s2, p4, d10, f10 Câu 3: Chọn câu phát biểu sai : 1.Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân 2.Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi[r]
Trang 1
DE THI THU THPT NAM 2021
Thời gian 5Ú phút
ĐÈ SỐ 1
Câu 1: Hạt của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau câu tạo nên
Câu 2 Dãy nảo trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ( tôi đa)?
A s', pŠ, d7 £2 B s2, pố,đ!0 ƒ“ C, s2 để, d° £ D s?, pf, d!9, 19
Câu 3: Chọn câu phát biểu sai :
1.Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân
2.Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
3.Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4.Số prôton =điện tích hạt nhân
5.Đông vị là các nguyên tử có cùng sô prôton nhưng khác nhau về sô nơtron
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố Fe có Z.= 26 Cấu hình electron của Fe” là:
A 1522s72p”3s73p°4s”3dỶ B 1s72s”2p”3s”3p°3d”
C 1s“2s”2p”3s”3p”4s”3dŸ D 1s72s”2p”3s”3p°3d/
Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ;2X, ÿY, /3Z?
A X va Z có cùng số khối B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tổ hoá học
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học D X và Y có cùng số nơtron
Câu 6 Trong tự nhiên, nguyên tử brom có hai đông vị là "”Br chiếm 54,5% và °'Br Nguyên tử lượng
trung bình của Br là
Câu 7 Trong ty nhién Clo cé hai déng vi bén: C7 chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là PCI
Thành phần % theo khối lượng của C7 trong HCIO¿ là
Câu 8 Số nguyên tô trong chu kỳ 3 và 5 là :
A 8 va 18 B 18 và 8 C 8 va 8 D 18 va 18 Câu 9 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VIIA:
Câu 10 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tinh phi kim giảm dân, bán kính nguyên tử tăng dân B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng
dân
C độ âm điện giảm dân, tính phi kim tăng dân
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dẫn
Câu 11 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Be, F, Li và Cl tăng dần theo thứ tự sau :
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
A Li< Be<F<Cl; B.F<Be<Cl<Li; C.Be<Li<F<Cl; D Cl < F< Li < Be Câu 12 Cho các hidroxit sau Al(OH)3 ; H2Si0O3; H3PO4.H2SO4, H2SO3 chon bazo manh nhất và axit
mạnh nhất ( cho kết quả theo thứ tự ):
A H2Si03, Al(OH)3 B HSO¿, Al(OH)3 C H:PO¿, Al(OH)a D Al(OH)3, H2SO, Câu 13 Nguyên tố X có cấu hình electron như sau : 1s” 2s* 2p° 3s* 3p® 3d° 4s'.Vi tri của X trong bảng
tuân hoàn là :
A.Ô 25, chu kỳ 3, nhóm IA B O 24, chu kỳ 4, nhóm VIB
C O 23, chu ky 4, nhom VIA D Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VB
Câu 14 : Hợp chất khí đối với hyđro của một nguyên tố R có công thức RH: Trong oxit cao nhất của R,
oxi chiếm 74,07% về khối lượng Vậy nguyên tổ R là:
A Lưu huỳnh (S) B Nito (N) C Selen (Se) D photpho (P)
Câu 15: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Liên kết cộng hoá trị không phân cực chỉ được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau
B Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
C Liên kết cong hoa tri có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hon 0,4
D Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
được gọi là liên kết cong hoa tri phân cực
Câu 16: Dãy gồm các chất chỉ có liên kết ion là
Cau 17: Cho phan ting: 2Fe + 3Clz — 2FeCl3 Trong phan tng nay phan tử Cl2
A Vừa bị oxi hóa vừa bị khử B Không bị oxi hóa cũng không bị khử
Câu 18: Trong phản ứng MnO; + HCI -> MnCl; + Cl; + HạO Sau khi cân băng, tổng hệ số cân băng
của phản ứng là
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các electron trên phân lớp s là 7 Chọn Số phát biểu đúng
trong các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử có 19 proton (2) Nguyên tử có 19 nơtron (3) Nguyên tố thuộc loại nguyên tổ s
(4) Nguyên tử là kim loại (5) Có hợp chất khí với hidro (6) Công thức oxit cao nhất với oxi là XaO
Câu 20: Tổng số hạt mang điện âm trong ion ABx” là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn
số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:
A.l6và7 B.7và l6 C 15 và 8 D 8 va 15
Câu 21 Cho cấu hình electron nguyên tử sau 1s”2s72p ”3s”3p”3đ°4s” số electron ở phân lớp có mức năng
lượng cao nhất là
Câu 22 Dãy gôm các nguyên tố thuộc kim loại kiềm
A K, Na, Al, S, Li A Mg, Al, Na, K, Ca B Cs, Al, K, Na, Mg D Na, K, Rb, Cs ,Li
Câu 23: Nguyên tử của X có câu hình electron là 1s”2s72p”3s”3p' Cấu hình lon X” nguyên tử của X là:
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
A.1S22872p”3s 4p” B.1s22s^2p°3s 23p” € 1s”2s72p”3s?3p°4s: D 1s72s?2p°3s"3p”
Câu 24: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1
hạt Kí hiệu của A là
Câu 25 Tính chất nào sau đây biến đồi tuần hoàn:
(1), Hóa trị cao nhất với oxi (2), S6 16p electron (3), Nguyên tử khối
(4), Số electron trong nguyên tử (5), Số electron lớp ngoài cùng
A (1), (2), ®) B (1), (4), G) C (1), (S) D (1), (2), (4), S)
Câu 26: Hòa tan hết 5 gam kim loại R thuộc nhóm HA vào nước, lượng H; thoát ra là 2,8lít (đktc) R là
nguyên tố nào?
Cau 27 A va B 1a hai nguyén t6 dime ké tiép nhau 6 mot chu ky trong hé thong tuan hoan Za < Zp Tong
số proton của chúng là 25 số hiệu nguyên tử A, B lần lượt
Câu 28: Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết don ?
Câu 29: Cho các hợp chat: HCl, NaCl, CaO, H.O, NH3 Chat bi phan cuc manh nhất là
Câu 30: Số oxi hóa của kim loại Mg; Fe trong FeC1]s; S trong SO3; P trong PO; lần lượt là
A.0,+3, +6, +59 B.0,+3, +5, +6 C +3 ,45,0, +6 D.+5, +ó, +3, 0
Câu 31: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu băng 7 có mây electron độc thân 2
4
6
Câu 32: Trong tự nhiên lưu huỳnh có 2 dong vi: 2S va ¥S, va oxi c6 3 déng vi '80, O va 80 Sé
loại phân tử SO; có thê tạo thành là:
Câu 33: Cho các phản ứng sau:
a FeO + H2SOu dacnéng > Fe2(SO4)3 + SO2 +H20
b FeS + H2SOs4 aac nong — Fe2(SO4)3 + SO2 +H20
c AlO3 + HNO; — AI(NO3)3 + H.O
d Cu + Fex(SO4)3 CuSOq4 + FeSO, Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là 2
A a, b, d B a, c, d C a, b,c, d D b,c, d
Câu 34 Giả thiết trong tinh thé các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tính thé, phân còn lại là
các khe rông giữa các quả cầu, cho khói lượng nguyên tử của Fe là 55,847 ở 20°C khối lượng riêng của Fe là
7,87g/cm Cho Viye = 3 mm Ban kinh nguyên tử gân đúng của Fe là:
A 1,44.107 nm B 1,97.10°nm = C 1,29.107 nm D 1,28.10° em
Câu 35 Các nguyên t6 Na, Mg, Si, C duoc sap xép theo chiéu giam dân năng lượng ion hoá thứ nhất la
A.C>B8iI>Mg>Na; B.S>C>Mg>Na; C.C>Mg>Si>Na; D.Si>C>Na>Meg
Cau 36: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở 2 chu Kì liên tiếp và thuộc nhóm lIA của bảng tuần hoàn,
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư thây có 3,36 lít khí H; bay ra(đktc) (cho Mg = 24, Ca = 40, Sr =
87, Ba = 137) Hai kim loại đó là
Câu 37 A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một nhóm A trong hệ thống tuần hoan Za < Zp
Tổng số proton của chúng là 32 số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là
Câu 38: Phân tử H;O có góc liên kết HOH là 104,5 do nguyên tử oxi ở trạng thái lai hoá
Cau 39 Trong cac phan tt N2, NaCl, HNO3, H2O2, phân tử chỉ có liên két cộng hóa tri là
Câu 40 Cho các tinh thể: iot, kim cương, nước đá, muối ăn Tỉnh thể thuộc loại tinh thé phân tử là
A nước đá, muối ăn B iot nước đá muốiăn C.iot,nước đá D lot, muối ăn
DE SO 2
Câu 1 Bán kính nguyên tử của các nguyên tô Be, F, Li và CI giảm dân theo thứ tự sau :
A.F<Be<Cl<Li; B.LI<Cl<Be<F; C.Be<Li<F<Cl; D Cl < F< Li< Be
Câu 2:Trong các hidroxit sau: RbOH, H;S¡iO:; H;PO¿, AI(OH); ; HCIO¿ chọn bazơ mạnh nhất và axit
mạnh nhất ( cho kết quả theo thứ tự ):
A HCIO¿, AI(OH): B HClO4,, RbOH C.RbOH, HCIO¿ D Al(OH)3, RbOH
Câu 3 Cho Cấu hình electron của ion X”” là 1s”2s”2p°3s”3p”3dề Trong bảng tuần hoàn các nguyên tổ
hoá học, nguyên tố X thuộc
A chu ki 4, nhom VIIA B chu kì 3, nhóm VIB
Œ chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm VIHIB
Câu 4 Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức tổng quát là R;Os, hợp chất của nó với hiđro có
82,35% R về khối lượng Nguyên tố R là (biết P=31, N=14, As=75, Sb=122)
Câu 5: Hãy chọn phát biểu đúng
A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hóa trỊ có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn
1,7
C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hăn nhau về tính chất hóa học
D Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Câu 6: Dãy chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực:
C H;O, NH:, O;, CC D CH¡, H;ạO , NH;, ClạO
Câu 7: Trong phản ứng: 2FeCl; + H;S —> 2FeCl; + S + 2HCI Cho biết vai trò của HạS
A.chấtoxihóa B Axit C chất khử D vừa axit vừa khử
Câu 8: Cho phản ứng: aHNOa + bHạŠ — cSŠ + dNO + e HạO.Với a, b, c, d, e là hệ số cân băng ( tôi
giản ) của phản ứng Tổng số của a + b là :
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các electron trên phân lớp p là 11 Chọn Số phát biểu đúng
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
trong các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử có 19 proton (2) Nguyên tử có 19 nơtron (3) Nguyên tố thuộc loại nguyên tố p
(4) Nguyên tử là phi kim (5) Có hợp chất khí với hidro (6) Công thức oxit cao nhất với oxi là XzO
Cau 10: Hop chat MX3 co tong sé hat mang dién 1a 128 Trong hop chat, s6 proton cua nguyén tir X
nhiều hơn số proton của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là
Câu 11 Các hạt câu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ Hiđrô) là:
C Proton va electron D Proton, electron va notron
Câu 12 Số electron tối đa trên lớp N(n= 3) là:
Câu 13: Chọn câu phát biểu Đúng :
1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân
2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Số prôton =điện tích hạt nhân
5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron
Câu 14: Câu hình electron nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 18 là:
A 1ˆ2s”2p”3s”3p B 1s”2s72p 3s” C 1s”2s72p 3s” D 1s”2s”2p°3s”3p”
Câu 15: Cho các nguyên tử sau: MA › ‘SB › '°D › SE › eX › ¬Y SỐ cặp nguyên tử có cùng s6 notron
Câu 16: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Cu có hai đồng vị bên %Cu và %Cu Thành phân
phần trăm về khôi lượng của %Cu trong CuzS là ( biết S = 32):
Cau 17: Coban có hai đồng vị * Cochiém 35,67% va Co chiém 64,33% Nguyên tử khối trung bình
của coban là:
Câu 18 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là :
A 3 và 3 B.3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3
Câu 19 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm IA:
Câu 20.Trong 1 chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A độ âm điện và bán kính nguyên tử giảm dân
B Số lớp electron tăng dân, bán kính nguyên tử giảm dân
C Nguyên tử khối tăng dân
D Tính kim loại giảm dân, tính phi kim tăng dân
Câu 21.Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử :
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
A HCl, Clo, NaCl B NaCl, Clo, HCl
C Ch, NaCl, HCI D Cl, HCl, NaCl
Câu 22 Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCI có đặc điểm
A Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực
B Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, không phân cực
C Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực
D Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực
Câu 23: Số oxi hoá của Mn trong các đơn chat, hop chat va ion sau day: Mn, MnO , MnCl,, M nO, lần
lượt là :
Câu 24: Trong bảng tuần hoàn, theo chiêu tăng của điện tích hạt nhân
1 Độ âm điện của các nguyên tổ nhóm A biến đổi tuân hoàn
2 Bán kính nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn
3.Số electron trong nguyên tử các nguyên tô nhóm A biến đổi tuần hoàn
4 Câu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuân hoàn
5 Tính kim loại, phi kim của các nguyên tổ nhóm A biến đổi tuần hoàn
6 Khối lượng nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn
Những phát biểu sai là:
Câu 25: Số hiệu của nguyên tử M là 26 Nguyên tửM có cấu hình electron ở phân mức năng lượng
cao nhất là:
Câu 26: Câu hình electron nguyên tử của X là 1S”2s72p ”3s”3p”4s” lon X”” có cấu hình electron là:
A 1s°2s°2p°3s"3p° B 1s”2s72p”3s”3p' C 1s72s72p°3s"3p"4s* D 1s”2s”2p"3s”3p°4sˆ
Câu 27 Nguyên tử nguyên tố X có tông các loại hạt là 34 Số khối của nguyên tử nguyên tổ X là:
Câu 28 Dãy gồm các nguyên tổ thuộc kim loại kiềm
A K, Na, Al, S, Li B Na, K, Rb, Cs ,Li C Mg, Al, Na, K, Ca D Cs, Al, K, Na, Mg
Câu 29: Cho 0,54 gam kim loại B có hóa trị không đổi tác dụng hết với dd HCI tạo thành 672 cm” khí
H; (đktc) Kim loại B là (cho Al=27, Mg=24, Zn=65, Fe=56)
Cau 30 A va B 1a hai nguyén t6 dime ké tiép nhau 6 mot chu ky trong hé thong tuan hoan Za < Zp Tong
số proton của chúng là 31 số hiệu nguyên tử A, B lần lượt
Câu 31: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dân của năng lượng ion hóa thứ nhất ?
A Cl, Al, Na, K B Al, Cl, Na, K C K,Na, Al, Cl D Na, Al, Cl, K
Cau 32 Cho 0,425(g) hén hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp hòa tan trong nước thu được
0,328(f© H; ở điều kiện chuẩn Hai kim loại là:
Câu 33 A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một nhóm A trong hệ thống tuần hoan Za < Zp
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Tổng số proton của chúng là 24 số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là
Câu 34: Phân tử BeH; có góc liên kết là 180° do nguyên tử Be ở trạng thái lai hoá
Câu 35 Trong các phân tử Na, NaC1, HNO:, HạOs, phân tử có liên kết cho — nhận là
A HạO: B NaCl C No va H202 D HNO3
Câu 36 Cho các tinh thể: iot, kim cương, nước đá, muối ăn Tĩnh thể thuộc loại tinh thể ion là
A muối ăn B lot, nước đá C iot D kim cuong Câu 37: Trong các phản ứng sau :
a FeŠS + 2HCI —> FeCl› + HạS b Fe + 2HCI-—> FeC]› + H;
c 2FeCl3 + Cu > 2FeCh + CuCl, d Fe + CuSOQ,— FeSQO,+ Cu
Day gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là 2
Câu 38: Cho nguyên tử X có Z.= 24 Số eletron độc thân trong nguyên tử X là:
Câu 39: Có bao nhiêu loại phân tử CuzO được tạo thành từ các đồng vị “Cu, ®Cu, '“O, !“O, !3O?
Câu 40 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử đồng là những hình cầu chiếm 70% thể tích tinh thé, phan còn lại là
các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của đồng là 63,54 ở 20C, khối lượng riêng của Cu là
9,94e/em" Cho Vive = 3 mm Ban kinh nguyén tir gan dung cua dong 1a:
A 1,21.10' nm B 1,28.10%cm = C._:1,44.107 nm D 1,97.10° cm
DE SO 3
Cầu 1 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIHA (phân nhóm chinh nhém VII), theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dân, độ âm điện tăng dân
B tính phi kim giảm dân, bán kính nguyên tử tăng dân
C độ âm điện giảm dân, tính phi kim tăng dân
D tính kim loại tăng dân, bán kính nguyên tử giảm dân
Cau 2 Cho cac hidroxit sau Al(OH)3 ; H2SiO3; H3PO4.H2SO4, H2SO3 chon bazo manh nhất và axit
mạnh nhất ( cho kết quả theo thứ tự ):
A H2Si03, Al(OH)3 B HaSOa, Al(OH)3 C Al(OH)3, H2SO4 D.H;PƠa, AI(OH)a
Câu 3 Nguyên tố X c6 cau hinh electron nhu sau : 1s” 2s” 2p° 3s* 3p° 3d° 4s°.Vi tri cua X trong bang
tuân hoàn là :
A O 24, chu ky 4, nhom VIB B O 25, chu ky 3, nhom IA
C Ô 23, chu kỳ 4, nhóm VIA D Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VB
Câu 4 : Hợp chất khí đối với hyđro của một nguyên tố R có công thức RH: Trong oxit cao nhất của R,
oxi chiếm 74,07% về khối lượng Vậy nguyên tó R là:
A Lưu huỳnh (S) B photpho (P) C Nito (N) D Selen (Se)
Câu 5: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Liên kết cộng hoá trị không phân cực chỉ được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
B Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
C Liên kết cong hoa tri có cực được tạo thành g1ữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 0.4
D Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
được gọi là liên kết cong hoa tri phân cực
Câu 6: Dãy gồm các chất chỉ có liên kết ion là
C CHy, SO, NaCl, KF D NaCl, KCl, KF, CsF
Câu 7: Cho phản ứng: 2Fe + 3Clạ — 2FeC]; Trong phản ứng này phân tu Cl,
A Khong bi oxI hóa cũng không bị khử B Chất oxi hóa
C Chất khử D Vừa bị oxi hóa vừa bị khử
Câu 8: Trong phản ứng MnOs + HCI -> MnCl; + Cl;ạ + H;O Sau khi cân băng tổng hệ số cân bằng của
phản ứng là
Cau 9: Neuyén ttr cla nguyén t6 X cé tong sé cac electron trén phan Iép s 1a 7 Chon S6 phat biéu ding
trong các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử có 19 proton (2) Nguyên tử có 19 nơtron (3) Nguyên tố thuộc loại nguyên tổ s
(4) Nguyên tử là kim loại (5) Có hợp chất khí với hidro (6) Công thức oxit cao nhất với oxi là XaO
Câu 10: Hạt của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau câu tạo nên
Câu 11 Téng sé hat mang dién 4m trong ion AB,” 14.50 Sé hat mang dién trong nguyén tir A nhiéu hon
số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:
Câu 12 Day nao trong cac day sau day gồm các phân lớp electron đã bão hòa ( tối da)?
A sỉ P đ fl? B 52 p° ql? f4
C 52 đ đ? fis D 52 p q!® fl?
Câu 13: Chọn cau phat biéu sai :
1.Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân
2.Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
3.Số khối A là khối lượng tuyệt đôi của nguyên tử
4 Số prôton =điện tích hạt nhân
5 Dong vi la các nguyên tử có cùng sô prôton nhưng khác nhau vê sô nơtron
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố Fe có Z = 26 Cầu hình electron của Fe” là:
A 192s”2p”3s”3p°4s73dỶ B 1s72s72p”3s73p”3d”
C 1s“2s”2p”3s”3p”4s”3dŸ D 1s72s”2p”3s”3p°3d/
Câu 15: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 2X, ÿY, ,2Z?
A X va Z có cùng số khối B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tổ hoá học
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học D X và Y có cùng số nơtron
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 16 7rong tự nhiên, nguyên tử brom có hai đồng vị là "”Br chiếm 54,5% và °“Br Nguyên tử lượng
trung bình của Br là
Câu 17 Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bên: Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là PCL
Thành phân % theo khdi luong cia 77CI trong HC1O, 1a
Câu 18 SỐ nguyên tô trong chu kỳ 3 và 5 la:
A 8 va 18 B 18 va 8 C 8 va 8 D 18 va 18
Câu 19 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VIIA:
Câu 20 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Be, F, Li và Cl tăng dần theo thứ tự sau :
A.Li< Be<F<Cl; B.CI<F<li<Be; C.Be<Li<F<Cl; D.F<Be<Cl<Li
Câu 21: Nguyên tử của X có câu hình electron là 1s”2s72p”3s”3p' Cấu hình Ion X” của nguyên tử X là:
A 19 22s22p°3s 3p” BB 1s”2s°2p°3s"3p* C 1s”2s72p”3s”3p°4s” D 1s”2s”2p°3s”3p”
Cau 22: Trong nguyên tử một nguyên tô A có tông sô các loại hạt là 58 Biêt sô hạt p ít hơn sô hạt n là 1
hạt Kí hiệu của A là
a, 0K p, 0K C »Ế p, »*
Câu 23 Cho câu hình electron nguyên tử sau 1s”2s”2p”3s”3p”3d”4s” số electron ở phân lớp có mức năng
lượng cao nhất là
Câu 24 Sắp xếp các nguyên tổ thuộc kim loại kiềm
A Na, K, Rb, Cs, Li B K, Na, Al,S, Li C Mg, Al, Na, K,Ca D.Cs, Al, K, Na, Mg
Câu 25: Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết don ?
Cau 26: Cho cac hop chat: HCl, NaCl, CaO, H;O, NHạ Chất bị phân cực mạnh nhất là
Câu 27 Số oxi hóa của kim loại Mg: Fe trong FeCl:; S trong SOs; P trong POƑ- lần lượt là
A.0,+3,+6,+5 B.0,+3, +5, +6 Œ.+3,+5,0, +6 D.+5, +6, +3, 0
Câu 28 Tính chất nào sau đây biến đồi tuần hoàn:
(1), Hóa trị cao nhất với oxi (2), S6 16p electron (3), Nguyên tử khối
(4), Số electron trong nguyên tử (5), Số electron lớp ngoài cùng
A (1), (3) B (1), (2), G) C (1), (4), (5) D (1), (2), (4), (S)
Câu 29: Hòa tan hết 5 gam kim loại R thuộc nhóm IIA vào nước, lượng H; thoát ra là 2,8lít (đktc) R là
nguyên tố nào?
Câu 30 A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Za < Zs Tổng
số proton của chúng là 25 số hiệu nguyên tử A, B lần lượt
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 31 Các nguyên tố Na, Mg, Si, C được sắp xếp theo chiều giảm dần năng lượng ion hoá thứ nhất
A.Si>C>Mg>Na; B.C>Si>Mg>Na; C.C>Mg>Si>Na; D.Si>C>Na> Mg
Cau 32: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở 2 chu Kì liên tiếp và thuộc nhóm lIA của bảng tuần hoàn,
tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư thây có 3,36 lít khí H; bay ra(đktc) (cho Mg = 24, Ca = 40, Sr =
87, Ba = 137) Hai kim loại đó là
Câu 33 A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một nhóm A trong hệ thống tuần hoàn ZA < Zp
Tổng số proton của chúng là 32 số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là
Câu 34: Phân tử H;O có góc liên kết HOH là 104,5 do nguyên tử oxi ở trạng thái lai hoá
Cau 35 Trong cac phan tt N2, NaCl, HNO3, H2O2, phan tử chỉ có liên kết cộng hóa tri là
Câu 36 Cho các tinh thể: iot, kim cương, nước đá, muối ăn Tĩnh thể thuộc loại tinh thể phân tử là
A nước đá, muốiăn B iot, nước đá C iot nước đá, muối ăn D lot muối ăn
Câu 37: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu băng 25 có mây electron độc thân 2
Câu 38: Trong tự nhiên lưu huỳnh có 2 đồng vị: ??S và ?4S, và oxi có 3 đồng vị '*O, O va 8O Sé
loại phân tử SO¿ có thể tạo thành là:
Câu 39: Cho các phản ứng sau:
a FeO + H2SOs4 gạc nóng > Fez(SO¿); + SO¿ +HạO
b FeS + H2SO4 aac néng => Fe2(SO4)3 + SO2 +H20
c AlhO3 +HNO3; — AI(NO3)3 + H2O
d Cu + Feo(SO4)3 > CuSO4 + FeSO, Day gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là 2
Câu 40 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tính thé, phân còn lại là
các khe rông giữa các quả cầu, cho khói lượng nguyên tử của Fe là 55,847 ở 20°C khối lượng riêng của Fe là
7.87g/cmr Cho Viye = 3 nm Ban kinh nguyên tử gân đúng của Fe là:
A 1,44.107 nm B 1,97.10° nm C 1,28.10%cm Dz 1,29.10' nm
DE SO 4
Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ Hiđrô) là:
C Proton va electron D Proton, electron va notron
Câu 2 Số electron tối đa trên lớp M(n= 3) là:
Câu 3: Chọn câu phát biểu Đúng :
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc