Câu 13:Tính chất hoá học của axit HCl là A.Tính axit và tính oxi hoá B.Tính axit và tính khử C.chỉ có tính axit D.Chỉ có tính khử Câu 14:Có thể phân biệt 3 dung dịch HCl,NaCl,KNO3 bằng t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LONG HỮU
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1:Tính chất hoá học cơ bản của halogen là
A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh
C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước
Câu 2:Cấu hình electrong lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là
Câu 3:Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các đơn chất:
C giảm dần D không có quy luật chung
Câu 4:Trong tự nhiên,nguyên tố Cl tồn tại dạng hợp chất có số oxi hoá
Câu 5:Cl2 phản ứng với chất nào sau đây tao nước Gia-Ven?
Câu 6:Phương pháp điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm là
A điện phân nóng chảy NaCl
B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C phân huỷ khí HCl
D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…
Câu 7:Thể tích khí Cl2(đktc) để đốt chất hoàn toàn 5,4 gam Al là
Câu 8: Cho 2,24 lit halogen X2 (đktc)tác dụng vừa đủ với kim loại Mg thu được 9,5g MgX2 Nguyên tố halogen đó là:
Câu 9:Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng Thể tích khí thoát ra (đktc) là:
Câu 10:Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
A clo hoá các hợp chất hữu cơ
B cho clo tác dụng với hiđro
C đun nóng dung dịch HCl đặc
D cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 11:Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các lọ chứa các dung dịch sau đây HCl, NaCl, MgCl2, NaF,
KBr.Có bao nhiêu lọ có kết tủa màu trắng?
Câu 12:Dung dịch axit HCl tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?
C HNO3,CaCO3,AgNO3 D MnO2,NaOH,Ag
Trang 2Câu 13:Tính chất hoá học của axit HCl là
Câu 14:Có thể phân biệt 3 dung dịch HCl,NaCl,KNO3 bằng thuốc thử
Câu 15:Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai:
C Fe2O3 + 6 HCl = 2 FeCl3+ 3 H2O D Fe(OH)3 + 3HCl = FeCl3 + 3 H2O Câu 16:Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?
A 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 +2H2O B 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO CuCl2 + H2O D 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 17:Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dung dịch axít HCl Khối lượng muối sinh ra là
A 32,5 g B 162,5 g C 24,5 g D 25,4 g
Câu 18:Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,12 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là:
Câu 19:Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được 14.35 gam kết tủa Nồng
độ (C%) của dung dịch HCl phản ứng là:
Câu 20:Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lit khí H2 bay
ra (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:
khác
Câu 21:Cho 13,92 gam hỗn hợp bột FeO và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thấy thoát ra 2,688 lít khí H2(đktc).Khối lượng HCl tham gia phản ứng là
A.4,38 g B 8,03 g C 3,65 g D 7,3 g
Câu 22:Trong 4 hổn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước gia-ven
A.NaCl + NaClO + H2O
B.NaCl + NaClO2 + H2O
C.NaCl + NaClO3 + H2O
D.NaCl + HClO + H2O
Câu 23:Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là:
A sự chuyển trạng thái B sự bay hơi C sự thăng hoa D sự phân hủy
Câu 24:Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận được
A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 4 dung dịch
Câu 25:Cho 0,2mol AgNO3 tác dụng vừa đủ với 13,925 gam hỗn hợp NaCl và NaBr.Khối lượng kết tủa tạo thành là:
Câu 26:Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O Hệ số các chất trong phương trình hoá học
Trang 3lần lượt là
Câu 27:Để phân biệt hai axit H2SO4 loãng và axit HCl có thể dùng chất nào sau đây?
Câu 28:Chất khí có thể làm mất màu dung dịch brom là
Câu 29:Cho 2,24 lít khí SO2 vào 200ml dung dịch NaOH 0,7M,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì
khối lượng muối thu được là
Câu 30:Hỗn hợp khí X gồm H2S và H2.Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X vào bình có chứa khí SO2 dư,sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 5,76 gam chất rắn màu vàng.Thể tích khí H2S(đktc) trong hỗn hợp X là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào được dùng để điều chế O2trong phòng thí nghiệm?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Điện phân dung dịch CuSO4
C Điện phân H2O D Phân hủy H2O2với xúc tác MnO2
Câu 2: Cho 8,7 g MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc sinh ra V lít khí clo (đktc) V có giá trị là:
A 2,24 lit B 4,48 lít C 1,904 lít D 3,36 lít
Câu 3: Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Câu 4: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H< 0 Những thay đổi nào sau đây làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?
A Tăng nồng độ các chất N2 và H2 B Tăng nhiệt độ
Câu 5: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A cho nhanh axit vào nước và khuấy đều B cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
C cho từ từ axit vào nước và khuấy đều D cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
Câu 6: Chất khí được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt, nước bể bơi là :
Trang 4A F2 B Cl2 C N2 D CO2
Câu 7: Chỉ ra phương trình hóa học của phản ứng sản xuất clo trong công nghiệp :
A 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B NaCl ®pnc Na + 1/2Cl2
C 2NaCl + 2H2O → Cl2 + H2 + 2NaOH
D 16HCl + 2KMnO4 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O
Câu 8: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây :
A chất xúc tác, diện tích bề mặt B Nồng độ, áp suất
Câu 9: Phản ứng được dùng để sản xuất HCl trong công nghiệp :
A 2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HCl
B Cl2 + H2 2HCl
C NaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl
D CH4 + 4Cl2 CCl4 + 4HCl
Câu 10: Chất nào được dùng để khắc chữ lên thủy tinh ?
A Dung dịch H2SO4 đặc B Dung dịch HF
Câu 11: Cho5,6 gam sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M thu được khí H2 ở đktc Thể tích (ml) dung dịch HCl cần dùng là:
Câu 12: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 dư thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là :
Câu 13: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là
A HF < HCl < HBr < HI B HCl < HBr < HI < HF
C HBr < HI < HCl < HF D HI < HBr < HCl < HF
Câu 14: Cho Zn phản ứng vừa đủ với 4,8 g S Cho dung dịch H2SO4 dư vào sản phẩm thu được Thể tích khí (đktc) thu được sau phản ứng là( biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 15: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc ( trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh
hưởng đến tốc độ phản ứng ?
Câu 16: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là:
Câu 17: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn Nếu dùng dung dịch
AgNO3 thì có thể nhận được
0
400 C
0 t
0
250 C
askt
Trang 5A 1 dung dịch B 4 dung dịch C 3 dung dịch D 2 dung dịch
Câu 18: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2trong phòng thí nghiệm?
A S + O2 ->SO2 B 4FeS2+ 11O2 ->2Fe2O3+ 8SO2
C 2H2S + 3O2 ->2SO2+ 2H2O D Na2SO3+ H2SO4 ->Na2SO4+ H2O + SO2
Câu 19: Trong nhóm VIA, đi từ O đến Te thì bán kính nguyên tử
A tăng, tính oxi hoá giảm B giảm, tính oxi hoá giảm
C tăng, tính oxi hoá tăng D giảm, tính oxi hoá tăng
Câu 20: Để phân biệt SO2 và CO2 người ta thường dùng thuốc thử nào?
Câu 21: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3 B FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
C K2S + Pb(NO3)2 PbS + 2KNO3 D CuS + 2HCl CuCl2 + H2S
Câu 22: Cho 4,28g hỗn hợp (Al, Zn) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được 896 ml khí SO2 (đkc) Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu là:
Câu 23: Một hỗn hợp gồm 3 muối NaF, NaCl và NaBr nặng 4,82g Hoà tan hoàn toàn trong nước được
dung dịch X Sục khí clo dư vào dung dịch X rồi cô cạn hoàn toàn dung dịch sau phản ứng thu được 3,93g muối khan Lấy 1/2 lượng muối khan này hoà tan vào nước rồi cho sản phẩm phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 4,305g kết tủa Phần trăm khối lượng muối NaCl trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 24: Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) số mol ban đầu của N2 và H2 lần lượt là 2 và 5 mol Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thì thu được 1,5 mol NH3 Vậy hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
Câu 25: Axit cloric có công thức
Câu 26: Chất nào được dùng để tráng lên phim ảnh ?
Câu 27: Cho các cân bằng sau:
(1): 2 SO2 (k) + O2 (k) 2SO3(k) (2): N2 (k) + 3 H2 (k) 2NH3 (k)
(3): CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) (4): 2 HI (k) H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là:
A (1) và (3) B (1) và (2) C (3) và (4) D (2) và (4)
Câu 28: Lớp ozon ở tầng bình lưu khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảovệ sự sống trên
trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện tượng này là do :
A Một nguyên nhân khác B Chất thải CFC do con người gây ra
C Sự thay đổi khí hậu D Các hợp chất hữu cơ
Trang 6Câu 29: Trong phản ứng hóa học : H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH
A KI là chất oxi hóa B H2O2 là chất khử
C H2O2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D H2O2 là chất oxi hóa
Câu 30: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận ngay được bột gạo ?
A Dung dịch H2SO4 B Dung dịch HCl C Dung dịch Br2 D Dungdịch I2
Câu 31: Cho phản ứng: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k) Khi tăng áp suất của phản ứng này thì
A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bằng không bị chuyển dịch
C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D phản ứng dừng lại
Câu 32: Cho khí H2S lội qua dd CuSO4thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:
A Có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra B axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric
C có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh D axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric
Câu 33: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ?
A Tác dụng mạnh với nước B Ở điều kiện thường là chất khí
C Có tính oxi hóa mạnh D Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Câu 34: Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4đặc, dư gồm:
Câu 35: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
A dung dịch muối Mg2+ B dung dịch chứa ion Ba2+
C quỳ tím D thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2
Câu 36: Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javen
A NaCl + NaClO + H2O B NaCl +HClO+ H2O
C NaCl + NaClO3 + H2O D NaCl + NaClO2 + H2O
Câu 37: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khỏi hỗn hợp là
Câu 38: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím vào nước clo :
C Quỳ tím không đổi màu D Lúc đầu quỳ tím hoá đỏ, sau đó mất màu
Câu 39: Cho 11,2 g hỗn hợp (Mg, Cu) tan hết trong H2SO4 loãng dư, thu được 4,48 lít khí(đkc) Phần trăm khối lượng của Mg và Cu trong hỗn hợp đầu là:
Câu 40: SO2vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2
A S có mức oxi hoá cao nhất B S có mức oxi hoá trung gian
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 74 A 14 C 24 D 34 B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1:C4H11N có số đồng phân amin là
Câu 2:PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 C2H2 CH2=CH-Cl PVC Nếu
hiệu suất toàn bộ quá trình là 80% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế ra 5 tấn PVC là
(xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích)
Câu 3:Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2 B CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3
C CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2 D CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3
Câu 4 :Tơ nilon -6,6 có công thức là
A [-NH-(CH2-)7NH-CO(CH2)4-CO-]n B [-NH-(CH2-)6NH-CO(CH2)5-CO-]n
C [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D [-NH-(CH2)5NH-CO-(CH2)4-CO-]n
Câu 5 : Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là
Câu 6 : Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
A 2, 1,3 B 1, 2, 3 C 3, 1, 2 D 1, 1, 4
Câu 7 : Công thức của dãy đồng đẳng amin no đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-3N ( n≥1) B CnH2n+1N ( n≥1) C CnH2n+3N ( n≥1) D CnH2n-1N ( n≥1)
Câu 8 : Chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 9 : Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A Glyxin (CH2NH2-COOH) B Lysin (H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)
Câu 10 Hợp chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 8A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
B Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
C Tơ visco, tơ xenlulozơaxetat đều thuộc loại tơtổng hợp
D Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
Câu 12 : Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử
là
A dd NaOH B dd HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 13 : Đốt cháy hoàn toàn 13,5 gam một amin no, đơn chức, mạch hở được 0,6 mol CO2 CTPT của
amin trên là A C3H9N B C4H11N C C2H7N D C3H7N
Câu 14 : Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm cacboxyl B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
C chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino D chỉ chứa nhóm amino
Câu 15 : Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH C H2NC4H8COOH D H2NCH2COOH
Câu 16 : Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Câu 17 : Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A axit axetic B anilin C ancol etylic D benzen
Câu 18 : Để chứng minh axit α-amino axetic có tính chất lưỡng tính, ta cho chất này lần lượt pư với
A HCl và CH3OH(xt) B NaOH và CH3OH(xt)
Câu 19 : Dãy các chất được sắp xếp theo chiều lực bazơ giảm dần là
A C6H5NH2 > NH3 > CH3NH2 B CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3
C CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 D NH3 > CH3NH2 > C6H5NH2
Câu 20 : Cho 3,1 gam metylamin (CH3NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (CH3NH3Cl) thu được là
Câu 21: Cho: Tơ tằm; tơ nitron; tơ nilon-6,6; tơ visco; tơ axetat; bông Số tơ thuộc loại tơ tổng hợp là
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 22: Cho m gam anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là
A 1,93 g B 2,79 g C 1,86 g D 3,72 g
Câu 23 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2, trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí X có công thức phân tử là
A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2
Câu 24 : 11,8 gam hỗn hợp gồm propylamin và trimetylamin phản ứng vừa đủ với V lit dd HCl 1M Giá trị của V là
Câu 25 : Khi thủy phân đến cùng protein thì thu được
Trang 9A các α-aminoaxit B các β-aminoaxit C glucozơ D peptit
Câu 26 : Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol,
(5) acrilonitrin, (6) buta – 1,3 – đien Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp:
A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (5), (6) C (2), (3), (4), (5) D (1), (4), (5), (6)
Câu 27 : Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A 11,15 gam B 14,03 gam C 11,05 gam D 13,03 gam
Câu 28 : (CH3)3N có tên gọi là
A metylamin B trimetylamin C đimetylamin D Etylamin
Câu 29 : Cho các dd sau: NH3, C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2 Số dd làm quỳ tím hóa xanh là
Câu 30 : Khi thủy phân hoàn toàn 45,3 gam một peptit X chỉ thu được 53,4 gam alanin X là:
A tripeptit B tetrapeptit C pentapeptit D đipeptit
ĐỀ SỐ 4
0001: Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là:
0002: Chọn định nghĩa đúng
A Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức của ancol và andehit
B Glucôzơ là hợp chất hydrat cacbon
C Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức thuộc loại ancol đa chức và andehit đơn chức (phân tử chứa
5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm andehit)
D Glucôzơ là hợp chất thuộc loại monosaccarit
0003: Số nhóm hydroxyl trong hợp chất glucozơ là:
0004: Xác định công thức cấu tạo thu gọn đúng của hợp chất xenlulôzơ:
A ( C6H7O3(OH)3)n B (C6H5O2(OH)3)n C (C6H8O2(OH)2)n D
[C6H7O2(OH)3 ]n
0005: Tính số gốc glucôzơ trong đại phân tử xenlulôzơ của sợi đay ,gai có khối lượng phân tử 5900000
dvc:
0006: Este đựơc tạo thành từ axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công thức cấu
tạo là :
A CnH2n - 1COOCmH2m + 1 B CnH2n -1COOCmH2m -1
C CnH2n + 1COOCmH2m + 1 D CnH2n+1COOCmH2m
-0007: Đốt cháy a(g) C2H5OH được 0,2 mol CO2.Đốt b(g) CH3COOH được 0,2 mol CO2
Cho a(g) C2H5OH tác dụng với b(g) CH3COOH (có H2SO4đ,giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) được c(g) este c có giá trị là:
0008: Một este đơn chức A có phân tử lượng 88.Cho 17,6g A tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M, đun
nóng.Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng được 23,2g rắn khan.Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.CTCT A là:
Trang 100009: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc cĩ xúc tác axit sunfuric đặc , nĩng
Để cĩ 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng đạt 90%)
0010: Thủy phân 324 g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75% , khối lượng glucozơ thu được là :
0011: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
0012: Cho các chất : dd saccarozơ , glixerol, ancol etylic , natri axetat số chất phản ứng được với
Cu(OH)2 ở đk thường là :
0013: Este cĩ CTPT C2H4O2 cĩ tên gọi nào sau đây :
A metyl axetat B metyl propionat C metyl fomat D etyl fomat
0014: Đun nĩng este X cĩ CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được muối natri và ancol metylic vậy X cĩ CTCT là
CH3CH2COOCH3
0015: Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t 0
) khối lượng của este thu được là bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 80 % ?
0016: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste (chất béo) thu được tối đa là
0017: Este no đơn chức mạch hở cĩ CTPT:
A CnH2nO2 với n 1 B CnH2n+1O2 C CnH2nO2 với n 2 D CnH2n-2O2
0018: Dựa vào đặc tính nào người ta dùng saccrozơ làm nguyên liệu để tráng gương, tráng
ruột phích
A Saccarozơ có tính chất của một axit đa chức
B Saccarozơ nóng chảy ở nhiệt độ cao 1850C
C Saccarozơ có thể thủy phân thành glucozơ và fructozơ
D Saccarozơ có thể phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
0019: Phản ứng thủy phân este trong dd bazơ cịn gọi là:
A phản ứng este hĩa B phản ứng thủy phân hĩa C phản ứng xà phịng hĩa D phản ứng oxi
hĩa
0020: Để điều chế được 92 tấn ancol etylic từ tinh bột người ta phải dùng bao nhiêu tấn tinh
bột biết H=80%
0021: Sau khi thu hoạch lúa , một lượng lớn rơm rạ được tận dụng cho nhiều mục đích khác nhau Khi ta
bĩn phân chuồng hoặc phân bắc , người nơng dân thường trộn thêm tro bếp vì trong tro chứa một số vi lượng và các nguyên tố :