1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra giua hoc ki 2 toan 9 giai chi tiet DS 1

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình vẽ sau đây biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào: A.. Hệ phương trình nào sau đây có một nghiệm?. Câu 15: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau: A?. Nếu hai cung

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn:

A xy x 3 B 2 –x y 0 C x y xy  D Cả 3 phương trình trên

Câu 2 Tìm m và n để

2

mx y

x ny

 

 nhận 2; 1 

là nghiệm?A

2 0

m n

 B

1 2 1

m n



 

 C

1 2 0

m n



 

1 2 1

m n

 

Câu 3 Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x– 2y 0là:

A x ;y2x

B

  ;

2

x

   C x  2; y 

D x  0; y 

Câu 4 Hình vẽ sau đây biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình

nào:

A 2 – 0x y 4 B 0x3y6 C 0 –x y 2 D.3x0y6

Câu 5 Hệ phương trình

 

A x y  ;     3;2

B x y ;    3; 2 

C x y ;    2; 3 

D x y  ;     2;3

Câu 6 Giá trị nào của a thì hệ

a x y

x y a

 

 có vô số nghiệm?

A a 1 B a 1 C a 1 hoặc a 1 D Kết quả khác

Câu 7 Hệ phương trình nào sau đây có một nghiệm?

A

2 1

 

5 5

y x

 

 

 

Câu 8 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x y – 1 và 2x3y7 là:

A 1; 2 

B 1;0

C 2; 3 

D 2;1

Câu 9 Cặp số 1; 2 

là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A 3 – 2x y 7 B 0 – 2x y 4 C 3x0y3 D Cả 3 phương trình trên

Câu 10 Đường thẳng đi qua hai điểm A1;3

B2;2

có phương trình là:

A y x 3 B y2x2 C y x4D y4 –1x

Trả lời câu hỏi 11, 12 với đề toán sau: “Một hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 3m, nếu

tăng thêm mỗi chiều 3 m thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 90m 2 Tính chu vi hình chữ nhật”

Trang 2

Câu 11 Nếu gọi chiều rộng hình chữ nhật là x m x 0    

và gọi chiều dài của hình chữ nhật là

   

y m y 3

thì hệ phương trình lập được là:

A

3 81

y x

x y

 

 

3 27

y x

x y

 

 

3 87

x y

x y

 

 

3 30

y x

x y

 

 

Câu 12 Chu vi hình chữ nhật đó là: A 66m B 78m C 86m D 54 m

Câu 13 Cho ABC cân tại A nội tiếp đường tròn  O

Biết BAC· 0

50

 So sánh các cung nhỏ AB, AC, BC Khẳng định nào đúng?

A »AB»ACBC»

; B »ABAC» BC»

; C »AB»ACBC»

; D Cả A, B, C đều sai

Câu 14 Cho hình vẽ Biết BOC  1100 Số đo của BnC bằng:

A 1100; B 2200; C 1400; D 2500.

Câu 15: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

A Nếu hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau

B Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau

C Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau

D Đối với 2 cung của 1 đường tròn, cung lớn hơn căng dây lớn

hơn.Câu 16 Cho hình vẽ Các góc nội tiếp cùng chắn cung AB nhỏ là:

Hãy chọn khẳng định đúng

A ADBAIB B ACB và AIB.C ACB và BAC D ADBACB

Câu 17 Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn nếu có một trong các điều kiện sau: Khẳng định nào sai?

A BAD BCD· · 0

180

  ; B ADC DBA· · 0

180

  ; C.·ABD ·ACD  0

120

  ; D ABC· ·ADC 0

90

Câu 18 ChoO R; 

sđ ¼MaN 0

120

 ; diện tích hình quạt tròn OMaN

bằng: Hãy chọn kết quả đúng.

A

R

π

2

3 ; B

R

π 2

3 ; C

R

π 2

4 ; D

R

π 2

6

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:a

x y

 

9

4

Bài 2: Hai xe lửa khởi hành đồng thời từ hai ga cách nhau 750km và đi ngược chiều nhau, sau 10 giờ

chúng gặp nhau Nếu xe thứ nhất khởi hành trước xe thứ hai 3 giờ 45 phút thì sau khi xe thứ hai đi được

8 giờ chúng gặp nhau Tính vận tốc mỗi xe

Trang 3

Bài 3: Cho:

1

x my m

 Tìm giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất x; y

thỏa mãn x y 0 

Bài 4 Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn  O

, vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AMN của đường

tròn đó Biết BAC 600, OB2cm.

a CMR: ABOC nội tiếp, xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC

b Tính số đo của góc BOA c Tính diện tích hình quạt OBNC

d Chứng minh tích AM.AN không đổi khi M di động trên cung nhỏ »

BC

***

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

a Ta có:

Vậy hệ pt có nghiệm là: x y ;    3;4

1



y

x

Vậy hệ pt có nghiệm là x y ;  3; 1 

c ĐK:

– 2  0

–1  0

 

x y

x y

Đặt

1 2 1 1

a

x y

b

x y

  

  

Ta có hệ pt:

1

1

2

a

Thay

1

1

2

a

b

vào (*) ta có:

 

1 1

2

1 2

           

  

x y

n

x y

Trang 4

Vậy hệ pt có nghiệm là: x y ;    1;2

Bài 2: Đổi 3 giờ 45 phút3 75, giờ

Gọi vận tốc xe lửa thứ nhất là x (km/h) x 0 

Gọi vận tốc xe lửa thứ hai là y (km/h) y0

Quãng đường xe lửa thứ nhất đi trong 10 giờ là: 10x km 

Quãng đường xe lửa thứ hai đi trong 10 giờ là: 10y km 

Vì hai xe đi ngược chiều và gặp nhau nên ta có pt: 10x10y750

(1)

Vì xe thứ nhất khởi hành trước xe thứ hai 3 giờ 45 phút nên khi gặp nhau thì thời gian xe thứ nhất đã đi là:

8 3 75 11 75  (giờ)

Quãng đường xe thứ nhất đã đi là: 11 75, x km 

Quãng đường xe thứ hai đã đi là: 8y km 

Ta có pt: 11,75x8y750  2 

Từ (1) và (2) ta có hệ pt:

11,75 8 750 11,75 8 750

 

n

Vậy vận tốc xe thứ nhất là 40km / h Vận tốc xe lửa thứ hai là 35km / h

2

1 1

1

1

  

  

m

m (ĐK: m )1

m

m m

y

m

2 2

1

1 1

1

1 1

1 1

1 1

m

x

m m

m

y

m

Để hệ pt có nghiệm x y; 

thỏa mãn x y 0 thì

Trang 5

TH1:

(thỏa mãn ĐK: m )1

TH2:

Vậy với 1 m0 thì hệ pt có nghiệm duy nhất x; y

thỏa mãn x y 0 

Bài 4: a Tứ giác ABOC có: ABO ACO 900 (t/c của tiếp tuyến)

Nên: ABO ACO  1800 Suy ra: tứ giác ABOC nội tiếp

Hay: ABO 900 Nên là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn

Do đó: Tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC là trung điểm của AO.

b ABC có: ABAC(t/c của tt) và BAC  600

Nên: ABC đều Hay: ACB 600 Tứ giác ABOC nội tiếp (cm a)

Do đó: BOA ACB 600 (2góc nt cùng chắn AB của đường tròn ngoại tiếp ABOC )

c Tứ giác ABOC nội tiếp (cmt)

Nên: BAC BOC  1800

Do đó:

BOC1800 B AC18006001200

Suy ra: sđ¼BMC1200

Vì vậy: sđ BNC¼ 0

360

  sđBMC¼ 3600 1200 2400

Do đó: Squạt

   

2

O NC

B

.2 240 8

360 3 cm   8,37 cm

d Xét ABM và ANB có:

ABMANB (Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và góc nội tiếp cùng chắn BM ) và A chung

Do đó: ABM ANB.

Suy ra:

AB AM

ANAB Nên: AM ANAB2 không đổi khi M di động trên cung nhỏ »

BC

SÁCH THAM KHẢO TOÁN 9 MỚI NHẤT 2021-2022

Trang 6

MUA SÁCH IN- HỔ TRỢ FILE WORD- DUY NHẤT TẠI NHÀ SÁCH XUCTU

Cấu trúc đa dạng

Giải chi tiết rõ ràng

Cập nhật mới nhất

Ký hiệu cực chuẩn

Hổ trợ W ord cho GV

Bảo hành khi mua

Quét mã QR

Chọn nhiều Sách hơn

KÊNH LIÊN HỆ:

Website: Xuctu.com

DẠY CHO NGÀY MAI- HỌC CHO TƯƠNG LAI

Ngày đăng: 01/04/2022, 21:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Hình vẽ sau đây biểu diễn hình học tập nghiệm của - De kiem tra giua hoc ki 2 toan 9 giai chi tiet DS 1
u 4. Hình vẽ sau đây biểu diễn hình học tập nghiệm của (Trang 1)
Câu 12. Chu vi hình chữ nhật đó là: A. 66m B. 78m C. 86m D. - De kiem tra giua hoc ki 2 toan 9 giai chi tiet DS 1
u 12. Chu vi hình chữ nhật đó là: A. 66m B. 78m C. 86m D (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w