1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap toan 8 hoc ky 2 theo tuan danh cho day truc tuyen theo tuan

37 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số đo các cạnh của mỗi hình vuông.. Tính độ dài các cạnh AI, IC.Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.. a Chứng minh AHBV ∽VBCDb Tính độ dài đoạn thẳng AH c Tính diện tí

Trang 1

TUẦN 20 – PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

DIỆN TÍCH HÌNH THANG- HÌNH THOI

Bài 1: Giải các phương trình sau:

Trang 2

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) GỌi I là trung điểm của cạnh BC Qua

I vẽ IM vuông góc với AB tại M và IN vuông góc với AC tại N Gọi D là điểm đối xứngcủa I qua N

a) Tứ giác ADCI là hình gì?

b) Đường thẳng BN cắt DC tại K Chứng minh rằng

13

DK

DC c) Cho AB=12cm, BC=20cm tính diện tích hình ADCI

Bài 8: Cho ABCD là hình thang cân(AB//CD), E, N, G, M lần lượt là trung điểm của

AB, BC, CD, DA

a) Tứ giác MENG là hình gì? B)Cho S ABCD 800m2 Tính S MENG

Bài 9: Cho hình thoi ABCD có AC=10cm, BD=6cm Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trungđiểm của AB, BC, CD, DA

a) Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?

b) Tính diện tích hình thoi ABCD

c) Tính diện tích tứ giác EFGH

Bài 10 : Để tính diện tích hình thang cân, người Ai Cập có lấy nửa tổng hai đáy nhân vớicạnh bên Nếu một hình thang cân có các cạnh đáy bằng 4m và 6m, cạnh bên bằng 20mthì sai số trong cách tính trên so với cách tính đúng là bao nhiêu phần trăm

Trang 3

TUẦN 21 – PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax+b=0

DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

Bài 1: Giải các phương trình tích sau:

b) Tìm x sao cho M+N=8

Bài 6: Tính diện tích đa giác ABCDE trong hình 26 (mỗi ô vuông có chiều dài 1cm)

Trang 4

Bài 7: Trong hình 28, cho biết AB=32mm, AE=24mm, EC=45mm và DH=5mm Bằng cách đo các góc, hãy tính diện tích ngũ giác ABCDE.

Bài 8: Cho tam giác ABC có diện tích S Gọi M, N là trung điểm của AB và AC

d) Tính diện tích tam giác AMN

Bài 10: Cho hình chữ nhật ABCD, AB=6cm, AD=8cm Điểm E bất kì trên cạnh

AD Đặt AE=x Tìm x biết S BC ED :S ABCD 5 :8

Trang 5

TUẦN 22 – PHƯƠNG TRÌNH TÍCH ĐỊNH LÝ TA LET TRONG TAM GIÁC

Bài 1: Giải các phương trình sau:

Trang 6

Bài 7: Cho tam giác ABC có MN//BC và

Trang 7

TUẦN 23- PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

Bài 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:

Bài 5: Cho biểu thức

1 12

m A

m m

 

a) Thu gọn các biểu thức A,B

Trang 8

b) Tìm m sao cho biểu thức A và biểu thức B có giá trị bằng nhau

c) Tìm m sao cho biểu thức A có giá trị bằng 1

d) Tìm m sao cho biểu thức A+B bằng 0

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=6cm, AC=8cm Phân giác AD

a) Tính độ dài BD và CD

b) Kẻ Dh vuông góc với AB Tính DH, AD

Bài 7: Cho tam giác ABC trung tuyến AD Kẻ phân giác DM của góc ADB, kẻ phângiác DN của góc ADC Chứng minh MN//BC

Bài 8: Cho tam giác ABC cân tại A, phân giác BM, biết AB=15cm, BC=10cm

a) Tính độ dài AM, CM,

b) Đườn vuông góc với BM tại B cắt AC kéo dài tại N Tính NC

Bài 9: Cho hình vuông ABCD, cạnh 6cm M là trung điểm BC, AC cắt BD tại O, AMcắt BD tại I

Trang 9

TUẦN 24 - GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

KHÁI NIỆM TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Bài 1: Tính tuổi của hai mẹ con hiện nay, biết rằng cách đây 4 năm tuổi mẹ gấp 5 lầntuổi con , 2 năm sau tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con

Bài 2: Một xe ô tô dự định đi từ thành phố A đến thành phố B trong 7 giờ Nhưng thực

tế xe tăng vận tốc so với dự kiến 10km/giờ nên đến sớm hơn dự định 1 giờ Tính độ dàiquãng đường từ thành phố A đến thành phố B

Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi 320m Nếu tăng chiều dài 10m, tăng chiều rộng 20mthì diện tích tăng thêm 2700m2 Tính độ dài mỗi chiều

Bài 4: Tổng của hai số bằng 4 Nếu lấy số lớn chia cho 5 và số bé chia cho 6 thì thươngthứ nhất hơn thương thứ hai là 3 Tìm hai số

Bài 5: Một xí nghiệp kí hợp đồng dệt một số tấm thảm len trong 16 ngày Do cải tiến kĩthuật, năng suất tăng 20% nên không những xí nghiệp đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn

2 ngày mà còn dệt thêm được 24 tấm nữa Tính số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theohợp đồng

Bài 6: Cho ABC∽ DEF theo tỷ số

52

k  Tính chu vi của mỗi tam giác biết tổng chu

k  biết 2P DEF 3P HIK 374cm Tính chu vi của

mỗi tam giác

Trang 10

Bài 9: Cho MNP ∽ HI K, biết MN=12cm, MP=16cm, NP=24cm, cạnh nhỏ nhất của tam giác HIK là 18cm Tính các cạnh còn lại của tam giác HIK

Bài 10: Cho tam giác ABC, AB=6cm, điểm M trên AB sao cho AM=2cm, Kẻ MN//AC, MQ//BC  N BC Q AC� ,  � 

a) Tìm các cặp tam giác đồng dạng

b) Viết tỉ số đồng dạng tương ứng với cặp tam giác đồng dạng ở trên

TUẦN 25 - GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH ( TIẾP THEO)

Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi 800m Nếu giảm chiều dài đi 20%, tăng chiều rộng

Bài 6: Cho tam giác ABC Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC

a) Tam giác ABC và DEF có đồng dạng với nhau không? Vì sao?

b) Tam giác ABC và DEF đồng dạng theo tỉ số nào?

Bài 7: Cho tam giác ABC có AB: AC: CB=2:3:4 và chu vi bằng 54cm Tam giác DEF cóDE=3cm, DF=4,5cm; EF=6cm

a) Chứng minh DEF∽ ABC

Trang 11

b) Biết Aˆ �105 ,o  Eˆ �45o Tính các góc còn lại của mỗi tam giác

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=6cm, AC=8cm và tam giác HIK vuông tại H,

  15 ,  25

a) Tính độ dài BC, HK

b) Hai tam giác ABC và HIK có đồng dạng với nhau không? Vì sao?

Bài 9: Cho tam giác ABC trọng tâm G Lấy các điểm M, N, P trên AG, BG, CG sao cho AG=2MG; BG=2NG; CG=2PG Chứng minh MNP∽ ABC

Bài 10: Cho tam giác ABC, trực tâm H Chu vi của tam giác ABC bằng 60cm Gọi M,

N, Q lần lượt là ba điểm trên HA, HB, HC sao cho AM 3MH BN,  3NH CQ,  3QH

Tính chu vi của tam giác MNQ

TUẦN 26 - GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH ( TIẾP THEO )

Bài 1: Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 50km/h Lúc về

ô tô chạy với vận tốc 40km/h Do đó thời gian đi ít hơn thời gian về 36 phút Tính quãngđường AB

Bài 2: Hiệu số đo chu vi của hai hình vuông là 20m và hiệu số đo diện tích của chúng là Tính số đo các cạnh của mỗi hình vuông

Bài 3: Một ca nô xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ và ngược dòng từ B đến A mất 4 giờ.Biết vận tốc của dòng nước là 5km/h Tính độ dài đoạn đường AB

Bài 4: Có hai dung dịch muối I và II Người ta hòa 200g dung dịch muối I với 300gdung dịch muối II thì được dung dịch có nồng độ muối là 4% Tính nồng độ muối trongmỗi dung dịch I và II biết rằng nồng độ muối trong dung dịch I lớn hơn nồng độ muốidung dịch II là 5%

Bài 5: Một bể nước có dung tích 2500 lít chưa có nước Người ta cho một vòi nước lạnhchảy vào bể, mỗi phút chảy được 30 lít, rồi khóa vòi nước lạnh lại và cho vòi nước nóngchảy vào bể, mỗi phút chảy được 40 lít cho đến khi đầy bể Tính thời gian mỗi vòi chảyvào bể, biết hai vòi chảy tổng cộng trong 35 phút

Bài 6: Cho hình vẽ:

Trang 12

a) Trong hình có bao nhiêu tam giác vuông, biết rằng?Giải thích vìsao.

b) Tính CD, BE, BD, ED

c) So sánh S BDE và S AEB với S BCD

Bài 7: Cho tam giác ABC có Bˆ 2 ˆC, AB=4cm, BC=5cm Tính độ dài AC.

Bài 8: Cho tam giác ABC, D là điểm trên cạnh Ac sao cho �BDC ABC � .

Biết AD=7cm, DC=9cm Tính tỉ số .

BD BA

Bài 9: Cho tam giác ABC, trung tuyến AM và tam giác DEF, trung tuyến

DN Chứng minh rằng nếu △ABC∽△DEF theo tỉ số k thì .

Trang 13

TUẦN 27 – ÔN TẬP CHƯƠNG III

Bài 1: Giải các phương trình sau:

Trang 14

Bài 7: Cho tam giác ABH vuông tại H có AB=20cm, BH=12cm Trên tia đối của HB lấy

điểm C sao cho AC=

Trang 15

b) Gọi M là trung điểm của BC, kẻ MxBC tại M, Mx cắt BA tại D, cắt AC tại E.Chứng minh △BMD∽ BAC.

c) Trên đoạn CE lấy N sao cho �ANB90 o Chứng minh AM=AN.

TUẦN 28 – ÔN TẬP CHƯƠNG III (TIẾP THEO)

Trang 16

Bài 3: Giải các phương trình sau:

Bài 5: Trên quãng đường AB dài 60km, một người đi xe đạp từ A đến B rồi quay trở lại

A Nhưng sau khi đi từ B được 1 giờ, người đó nghỉ 20 phút rồi tiếp tục về A với vận tốctăng hơn trước 4km/h Biết rằng thời gian đi và về bằng nhau Tính vận tốc lúc đi

Bài 6:Một học sinh lớp 8 kết luận rằng:

Khi hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh của tam giácvuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng với nhau

Kết luận trên đúng hay sai? Vì sao?

Bài7: Để đo chiều cao AH (hình 40) của một cái cây bằng bóng nắng trên mặt đất người tadùng cọc và xác định được:

Bóng của cây AC = 9m;

Bóng của cọc BC = 0,6m;

Chiều cao của cọc BK = 1,2m

Tính chiều cao của cây

Trang 17

Bài 8: Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B(hình 41) , trong đó B không tới được ,người ta thực hiện như sau:

 Dùng giác kế vạch trên mặt đất đường AC vuông góc với AB

 Dùng giác kế xác định điểm D sao cho B, C, D thẳng hàng

 Dùng giác kế xác định điểm E trên AC sao cho DEAC

Đo AC, DE, EC ta xác định được AB Hãy giải thích vì sao

Bài 9: Để đo khoảng cách giữa 2 điểm A và B (hình 43), trong đó không tới được A, người

ta tiến hành như sau:

 Chọn chỗ đất bằng phẳng, vạch đoạn thắng BC (BC=a)

 Dùng giác kế đo các góc �ABC , �ACB

 Vẽ trên giấy tam giác A’B’C’ có B’C’=b,  ' ' '�A B C ,  ' ' '�A C B 

Hãy giải thích vì sao nếu biết được A’B’ thì ta tính được AB

Trang 18

Bài 10: Bóng của cái cây trên mặt đất dài 36m Cùng thời điểm đó một thanh sắt cao 1mcắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 1,6m Tính chiều cao của cây

TUẦN 29 – LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

LIÊN HỆ GIỮA THÚ TỰ VÀ PHÉP NHÂN

Trang 19

c) Cho biết AB = 6cm, AC = 8cm Tính độ dài các cạnh AI, IC.

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi M, N lần lượt là trung điểmcủa BH, AH Chứng minh:

Trang 20

a) Chứng minh AHBV ∽VBCD

b) Tính độ dài đoạn thẳng AH

c) Tính diện tích tam giác AHB

Bài 9: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm và hai đường chéo cắt nhautại O Qua B kẻ đường thẳng a vuông góc với BD, a cắt DC tại E

a) Chứng minh BCEV ∽VDBE;

b) Kẻ đường cao CH của tam giác BCE Chứng minh BC2 CH BD. ;

c) Tính tỉ số diện tích của tam giác CEH và diện tích của tam giác DEB;

d) Chứng minh ba đường OE, BC, DH đồng quy

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, một đường thẳng song song với cạnh BC cắt haicạnh AB và AC theo thứ tự tại P và Q Đường thẳng qua Q và song song với AB cắt BCtại D, Cho biết AP = 6cm, AQ = 8cm, BP = 4cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng PQ, QC, BC

b) Tính diện tích hình bình hành BPQD

TUẦN 30 - BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

ÔN TẬP HÌNH

Trang 21

Bài 1: Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của mỗi bất phương trình sau:

Trang 22

b) VAHB∽VDEB, rồi suy ra AH DB DE AB  ;

c) Chứng minh .

DFAB

Bài 8: Cho tam giác ABC (AB � AC), phân giác AD Trên nửa mặt phẳng bờ BC không

chứa A vẽ �BCx BAD� Gọi E là giao điểm của Cx và AD Chứng minh:

Trang 23

TUẦN 31 - BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ( TIẾP THEO) HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, DIỆN TÍCH THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

3

x

.a) Tìm giá trị của x sao cho A B 0;

b) Tìm giá trị của x sao cho A � B.3

Bài 6: Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiềurộng, chiều cao lần lượt là 25cm, 15cm, 8cm

Bài 7: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều cao 1m, chiều dài 2m, chiều rộng 1,2m.a) Tính thể tích của bể;

Trang 24

b) Người ta đổ vào bể 60 thùng nước, mỗi thùng 20 lít thì mực nước của bể cao baonhiêu?

Bài 8: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông, AB =20cm, AA’ = 19,4cm

a) Chứng minh các tứ giác ABC’D’, CDA’B’ là những hình chữ nhật;

b) Tính thể tích và diện tích toàn phần của hình hộp

Bài 9: Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước như sau: 3cm, 4cm và 6cm

a) Tính diện tích toàn phần;

b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó

Bài 10: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ như hình vẽ (hình 48)

a) Tứ giác AA’C’C là hình gì?

b) Gọi O là giao điểm của AC’ và A’C

Chứng minh ba điểm B,O,D’ thẳng hàng;

c) Tính thể tích của hình hộp, biết AD = 4cm, AB = 3cm, BD’ = 12cm

Trang 25

TUẦN 32 – PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (TIẾP THEO)

Trang 26

Bài 5: Giải và biện luận với bất phương trình sau:

b) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng;

c) Tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng;

d) Tính diện tích của hình lăng trụ đứng

Trang 27

Bài 10: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ (hình 51) có đáy là hình thoi cạnh 6cm,góc BAD� 60o Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AA’, CC’.

a) Tứ giác B’MDN là hình gì?

b) Khi tứ giác B’MDN là hình vuông, tính thể tích của hình lăng trụ

Trang 28

TUẦN 33 – PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Trang 29

Bài 6: Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB=10cm, SA=12cm.

a) Tính độ dài đường chéo AC;

b) Tính đường cao SO;

c) Tính diện tích toàn phần của hình chóp S.ABCD;

Trang 30

Bài 10: Cho hình chóp đều S.ABCD, đáy là tam giác đều có cạnh bằng 4cm Gọi H làtâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Trang 31

Bài 4: Giải các bất phương trình sau:

Bài 8: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 1500cm , diện tích đáy 3 120cm2

a) Tính chiều cao của hình hộp đó;

b) Biết hai cạnh đáy của hình hộp chữ nhật tỉ lệ với 4 và 5 Tính diện tích xungquanh

Bài 9: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB =9cm, BC = 15cm Chiều cao hình lăng trụ là AA’ = 16cm Tính diện tích toàn phần vàthể tich lăng trụ đó

Bài 10: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi S là giao điểm hai đườngchéo A’C’ và B’D’

a) Chứng minh rằng hình chóp S.ABCD là hình chóp đều;

b) Tính tỉ số thể tích của hình chóp S.ABCD và hình lập phương

Trang 32

TUẦN 35 – ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Bài 1: Chứng minh các bất đẳng thức sau đúng với mọi y:

b) Cho hai số a, b không âm Chứng minh rằng a b a b    �1 4 ab

Bài 3: Giải các bất phương trình sau:

Trang 33

Bài 6:Cho tam giác MNP vuông tại M (MP MN ) Kẻ tia phân giác của góc N cắt PM tại

I Từ P hạ đoạn thẳng PK vuông góc với tia phân giác NI ( K thuộc tia NI)

a) Chứng minh VMNI∽VKPI;

b) Chứng minh �INP IPK � ;

c) Cho MN = 3cm, MP = 4cm Tính IM

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, phân giác BD cắt AH tại E

a) Chứng minh tam giác ADE cân;

b) Chứng minh AE BD BE DC  ;

c) Từ D kẻ DKBC tại K Tứ giác ADKE là hình gì?

Bài 8: Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BA và BC lần lượt đặt BM=BN Vẽ BH vuônggóc với CM Chứng minh:

b) Tính diện tích hình thang ABCD;

c) Gọi M là trung điểm CD Đường thẳng vuông góc với BM tại B cắt đường thẳng DCtại K Chứng minh KB2 KC KD

Trang 34

Bài 10: Cho tam giác ABC có H là trực tâm, G là trọng tâm và O là giao điểm của 3 đườngtrung trực Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và AC.

a) Chứng minh VMNO∽VABH;

b) Chứng minh VMOG∽VAHG;

Bài 5: Cho x y z  là ba số dương có tổng bằng 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của .

x y M

xyz

Trang 35

Bài 6:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AD Giả sử AB = 3cm, AC = 4cm Từ B

kẻ tia phân giác BE của góc ABC cắt AC tại E và cắt AD tại F

a) Tính độ dài đoạn thẳng AD;

Trang 36

Bài 10: Cho tam giác ABC đều, M là trung điểm BC Lấy D trên AB và E trên AC sao cho

� 60 o

a) Chứng minh VMBD∽VECM. Từ đó suy ra DB.CE không đổi;

b) Chứng minh VMBD∽VEMD; VECM ∽VEMD;

c) Kẻ MH vuông góc với DE Chứng minh MH có độ dài không đổi khi D và E thayđổi trên AB và AC nhưng vẫn thỏa mãn DME� 60 O

Trang 37

Bộ phận bán hàng: 0918.972.605

Đặt mua tại: https://xuctu.com/

FB: facebook.com/xuctu.book/

Email: sach.toan.online@gmail.com

Đặt trực tiếp tại:

https://forms.gle/ooudANrTUQE1Yeyk6

Ngày đăng: 01/04/2022, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w