Câu 27: Cặp kim loại nào có tính chất bền vững trong không khí, bền với nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng, rất bền vững bảo vệ: A.. Vậy số mol dung dịch HNO3 cần dùng là: A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THAN UYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
A 3,21g B 1,07g C 2,14g D 8,56g
Câu 2: Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại : “ Kim loại có: “
A tính khử, nó bị khử thành ion âm
B tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương
C tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương
D tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm
Câu 3: Dùng khí CO để khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể là chất:
A Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 B Fe C Fe, FeO D Fe, FeO, Fe3O4
Câu 4: Tính chất chung của ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học là:
A Có phát sinh dòng điện
B Electron của kim loại chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng
C Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn mòn càng nhanh
D Đều là các quá trình oxi hóa – khử
Câu 5: Nguyên liệu để sản xuất gang thường dùng là quặng hematit đỏ có công thức là:
A Fe3O4 B Fe2O3 C FeS D FeCO3
Câu 6: Phản ứng hóa học nào chỉ được thực hiện bằng phương pháp điện phân:
A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B CuSO4 + H2O Cu + O2 + H2SO4
C CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 D Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
Câu 7: Hòa tan hết nhôm vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M, thì thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
A Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch
B Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch
C Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch
D Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch
Câu 9: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp trong BTH bằng
lượng dư dung dịch HCl, thu được 11,2 lít khí (đktc) Vậy hai kim loại đó là:
A 9Be, 24Mg B 40Ca, 87Sr C 87Sr, 137Ba D 24Mg, 40Ca
Câu 10: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng:
A Al + H2SO4 đặc, nguội B Zn + CuSO4
C Cu + Fe(NO3)3 D Na + CuSO4
A [Ar]3d54s2 B [Ar]3d5 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d6
Trang 2muối Cu(NO3)2 và AgNO3 và chỉ duy nhất khí NO Vậy khối lượng Cu trong hợp kim là:
A 2,16g B 3,84g C 3,00g D 3,60g
N2 ( sản phẩm khử duy nhất) Vậy giá trị của x là:
A 0,2M B 0,4M C 0,3M D 0,5M
Câu 14: Cho Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí (đktc) Giá trị của V
là:
A 0,5 lít B 0,01 lít C 1,0 lít D 2,0 lít
A Al(OH)3 , NaCl B Al(OH)3 , NaCl , H2O
C NaCl , NaAlO2 , H2O D NaOH, NaCl , NaAlO2 , H2O
Câu 16: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là:
A ns1 B ns2 C ns2np1 D ns2np2
A 58 B 38 C 46 D 55
gọi là:
A đá vôi B thạch cao nung
C thạch cao khan D thạch cao sống
đó là:
A SO2 B S C H2S D.H2
Câu 20: Dãy kim loại nào có kim loại không tác dụng với nước ở điều kiện thường:
A Na, K, Ca B Na, Be, Ca C K, Ca, Sr D Rb, Ba, Ca
Câu 21: Các dung dịch có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:
A Ca(OH)2 , NaCl B HCl , Na2CO3
C Ca(OH)2 , HCl D Ca(OH)2 , Na2CO3
A Na2CO3 , NaCl B Na2CO3 , Ca(OH)2
C NaCl , Ca(OH)2 D KOH , NaCl
Câu 23: Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm (M) , thu được 0,05 mol khí
Vậy M là:
A 39K B 7Li C 23Na D 86Rb
điện phân đạt 80%, thì khối lượng thu được ở catod là:
A 2,16g B 2,70g C 2,40g D 3,38g
Câu 25: Tính chất nào là của crom:
A là kim loại màu trắng hơi xám B có tính nhiễm từ
C là kim loại cứng nhất D có trong quặng boxit
A Cl2 B AgNO3 C H2SO4 D S
Trang 3Câu 27: Cặp kim loại nào có tính chất bền vững trong không khí, bền với nước nhờ có lớp màng oxit rất
mỏng, rất bền vững bảo vệ:
A Fe và Al B Fe và Cr C Al và Cr D Ca và Al
dung dịch HNO3 cần dùng là:
A 0,30 mol B 0,08 mol C 0,03 mol D 0,32 mol
A không có phản ứng xảy ra B có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra
C có phản ứng trao đổi xảy ra D có phản ứng acid- base xảy ra
A NaOH B Ba(NO3)2 C Quì tím D Ba(OH)2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là:
A ns1 B ns2 C ns2np1 D ns2np2
A Cl2 B AgNO3 C H2SO4 D S
đó là:
A SO2 B S C H2S D.H2
Câu 4: Dùng khí CO để khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể là chất:
A Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 B Fe C Fe, FeO D Fe, FeO, Fe3O4
Câu 5: Phản ứng hóa học nào chỉ được thực hiện bằng phương pháp điện phân:
A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B CuSO4 + H2O Cu + O2 + H2SO4
C CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 D Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
dung dịch HNO3 cần dùng là:
A 0,30 mol B 0,08 mol C 0,03 mol D 0,32 mol
Trang 4A Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch
B Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch
C Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch
D Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch
A Na2CO3 , NaCl B Na2CO3 , Ca(OH)2
C NaCl , Ca(OH)2 D KOH , NaCl
Câu 9: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng:
A Al + H2SO4 đặc, nguội B Zn + CuSO4
C Cu + Fe(NO3)3 D Na + CuSO4
A NaOH B Ba(NO3)2 C Quì tím D Ba(OH)2
Câu 11: Cho Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí (đktc) Giá trị của V
là:
A 0,5 lít B 0,01 lít C 1,0 lít D 2,0 lít
Câu 12: Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại : “ Kim loại có: “
A tính khử, nó bị khử thành ion âm
B tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương
C tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương
D tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm
A Al(OH)3 , NaCl B Al(OH)3 , NaCl , H2O
C NaCl , NaAlO2 , H2O D NaOH, NaCl , NaAlO2 , H2O
gọi là:
A đá vôi B thạch cao nung
C thạch cao khan D thạch cao sống
A không có phản ứng xảy ra B có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra
C có phản ứng trao đổi xảy ra D có phản ứng acid- base xảy ra
Câu 16: Dãy kim loại nào có kim loại không tác dụng với nước ở điều kiện thường:
A Na, K, Ca B Na, Be, Ca C K, Ca, Sr D Rb, Ba, Ca
Câu 17: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp trong BTH bằng
lượng dư dung dịch HCl, thu được 11,2 lít khí (đktc) Vậy hai kim loại đó là:
A 9Be, 24Mg B 40Ca, 87Sr C 87Sr, 137Ba D 24Mg, 40Ca
Câu 18: Các dung dịch có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:
A Ca(OH)2 , NaCl B HCl , Na2CO3
C Ca(OH)2 , HCl D Ca(OH)2 , Na2CO3
Câu 19: Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm (M) , thu được 0,05 mol khí
Vậy M là:
A 39K B 7Li C 23Na D 86Rb
Trang 5Câu 20: Hòa tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 loãng, tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp
muối Cu(NO3)2 và AgNO3 và chỉ duy nhất khí NO Vậy khối lượng Cu trong hợp kim là:
A 2,16g B 3,84g C 3,00g D 3,60g
N2 ( sản phẩm khử duy nhất) Vậy giá trị của x là:
A 0,2M B 0,4M C 0,3M D 0,5M
A [Ar]3d54s2 B [Ar]3d5 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d6
A 58 B 38 C 46 D 55
Câu 24: Nguyên liệu để sản xuất gang thường dùng là quặng hematit đỏ có công thức là:
A Fe3O4 B Fe2O3 C FeS D FeCO3
Câu 25: Tính chất nào là của crom:
A là kim loại màu trắng hơi xám B có tính nhiễm từ
C là kim loại cứng nhất D có trong quặng boxit
Câu 26: Hòa tan hết nhôm vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M, thì thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 27: Tính chất chung của ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học là:
A Có phát sinh dòng điện
B Electron của kim loại chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng
C Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn mòn càng nhanh
D Đều là các quá trình oxi hóa – khử
Câu 28: Cặp kim loại nào có tính chất bền vững trong không khí, bền với nước nhờ có lớp màng oxit rất
mỏng, rất bền vững bảo vệ:
A Fe và Al B Fe và Cr C Al và Cr D Ca và Al
điện phân đạt 80%, thì khối lượng thu được ở catod là:
A 2,16g B 2,70g C 2,40g D 3,38g
A 3,21g B 1,07g C 2,14g D 8,56g
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 610 D 20 B 30 C
ĐỀ SỐ 3
A NaOH B Ba(NO3)2 C Quì tím D Ba(OH)2
Câu 2: Cho Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí (đktc) Giá trị của V
là:
A 0,5 lít B 0,01 lít C 1,0 lít D 2,0 lít
A 3,21g B 1,07g C 2,14g D 8,56g
dung dịch HNO3 cần dùng là:
A 0,30 mol B 0,08 mol C 0,03 mol D 0,32 mol
Câu 5: Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm (M) , thu được 0,05 mol khí
Vậy M là:
A 39K B 7Li C 23Na D 86Rb
Câu 6: Phản ứng hóa học nào chỉ được thực hiện bằng phương pháp điện phân:
A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B CuSO4 + H2O Cu + O2 + H2SO4
C CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 D Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
A Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch
B Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch
C Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch
D Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch
muối Cu(NO3)2 và AgNO3 và chỉ duy nhất khí NO Vậy khối lượng Cu trong hợp kim là:
A 2,16g B 3,84g C 3,00g D 3,60g
Câu 9: Dãy kim loại nào có kim loại không tác dụng với nước ở điều kiện thường:
A Na, K, Ca B Na, Be, Ca C K, Ca, Sr D Rb, Ba, Ca
A Cl2 B AgNO3 C H2SO4 D S
Câu 11: Dùng khí CO để khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể là chất:
A Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 B Fe C Fe, FeO D Fe, FeO, Fe3O4
đó là:
A.SO2 B S C H2S D H2
Câu 13: Các dung dịch có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:
A Ca(OH)2 , NaCl B HCl , Na2CO3
C Ca(OH)2 , HCl D Ca(OH)2 , Na2CO3
Trang 7A [Ar]3d54s2 B [Ar]3d5 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d6
A 58 B 38 C 46 D 55
A Al(OH)3 , NaCl B Al(OH)3 , NaCl , H2O
C NaCl , NaAlO2 , H2O D NaOH, NaCl , NaAlO2 , H2O
Câu 17: Tính chất nào là của crom:
A là kim loại màu trắng hơi xám B có tính nhiễm từ
C là kim loại cứng nhất D có trong quặng boxit
N2 ( sản phẩm khử duy nhất) Vậy giá trị của x là:
A 0,2M B 0,4M C 0,3M D 0,5M
Câu 19: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là:
A ns1 B ns2 C ns2np1 D ns2np2
điện phân đạt 80%, thì khối lượng thu được ở catod là:
A 2,16g B 2,70g C 2,40g D 3,38g
gọi là:
A đá vôi B thạch cao nung
C thạch cao khan D thạch cao sống
Câu 22: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp trong BTH bằng
lượng dư dung dịch HCl, thu được 11,2 lít khí (đktc) Vậy hai kim loại đó là:
A 9Be, 24Mg B 40Ca, 87Sr C 87Sr, 137Ba D 24Mg, 40Ca
Câu 23: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng:
A Al + H2SO4 đặc, nguội B Zn + CuSO4
C Cu + Fe(NO3)3 D Na + CuSO4
Câu 24: Hòa tan hết nhôm vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M, thì thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 25: Tính chất chung của ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học là:
A Có phát sinh dòng điện
B Electron của kim loại chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng
C Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn mòn càng nhanh
D Đều là các quá trình oxi hóa – khử
Câu 26: Cặp kim loại nào có tính chất bền vững trong không khí, bền với nước nhờ có lớp màng oxit rất
mỏng, rất bền vững bảo vệ:
A Fe và Al B Fe và Cr C Al và Cr D Ca và Al
A Na2CO3 , NaCl B Na2CO3 , Ca(OH)2
C NaCl , Ca(OH)2 D KOH , NaCl
Câu 28: Nguyên liệu để sản xuất gang thường dùng là quặng hematit đỏ có công thức là:
Trang 8A Fe3O4 B Fe2O3 C FeS D FeCO3
A không có phản ứng xảy ra B có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra
C có phản ứng trao đổi xảy ra D có phản ứng acid- base xảy ra
Câu 30: Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại : “ Kim loại có: “
A tính khử, nó bị khử thành ion âm
B tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương
C tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương
D tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Phèn chua có công thức nào?
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
C CuSO4.5H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
BaCO3 có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A HCl B NaOH C H2SO4 D K2SO4
Câu 3: Khi cho hh K và Al vào nước thấy hh tan hết Chứng tỏ:
A Nước dư và nK ≥ nAl B Nước du và nAl > nK C K dư và nK ≥ nAl D nK =
nAl
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là:
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6
Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO2 (đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 aM, không có kết tủa tạo
thành Giá trị a là
A 0,35 B 0,1 C 0,15 D 0,25
Câu 6: Cho 100 ml dung dịch NaOH 0,2M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,3M, thu được kết tủa, đem
nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Giá trị m là
A 3,4 B 6,8 C 1,02 D Kết quả khác
Câu 7: Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường:
Trang 9A dd FeCl3 B dd CuSO4 C dd HCl D H2O
Câu 8: Hỗn hợp A gồm Na, Al, Cu Cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc), còn nếu cho hỗn
hợp A vào dung dịch NaOH dư thì thu được 3,92 lít khí ( đktc) % Al trong hỗn hợp ban đầu là
A 96,25% B 22,5% C 59,06% D 67,5%
A Có kết tủa màu xanh B Có khí thoát ra
C Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh, sau đó tan D Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh
Câu 10: Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau?
A Lục phương B Tứ diện C Lập phương tâm diện D.Lập phương tâm khối
A Fe B Cu C Ag D Al
Câu 12: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?
A Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao B Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dd CaCl2
C Điện phân CaCl2 nóng chảy D Điện phân dd CaCl2 có màng ngăn
Câu 13: Điện phân muối clorua nóng chảy của kim loại M thu được 12 gam kim loại và 0,3 mol khí Kim
loại M là
A H2SO4, Ba(OH)2, CO2 + H2O B NaOH, Ca(OH)2, HCl, CO2
C CH3COOH, MgCl2, H2O + CO2 D CH3COOH, HCl, H2O + CO2
A Không có hiện tượng gì
B Xuất hiện kết tủa keo trắng, lượng kết tủa tăng đến cực đại sau đó tan dần
C Xuất hiện kết tủa keo trắng
D Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
khử và số phân tử H2SO4 tạo muối sunfat trong phản ứng là:
A 6 và 12 B 3 và 12 C 3 và 6 D 6 và 12
Câu 17: Một trong những nguyên nhân gây ra tính khử mạnh của các kim loại kiềm thổ là
A chúng dễ nhường eletron B chúng có độ âm điện lớn
C chúng có ít eletron ở lớp ngoài cùng D chúng có bán kính nguyên tử nhỏ
Câu 18: Nước cứng toàn phần là
A nước có chứa nhiều ion Ca2+
, Mg2+ B nước có chứa HCO3-, Cl-
C nước cứng có chứa ion Cl
-, SO42- D nước cứng có chứa HCO3-, Cl-, SO42-
Câu 19: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động núi đá vôi?
A CaCO3 CaO + CO2 B Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dd X là
A 60ml B 150ml C 75ml D 30m
Trang 10Câu 21: Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ion nhôm có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s2 B Ion nhôm có cấu hình lớp ngoài cùng là 3s2
C Nhôm thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIB D Nhôm thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA
khi phản ứng kết thúc khối lượng lá Mg
A giảm 1,92g B giảm 1,68g C tăng 1,92g D tăng 1,68g
Câu 23: Để sát trùng tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rắc lên đó những chất
bột màu trắng đó là
A Ca(OH)2 B CaO C CaOCl2 D CaCO3
Câu 24: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là
A bị oxi hóa B bị khử C tính axit D.tính bazo
Câu 25: Tính chất nào sau đây không phải là của Al?
A Kim loại nhẹ, màu trắng B Kim loại dẻo, dễ dát mỏng, kéo thành sợi
C Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt D Kim loại nặng, màu đen
từ dd HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa, khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là
A 23,4 và 35, 9 B 15,6 và 27,7 C 23,4 và 56,3 D 15,6 và 55,4
HCO3-(0,10 mol) và SO42-(0,01 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước trong cốc còn lại có tính
A cứng vĩnh cửu B cứng tạm thời C cứng toàn phần D mềm
Câu 28: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc)
Kim loại kiềm là
A Li B Na C Rb D K
(đktc) Biết trong hh X khối lượng M bằng 0,6 lần khối lượng MO trong hh ấy Kim loại M, khối lượng
M và MO trong hh X là
A Mg; 1,2g Mg và 2g MO B Ba; 1.2g Ba và 2g BaO
C Ca; 1,2g Ca và 2g CaO D Cu; 1,2g Cu và 2g CuO
Câu 30: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?
A.Thạch cao sống CaSO4.2H2O B.Thạch cao khan CaSO4
C.Thạch cao nung 2CaSO4.H2O D Cả A, B, C
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4