1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Hòa Lạc

19 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

peptit có 3 nhóm peptit được gọi là tri peptit Câu 26: Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh dược gọi chung là A.sự ăn mòn kim loại B.sự ăn mòn hoá học C[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÕA LẠC

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,12 mol HCl vào dung dịch chứa 0,07 mol Na2CO3 Thể

tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:

A 1,344 lít B 1,568 lít C 1,12 lít D 2,688 lít

Câu 2: Cho 36,8 g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại thuộc nhóm IIA ở hai chu kì liên tiếp tác

dụng hết với dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 41,2 g muối khan Hai kim loại

đó là

A Ca và Sr B Mg và Ca C Sr và Ba D Be và Mg

Câu 3: Cho 4,05 g Al vào 200 ml dung dịch KOH 0,4M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí

H2 (đktc) thu được là:

A 1,792 lít B 2,688 lít C 5,04 lít D 4,48 lít

Câu 4: Sản xuất Al từ 8,5 tấn quặng boxit chứa 30% Al2O3 bằng phương pháp điện phân nóng chảy thu được 1,08 tấn Al Hiệu suất quá trình sản xuất Al là :

Câu 5: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch X gồm Cr2(SO4)3 2M và H2SO4 1M Sau khi phản ứng xong thu được 10,3 gam kết tủa V có giá trị là

Câu 6: Để nhận ra 3 chất riêng biệt : Mg, Al, Al2O3 chỉ cần dùng :

C dung dịch KOH D dung dịch H2SO4 loãng

Câu 7: Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,448 lít khí (đktc) ở anot và

1,56 g kim loại ở catot Công thức hóa học của muối là

Câu 8: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng toàn phần ?

A H2SO4 B NaOH C Na2CO3 D NaCl

Câu 9: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 78 g kim loại K vào 724 g nước là

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,9gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500ml

dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là:

Câu 11: Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được:

Câu 12: Người ta có thể dùng bình bằng nhôm để chứa loại axit nào dưới đây?

A HNO3 đặc nguội B HCl đặc nguội C HNO3 loãng D H2SO4 loãng

Câu 13: Số oxi hoá cao nhất của crom là :

Trang 2

Câu 14: Phát biểu không đúng là :

A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

B Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch

NaOH

C Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

Câu 15: Cho các phát biểu sau :

(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(2) Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(3) Kim loại kiềm được bảo quản trong dầu hỏa

(4) Tất cả các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối

(5) Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

Số phát biểu đúng?

Câu 16: Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ mol 1:4 Cho hỗn hợp này vào nước dư, sau khi kết thúc phản

ứng thu được 8,96 lít H2 (ở đktc) và một chất rắn Khối lượng chất rắn này là:

A 8,1g B 2,7g C 5,4g D 16,2g

Câu 17: Trong các kim loại : Mg, Fe, Cr, Na Kim loại cứng nhất là :

Câu 18: Chất nào không có tính lưỡng tính?

A Al2(SO4)3 B Ca(HCO3)2 C Al(OH)3 D Al2O3

Câu 19: Cho 16,3g hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IA, tác dụng với dung dịch HCl

dư cho 5,6 lít khí (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m(g) muối khan Giá trị của m là :

A 12,1 B 29,95 C 19,45 D 34,05

Câu 20: Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng Vậy trong loại nước cứng có chứa các

ion?

A Ca2+, Mg2+, 2

4

SO, HCO3 B Ca2+, Mg2+, Cl-, HCO3

C Ca2+, Mg2+, Cl-, 2

4

SO D Ca2+, Mg2+, HCO3

Câu 21: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại A, B, C đều có hóa tri 2 trong hợp chất, có nguyên tử khối theo tỷ lệ

3 : 5 : 7 và tỷ lệ số mol 4 : 2 : 1 Hòa tan 2,32 gam X vào dung dịch HCl dư thu được 1,568 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của B trong 2,72 gam trong hỗn hợp X lả :

Câu 22: Cho 8,1 gam hỗn hợp X gồm (Al, Fe) vào dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít H2 (đkc) và m gam rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 23: Dẫn 1 luồng khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong, Hiện tượng gì xảy ra?

A Không có hiện tượng gì

B Dung dịch từ trong hóa đục rồi từ đục hóa trong

C Dung dịch từ đục hóa trong rồi từ trong hóa đục

D Dung dịch từ trong hóa đục

Trang 3

Câu 24: Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 2M?

Câu 25: Trong các kim loại sau, kim loại nào mềm nhất?

Câu 26: Dung dịch có thể làm quỳ tím hóa xanh là

Câu 27: Crom được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp :

A nhiệt nhôm : Cr2O3 + 2Al

0

2Cr + Al2O3

B điện phân dung dịch CrCl3 : 2CrCl3 đp 2Cr + 3Cl2

C thuỷ luyện : 2CrCl3 + 3Zn  2Cr + 3ZnCl2

D điện phân Cr2O3 nóng chảy : 2Cr2O3 đpnc 4Cr + 3O2

Câu 28: Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:

Câu 29: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A Fe3O4, CuO, BaO B PbO, K2O, CuO C FeO, MgO, CuO D FeO, CuO, PbO

Câu 30: Cấu hình electron nguyên tử Cr ở trạng thái cơ bản là:

A [Ne]3d54s1 B [Ne]3d44s2 C [Ar]3d44s2 D [Ar]3d54s1

Câu 31: Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gì ?

A Ngâm chìm trong axit B Ngâm chìm trong dầu hỏa

C Ngâm chìm trong ancol etylic D Ngâm chìm vào vào nước

Câu 32: Hãy chọn câu đúng

A Nhôm là một kim loại lưỡng tính B Al2O3 là oxit trung tính

C Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính D Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

Câu 33: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là :

A Corindon B Quặng boxit C Đất sét D Phèn chua

Câu 34: Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,035 mol N2O

và 0,04 mol NO Giá trị của m là

Câu 35: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3?

A Có kết tủa

B Lúc đầu không có kết tủa, sau đó xuất hiện kết tủa

C Lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan hết

D Không có hiện tượng gì

Câu 36: Trong các hợp chất, nguyên tố crom có các số oxi hoá phổ biến là :

A +1, +3, +5 B +1, +2, +3 C +2, +4, +6 D +2, +3, +6

Câu 37: Công thức của phèn chua :

A 2K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O B Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O

C NaAl(SO4)2.12H2O D KAl(SO4)2.12H2O

Trang 4

Câu 38: Để làm kết tủa hoàn toàn nhôm hiđroxit từ dung dịch nhôm sunfat cần dùng lượng dư dung dịch

Câu 39: Cr có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối, có bán kính nguyên tử bằng 0,13nm Cạnh

của ô mạng tinh thể Cr là:

Câu 40: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Chất nào có tên là vinyl axetat?

A CH2=CH–COOCH3 B CH3COO–CH=CH2 C CH3COOC2H5 D

CH2=C(CH3)–COOCH3

Câu 2 Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng

A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 3) D CnH2n–2O2

(n ≥ 4)

Câu 3: Trong dầu mỡ động vật, thực vật có axit

A acrylic B metacrylic C oleic D axetic

Câu 4: Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa

A Axit axetic và ancol vinylic B Axit axetic với ancol

metylic

C Axit axetic với ancol etylic D Axit axetic với etilen

Câu 5: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol

Câu 6: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

A saccarozơ B tinh bột C glucozơ D xenlulozơ

Câu 7: Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người có nồng độ khoảng

Câu 8 : Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ

Câu 9: Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là chất nào sau đây?

Svayde

Câu 10: Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là

A mantozơ B tinh bột C xenlulozơ D sorbitol

Câu 11: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức

C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5 Câu 12 Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp hai chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

A CH3COOC2H5 B CH3COO–CH=CH2

C HCOOCH2CH=CH2 D HCOOCH=CH2

Trang 5

Câu 13: Cho lần lượt các chất: C6H5OH, , CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng với dd

NaOH, đun

nóng Số phản ứng xảy ra là

Câu 14 Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu este đồng phân?

Câu 15: Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu

trieste?

Câu 16: Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi khử?

A H2 (xt Ni, t°) B CH3OH/HCl C Cu(OH)2, D dd AgNO3/NH3

Câu 17:Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic.X,Y lần lượt là

A.glucozơ, etyl axetat B.ancol etylic, anđehit axetic

C.glucozơ, anđehit axetic D.glucozơ, ancol etylic

Câu 18:Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1134 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là

Câu 19:Có 3 lọ đựng 3 chất bột màu trắng sau: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Bằng cách nào trong các

cách sau

có thể nhận biết các chất trên tiến hành theo trình tự sau:

A Dùng iot, dd AgNO3/NH3

B Hoà tan vào nước , vài giọt dd H2SO4 đun nóng, dd AgNO3/NH3

C Dùng vài giọt dd H2SO4 đun nóng, dd AgNO3/NH3

D Hoà tan vào H2O nóng, dùng iot

Câu 20:Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là

A đều lấy từ mía hay của cải đường

B đều có biệt danh “ huyết thanh ngọt”

C đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3

D đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam

Câu 21:Đốt cháy hoàn toàn 9,25gam este X ta thu được 16,5gam CO2 và 6,75 gam H2O.X có công thức

phân tử là

A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C2H4O2

Câu 22:Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH ( có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá

bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là:

A .8,8 gam B 4,4 gam C 5,2 gam D 6,0 gam

Câu 23.Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 10,2 g

muối Chất E là

A CH3CH2COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7

D CH3COOCH2CH3

Câu 24: Đun nóng dung dịch chứa 45 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thì khối lượng

Ag tối đa

Trang 6

thu được là

A 54 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam

Câu 25: Lên men 450 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình

lên men là 80% Giá trị của V là:

Câu 26: Dãy gồm các nguyên tử và ion đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A Mg2+, Cl-, Ne B Na+, Ne, F- C Na+, Cl-, Ar D Mg2+, F-, Ar

Câu 27: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn Zn, Sn, Pb người ta ngâm hỗn hợp trong dung dịch X X

A Zn(NO3)2 B Sn(NO3)2 C Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2

Câu 28: Cho bột Cu đến dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch

Y Phát biểu đúng là:

A X gồm Ag, Cu B X gồm Ag, Cu, Fe

C Dung dịch Y chỉ có 1 chất tan D Dung dịch Y không màu

Câu 29: Nhúng thanh sắt nặng m gam vào 50 ml dung dịch CuSO4 15% (D=1,12 g/ml) Sau một thời gian, lấy thanh sắt ra, khối lượng của thanh sắt là 5,154 gam Nồng độ phần trăm của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là 9,53% Giá trị của m là

Câu 30: Cho 3,87 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 250 ml dung dịch Y chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch Z và 4,368 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng Al trong hỗn hợp là

A 62,79% B 74,00% C 64,99% D 64,00%

Câu 31: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của NaHCO3?

A Là chất lưỡng tính B Dung dịch có môi trường axit yếu

C Tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 D Bị phân hủy bởi nhiệt

Câu 32: Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4 Phát biểu sai là:

A Xuất hiện kết tủa xanh B Có khí thoát ra

C Mẫu Na tan D Thu được đồng kim loại

Câu 33: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là

A Ca(OH)2 và Na2CO3 B Ca(OH)2 và Na3PO4

C HCl và Na2CO3 D Na2CO3 và Na3PO4

Câu 34: Thuốc thử có thể dùng để nhận biết ba chất rắn riêng biệt: NaCl, Na2CO3, BaCO3 là dung dịch

A HCl B NaOH C H2SO4 D K2SO4

Câu 35: Phát biểu nào về tính chất vật lý của nhôm không đúng?

A Màu trắng bạc B Kim loại nhẹ, màu đen

C Dễ kéo sợi và dát mỏng D Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

Câu 36: Cho K vào dung dịch Al2(SO4)3 thu được kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Sục khí CO2 vào dung dịch còn lại thấy xuất hiện kết tủa Số phản ứng đã xảy ra là

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 37: Nhiệt phân hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và CaCO3 Dẫn toàn bộ khí sinh ra qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 3 gam kết tủa Tỉ lệ mol giữa MgCO3 và CaCO3 là

Trang 7

A 1:2 B 2:1 C 1:3 D 3:1

Câu 38: Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch NaOH 2M thu được 6,72 lít khí (đktc) Giá trị của V là

A 0,29 B 0,2 C 0,123 D 0,145

Câu 39: Hỗn hợp A gồm Na, Al, Cu Cho 12 gam A vào H2O dư thu được 2,24 lít khí (đktc) Mặt khác, nếu cho 12 gam A vào dung dịch NaOH dư thì thu được 3,92 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp là

A 58,33% B 67,92% C 79,17% D 45,42%

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng 40 ml dung dịch NaOH 1M Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M

vào dung dịch sau phản ứng đến khi kết tủa tan hoàn toàn thì thể tích HCl đã dùng là 200 ml Giá trị của

m là

A 0,27 B 0,54 C 0,81 D 1,08

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3

Câu 2: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là:

A C6H5OH B C6H5NH3Cl C C6H5NH2 D H2NCH2COOH

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A etyl amin và propyl amin đều có lực bazơ mạnh hơn NH3

B etyl amin và phenyl amin đều tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2

C metyl amin và đimetyl amin đều là chất khí, mùi khai, rất độc

D metyl amin và etyl amin đều phản ứng HCl sinh ra muối

Câu 4: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là:

A tơ visco B tơ tằm C tơ nilon -6 D tơ capron

Câu 5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:

Câu 6: Ba dung dịch: H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng

để phân

biệt ba dung dịch trên là

A quỳ tím B dung dịch Br2 C dung dịch NaOH D kim loại Na

Câu 7: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X

A C2H5N B C4H11N C CH5N D C3H9N

Câu 8: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A stiren B caprolactam C vinylclorua D glyxin

Câu 9: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?

A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B NH2CH2COOH

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A các amino axit đều là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có vị ngọt

Trang 8

B cho quỳ tím vào dung dịch Lysin, quỳ tím không đổi màu

C các amino axit tác dụng với axit hoặc bazơ đều sinh ra muối

D Trong dung dịch, các amino axit tồn tại ở dạng phân tử và dạng ion lưỡng cực

Câu 11: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng

với HCl dư

thu được 15,06 gam muối CTCT thu gọn của X là:

A CH3CH(NH2)COOH B C6H5CH2CH(NH2)COOH

C H2NCH2COOH D H2NCH2CH2COOH

Trang 9

Câu 12: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức no, mạch hở, thu được 4,48 lít CO2 (đkc), 6,3 g H2O và

có khí N2 Tìm công thức phân tử của amin?

A C3H9N B C2H7N C C4H11N D CH5N

Câu 14: Có bao nhiêu α- amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

Câu 15:Phân tử khối trung bình của PE là 420.000 đvC Hệ số polime hoá của PE là:

A 12 000 B 13 000 C 15000 D 17 000

Câu 16: poli acrilonitrin là một polime được dùng làm:

Câu 17: Dùng giấy quỳ tím ẩm có thể phân biệt được 2 chất trong nhóm nào?

A Metyl amin và etyl amin B Anilin và metylamin

C Anilin và alanin D Glyxin và anilin

Câu 18: Trung hòa 3,75g Glyxin cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được m gam muối

khan

Tính V

ml

Câu 19: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng

A trùng ngưng CH2=C(CH3)COOCH3 B trùng ngưng CH2 =CHCOOCH3

C trùng hợp CH2 =CHCOOCH3 D trùng hợp CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 20: Glyxin không tác dụng với:

D NaCl

Câu 21: Theo cách tổng hợp, thì Polime nào sau đây cùng loại polime với cao su buna?

A Keo dán ure-fomanđehit B poli (vinyl clorua)

Câu 22: Có bao nhiêu tripeptit được tạo nên từ các aminoaxit sau Gly, Ala,Val.(Biết rằng mỗi tripeptit

đều có 3

aminoaxit trên)

D.2

Câu 23:0,01mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức

của A có dạng:

A H2NRCOOH B (H2N)2RCOOH C H2NR(COOH)2 D.(H2N)2R(COOH)2

Câu 24:Hợp chất CH3CH2 –NH–CH3 có tên gọi là

A.Propylamin B.Metyletylamin C.Etylmetylamin

D.isopropylamin

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trang 10

A có thể phân biệt hai peptit: Gly-Ala và Gly-Ala-Gly bằng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

B cho NaOH vào hỗn hợp lòng trắng trứng và CuSO4, thấy xuất hiện màu tím

C sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản là các α-aminoaxit

D peptit có 3 nhóm peptit được gọi là tri peptit

Câu 26: Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh dược gọi chung là

hoá học

mòn điện hoá học

Câu 27: Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hoá học là

A.các điện cực có bản chất hác nhau

B.các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp

C.các điện cực phải tiếp xúc vơi dung dịch điên li

D.các điện cực phải có bản chất khác nhau,tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dich chất

điện li

Câu 28: Một hợp kim gồm các kim loại sau :Ag,Zn,Fe,Cu.Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim trên thành

dung dịch là

A.dung dịch NaOH B.dung dịch H2SO4 C.dung dịch HCl D.dung dịch HNO 3 loãng

Câu 29: Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong quá trình điện

phân?

A.Anion nhường electron ở anot B.Cation nhận electron

ở catot

catot

Câu 30: Có phương trình hoá học sau:Fe +CuSO4 → FeSO4 +Cu Phương trình nào dưới đây biểu thị

sự oxi

hoá cho phản ứng hoá học trên?

A.Fe2+ +2e→ Fe B.Fe→ Fe 2+

D.Cu→ Cu2+ +2e

Câu 31: Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion Ag+

,Fe2+ ,Cu2+ ,Pb2+

.Thứ tự

điện phân(từ trái qua phải) xảy ra ở catot là

A.Pb2+,Ag+,Fe2+,Cu2+ B.Ag+,Pb2+,Fe2+,Cu2+ C.Ag+ ,Pb2+,Cu2+Fe2+

D.Ag + ,Cu 2+ ,Pb 2+ ,Fe 2+

Câu 32: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phải dùng chất nào dưới đây có thể loại bỏ được tạp

chất?

D.Na dư

Câu 33::Nhận định nào dưới đây không đúng về kim loại kiềm?

Ngày đăng: 01/04/2022, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm