1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Than Uyên

15 22 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 27: Cặp kim loại nào có tính chất bền vững trong không khí, bền với nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng, rất bền vững bảo vệ: A.. Vậy số mol dung dịch HNO3 cần dùng là: A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THAN UYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

A 3,21g B 1,07g C 2,14g D 8,56g

Câu 2: Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại : “ Kim loại có: “

A tính khử, nó bị khử thành ion âm

B tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương

C tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương

D tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm

Câu 3: Dùng khí CO để khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể là chất:

A Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 B Fe C Fe, FeO D Fe, FeO, Fe3O4

Câu 4: Tính chất chung của ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học là:

A Có phát sinh dòng điện

B Electron của kim loại chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng

C Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn mòn càng nhanh

D Đều là các quá trình oxi hóa – khử

Câu 5: Nguyên liệu để sản xuất gang thường dùng là quặng hematit đỏ có công thức là:

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeS D FeCO3

Câu 6: Phản ứng hóa học nào chỉ được thực hiện bằng phương pháp điện phân:

A Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu B CuSO4 + H2O  Cu + O2 + H2SO4

C CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 D Cu + AgNO3  Cu(NO3)2 + Ag

Câu 7: Hòa tan hết nhôm vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M, thì thể tích khí thoát ra (đktc) là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

A Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch

B Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch

C Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch

D Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch

Câu 9: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp trong BTH bằng

lượng dư dung dịch HCl, thu được 11,2 lít khí (đktc) Vậy hai kim loại đó là:

A 9Be, 24Mg B 40Ca, 87Sr C 87Sr, 137Ba D 24Mg, 40Ca

Câu 10: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng:

A Al + H2SO4 đặc, nguội B Zn + CuSO4

C Cu + Fe(NO3)3 D Na + CuSO4

A [Ar]3d54s2 B [Ar]3d5 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d6

Trang 2

muối Cu(NO3)2 và AgNO3 và chỉ duy nhất khí NO Vậy khối lượng Cu trong hợp kim là:

A 2,16g B 3,84g C 3,00g D 3,60g

N2 ( sản phẩm khử duy nhất) Vậy giá trị của x là:

A 0,2M B 0,4M C 0,3M D 0,5M

Câu 14: Cho Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí (đktc) Giá trị của V

là:

A 0,5 lít B 0,01 lít C 1,0 lít D 2,0 lít

A Al(OH)3 , NaCl B Al(OH)3 , NaCl , H2O

C NaCl , NaAlO2 , H2O D NaOH, NaCl , NaAlO2 , H2O

Câu 16: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là:

A ns1 B ns2 C ns2np1 D ns2np2

A 58 B 38 C 46 D 55

gọi là:

A đá vôi B thạch cao nung

C thạch cao khan D thạch cao sống

đó là:

A SO2 B S C H2S D.H2

Câu 20: Dãy kim loại nào có kim loại không tác dụng với nước ở điều kiện thường:

A Na, K, Ca B Na, Be, Ca C K, Ca, Sr D Rb, Ba, Ca

Câu 21: Các dung dịch có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:

A Ca(OH)2 , NaCl B HCl , Na2CO3

C Ca(OH)2 , HCl D Ca(OH)2 , Na2CO3

A Na2CO3 , NaCl B Na2CO3 , Ca(OH)2

C NaCl , Ca(OH)2 D KOH , NaCl

Câu 23: Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm (M) , thu được 0,05 mol khí

Vậy M là:

A 39K B 7Li C 23Na D 86Rb

điện phân đạt 80%, thì khối lượng thu được ở catod là:

A 2,16g B 2,70g C 2,40g D 3,38g

Câu 25: Tính chất nào là của crom:

A là kim loại màu trắng hơi xám B có tính nhiễm từ

C là kim loại cứng nhất D có trong quặng boxit

A Cl2 B AgNO3 C H2SO4 D S

Trang 3

Câu 27: Cặp kim loại nào có tính chất bền vững trong không khí, bền với nước nhờ có lớp màng oxit rất

mỏng, rất bền vững bảo vệ:

A Fe và Al B Fe và Cr C Al và Cr D Ca và Al

dung dịch HNO3 cần dùng là:

A 0,30 mol B 0,08 mol C 0,03 mol D 0,32 mol

A không có phản ứng xảy ra B có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra

C có phản ứng trao đổi xảy ra D có phản ứng acid- base xảy ra

A NaOH B Ba(NO3)2 C Quì tím D Ba(OH)2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là:

A ns1 B ns2 C ns2np1 D ns2np2

A Cl2 B AgNO3 C H2SO4 D S

đó là:

A SO2 B S C H2S D.H2

Câu 4: Dùng khí CO để khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể là chất:

A Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 B Fe C Fe, FeO D Fe, FeO, Fe3O4

Câu 5: Phản ứng hóa học nào chỉ được thực hiện bằng phương pháp điện phân:

A Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu B CuSO4 + H2O  Cu + O2 + H2SO4

C CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 D Cu + AgNO3  Cu(NO3)2 + Ag

dung dịch HNO3 cần dùng là:

A 0,30 mol B 0,08 mol C 0,03 mol D 0,32 mol

Trang 4

A Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch

B Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch

C Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch

D Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch

A Na2CO3 , NaCl B Na2CO3 , Ca(OH)2

C NaCl , Ca(OH)2 D KOH , NaCl

Câu 9: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng:

A Al + H2SO4 đặc, nguội B Zn + CuSO4

C Cu + Fe(NO3)3 D Na + CuSO4

A NaOH B Ba(NO3)2 C Quì tím D Ba(OH)2

Câu 11: Cho Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí (đktc) Giá trị của V

là:

A 0,5 lít B 0,01 lít C 1,0 lít D 2,0 lít

Câu 12: Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại : “ Kim loại có: “

A tính khử, nó bị khử thành ion âm

B tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương

C tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương

D tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm

A Al(OH)3 , NaCl B Al(OH)3 , NaCl , H2O

C NaCl , NaAlO2 , H2O D NaOH, NaCl , NaAlO2 , H2O

gọi là:

A đá vôi B thạch cao nung

C thạch cao khan D thạch cao sống

A không có phản ứng xảy ra B có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra

C có phản ứng trao đổi xảy ra D có phản ứng acid- base xảy ra

Câu 16: Dãy kim loại nào có kim loại không tác dụng với nước ở điều kiện thường:

A Na, K, Ca B Na, Be, Ca C K, Ca, Sr D Rb, Ba, Ca

Câu 17: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp trong BTH bằng

lượng dư dung dịch HCl, thu được 11,2 lít khí (đktc) Vậy hai kim loại đó là:

A 9Be, 24Mg B 40Ca, 87Sr C 87Sr, 137Ba D 24Mg, 40Ca

Câu 18: Các dung dịch có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:

A Ca(OH)2 , NaCl B HCl , Na2CO3

C Ca(OH)2 , HCl D Ca(OH)2 , Na2CO3

Câu 19: Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm (M) , thu được 0,05 mol khí

Vậy M là:

A 39K B 7Li C 23Na D 86Rb

Trang 5

Câu 20: Hòa tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 loãng, tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp

muối Cu(NO3)2 và AgNO3 và chỉ duy nhất khí NO Vậy khối lượng Cu trong hợp kim là:

A 2,16g B 3,84g C 3,00g D 3,60g

N2 ( sản phẩm khử duy nhất) Vậy giá trị của x là:

A 0,2M B 0,4M C 0,3M D 0,5M

A [Ar]3d54s2 B [Ar]3d5 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d6

A 58 B 38 C 46 D 55

Câu 24: Nguyên liệu để sản xuất gang thường dùng là quặng hematit đỏ có công thức là:

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeS D FeCO3

Câu 25: Tính chất nào là của crom:

A là kim loại màu trắng hơi xám B có tính nhiễm từ

C là kim loại cứng nhất D có trong quặng boxit

Câu 26: Hòa tan hết nhôm vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M, thì thể tích khí thoát ra (đktc) là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 27: Tính chất chung của ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học là:

A Có phát sinh dòng điện

B Electron của kim loại chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng

C Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn mòn càng nhanh

D Đều là các quá trình oxi hóa – khử

Câu 28: Cặp kim loại nào có tính chất bền vững trong không khí, bền với nước nhờ có lớp màng oxit rất

mỏng, rất bền vững bảo vệ:

A Fe và Al B Fe và Cr C Al và Cr D Ca và Al

điện phân đạt 80%, thì khối lượng thu được ở catod là:

A 2,16g B 2,70g C 2,40g D 3,38g

A 3,21g B 1,07g C 2,14g D 8,56g

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 6

10 D 20 B 30 C

ĐỀ SỐ 3

A NaOH B Ba(NO3)2 C Quì tím D Ba(OH)2

Câu 2: Cho Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí (đktc) Giá trị của V

là:

A 0,5 lít B 0,01 lít C 1,0 lít D 2,0 lít

A 3,21g B 1,07g C 2,14g D 8,56g

dung dịch HNO3 cần dùng là:

A 0,30 mol B 0,08 mol C 0,03 mol D 0,32 mol

Câu 5: Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm (M) , thu được 0,05 mol khí

Vậy M là:

A 39K B 7Li C 23Na D 86Rb

Câu 6: Phản ứng hóa học nào chỉ được thực hiện bằng phương pháp điện phân:

A Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu B CuSO4 + H2O  Cu + O2 + H2SO4

C CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 D Cu + AgNO3  Cu(NO3)2 + Ag

A Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch

B Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch

C Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch

D Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch

muối Cu(NO3)2 và AgNO3 và chỉ duy nhất khí NO Vậy khối lượng Cu trong hợp kim là:

A 2,16g B 3,84g C 3,00g D 3,60g

Câu 9: Dãy kim loại nào có kim loại không tác dụng với nước ở điều kiện thường:

A Na, K, Ca B Na, Be, Ca C K, Ca, Sr D Rb, Ba, Ca

A Cl2 B AgNO3 C H2SO4 D S

Câu 11: Dùng khí CO để khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể là chất:

A Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 B Fe C Fe, FeO D Fe, FeO, Fe3O4

đó là:

A.SO2 B S C H2S D H2

Câu 13: Các dung dịch có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:

A Ca(OH)2 , NaCl B HCl , Na2CO3

C Ca(OH)2 , HCl D Ca(OH)2 , Na2CO3

Trang 7

A [Ar]3d54s2 B [Ar]3d5 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d6

A 58 B 38 C 46 D 55

A Al(OH)3 , NaCl B Al(OH)3 , NaCl , H2O

C NaCl , NaAlO2 , H2O D NaOH, NaCl , NaAlO2 , H2O

Câu 17: Tính chất nào là của crom:

A là kim loại màu trắng hơi xám B có tính nhiễm từ

C là kim loại cứng nhất D có trong quặng boxit

N2 ( sản phẩm khử duy nhất) Vậy giá trị của x là:

A 0,2M B 0,4M C 0,3M D 0,5M

Câu 19: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là:

A ns1 B ns2 C ns2np1 D ns2np2

điện phân đạt 80%, thì khối lượng thu được ở catod là:

A 2,16g B 2,70g C 2,40g D 3,38g

gọi là:

A đá vôi B thạch cao nung

C thạch cao khan D thạch cao sống

Câu 22: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp trong BTH bằng

lượng dư dung dịch HCl, thu được 11,2 lít khí (đktc) Vậy hai kim loại đó là:

A 9Be, 24Mg B 40Ca, 87Sr C 87Sr, 137Ba D 24Mg, 40Ca

Câu 23: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng:

A Al + H2SO4 đặc, nguội B Zn + CuSO4

C Cu + Fe(NO3)3 D Na + CuSO4

Câu 24: Hòa tan hết nhôm vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M, thì thể tích khí thoát ra (đktc) là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 25: Tính chất chung của ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học là:

A Có phát sinh dòng điện

B Electron của kim loại chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng

C Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn mòn càng nhanh

D Đều là các quá trình oxi hóa – khử

Câu 26: Cặp kim loại nào có tính chất bền vững trong không khí, bền với nước nhờ có lớp màng oxit rất

mỏng, rất bền vững bảo vệ:

A Fe và Al B Fe và Cr C Al và Cr D Ca và Al

A Na2CO3 , NaCl B Na2CO3 , Ca(OH)2

C NaCl , Ca(OH)2 D KOH , NaCl

Câu 28: Nguyên liệu để sản xuất gang thường dùng là quặng hematit đỏ có công thức là:

Trang 8

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeS D FeCO3

A không có phản ứng xảy ra B có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra

C có phản ứng trao đổi xảy ra D có phản ứng acid- base xảy ra

Câu 30: Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại : “ Kim loại có: “

A tính khử, nó bị khử thành ion âm

B tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương

C tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương

D tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Phèn chua có công thức nào?

A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O

C CuSO4.5H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

BaCO3 có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A HCl B NaOH C H2SO4 D K2SO4

Câu 3: Khi cho hh K và Al vào nước thấy hh tan hết Chứng tỏ:

A Nước dư và nK ≥ nAl B Nước du và nAl > nK C K dư và nK ≥ nAl D nK =

nAl

Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là:

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6

Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO2 (đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 aM, không có kết tủa tạo

thành Giá trị a là

A 0,35 B 0,1 C 0,15 D 0,25

Câu 6: Cho 100 ml dung dịch NaOH 0,2M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,3M, thu được kết tủa, đem

nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Giá trị m là

A 3,4 B 6,8 C 1,02 D Kết quả khác

Câu 7: Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường:

Trang 9

A dd FeCl3 B dd CuSO4 C dd HCl D H2O

Câu 8: Hỗn hợp A gồm Na, Al, Cu Cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc), còn nếu cho hỗn

hợp A vào dung dịch NaOH dư thì thu được 3,92 lít khí ( đktc) % Al trong hỗn hợp ban đầu là

A 96,25% B 22,5% C 59,06% D 67,5%

A Có kết tủa màu xanh B Có khí thoát ra

C Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh, sau đó tan D Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh

Câu 10: Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau?

A Lục phương B Tứ diện C Lập phương tâm diện D.Lập phương tâm khối

A Fe B Cu C Ag D Al

Câu 12: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?

A Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao B Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dd CaCl2

C Điện phân CaCl2 nóng chảy D Điện phân dd CaCl2 có màng ngăn

Câu 13: Điện phân muối clorua nóng chảy của kim loại M thu được 12 gam kim loại và 0,3 mol khí Kim

loại M là

A H2SO4, Ba(OH)2, CO2 + H2O B NaOH, Ca(OH)2, HCl, CO2

C CH3COOH, MgCl2, H2O + CO2 D CH3COOH, HCl, H2O + CO2

A Không có hiện tượng gì

B Xuất hiện kết tủa keo trắng, lượng kết tủa tăng đến cực đại sau đó tan dần

C Xuất hiện kết tủa keo trắng

D Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

khử và số phân tử H2SO4 tạo muối sunfat trong phản ứng là:

A 6 và 12 B 3 và 12 C 3 và 6 D 6 và 12

Câu 17: Một trong những nguyên nhân gây ra tính khử mạnh của các kim loại kiềm thổ là

A chúng dễ nhường eletron B chúng có độ âm điện lớn

C chúng có ít eletron ở lớp ngoài cùng D chúng có bán kính nguyên tử nhỏ

Câu 18: Nước cứng toàn phần là

A nước có chứa nhiều ion Ca2+

, Mg2+ B nước có chứa HCO3-, Cl-

C nước cứng có chứa ion Cl

-, SO42- D nước cứng có chứa HCO3-, Cl-, SO42-

Câu 19: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động núi đá vôi?

A CaCO3  CaO + CO2 B Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2

C Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dd X là

A 60ml B 150ml C 75ml D 30m

Trang 10

Câu 21: Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ion nhôm có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s2 B Ion nhôm có cấu hình lớp ngoài cùng là 3s2

C Nhôm thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIB D Nhôm thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA

khi phản ứng kết thúc khối lượng lá Mg

A giảm 1,92g B giảm 1,68g C tăng 1,92g D tăng 1,68g

Câu 23: Để sát trùng tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rắc lên đó những chất

bột màu trắng đó là

A Ca(OH)2 B CaO C CaOCl2 D CaCO3

Câu 24: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

A bị oxi hóa B bị khử C tính axit D.tính bazo

Câu 25: Tính chất nào sau đây không phải là của Al?

A Kim loại nhẹ, màu trắng B Kim loại dẻo, dễ dát mỏng, kéo thành sợi

C Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt D Kim loại nặng, màu đen

từ dd HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa, khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là

A 23,4 và 35, 9 B 15,6 và 27,7 C 23,4 và 56,3 D 15,6 và 55,4

HCO3-(0,10 mol) và SO42-(0,01 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước trong cốc còn lại có tính

A cứng vĩnh cửu B cứng tạm thời C cứng toàn phần D mềm

Câu 28: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc)

Kim loại kiềm là

A Li B Na C Rb D K

(đktc) Biết trong hh X khối lượng M bằng 0,6 lần khối lượng MO trong hh ấy Kim loại M, khối lượng

M và MO trong hh X là

A Mg; 1,2g Mg và 2g MO B Ba; 1.2g Ba và 2g BaO

C Ca; 1,2g Ca và 2g CaO D Cu; 1,2g Cu và 2g CuO

Câu 30: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?

A.Thạch cao sống CaSO4.2H2O B.Thạch cao khan CaSO4

C.Thạch cao nung 2CaSO4.H2O D Cả A, B, C

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Ngày đăng: 01/04/2022, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm