Phương trình x3 1 0 tương đương với phương trình A... TỰ LUẬN Bài 1: Giải các phương trình sau: a.. Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5.. Hiệu của số đó và chữ số hàng
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2- TOÁN 8- 2021-2022- GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ SỐ 1 A.TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình
x
2
3 1 2 1
là:
A x≠1 B x≠1 và x≠−2 C x≠−2 D x≠1 và x≠2
Câu 2 x là nghiệm của phương trình2
A x21 x2 0
B
x2+4 x +4
x2−4 =0 C 2 x2+7 x +6=0 D
1
x +2=x +2
Câu 3 Phương trình x3 1 0 tương đương với phương trình
A x+ 1
x−1=1+
1
x−1 B x3−x2+x−1=0 C
x
x
2 1 0 1
D x2−3 x +2=0
Câu 4 Cho :x x 2 5 0 1
; 2y 3 2y 3 2 ; u2 2 0 3 ; 3 1t t1 0 4
A Phương trình (1) có tập nghiệm là
S={0;−5
2 }
B Phương trình (3) có tập nghiệm là S
C Phương trình (2) tương đương với phương trình (3)
D Phương trình (4) có tập nghiệm là
S={−1 ;1
3}
Câu 5.Cho ΔMNP, EF / /MP,E MN,F NP ta có
A
ME
EN=
PF
PN B
NE
EM=
FP
FN C
EM
MN=
FP
PN D
EF
MP=
EN EM
Câu 6 Cho Δ ABC , AD là phân giác của BAC ,D BC
Biết AB6cm AC; 15cm, khi đó
BD
BC
bằng
A
2
5 B
5
2 C
2
7 D
7 3
Trang 2Câu 7 Cho Δ ABC đồng dạng với Δ HIK theo tỷ số đồng dạng
2 3
k , chu vi Δ ABC bằng 60cm, chu vi Δ HIK bằng:
A 30cm B 90cm C 9dm D 40cm
Câu 8 Cho Δ ABC đồng dạng với Δ HIK theo tỷ số đồng dạng k, Δ HIK đồng dạng với Δ DE F theo tỷ số đồng dạng m Δ DE F đồng dạng với Δ ABC theo tỷ số đồng dạng
A .k m B
k
m C.
1
k.m D.
m k
B TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a
3 1 2
6
x x
b 2x 3 x21 0
x
Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5 Hiệu của số đó và chữ số hàng chục của nó bằng 86 Tìm số đó
Bài 3: Cho ABC vuông ở , A AB6,AC ; đường cao AH , phân giác BD Gọi I là giao điểm của8
AH và BD
a Tính: AD, DC b CMR: DC
AD IA
IH
c CMR: AB.BIBD.HB và AID cân
Bài 4: Tìm ; x y thỏa mãn phương trình sau: x2 4x y 2 6y15 2
***
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ ĐỀ SỐ 1
A TRẮC NGHIỆM
B TỰ LUẬN
Trang 3Bài 1: a Biến đổi:
94
13
x x x
Vậy tâp nghiệm của phương trình là:
94 13
S
b 2x 3 x21 0 2 – 3 0x
hoặc x 2 1 0
+ Ta có:
2
x x
+ x nên 2 1 0 x (VN)2 1 0
Vậy tập nghiệm của phương trình là
3 2
S
c ĐKXĐ:
1 2
x x
MTC: x1 x 2
Quy đồng và khử mẫu ta được: 2x 2 x1 3x 11 x3 n
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 3
Bài 2: Gọi x là chữ số hàng chục của số phải tìm (ĐK: x là chữ số,x ) 0
Do số đó là số tự nhiên lẽ và chia hết cho 5 nên có dạng: 5x
Số cần tìm có độ lớn là: 10x 5
- Biểu diễn các đại lượng qua ẩn ta có: 10x5 x86 x9 n
Vậy số cần tìm là: 95
Bài 3: a Ta tính được: BC 10cm
8 6
I D
B
A
- Lập tỉ số
AD AB
DC BC
Nên:
DC AD BC AB Thay số vào: AD3cm DC, 5cm
Trang 4b Ta có:
IH HB
IA AB
Dễ chứng minh đươc:HBA∽ ABC Do đó
HB AB AB HI
AB BC BC IA
- Suy ra: DC
AD IA
IH
c Ta có: ABD∽ HBI Nên:
AB BD
HB BI
Do đó: AB BI. BD HB.
Mặt khác: ABD ∽ HBI Suy ra: BIH ADI
Mà: BIH AID Nên: AID ADI Vậy: AID cân
Bài 4: x2 4x y 2 6y15 2
Biến đổi ta được: x 22 y 3 02
Nhận xét:
2
2
3 0
0
y
Vậy:
2
3
x
y
là giá trị cần tìm
SÁCH THAM KHẢO TOÁN 8 MỚI NHẤT 2021-2022