Liên kết bảng dữ liệu vào bảng thuộc tính không gian ° - Liên kết bảng dùng công cụ Join ° - Liên kết bảng dùng công cụ Link se.. Liên kết bảng dữ liệu vào bảng thuộc tính không gian
Trang 1
Z7
Chương 5°
LIEN KET DU LIEU
Trang 2
Tong quan
° Liên kết bảng dữ liệu vào bảng thuộc tính không gian
° - Liên kết bảng dùng công cụ Join
° - Liên kết bảng dùng công cụ Link
se Liên kết dùng công cụ Hotlink
® Mã hóa địa lý (Geocode) trong Arcview
Trang 3
Liên kết bảng dữ liệu vào bảng
thuộc tính không gian
® - Có thể lưu trữ các thuộc tính trong bảng thuộc tính không
gian hoặc bảng riêng biệt
° - Liên kết các bảng bằng các giá trị trường khóa chung
" Khóa chính có những giá trị duy nhất (PK)
" Khóa ngoại liên kết với khóa chính và có thể có nhiều giá trị giống
nhau (FK)
® Phải biết mỗi quan hệ giữa các bảng
Trang 4Liên kết bảng dữ liệu vào bảng
thuộc tính không gian (tt)
FK Polygon 74173100000; 7 6: 50713 | Huyện Phù Cát
(Ata vad Nani Dara | Foe | Ds of | Psat _|
50713 1998: 187.80: †E23: 11.10) 176707 SOFT? 1897) đc 188.50: 14.53; 3/51: 151.00
50717 1338! 13]5U/ 15.92) 3790/ 15360
50701 1989: 19940: 3 0 156.90 4? 50 :
1993: 200.80:
Trang 5
Môi quan hệ giữa các bảng
Có 3 loại mỗi quan hệ
*® Quan hệ l-I ° Quan hé I-n hoac n-1 ® Quan hệ n-n
Trang 6
Lién ket bang dung cong cu JOIN
° Lién két vat ly giira hai bang
° Aùp dụng mỗi quan hé 1-1, n-1
Trang 7
Liên kết bảng dùng cơng cụ LINK
° Liên kết luận lý giữa hai bảng
° Aùp dụng mỗi quan hệ 1-n
2‡ Tân Trụ : Câng Lập ˆ 4: Bến Lức Cơng Lập
Trang 8
Liên kết đối tượng không gian với các tập tìn
bén ngoai (Hotlink)
Cho phép thực hiện các mỗi liên kết sau:
e _ Liên kết đến tập tin văn bản
Trang 9
Liên kết đối tượng không gian với các
tap tin bén ngoai (Hotlink) (tt)
® Đặt môi trường liên kết cho theme
‘} Point BE ¡ Đông Thạnh c:‘\hinh\dthanh tif Point #¡ Đức Huệ c:‘\hinh\duchue tif
8: Thanh Héa c:‘\hinh\thoa tif v
Trang 11
Ma hoa dia ly (Geocode) trong Arcview
° Khai niém về mã hóa địa lý
® Các loại địa chỉ có thể được mã hóa địa lý
® Qui trình mã hóa địa ly trong Arcview
Trang 12
Khái niệm về mã hóa địa lý
° _ Qui trình liên kết mã địa lý hoặc mã hóa địa lý với vị trí
Trang 13
Các loại địa chỉ có thể được mã hóa dia ly
° US street address with zone
° US street address without zone
Trang 14
Qui trình mã hóa địa lý trong Arcview
® Đặt môi trường các thuộc tính mã hóa địa lý chọn loại địa chỉ
' xây dựng chi mục mã hóa địa ly
® Mã hóa địa lý các địa chỉ từ một bảng
® Định vị một địa chỉ đơn
Trang 15
Đặt môi trường các thuộc tính
mã hóa địa lý của chủ để
© Attributes of Streets in downtown
113 BLITL Theme Properties
129 ALAB Theme Name: | Streets in downtown Use Suffix
235 MARI = waa ao Definition x LeftFrom
Trang 16
Chon loai dia chi
° Loai dia chi được chọn nên là tốt nhất cho tập hợp dir
Trang 17
Khai niém loai dia chi
Dinh nghĩa các phương thức khác nhau của địa chỉ mã hóa địa lý
Chita sy định nghĩa ở mức đối tượng của qui trình mã
hóa địa lý
Được nạp vào lúc Runtime
Có thể sửa đổi và tùy biến
Trang 18® Định nghĩa một định dạng địa chỉ riêng biệt hoặc mô
Những trường được sử dụng cho chỉ mục Phương thức chỉ mục
Trang 19Hop thoai Geocode Addresses
Join Field: | <None> I
Using Address Style: US Streets with Zone
Change Address Style
xi Display Field: | Name
Offset Distance: » 0 mi
Alias Table: | <None> xi
eocoded Theme ©: stemp\geocd1 shp
Trang 20Good Match (score of 75-100): 50 (100%)
Trang 21
Geocoding Preferences
Geocoding Preferences
ý Review candidates during interactive matching when
[ More than one candidate has the highest score [ Multiple candidates score higher than the minimum match score
Trang 22
Geocoding Editor Address 1 of 50 Name: Ace Market