có tính oxy hóa mạnh trong môi trường axit Câu 30: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị III.. dd HCl đậm đặc C.[r]
Trang 1
DE THI THU THPT NAM 2021
Thời gian 5Ú phút
ĐÈ SỐ 1
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về crom là không đúng?
A thuộc kim loại nặng B Có tính khử mạnh hơn sắt
C Chi tao được oxIt bazo D Có những tính chất hóa học tương tự nhôm
Câu 2: Dé chứng tỏ sắt có tính khử yếu hơn nhôm, người ta lần lượt cho sắt và nhôm tác dụng với:
Câu 3: Chọn phát biêu sai khi nói về crom:
A dùng crom để cắt thủy tinh do crom có độ cứng cao
B trong các hợp chất, các số oxy hóa thường gặp của Cr là +2, +3, +6
C do tính khử mạnh hơn sắt nên không thể mạ crom lên sắt
D crom không tan trong dung dịch HCI nguội do có màng oxIt bảo vệ
Câu 4: Kim loại hoặc ion nào sau đây có số eletron lớp ngoài cùng lớn nhất:
Câu 5: Cặp kim loại nào sau đây có lớp màng oxit rất mỏng bền vững bảo vệ kim loại trong môi trường
nước và không khí?
A Mg va Al B Al va Cr C Fe va Al D Ca va Cr
Câu 6: Phat biéu nao sau đây không đúng ?
A crom(III) oxit (Cr.03) khong tan trong nuée ~——BB crom c6 mau trang bac
Œ crom phản ứng với F¿ ở nhiệt độ thường D crom (VI) oxIt(CrOa) là oxIt lưỡng tính
Câu 7: Lý tính nào sau đây không phải của sắt:
A kim loại nặng , khó nóng chảy B có tính nhiễm từ
Œ màu trắng xanh, dẻo, dễ rèn D dẫn điện và nhiệt tốt
Câu 8: Nguyên tử của nguyên tô X có tổng số hạt cơ bản (p, e.n) băng 82, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 X là kim loại nào ?
Câu 9: Phản ứng nào sau đây không sử dụng để điều chế muối Fe(II):
Câu 10: Dãy các kim loại nào sau đây không tác dụng với các dd HNO3 và H2SO4 đặc nguội?
A Cr, Fe, Sn B Al, Fe, Cu C Cr, Ni, Zn D Al, Fe, Cr
Câu 11: Để tách ion Fe”” ra khỏi dung dịch X có chứa Fe”, Na*, Ba”, ta dùng dung dịch:
Câu 12: Kim loại có độ cứng lớn nhất là:
Câu 13: Nguyên tắc sản xuất gang là:
A thêm hàm lượng C, S, S1, Mn .vào thép
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
B khử quặng sắt oxit băng than cốc trong lò cao
Œ giảm hàm lượng C, S, S1, Mn trong quặng
D oxy hóa quặng sắt oxit băng than cốc trong lò cao
Câu 14: Dãy kim loại không phản ứng với HaŠSOx và HNO: đặc, nguội là:
A Al, Fe, Cr B Ag, Cu, Hg C Zn, Al, Cr D Fe, Ni, Mg
Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải của crom?2
C chế tạo thép không gi D làm dao cắt thủy tinh
Câu 16: Để tính chế Fe2O3 có lẫn tạp chất là Al2O3 chỉ cần dùng một lượng đư:
Cau 17: Quang giàu sắt nhất trong tự nhiên là:
Cau 18: Trong qua trinh san xuất gang, phản ứng : Fe3O4 + CO —> 3FeO + CO2 xảy ra ở nhiệt độ:
Cau 19: Nhan xét nao sau đây đúng:
A dd FeCl; c6 tinh bazo B Fe203 c6é tinh khu
C Fe(OH); via co tính bazơ vừa có tính khử D dd Fe;(SO¿)a có tính oxy hóa
Câu 20: Theo định nghĩa: Gang là hợp kim của sắt
A có từ 2% — 5% C va mot it S, Mn, P, Si
B có từ 6% — 10% C va một lượng rat ft S, Mn, P, Si
C cé tu 0,01% — 2% C va mot it S, Mn, P, Si
D có từ 6 —> 10% € và một it S, Mn, P, Si
Câu 21: Tính chất nào đúng với crom(II)oxit (CrzO›)
A màu xanh thẫm, không tan trong nước B kém bên với không khí
Œ không tan trong dung dịch NaOH đặc D chỉ có tính bazơ
Câu 22: Cặp chất nào sau đây không khử được sắt trong các hợp chất của sắt:
Câu 23: Có phản ứng: K›Cr;O› + FeSO, + HạSO¿ —> Fe (SO4)3 + Cro(SO4)3 + K»SO, + HạO
Tổng hệ số (nguyên, tôi giản) của phương trình là:
Câu 24: Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của Crˆ” là:
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành một oxIt
sắt Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây?
Câu 26: Chọn nội dung không đúng khi xét tính chất của crom(V]) oxit (CrO2)
A cé thé tạo axit tương ứng B là một oxit axit
Œ có tính oxy hóa mạnh D là một oxIt bazơ
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Câu 27: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là:
A tinh khu va tinh oxy hoa B tinh khu
Câu 28: Dãy gồm các kim loại có tính khử tăng dân là:
A Fe < Cr < Zn B Fe < Zn < Cr C Zn < Cr < Fe D Cr < Fe < Zn
Câu 29: Chon phat biéu ding: Trong dung dich, ion dicromat (Cr2077)
A có màu vàng trong môi trường axIt
B không tham gia phản ứng oxy hóa-khử
C có tính oxy hóa mạnh trong môi trường bazơ
D có tính oxy hóa mạnh trong môi trường axit
Câu 30: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (II)?
A dd CuSO4 B dd HCI đậm đặc C dd H2SO4 loãng D.dd HNO3 loãng
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1
DE SO 2
Câu 1: m gam phenyl axetat phản ứng tối đa với 250 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của m là:
Cau 2: Day cac axit béo 1a :
A axit fomic, axit panmitic, axit oxalic B axit axetic, axit fomic, axit oleic
C Axit oxalic, axit oleic, axit stearic D Axit oleic, axit stearic, axit panmitic
Câu 3: Các chat CH3CH2COOH (1), CH3COOCH; (2), CH3CH2CH2OH (3), so sanh ding vé nhiét d6 sôi
của các chất là:
A (2)<(1)<@) B (2)<(3)<(1) Œ (3)<(2)<(1) D.(1)<(2)<@)
Câu 4: Đun nóng 9,0 gam axit axetic với 7,36 gam ancol etylic (có HaSO¿ làm xúc tác, hiệu suất phản
ứng este hoá bằng 75%) Khối lượng este tạo thành là:
A 14,90 gam B 10,56 gam C 11,0 gam D 9,90 gam
Câu 5: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO; sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch
nước vôi trong, thu được 15 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 6,2 gam so với khối
lượng dung dịch nước vôi trong ban đâu Giá trị của m là:
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 6: Phat biéu nao sau đây không đúng?
A Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
B Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm hoặc dung dịch axit và sinh ra glixerol
C Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
D Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tac Ni
Câu 7: Cho các este sau: (1) HCOOC›H:; (2) CH:COOC(CH:)=CH›; (3) HCOOCH-=CHCHH:;
(4) CH;COOCH=CH) Este nao khi thuy phan trong dung dich axit tạo ra sản phẩm có tham gia phản ứng
tráng bạc?
Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam hỗn hợp các este có số mol bằng nhau và đều có CTPT
C:H¿O;› bằng dung dịch NaOH, thu được m gam muỗi Giá trị của m là:
Câu 9: Cho 200 ml dung dịch gluecozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO; trong dung
dịch NH; thu được 2,16 gam Ag kết tủa Nồng độ mol/1 của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 10: Xà phòng hoá hoàn toàn 35,36 gam chat béo cần vừa đủ 120 ml dung dich KOH 1M Cé can
dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối là :
A 28,38 gam B 36,48 gam C 38,40 gam D 36,80 gam
Câu 11: Đề điều chế 118,8 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng ít nhất V lít axit nitric 63% (D=1,5 g/ml) phan
ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là (biết luong HNO; bị hao hụt là 20%)
Câu 12: Lên men dung dịch chứa 180 gam glucozo thu được 69 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên
men tao thanh ancol etylic 1a:
Câu 13: Cho các phát biểu sau về cacbohiđdrat:
(a) Glucozo, fructozo va saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tỉnh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được
một loại monosaccarIt duy nhất
(e) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết œ-1,4-glicozit
(Ð Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc B-glucozơ và œ-ftuctozơ
(ø) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(h) Phân tử xenlulozơ được câu tạo bởi nhiều gỐốc /j— giucozo
Số phát biểu đúng là:
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dich, glucozo va saccarozơ đều hòa tan Cu(OH);, tạo phức màu xanh lam
(b) Trong môi trường bazo, ølucozơ và fructozơ có thể chuyên hóa lẫn nhau
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
(c) C6 thé phan biét glucozo va fructozo bang phan Ung véi dung dich AgNO; trong NH;
(d) Glucozơ và fructozo đều tác dụng với H; (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(e) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có thê bị thủy phân trong dung dịch axit
(Ð Trong dung dịch, ølucozơ tôn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dang a va B)
(ø) Nước brom oxI hóa ølucozơ thành axIt øluconic
(h) Sự chuyền hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra saccarozo
(1) Mantorazơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 15: Số đồng phân este có công thức phân tử C4HsO; và có tham gia phản ứng tráng bạc là :
Câu 16: Cho sơ đồ chuyên hóa sau: Tinh bột —> X — Y — axit axetic
A glucozo, andehit axetic B glucozo, ancol etylic
C ancol etylic, andehit axetic D glucozo, etyl axetat
Câu 17: Cho dãy các chất: etyl axetat, etyl fomat, fructozo, saccarozo, xenlulozo, axit axetic,
axit fomic, andehit axetic S6 chat trong dãy tác dụng với AgNOz/NH;: là:
Câu 18: Chất không tan được trong nước lạnh là:
Câu 19: Thủy phan 0,1 mol mantozơ trong môi trường axit thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng
thủy phân là 80%) Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNOa trong NHạ, thu được m gam Äg Giá trị của m là
Cau 20: Cong thirc nao sau day la cua xenlulozo?
A [C6H703(OH)»] B [CaH;O;(OH|] C [CeH1202(0H)3], =D [CeH703(OH)s3]
Câu 21: Ðun 2 chất hữu cơ X, Y với HạSO¿ đặc xúc tác, thu được este có mùi chuối chín Công thức câu
tạo của X và Y lần lượt là:
A CH:COOH và (CH:);CHCH›CH;-OH B HCOOH và C;H:OH
C., CH›=C(CH:)COOH và CH:OH D CH:COOH và C›;H:OH
Câu 22: Chất X có công thức cầu tạo CHạ=CHCOOC;H; Tên gọi của X là:
A vinyl axetat B metyl acrylat C etyl axetat D etyl acrylat
Câu 23: Dun nóng este metyl propionat với một lượng vừa đủ dung dich NaOH, san phẩm thu được là
Câu 24: Este X có công thức phân tử C¿HxO¿; Dun nong 15 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là :
Câu 25: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam este đơn chức X có tỷ khối hơi so với CO; là 2 bằng dung dịch
NaOH, sau phản ứng thu được muối có khối lượng lớn hơn khối lượng este đã phản ứng Tên của X là:
A Metyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D Metyl propionat
DE SO 3
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Câu 1 Hợp chất nảo sau đây là este ?
Câu 2 Công thức nảo sau đây có thê là công thức của chất béo ?
A (CH3COO)3C3Hs B (Ci7H3sCOO)2CoHy = C (C17H33COO)3C3Hs =D (C2H3COO)3C3Hs
Câu 3 Sắp xếp các chất sau theo trat tu tang dan nhiét d6 s6i: CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOCHs,
C2H:COOH, C:H;OH Trường hợp nào sau đây đúng?
A HCOOCH;3<CH3;COOCH3<C3H7OH<CH;COOH<C,Hs;COOH
B CH;COOCH;3<HCOOCH3<C3H7OH<CH;COOH<C,HsCOOH
C HCOOCH;<CH3COOCH;3<CH3;COOH<C3H7OH<C,HsCOOH
D HCOOCH3<C3H7OH<CH3COOH<CH3COOCH3<C2HsCOOH Câu 4 Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo răn bằng phản ứng:
A tách nước B hidro hóa C dehidro hoa D xà phòng hóa
Cau 5 Dun nong axit acrylic v6i ancol etylic có mặt HạSO¿ đặc làm xúc tác, thu được este có công thức
câu tạo là
Câu 6 Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A, C¡zH::COƠNa và etanol B C,7H35COOH va glixerol
C C;5H3;COONa va glixerol D C,7H33COONa va glixerol
Câu 7 Cho các chất sau: (1) H;O (xúc tác H;SO¿ loãng, đun nóng), (2) Cu(OH);, ở điều kiện thường,
(3) dung dịch NaOH, đun nóng, (4) H; (xúc tác Ni, đun nóng) Triolein tác dụng được với những chất nào
sau?
A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3), 4)
Câu 8 Khi đun nóng chât X có công thức phân tử CH;O»; với dung dịch NaOH thu duge CH3;COONa
Công thức cấu tạo của X là
Câu 9 Chất nào sau đây không có khả năng tráng bạc?
[<br>]
Câu 10 Đun nóng este HCOO-CHạ-CHạ-OOCCH: với lượng dư dung dịch NaOH, thu được muối có
CTCT nao sau đây?
A CH3COONa va (CH2CH2COONa) B HCOONa va (CH2CH2COONa)
C CH3COOH va C2H,(COONa)» D CH;COONa va HCOONa
Cau 11 Dét cháy hoàn toàn este nao sau day thu được số mol COs lớn hon số mol HO?
A.CHạ=CHCOOCH: B.CH;:COOCH: C CH3;COOCH>CH3 D HCOOCH3
Câu 12 Cho các chất: axit axetic, phenol, ancol etylic, metyl fomat, tristearin, fomandehit Số chất phản
ứng với dung dịch NaOH đun nóng là
Câu 13 Một chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng phân tử là 60 đvC thỏa mãn điều kiện sau: X không
tác dụng với Na, X tác dụng với dung dịch NaOH, và X phản ứng với AgNOz/NH: Vậy X là
Câu 14 Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H;O; (có mặt H;SO¿ loãng) thu được 2 sản phẩm hữu
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
cơ X và Y Từ X cĩ thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A metyl acrylat B vinyl fomat C andehyt axetic D vinyl axetat
Câu 15 Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic két tinh va 2 giot axit sunfuric dac vao ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đun nĩng hỗn hợp 8-10 phút trong nơi nước sơi
Bước 3: Làm lạnh, rĩt hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3-4 ml nước lạnh
Phát biểu nảo sau đây đúng?
A Phản ứng este hĩa giữa ancol isomylic với axit axetic là phản ứng một chiều
B Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân
C Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp
D Tách isoamyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 băng phương pháp chiết
Câu 16 Đun nĩng 25,9 gam etyl fomat với dung dịch chứa 10 gam NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hồn
tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan cĩ khối lượng là
Câu 17 Este X cĩ cơng thức phân tử CzH4Os Thuy phan X trong mơi trường kiềm, đun nĩng thu được
hai chất Y và Z Z tác dụng với dung dịch H;SO¿ lỗng thu được chất hữu cơ T Phát biểu khơng đúng là
A Cả Y và T đều cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng sương
B Nhiệt độ sơi của T' cao hơn Y
C Oxi hố (xúc tác Mn'”, t?) Y thu được T
D.T cĩ tính axit mạnh nhất trong dãy đồng đăng
Câu 18 Đốt cháy hồn tồn 6,8 gam một este đơn chức cĩ chứa vịng benzen thu được CO; và H;O
Hấp thụ tồn bộ sản phẩm này vào bình đựng dung dịch Ca(OH); lấy dư thây khối lượng bình tăng 21,2
gam đồng thời cĩ 40 gam kết tủa Số cơng thức câu tạo cĩ thể cĩ của X là
Câu 19: Cho 0,5 mol hỗn hợp E chứa 2 este đều đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch AgNOz/NH:ạ
đun nĩng, thu được 64,8 gam Aøg Mặt khác, đun nĩng 37,92 gam hỗn hợp E trên với 320 ml dung dich
NaOH 2M tơi cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được phan ran Y va 20,64 gam hỗn hợp chứa 2 ancol
no trong đĩ oxi chiêm 31,0% về khối lượng Đốt cháy hết chất răn Y thu được Na;COz:; x mol CO»; y
mol H;O Tỉ lệ x : y là
Cau 20 Một đieste X được tạo từ một axit hai chức và 2 ancol đơn chức bậc I Cho 0,1 mol X tac dung
với dung dịch NaOH (phản ứng vừa đủ) thu được 13,4 gam muối và 9,2 gam hỗn hợp ancol Cơng thức
của X là
Câu 21 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhĩm chức nào sau đây?
Cau 22 Gluxit nao sau đây đươc gọi là đường mía?
Câu 243 Tinh bột là hỗn hợp gồm
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
A glucozo va fructozo B nhiéu géc glucozo
C, amilozo va amilopectin D saccarozo va xenlulozo
Câu 24 Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, thu được monosaccarit X Oxi hóa X bằng dung dịch Br; thu
được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
A glucozo, natri gluconat B fructozo, sobitol
C saccarozo, glucozo D glucozo, axit gluconic
Câu 25 Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là
A saccarozo, triolein, amilozo, xenlulozo B amilopectin, xenlulozo, glucozo
C triolein, amilozo, fructozo D amilozo, saccarozo, fructozo
Câu 26 Saccarozơ và ølucozơ đều có chung đặc điểm nào sau day ?
A Phan tng véi dung dich NaCl
B Phản ứng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
Œ, Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axIt
D Phản ứng với dung dịch AgNOz/NH: đun nóng
Câu 27 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa 2
A phan ung trang bac
B tác dụng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường
Œ tác dụng với nước brom
D tác dụng với Hạ, xúc tác NI
Câu 28 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dé tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dich, glucozo va saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)»›, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuý phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một
loại monosaccarit duy nhất
(e Khi đun nóng ølucozơ (hoặc fructozo) voi dung dich AgNO; trong NH3 thu duoc Ag
(g) Gluceozơ và saccarozơ đều tác dụng với H; (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Tiên hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn I - 2 ml dung dịch hỗ tinh bột (hoặc nhỏ vài
giot dung dich iot lên mặt cat qua chuối xanh hoặc củ khoai lang tươi, san tuoi)
Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở bước I, xảy ra phản ứng của iot với tinh bột, dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh
tím
B Nếu nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt của quả chuối chín thì màu xanh tím cũng xuất hiện
C Ở bước 2, màu của dung dịch có sự biến đổi: xanh tín >không màu >xanh tím
D Do cấu tạo ở dạng xoăn có lễ rỗng, tinh bột hấp phụ 1ot cho màu xanh tím
Câu 30 Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho dung
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
dịch X tác dụng với dung dịch AgNOz/NH: dư thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn
hợp ban đâu là
Cau 31 Thuc hién phan tmg thiy phan 34,2 gam saccarozo trong dung dich axit sunfuric lỗng, đun
nĩng Thu được dung dịch X Lây tồn bộ sản phẩm hữu cơ trong X tác dụng hồn tồn với dung dich
AgNO; trong NH3 du, dun nong thu được a gam kết tủa Cịn nễu cho tồn bộ sản phẩm hữu cơ trong X
tác dụng với dung dịch brom dư thì cĩ b gam brom phản ứng Giá trị của a, b lần lượt là
A 43,2 và 32 B 43,2 va 16 Œ 21,6 va 16 D 21,6 va 32
Cau 32 Thuc hién hai thi nghiém sau:
Thí nghiệm 1: Cho mị gam fructozơ phản ứng hồn tồn với lượng dư dung dịch AgNOs trong NHạ, đun nĩng, thu được a gam Aø
Thí nghiệm 2: Thủy phân mạ gam saccarozơ trong dung dịch H;SO¿ lỗng, đun nĩng (hiệu suất phản ứng thủy phân là 75%) một thời gian thu được dung dịch X Trung hịa dung dịch X bằng dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho tồn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dich AgNO; trong
NH:, đun nĩng Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được a gam Ag
Biểu thức liên hệ giữa m¡ và mạ là
A 38m, = 20m» B 19m, = 15m C 38m, = 15m D 19m, = 20m»
Câu 33 Cho mg glucozo lên men thành ancol etylic và hiệu suất là 90% Tồn bộ khí cacbonic sinh ra
trong quá trình này được hấp thụ vào dung dịch nước vơi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng
dung dịch giảm 3,4 gam Giá trị m là
Câu 34 Đốt cháy hồn tồn một hỗn hợp X (gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2,24 lít O;
(đktc) Dẫn sản phâm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH); (dư), thây khối lượng bình tăng m gam
Gia tri cua m la
Câu 35 Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp gồm andehit fomic, axit axetic, glucozo, glixerol thu dugc
29,12 lit CO» (dktc) va 27 gam nước Thành phần phân trăm khối lượng của glixerol trong hỗn hợp ban
đầu là
Câu 36 Chất hữu cơ X cĩ CTPT CsH;O; Cho X tác dụng với dung dịch Br› thu được chất hữu cơ Y cĩ
CTPT là CzHạO›Br; Đun nĩng Y với NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muối cacboxylat của axIt Z
CTCT của X là
Câu 37 X là một trieste của glixerol với axit đơn chức, khơng no Y ( cĩ 1 liên kết C=C) mạch hở Đốt
cháy hồn tồn 0,1 mol X rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vơi trong dư thu
được 120 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng dung dịch giảm m gam CTPT của X và giá trị của m là
A C¡aH¡sOs và 54,6 gam B.C¡aH;sO; và 51 gam
€.C;;H¡4O¿ và 54,6 gam D Ci2H4O¢ va 51 gam
Câu 38: Xà phịng hố 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este đồng phân, cần dùng 12 gam NaOH, thu 20,492
gam muối khan (hao hụt 6%) Trong X chắc chắn cĩ một este với cơng thức và số mol tương ứng là :
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
A HCOOC 2H; 0,2 mol B CH:COOCH: 0,2 mol
C HCOOC>Hs 0,15 mol D CH:COOC›2H: 0,15 mol
Câu 39: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử CzH¿Os, tác dụng được với dung
dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là:
Câu 40: Xét các chất: (1) glixerol, (2) axit axetic, (3) metyl fomat, (4) natri fomat, (5) amoni axetat, (6)
anilin, (7) tristearoylglixerol (tristearin) va (8) 1,2-dihidroxibenzen Trong s6 cdc chat nay, s6 chat tác
dụng được với dung dịch NaOH tạo muối là
DESO 4
Câu 1: Biện pháp đề bảo vệ kim loại kiềm là :
C Ngâm chúng trong rượu nguyên chất D Ngâm chúng trong dau hoa
Câu 2: Nhỏ từ từ cho đến dư NaOH vào dung dịch AICH:.Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa trăng và có khí bay lên B Có kết tủa trăng sau đó kết tủa tan
C không có kết tủa,có khí bay lên D chỉ có kết tủa keo trắng
Câu 3: Thuốc thứ để nhận ra Mg, AI, AlzO: đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn là
A dung dich HCI B dung dich NH; C dung dich NaOH D HạO
Câu 4: Tính chất không phải của kim loại kiềm là
A nhiệt độ nóng chảy thấp B có số oxi hóa +1 trong hợp chất
Câu 5: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do :
A Nhôm thụ động trong không khí và nước B Nhôm là kim loại kém hoạt động
C Có màng AI(OH)a bảo vệ D Có màng AlạOs bảo vệ
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m (ø) bột AI trong dd NaOH dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít Ha(đktc) Gia
trị của m là
Câu 7: Cho 10g hỗn hợp Mg và Cu tác dụng đủ dd HCI thu duoc 3,808 lit H2(dktc) Thanh phan % của
Mg trong hén hop 1a:
Câu 8: Để làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu ta dùng:
Câu 9: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung B Thạch cao khan C Thach cao sống D Đá vôi
Câu 10: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
A Ca’* và Fe” B.Na" và KỈ C Ca” và Na† D Ca” va Meg**
Câu 11: Nhôm có tính khử:
Câu 12: Nhóm IIA có câu hình electron lớp ngoài cùng là
Câu 13: Công thức nào sau đây của thạch cao sống:
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc