Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.. Câu 4: Cho hình vẽ sau: Có bao nhiêu hình có tâm đối xứng?. Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của phép cộng.
Trang 1ĐỀ 1
A TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hình nào sau đây không có trục đối xứng?
Câu 2: Phân số nào không bằng phân số
1 2
A
2
3 6
C
6 12
5 10
Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai:
A Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
B Ba điểm thẳng hàng khi ba điểm đó thuộc cùng một đường thẳng
C Hai đường thẳng có điểm chung thì chúng cắt nhau
D Hai đường thẳng trùng nhau thì chúng có vô số điểm chung
Câu 4: Cho hình vẽ sau:
Có bao nhiêu hình có tâm đối xứng?
Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của phép cộng
Trang 2A Tính giao hoán B Tính cộng với số 0
C Tính kết hợp D Tính cộng với số 1
Câu 6: Trong các cách viết dưới đây, cách nào cho ta một phân số:
A
1
5
2 13
D
1,2 2,4
B TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a
:
4 5 2
1 3 1 4 1
9 5 9 5 9
Bài 2: Tìm x
a
0,25
3 3
x
b
3x 2 6
Bài 3: Hai thửa đất hình chữ nhật kề nhau có chung chiều dài 95
2 m , còn chiều
rộng lần lượt là
49
2 m và
25
4 m Người ta gộp hai thửa ruộng lại cho tiên sản xuất Tính diện tích thửa ruộng mới
Bài 4: Trên đường thẳng a lấy 4 điểm M;N;P;Q sao cho N nằm giữa M và P; P nằm
giữa N và Q Hãy chỉ ra các tia gốc N, P
Bài 5:
50 51 52 98 99
Chứng tỏ rằng:
1 2
S
C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I TRẮC NGHIỆM
Trang 3Câu 1:
Ta thấy ở hình D một bên có 3 rẻ nhỏ một bên có 2 rẻ nhỏ nên không có trục đối xứng
Câu 2: A.
Ta có: Phân số
2
4 không bằng phân số
1 2
vì 2.2 1 4
Câu 3: C
Khẳng định C sai vì hai đường thẳng cắt nhau khi có duy nhất một điểm chung,
còn ở đây nói là có điểm chung thì có thể có một; hai; ba… điểm chung
Câu 4: A
Vì hình cánh quạt là hình duy nhất có tâm đối xứng
Câu 5: D
Phép cộng không có tính chất cộng với số 1
Câu 6: C
Ta có:
a
b là một phân số nếu a, b là các số nguyên và b khác 0.
Vậy
2
13
là phân số
II TỰ LUẬN
Trang 4Bài 1:
a
7 3
3 10 3.10 30 30 : 6 5
4 21 4.21 84 84 : 6 14
b
1 3 1 4 1 1 3 1 4 1 2
9 5 9 5 9 9 5 9 5 9 5
3 4 2 1 1
Bài 2: Tìm x
a
0,25
3 3
x
5 1 0,25
3 3
x
5 1
0,25
3
x
4
: 0, 25
3
x
4 1
:
3 4
x
4 4 16
3 1 3
x
b
3x 2 6
3 :
3
2 1 3 6
3x 2 1 5
2 1 18
3x 2 5
2 18 1
3x 5 2
3x 5 2 2 5
3x 10 10
2 35
3x 10
35 2 :
10 3
x
Trang 5
35 3 5.7.3 21
10 2 5 2 2 4
Bài 3:
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
49 25 49.2 25 98 25 123
2 4 2.2 4 4 4 4 m
Diện tích thửa ruộng mới là: 123 95 123.95 11685 2
4 2 4.2 8 m
Bài 4: Ta có hình vẽ như sau:
Các tia gốc N là: NM, NP (hoặc NQ)
Các tia gốc P là: PQ, PN (hoặc PM)
Bài 5:
Ta có:
50 100
51 100
…
98 100
99 100
Nên:
50 51 52 98 99 100 100 100
(có 50 số
1
100 )
Trang 6Do đó:
50 100
S
hay
1 2
S
ĐỀ 2
A TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phân số nào trong các phân số sau là phân số tối giản
A
12
27 63
C
19 51
D
3 30
Câu 2: Hình không có tâm đối xứng là:
A Hình tam giác B Hình chữ nhật
C Hình vuông D Hình lục giác đều
Câu 3: Kết quả của phép tính
1 1 13
3 5 15 là:
21
11 15
Câu 4: Trong hình bên dưới có bao
nhiêu cặp đường thẳng song song
Bài 5: Kết quả so sánh hai phân số
2
3 và
3
4 là:
A
2 3
2 3
2 3
2 3
3 4
Bài 6: Hỗn số
2 3
5 bằng
Trang 7A
17
17 5
C
5
5 17
B TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a
5 7 19 6 2
6 13 13 5 5
Bài 2: Tìm x
a
2 5 :
Bài 3: Cường có 3 giờ để chơi trong công viên Cường dành
1
4 thời gian để chơi ở
khu vườn thú;
1
3 thời gian để chơi các trò chơi;
1
12 thời gian để ăn kem, giải khát;
số thời gian còn lại để chơi khu cây cối và các loài hoa Hỏi Cường đã chơi bao
nhiêu giờ ở khi cây cối và các loài hoa
Bài 4: Vẽ đường thẳng b
a Vẽ điểm M không nằm trên đường thẳng b
b Vẽ điểm N nằm trên đường thẳng b
c Sử dụng kí hiệu và để viết mô tả sau:
“Điểm N thuộc đường thẳng b; điểm M không thuộc đường thẳng b”
d Cho đoạn thẳng AB và điểm O nằm giữa hai điểm A và B Biết AB7cm;
3
AO cm Tính OB
Bài 5: Chứng minh phân số sau là phân số tối giãn với mọi số nguyên n;
12 1
30 2
n n
Trang 8C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: C.
19
51
là phân số tối giản vì 19 và 51 không có ước chung nào khác 1 và 1
Câu 2: A.
Tâm đối xứng của hình chữ nhật, hình
vuông, hình lục giác đều được biểu diễn
dưới hình sau
Tâm đối xứng của hình chữ nhật là giao điểm của hai đường chéo
Tâm đối xứng của hình vuông là giao điểm của ba đường chéo
Tâm đối xứng của hình lục giác đều là giao điểm của ba đường chéo chính
Câu 3: A.
1 1 13 1.5 1.3 13 5 3 13 1 1 13 15
1
3 5 15 3.5 3.5 15 15 15 15 3 5 15 15
Câu 4: B.
Trang 9Cặp 1: đường thẳng / /a b Cặp 2: đường thẳng / /c d
Câu 5: A.
Ta có:
2 2.4 8
3 3.4 12
3 3.3 9
4 4.3 12
Vì 8 9 nên
8 9
12 12 hay
2 3
34
Câu 6: A.
2 3.5 2 17
3
II TỰ LUẬN
Bài 1:
a
3 1 3 2 1
7 2 2 7 4
3 2 2 4
7 2 7 1
3 8 3 8 5
b
5 7 19 6 2
6 13 13 5 5
5 7 19 5 2
6 13 13 6 5
5 7 19 2
6 13 13 5
5 26 2 5 2
6 13 5 6 5
10 2 50 12 38
6 5 30 30 30
38 : 2 19
30 : 2 15
Bài 2:
a
2 5 :
2 x 3 3
2 x3 3
b
2
Trang 107 16 3
2 x 3 8
7
2 2
2 x
7
2
x
7 4
2
2 2
x
3
2
2
x
3 1 3
2 2 4
4 8 4 2
3 9 3
x
4 8 12 2
x
4 4 2
3 9
x
4 4 2
9 3
x
4 12 2
9 9
x
16 2 9
x
16 16 1 8 : 2
Bài 3:
Số phần thời gian Cường đã dùng để chơi khu vườn thú; chơi các trò chơi; ăn kem
và giải khát là:
4 3 12 12 12 12 12 (thời gian ) Phân số chỉ thời gian Cường chơi ở khu cây cối và các loài hoa là:
8 12 8 4 4 : 4 1 1
12 12 12 12 12 : 4 3
(thời gian)
Thời gian Cường chơi ở khu cây cối và các loài hoa là:
1 1 3 3
3 3 1 3 (giờ)
Bài 4:
a ;b
c N b M ; b
Trang 11Vì O nằm giữa A và B nên AO OB AB
Thay số: 3OB7
7 3 4
OB cm
Bài 5:
Gọi ước chung lớn nhất của 12n 1
và 30n 2
là d:
5 12 1
60n 5 60n 4 d
60n 5 60n 4 d
Hay: I d
Suy ra: d 1
ĐỀ 3
A TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phân số nào là nghịch đảo của phân số
1 5
A
1
5
B
5 1
5
5 1
Câu 2: Phân số nào sau đây là tối giản
Trang 12A
6
18
B
13 29
C
4 20
D
3 9
Câu 3: Biển báo nào sau đây không có trục đối xứng
A Biển a B Biển b C Biển c D Biển d
Câu 4: Quan sát hình vẽ và tìm ra câu sai:
A Đường thẳng d đi qua ba điểm A; B; C
B Điểm D không thuộc đường thẳng d
C Ba điểm A; B; C thẳng hàng
D Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
Câu 5: Kết quả của phép tính:
1 1 1
2 3 4 :
A
11
13
14 12
Câu 6: Hình nào có tâm đối xứng
A Tam giác đều B Hình thang cân
C Tam giác vuông cân D Hình bình hành
Trang 13B TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a
15 7 19 20 3
34 21 34 15 7 b
1 3 3 1
26 .44
5 4 4 5
Bài 2: Tìm x, biết:
a
3 2 29
5x 2 2 2
Bài 3: Tổ 1 gồm 8 bạn có tổng chiều cao là 115dm Tổ 2 gồm 10 bạn có tổng chiều
cao là 138dm Hỏi chiều cao trung bình của các bạn ở tổ nào lớn hơn.
Bài 4: Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM 3 ;cm ON 6cm
a Trong ba điểm diểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
b Điểm M có là trung điểm của ON không? Vì sao?
A
TRỌN B SÁCH THAM KHẢO TOÁN 6 Ộ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 6
Trang 14MUA SÁCH IN- HỔ TRỢ FILE WORD- DUY NHẤT TẠI NHÀ SÁCH XUCTU
Cấu trúc đa dạng
Giải chi tiết rõ ràng
Cập nhật mới nhất
Ký hiệu cực chuẩn
Hổ trợ W ord cho GV
Bảo hành khi mua
Quét mã QR
Chọn nhiều Sách hơn
KÊNH LIÊN HỆ:
Website: Xuctu.com Email: sach.toan.online@gmail.com FB: fb.com/xuctu.book
Tác giả: fb.com/Thay.Quoc.Tuan
DẠY CHO NGÀY MAI- HỌC CHO TƯƠNG LAI
C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: D.
Vì
1 5
5 1 5 1 5
Trang 15Vậy
5
1
là phân số nghịch đảo của
1 5
Câu 2: B.
Vì 13 và 29 chỉ có ước chung là 1 và 1 nên
13 29
là phân số tối giản
Câu 3: C
Từ hình vẽ ta thấy hình C không có trục đối xứng
Câu 4: D.
Từ hình vẽ ta thấy trong ba điểm A; B; C thì điểm C nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 5: C.
1 1 1 1.6 1.4 1.3 6 4 3 13
2 3 4 2.6 3.4 4.3 12 12 12 12
Câu 6: D
Tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm của hai đường chéo
II TỰ LUẬN
Bài 1:
a
15 7 19 20 3
34 21 34 15 7
34 34 21 15 7
b
1 3 3 1
26 .44
5 4 4 5
26 44
Trang 1615 19 7 : 7 20 : 5 3
34 21: 7 15 : 5 7
34 1 4 3
34 3 3 7
3 26.5 1 44.5 1
3 131 221 3 131 221
3.5.2 9
Bài 2: Tìm x, biết:
a
3 2 29
4 5 x60
2 29 3
5x 60 4
2 29 45
5x 60 60
5x 60
16 2 16 5
60 5 60 2
x
2.4 2 5 2
5.3.4.2 3
b
5x 2 2 2
5x 4 2
5x 2 4
9 2
5x 4 4
5x 4
15 4 15 5 75
4 5 4 4 16
x
Bài 3:
Chiều cao trung bình của các bạn tổ 1 là: 115 : 8 115
8 dm
Chiều cao trung bình của các bạn tổ 2 là: 138 :10 138 138 : 2 69
10 10 : 2 5 dm
Ta đi so sánh
115
8 và
69 5
Ta có:
115 115.5 575
8 8.5 40
69 69.8 552
5 5.8 40
Trang 17Bài 4:
a Vì OM ON3 6
và M; N nằm trên tia Ox nên M nằm giữa O và N
b Vì M nằm giữa O và N nên OM MN ON
3MN 6
6 3 3
MN
Vì M nằm giữa O và N; 6 3
ON
Vậy M là trung điểm của ON
Bài 5:
A
2 1 2 1 2 1
A
A
1 3 2 4 98 100
2 2 3 3 99 99
A
1 100 50
2 99 99