Kim loại kiềm tác dụng với oxi Câu 30: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường : A.A. Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai.[r]
Trang 1
DE THI THU THPT NAM 2021
Thời gian 5Ú phút
ĐÈ SỐ 1
Câu 1: Dẫn CO dư qua hỗn hợp gồm AlzO:, FezO:, CuO, MgO đun nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn,
thu được hỗn hợp răn gồm:
A AlaOs, Fe, Cu, Mg B Al, Fe, Cu, Mg C Al, Fe, Cu, MgO D Al,O3, Fe, Cu, MgO
Cau 2: Loai thach cao nao dung dé duc tuong?
C Thach cao séng CaSOu4.2H2O D Thạch cao nung 2CaSO¿.H;O
Câu 3: Điện phân Al¿Oa nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được
2,1óg AI Hiệu suất điện phân là
Câu 4: Cho các chất: Na, Na;O, AI, AlszOs, Mg Dùng H;O có thể nhận biết được:
Câu 5: Khi nhỏ vài giọt dd Ala(SOa¿)s vào dd KOH, thây
A Có kết tủa keo trăng, kết tủa tăng dân, sau đó tan dần
B Có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay
Œ không có hiện tượng gì xảy ra
D Có kết tủa keo trăng, kết tủa không tan
Câu 6: Cho 35,1 gam bột nhôm tan hoàn toàn vao dung dich KOH du thi thé tích H; giải phóng (đktc) la
bao nhiêu lít ?
Câu 7: Hoa tan hét 3,5¢ hon hop kim loai g6m Mg, Al va Fe bang dung dich HCI, thu được 3,136 lít khí
(đktc) và m ø muối clorua m nhận giá trị bằng
Câu 8: Só electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 9: Cho một miéng Na vao dung dich CuCl, tir từ dén du hién tuong quan sat duoc
A Có khí thoát ra va xuat hién két tủa xanh và sau đó tan ra
B Có khí thoát ra
C Có kết tủa màu xanh
D Có khí thoát ra và xuât hiện kết tủa xanh
Cau 10: Nước cứng không sây tác hại nao sau day?
A Làm giảm mùi vị thực phẩm
B Làm hao tốn chất giặt rửa tong hop
C Làm tắc các ống dẫn nước trong các động cơ hơi nước
D Lam giảm độ an toàn của các nôi hơi
Câu 11: Bình làm bằng nhôm có thể đựng duoc dd axit nao sau day?
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
A HNO2 (đặc nóng) B HNO: (đặc nguội) C HCl D H3PO, (dac ngudi)
Câu 12: Dé bao quan natri, người ta phải ngâm natri trong
Câu 13: Quá trình nào sau đây, ion Na” bị khử thành Na?
A Điện phân NaC] nóng chảy
B Dung dịch NaaCOs tac dung véi dung dich HCl
Œ Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCI
D Dung dich NaCl tac dụng với dung dịch AgNOa
Câu 14: Dẫn khí CO; từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)›, hiện tượng hoá học xảy ra là
A có kết tủa trăng, kết tủa không tan trong CO; dư
B không có kết tủa
Œ không có hiện tượng gì xảy ra
D có kết tủa trăng, kết tủa tan trong COz dư
Cau 15: Công dụng nào sau đây không phải của NaC] :
C Điều chế Cl; , HCI, nước Javen D Lam dich truyén trong y té
Câu 16: Nhôm bên trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng oxit AlzOs bên vững bảo vệ
C có màng hiđroxit Al(OH)s bền vững bảo vệ D nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Câu 17: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A CaSOx + BaC]; B Ca(OH);+ MpgCl;ạ —€, CaCO¿s + Na;SOa D CaSO, + NazCO3
Câu 18: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A CaCO3 ——> CaO + CQ B CaCO; + CO + HO —> Ca(HCOs3)p
C Ca(HCO3)2 ——> CaCO; + CO) + H20 D Ca(OH); + 2CO; ——> Ca(HCOa);
Câu 19: AlzO: phản ứng được với cả hai dung dịch
A, KCI và NaNOa B NaOH va HCI C NaCl va H2SQs, D Na»SQO, va KOH
Câu 20: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
A Na2SQOq4 , NarCO3 B Ca(OH)2 , NazCO3, NaNO3
II PHAN RIENG (Hoc sinh hoc chuong trinh nao thi lam theo chương trình đó)
Á Theo chương trình Chuan (10 cau, tir cau 21 đến câu 30)
Câu 21: Hắp thụ hết 1,344 lít CO; (đktc) vào 350 ml dd Ca(OH); IM Tính khối lượng kết tủa thu được?
Cau 22: Điện phân dung dịch NaCÏ có màn ngăn, ở catot thu khí:
Câu 23: Kim loại có thể tạo peoxit 1a:
Câu 24: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Câu 25: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phàn ứng:
A Kim loại kiềm tác dụng với nước B Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối
Œ Kim loại kiềm tác dụng với oxI D Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axIf
Câu 26: Trong một cốc có a mol Ca“*, b mol Mg”*, c mol Cl, d mol HCO; Biểu thức liên hệ giữa
a,b,c,d là:
Câu 27: Cation M”” có cầu hình electron lớp ngaoì cùng là 3s”3p” M là
Câu 28: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quang pirit B quặng đôlôm!t C quang manhetit D quang boxit
Câu 29: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
A Na, K, Mg, Ca B Ba, Na, K, Ca C K, Na, Ca, Zn D Be, Mg, Ca, Ba
Câu 30: Cho 10 g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lit khi (dktc) Tén của kim
loại kiềm thổ đó là
Câu 31: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
Á +2; +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6
Cau 32: Cho phan ting: K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 > Cro(SO4)3 + KxSO4 + H20 +S
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
Câu 33: Cho 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl; rồi để trong không khí đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lương kết tủa là
Câu 34: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd CrC1l; Hiện tượng quan sát được là:
A Xuất hiện kết tủa màu vàng, lượng kết tủa tăng đến cực đại rồi tan
B Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu trắng trong không khí
C Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu lục xám trong không khí
D Xuất hiện kết tủa màu lục xám
Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 4.48 lít khí CO› ở đktc vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0.,IM và Ba(OH);
0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 36: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam CrzOs và m gam AI Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 23,3 gam hỗn hợp X Cho toàn bộ X phản ứng với HCI dư thấy thoát ra V (1) H; (đktc) Giá trị của
V la:
Câu 37: Trong quá trình điện phân nóng chảy KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
A lon K” bị oxi hoá B lon K” bị khử C lon Br bịoxihoá D.ion Br bị khử
Câu 38: Cho m gam BaCO, vào dung dịch HCI dư, thu được 1,68 lít khí ở đktc m có giá trị là:
Câu 39: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
2CrO,” + 2H* ——>Cr;O;” + H;O Hãy chon phat biéu ding:
A dung dịch có màu da cam trong môi trường axit
B dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ
C ion CrO¿“ bền trong môi trường axit
D ion CrạO;” bền trong môi trường bazơ
Câu 40: Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCOa với dung dịch
chứa 0,01 mol Ba(OH)›
DAP AN DE SO 1
DE SO 2
Câu 1: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
C Ca(OH)›, NazCOs, NaNOa D Na;COx, Na:PO¿
Câu 2: Cho một miếng Na vào dung dịch CuC1; từ từ đến dư hiện tượng quan sát được
A Có khí thoát ra
B Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra
C Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh
D Có kết tủa màu xanh
Câu 3: Cho 35,1 gam bột nhôm tan hoàn toàn vao dung dich KOH du thi thé tích H; giải phóng (đktc) la
bao nhiêu lít ?
Cau 4: Điện phân Al,O;3 néng chay với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được
2,1óg AI Hiệu suất điện phân là
Câu 5: Binh lam bang nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?
A HNO: (đặc nguội) B.H:PO¿ (đặc nguội) € HCI D HNO: (đặc nóng)
Câu 6: Hoà tan hết 3,59 hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al va Fe băng dung dich HCI, thu được 3,136 lít khí
(dktc) va m ø muối clorua m nhận giá trị bằng
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Câu 7: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 8: Khi nhỏ vài giọt dd Al›(SO¿)s vào dd KOH, thấy
A không có hiện tượng gì xảy ra
B Có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay
C Có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần
D Có kết tủa keo trăng, kết tủa không tan
Câu 9: Quá trình nào sau đây, ion Na” bị khử thành Na?
A Dung dich NaCl tac dụng với dung dịch AgNOa
B Dung dịch NaaCOs tac dung véi dung dich HCl
Œ Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCI
D Điện phân NaC] nóng chảy
Câu 10: Đề bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
Cau 11: Cong dung nao sau day khéng phai cua NaCl :
C Điều chế Cl; , HCI, nước Javen D Lam dich truyén trong y té
Cau 12: Loai thach cao nao dung dé duc tuong?
A Thạch cao nung 2CaSOu.H;O B Thạch cao mềm
Œ, Thạch cao sống CaSOx.2H›O D Thach cao khan CaSO,
Câu 13: Dẫn khí CO; từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH);, hiện tượng hoá học xảy ra là
A có kết tủa trăng, kết tủa không tan trong CO; dư
B không có kết tủa
Œ không có hiện tượng gì xảy ra
D có kết tủa trăng, kết tủa tan trong COs đư
Câu 14: Cho các chất: Na, NazO, AI, AlzO›, Mg Dùng HO có thể nhận biết được:
Câu 15: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng oxit AlzOs bên vững bảo vệ
C có màng hiđroxit Al(OH)s bền vững bảo vệ D nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A CaSO¿ + BaCl› B Ca(OH);+MpgCl ˆ €C, CaCO: + Na;SO¿ D CaSƠ¿ + Na;COa
Câu 17: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A.CaCOs ——> CaO + CÓ¿ B CaCOa + CO¿ + HạO——> Ca(HCO2);
C Ca(HCO3)2 ——> CaCO; + CO, + H2O D Ca(OH), + 2CO ——> Ca(HCOs3)p
Cau 18: Al,O; phan tng duoc voi cả hai dung dịch
A KCI va NaNQs B NaOH va HCI C NaCl va H2SQs, D Na»SQO, va KOH
Câu 19: Dẫn CO dư qua hén hop gém Al,O3, Fe2O3, CuO, MgO đun nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn,
thu được hỗn hợp răn gồm:
A Al, Fe, Cu, Mg B Al, Fe, Cu, MgO C AloO3, Fe, Cu, Mg D AlzOs3, Fe, Cu, MgO
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Cau 20: Nước cứng không sây tác hại nao sau day?
A Làm hao tồn chất giặt rửa tông hợp
B Làm tặc các ống dẫn nước trong các động cơ hơi nước
C Làm giảm độ an toàn của các nôi hơi
D Làm giảm mùi vị thực phẩm
Câu 21: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
A Na, K, Mg, Ca B Ba, Na, K, Ca C K, Na, Ca, Zn D Be, Mg, Ca, Ba
Câu 22: Cation M”” có cầu hình electron lớp ngaoì cùng là 3s”3p” M là
Câu 23: Kim loại có thể tạo peoxit 1a:
Câu 24: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quang manhetit B quang boxit Œ quặng đôlômtt D quặng pirIf
Câu 25: Điện phân dung dịch NaCÏ có màn ngăn, ở catot thu khí:
Câu 26: Cho 10 g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim
loại kiểm thổ đó là
Câu 27: Trong một cốc có a mol Ca**, b mol Mg”*, c mol Cl, d mol HCO; Biểu thức liên hệ giữa
a,b,c,d là:
Câu 28: Hấp thụ hết 1,344 lít CO, (dktc) vao 350 ml dd Ca(OH); 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 29: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phàn ứng:
A Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit B Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối
C Kim loại kiềm tác dụng với nước D Kim loại kiềm tác dụng với oxi
Câu 30: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
Cau 31: Cho m gam BaCO, vào dung dịch HCI dư, thu được 1,68 lít khí ở đktc m có giá trị là:
Câu 32: Trong quá trình điện phân nóng chảy KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
A lon K” bị oxi hoá B lon K” bị khử C lon Br bịoxihoá D.ion Br bị khử
Câu 33: Hấp thụ hoàn toàn 4.48 lít khí CO; ở đktc vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0.,IM và Ba(OH);
0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 34: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A +1, +2, +4, +6 B +3, +4, +6 C +2; +4, +6 D +2, +3, +6
Câu 35: Cho 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl; rồi để trong không khí đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lương kết tủa là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 36: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam CrzOs và m gam AI Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
duoc 23,3 gam hỗn hợp X Cho toàn bộ X phản ứng với HCI dư thấy thoát ra V () H; (đktc) Giá trị của
V la:
Câu 37: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd CrC]; Hiện tượng quan sát được là:
A Xuất hiện kết tủa màu vàng, lượng kết tủa tăng đến cực đại rồi tan
B Xuất hiện kết tủa màu lục xám
C Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu trăng trong không khí
D Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu lục xám trong không khí
Câu 38: Cho phản ứng: KaCr;O; + HạS + H;SO¿ —> Crz(SOa)s + KzSOa + HạO + S
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
Cau 39: Tinh luong kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCOa với dung dịch
chứa 0,01 mol Ba(OH)›
Câu 40: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:
2CrO¿“ + 2H” ——>Cr;O;” + HạO Hãy chọn phát biểu đúng:
Á ion CrO¿“ bền trong môi trường axit
B dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ
Œ dung dịch có màu da cam trong môi trường axit
D ion CrạO;” bền trong môi trường bazơ
ĐÁP ÁN DE SO 2
DE SO 3
Câu 1: Cho 35,1 gam bột nhôm tan hoàn toàn vao dung dich KOH du thi thé tích H; giải phóng (đktc) la
bao nhiêu lít ?
Câu 2: Khi nhỏ vài giọt dd Al›(SO¿)s vào dd KOH, thấy
A Có kết tủa keo trăng, kết tủa tăng dan, sau do tan dan
B khong co hién tuong gi xay ra
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
C Có kết tủa keo trăng, sau đó tan ngay
D Có kết tủa keo trăng, kết tủa không tan
Câu 3: AlaOs phản ứng được với cả hai dung dich
A, KCI và NaNOa B Na›;SOx¿ và KOH C NaCl va H2SQs, D NaOH và HC]
Câu 4: Quá trình nào sau đây, ion Na” bị khử thành Na?
A Điện phân NaC] nóng chảy
B Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCI
Œ Dung dịch Na;COs tác dụng với dung dịch HCl
D Dung dich NaCl tac dụng với dung dịch AgNOa
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A CaSOxa + BaCl; B CaCO3 + Na2SO,4 C Ca(OH)2+MgCh D.CaSO,4+ NarCO3
Câu 6: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 7: Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?
A HNO: (đặc nguội) B HNO: (đặc nóng) Œ H:PO¿ (đặc nguội) D HCI
Câu 8: Công dụng nào sau đây không phải của NaC] :
A Khử chua cho đất B Điều chế Cl; , HCI, nước Javen
Câu 9: Dé bao quản natri, người ta phải ngâm natri trong
Câu 10: Điện phân AlaOs nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được
2,1óg AI Hiệu suất điện phân là
Câu 11: Hoà tan hét 3,5g hén hop kim loai g6m Mg, Al va Fe bang dung dịch HCI, thu được 3,136 lít khí
(dktc) va m ø muối clorua m nhận giá trị bằng
Câu 12: Dẫn khí CO; từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH);, hiện tượng hoá học xảy ra là
A có kết tủa trăng, kết tủa không tan trong CO; dư
B không có kết tủa
Œ không có hiện tượng gi xảy ra
D có kết tủa trăng, kết tủa tan trong CO; dư
Câu 13: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?
Œ Thạch cao nung 2CaSOxu.HạO D Thạch cao khan CaSO,
Câu 14: Nhôm bên trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng oxit AlzOs bên vững bảo vệ
C có màng hiđroxit Al(OH)a bền vững bảo vệ D nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Câu 15: Cho các chất: Na, NazO, AI, AlzOs, Mg Dùng HO có thể nhận biết được:
Câu 16: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
A CaCO3 ——> CaO + COd B CaCO3 + CO2 + Hx0—— Ca(HCQ3)p
C Ca(OH)2 + 2CO2 ——> Ca(HCQ3), D Ca(HCO3)2_ ——> CaCO3 + CO? + H20
Câu 17: Nước cứng không sây tác hại nao sau day?
A Làm tắc các ông dẫn nước trong các động cơ hơi nước
B Làm giảm độ an toàn của các nỗi hơi
C Làm giảm mùi vị thực phẩm
D Lam hao tồn chất giặt rửa tông hợp
Câu 18: Dẫn CO dư qua hỗn hợp gồm AlzOs, FezOs, CuO, MgO đun nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn,
thu được hỗn hợp răn gồm:
A Al, Fe, Cu, Mg B Al, Fe, Cu, MgO C Al,O3, Fe, Cu, Mg D Al¿Oz, Fe, Cu, MgO
Câu 19: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
A Ca(OH)2 , NazCO3, NaNO3 B NaoCO3, Na3PO,4
Câu 20: Cho một miễng Na vào dung dịch CuC]; từ từ đến dư hiện tượng quan sát được
A Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh
B Có kết tủa màu xanh
Œ Có khí thoát ra
D Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra
Câu 21: Điện phân dung dịch NaCÏ có màn ngăn, ở catot thu khí:
Câu 22: Cho 10 g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim
loại kiềm thổ đó là
Câu 23: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
Câu 24: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quang manhetit B quang délémit C quang boxit D quang pirit
Cau 25: Cation M** co cau hình electron lớp ngaoì cùng là 3s”3p” M là
Câu 26: Trong một cốc có a mol Ca’*, b mol Mg”, c mol Cl, d mol HCO} Biểu thức liên hệ giữa
a,b,c,d la:
Câu 27: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phàn ứng:
A, Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axIf B Kim loại kiềm tác dụng với nước
C Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối D Kim loại kiềm tác dụng với oxi
Câu 28: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
A Be, Mg, Ca, Ba B Ba, Na, K, Ca C Na, K, Mg, Ca D K, Na, Ca, Zn
Câu 29: Kim loại có thể tạo peoxit 1a:
Cau 30: Hap thu hét 1,344 lit CO, (dktc) vao 350 ml dd Ca(OH); 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 31: Trong quá trình điện phân nóng chảy KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
A lon K” bị khử B.lon Br bịoxihoá C.Jon K* bioxihod4 D.ionBr bị khử
Câu 32: Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCOa với dung dịch
chứa 0,01 mol Ba(OH)›
Cau 33: Cho phan ting: K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 > Cro(SO4)3 + K2SO4 + H20 + S
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
Câu 34: Cho 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl, réi để trong không khí đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lương kết tủa là
Câu 35: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam CrzOs và m gam AI Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
duoc 23,3 gam hỗn hợp X Cho toàn bộ X phản ứng với HCI dư thấy thoát ra V () H; (đktc) Giá trị của
V la:
Câu 36: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân băng thuận nghịch:
2CrO¿“ + 2H” —>Cr;O;” + HạO Hãy chọn phát biểu đúng:
A ion CrạOz” bền trong môi trường bazơ
B dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ
C ion CrO¿“ bên trong môi trường axit
D dung dịch có màu da cam trong môi trường axit
Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí COa ở đktc vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH);
0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 38: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A +1, +2, +4, +6 B +2; +4, +6 Œ +3, +4, +6 D +2, +3, +6
Câu 39: Cho m gam BaCO, vào dung dịch HCI dư, thu được 1,68 lít khí ở đktc m có giá trị là:
Câu 40: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd CrCl» Hiện tượng quan sát được là:
A Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu trắng trong không khí
B Xuất hiện kết tủa màu vàng lượng kết tủa tăng đến cực đại rồi tan
C Xuất hiện kết tủa màu lục xám
D Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu lục xám trong không khí
ĐÁP ÁN DE SO 3
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc