1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Cầu Ngang B

15 15 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr Câu 30: Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối.. A.?[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CẦU NGANG B

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2-clo-3-metylpentan Công thức cấu tạo của X là:

A CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2 B CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3

C CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl D CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3

Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân

Câu 3: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33% Công thức phân tử của Y là:

A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12

Câu 4: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

A Phản ứng tách B Phản ứng thế C Phản ứng cộng D Cả A, B và C

Câu 5: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:

Câu 6: Craking n-butan thu được 35 mol hỗn hợp X gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị craking Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên Cho X qua bình nước brom

dư thấy còn lại 20 mol khí Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp X là:

A 57,14% B 75,00% C 42,86% D 25,00%

Câu 7: Craking m gam n-butan thu được hợp X gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị craking Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9 gam H2O và 17,6 gam CO2 Giá trị của m là

Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm etan và propan Đốt cháy hỗn hợp X thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 11:15 Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:

A 18,52% ; 81,48% B 45% ; 55% C 28,13% ; 71,87% D 25% ; 75%

Câu 9: Một hỗn hợp 2 ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi với H2 là 24,8.Công thức phân

tử của 2 ankan là:

A C2H6 và C3H8 B C4H10 và C5H12 C C3H8 và C4H10 D Kết quả khác

Câu 10: Hỗn hợp khí E gồm 2 hiđrocacbon X và Y là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy E với 64 gam O2 (dư) rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gam kết tủa Khí ra khỏi bình có thể tích 11,2 lít ở 0oC và 0,4 atm Công thức phân tử của X và Y là:

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Câu 11: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en

Câu 12 : Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?

A 4 B 5 C 6 D 10

Câu 13 : Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3);

3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ?

A (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (1) và (2) D (2), (3) và (4)

Trang 2

Câu 14 : Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V)

A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V)

Câu 15: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?

A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng

B Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng

C Phản ứng trùng hợp của anken

D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

Câu 16: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt Thêm vào

ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút Hiện tượng quan sát được là:

A Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm

B Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống 1

C Ở ống 2 cả hai lớp chất lỏng đều không màu

D Tất cả đều đúng

Câu 17: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

A MnO2, C2H4(OH)2, KOH B K2CO3, H2O, MnO2

C C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

Câu 18: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như

SO2, CO2 Chất dùng để làm sạch etilen là:

A dd brom dư B dd NaOH dư C dd Na2CO3 dư D dd KMnO4 loãng dư

Câu 19: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là:

Câu 20: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng

khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12

Câu 21: Hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin Cho 10,8 lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 1

chất khí bay ra, đốt cháy hoàn toàn khí này thu được 5,544 gam CO2 Thành phần % về thể tích metan và olefin trong hỗn hợp X là:

A 26,13% và 73,87% B 36,5% và 63,5%

C 20% và 80% D 73,9% và 26,1%

Câu 22: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H4  CH2Cl–CH2Cl  C2H3Cl  PVC

Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là:

A 280 kg B 1792 kg C 2800 kg D 179,2 kg

Câu 23: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

A C4H6 và C5H10 B C4H4 và C5H8

Câu 24: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng

Trang 3

A CH3CHBrCH=CH2 B CH3CH=CHCH2Br

C CH2BrCH2CH=CH2 D CH3CH=CBrCH3

Câu 25: Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?

A (-C2H-CH-CH-CH2-)n B (-CH2-CH=CH-CH2-)n

C (-CH2-CH-CH=CH2-)n D (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

Câu 26: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :

Tên của X là

CH3C C CH CH3

CH3

A 4-metylpent-2-in B 2-metylpent-3-in

C 4-metylpent-3-in D 2-metylpent-4-in

Câu 27: Cho phản ứng : C2H2 + H2O  E

E là chất nào dưới đây

A CH2=CHOH B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH

Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3  X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là?

A CH3-CAg≡CAg B CH3-C≡CAg C AgCH2-C≡CAg D A, B, C đều có thể đúng

Câu 29: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

A dd brom dư B dd KMnO4 dư C dd AgNO3 /NH3 dư D Tất cả đều đúng

Câu 30: Hỗn hợp X gồm propin và một ankin Y có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa Y là

A But-1-in B But-2-in C Axetilen D Pent-1-in

ĐỀ SỐ 2

0001: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:

A ns2np6 B ns2np3 C ns2np4 D ns2np5

0002: Hợp chất nào có tính oxi hóa yếu nhất?

0003: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I):

A Ở điều kiện thường là các đơn chất khí B Có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

ns2np5

C Đều thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn D Là các nguyên tố phi kim điển hình

0004: Trừ nguyên tử Flo, các nguyên tử clo, brom và iot, khi bị kích thích có số electron độc thân là bao

nhiêu ?

0005: Một kim loại R tạo với clo hợp chất muối, trong đó R chiếm 47,794% theo khối lượng Hợp chất

muối clorua tạo thành là:

0006: Chất nào sau đây dùng để làm khô khí hiđroclorua?

0007: Khi cho từng chất KMnO4, MnO2, KClO3, K2Cr2O7 có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư thì chất cho lượng khí clo ít nhất là

Trang 4

A KClO3 B KMnO4 C MnO2. D K2Cr2O7

0008: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Mg và Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl loãng, thu được 3,808 lít

H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp

0009: Dùng muối iot hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ Muối iot ở đây là:

0010: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch axit HCl loãng và khí clo, cho cùng một muối clorua?

0011: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào ?

A H2 và O2 B N2 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và O2

0012: Có 3 dung dịch chứa các muối riêng biệt : Na2SO4 , Na2SO3, Na2CO3 Cặp thuốc thử nào sau đây

có thể dùng để nhận biết từng muối ?

A Ba(OH)2 và HCl B HCl và dung dịch Br2 C HCl và Ca(OH)2 D BaCl2 và HCl

0013: Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử với vai trò:

A môi trường B chất oxi hóa C chất khử D tất cả đều

đúng

0014: Anion nào dễ bị oxi hóa nhất?

-0015: Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng quỳ tím vào dung dịch

thu được thì quỳ tím đổi sang màu nào ?

A Màu đỏ B Màu xanh C Không đổi màu D Không xác

định được

0016: Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm, cần dùng các hóa chất nào trong số các hóa chất sau đây?

A KMnO4, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl

B MnO2, dung dịch HCl loãng

C KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc

D Dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl

0017: Oxit cao nhất của nguyên tố X thuộc nhóm VIIA có tỷ lệ khối lượng các nguyên tố X

O

m 1,9

=

m 5,6 X là nguyên tố nào sau đây?

0018: Trong tự nhiên, nguyên tố halogen tồn tại ở dạng tự do có hàm lượng ít nhất là :

0019: Đốt cháy 6,4 gam kim loại (chưa rõ hóa trị) trong bình chứa khí clo dư Để nguội bình ta thu được

13,5 gam muối clorua Tên kim loại đem dùng là:

0020: Dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl?

A FeO, MnO2, Ag B Zn, Al2O3, Ba(OH)2

C Na2CO3, H2SO4, Cu(OH)2 D AgNO3, BaCO3, BaSO4

0021: Trong phản ứng: CaOCl2 (r) + 2HCl (dd) CaCl2 (dd) + Cl2 (k) + H2O (l)

Trang 5

Nguyên tố clo trong hợp chất CaOCl2 có vai trò:

A chất khử và chất oxi hóa B chất oxi hóa

C không là chất oxi hóa lẫn chất khử D chất khử

0022: Khi cho nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột, hiện tượng xảy ra là

A Thấy xuất hiện màu vàng nâu

B Thấy xuất hiện màu xanh

C Xuất hiện dung dịch màu vàng nâu sau đó chuyển sang màu xanh và màu xanh sẽ mất dần

D Chỉ có 2 phương án A và B

0023: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Al vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 672 ml khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là:

A 2,24 gam B 2,95 gam C 1,85 gam D 3,66 gam

0024: FeCl3 được tạo thành do phản ứng của:

A Fe + Cl2 B FeCl2 + Cl2 C Fe3O4 + HCl D A, B, C đều

đúng

0025: Đốt cháy 9,75 gam kẽm trong khí clo, thu được 17,34 gam kẽm clorua (ZnCl2 ) Hiệu suất của phản ứng trên có giá trị nào sau đây?

0026: Khi cho brom phản ứng với nước Phát biểu nào sau đây, mô tả phản ứng trên là sai ?

A Tạo ra sản phẩm chứa HBr là một axit mạnh hơn HF và HCl

B Brom đóng vai trò vừa là chất oxi hóa , vừa là chất khử

C Sản phẩm thu được sau phản ứng chứa hỗn hợp hai axit: HBr và HBrO

D Tất cả đều sai

0027: Cho sơ đồ phản ứng :

0 , 3

xt t

DH O Y H

2

X  Y   T Z H O

Công thức hoá học của A, B, D, X, Y, T, Z là :

A KCl, O2, K, Cl2, KOH, KClO B KCl, KClO3, O2, Cl2, K, KClO4

C O2, KCl , K, Cl2, KOH, KClO D O2, KCl, K, KClO3, Cl2, KClO

0028: Nước Gia-ven được tạo thành bằng cách sau :

A Cho khí clo vào dung dịch NaOH B Điện phân dung dịch muối ăn có màng

ngăn

C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn D Cả A và C

0029: Chất nào có tính axit mạnh nhất?

0030: Cho 7,975g hỗn hợp gồm NaX, NaY (X, Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3

dư thu được 14,35g kết tủa Công thức của NaX, NaY là

A NaF, NaCl B NaCl, NaBr C NaBr, NaI D A, C đúng

ĐỀ SỐ 3

đpnc

Trang 6

Câu 1: Cho các mệnh đề sau:

1 Các halogen đều có số oxi hóa dương

2 Halogen đứng trước thì đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối

3 Các halogen đều tan được trong nước

4 Các halogen đều tác dụng được với hidro

Số mệnh đề phát biểu sai là:

Câu 2: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2 Nguyên tố halogen là:

Câu 3: Theo dãy: HF, HCl, HBr, HI thì:

A Tính axit giảm, tính khử tăng B Tính axit giảm, tính khử giảm

C Tính axit tăng, tính khử tăng D Tính axit tăng, tính khử giảm

Câu 4: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch

AgNO3 dư thì thu được 57,34 gam kết tủa Công thức của 2 muối là:

A NaF, NaCl B NaF, NaCl hoặc NaBr, NaI

Câu 5: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tích khí thu được (đktc) là:

A 5,6 lít B 8,96 lít C 0,6 lít D 4,48 lít

Câu 6: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH nguội, dư, dung dịch thu được có các chất thuộc dãy nào

dưới đây ?

A KCl, KClO3, Cl2 B KCl, KClO, KOH, H2O

C KCl, KClO3, KOH, H2O D KCl, KClO3

Câu 7: Để loại hơi nước có lẫn trong khí clo, ta dẫn hỗn hợp khí qua:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl đặc

Câu 8: Số oxy hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:

A +1, +5, -1, +3, +7 B -1, +5, +1, -3, -7 C -1, -5, -1, -3, -7 D -1, +5, +1, +3, +7

Câu 9: Công thức của clorua vôi là:

A CaOCl2 B Ca2OCl C CaO2Cl D CaOCl

Câu 10: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là:

A 21,6 gam B 27,05 gam C 10,8 gam D 14,35 gam

Câu 11: Cho 20g hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch HCl dư thấy có 1g khí hidro bay ra Khối lượng

muối clorua tạo thành trong dung dịch là:

Câu 12: Hóa chất để nhận biết 3 lọ mất nhãn HCl, NaCl và HNO3 là:

A Quỳ tím và NaOH B AgNO3 và NaOH C NaOH và HCl D Quỳ tím và AgNO3

Câu 13: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng:

Trang 7

Câu 14: Đốt cháy 9,75gam Zn trong khí clo thu được 17,34gam ZnCl2 Hiệu suất của phản ứng trên là:

Câu 15: Trong y tế đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu được dùng làm chất sát trùng:

Câu 16: Câu nào sau đây đúng ?

A Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan

B Các hidro halogenua tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại

C Các hidro halogenua ở điều kiện thường đều là chất khí, dễ tan trong nước thành các dung dịch axit

mạnh

D Tính axit của các axit HX tăng từ HF đến HI

Câu 17: Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các chất:

A Cl2, HCl, HClO, H2O B Cl2, H2O

Câu 18: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nhóm halogen là:

Câu 19: Cho 16,2 gam khí HX (X là halogen) vào nước thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng

dư dung dịch AgNO3 thu được 37,6 gam kết tủa Xác định HX?

Câu 20: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh ?

Câu 21: Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:

A F2 > Cl2 >Br2 >I2 B Cl2 > Br2 >I2 >F2 C Br2 > F2 >I2 >Cl2 D I2 > Br2 >Cl2 >F2

Câu 22: Phản ứng nào sai đây viết đúng ?

A 4HCl+ SiO2 SiCl4 +2H2O B 4HF+ SiO2 SiF4 +2H2O

C 4HI+ SiO2 SiI4 +2H2O D 4HBr+ SiO2 SiBr4 +2H2O

Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế bằng cách khử hợp chất nào sau đây ?

Câu 24: Tổng hệ số nguyên tối giản của phương trình phản ứng sau là bao nhiêu ?

HCl + KMnO4 → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O

Câu 25: Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm halogen là:

A Tính oxi hóa mạnh B Tính khử mạnh

C Tính oxi hóa yếu D Tính khử yếu

Câu 26: Tìm câu đúng trong các câu sau:

A Clo là chất khí không tan trong nước

B Clo có tính oxi hoá mạnh hơn Brôm và iôt

C Clo có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất

D Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất

Câu 27: Trong các halogen, chất ít tan trong nước nhất là chất:





Trang 8

Câu 28: Cứ 5,4 gam kim loại M phản ứng hết với clo được 26,7 gam muối clorua Kim loại M là ?

Câu 29: Trong các dãy chất dưới đây, dãy chất nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?

A Fe, CuO, Ba(OH)2 B Fe2O3, KMnO4, Cu

C CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2 D AgNO3,MgCO3, BaCl2

Câu 30: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho cùng một loại muối:

A Ag

B Zn

C Cu

D Fe

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Brom bị lẫn tạp chất Clo Để thu được Brom cần làm cách nào sau đây?

A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr

C Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI D Dẫn hỗn hợp đi qua nước

Câu 2: Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:

A ns2np5. B ns2np3 C ns2np4 D ns2np6

Câu 3: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế hidro clorua trong phòng thí nghiệm?

A H2 + Cl2 t o 2HCl B Cl2 + H2O  HCl + HClO

C NaCl(khan) + H2SO4(đặc)

o t

 NaHSO4 + HCl D Cl2 + SO2 + 2H2O  2HCl + H2SO4

Câu 4: Khi clo hóa 3 gam bột Cu và Fe cần 1,4 lít khí Cl2 (đkc) Thành phần % khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu bao nhiêu?

Câu 5: Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung

dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34g kết tủa Công thức của 2 muối là:

A NaBr và NaI B NaF và NaCl C NaCl và NaBr D Không xác định được

Câu 6: Cho biết phương trình hoá học:

KMnO4 + H2O2 + H2SO4  MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O

Số phân tử chất oxi hoá và số phân tử chất khử trong phản ứng trên là:

A 5 và 2 B 5 và 3 C 3 và 2 D 2 và 5

Câu 7: Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 Sau phản ứng hoá học, ion oxit O2- có cấu hình electron là:

A 1s22s22p42p2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p43s2 D 1s22s22p63s2

Câu 8: Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước gia ven vì

A cloruavôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn

B clorua vôi dễ bảo quản và dễ chuyên chở hơn

C clorua vôi rẻ tiền hơn

D cloruavôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn, dễ bảo quản và dễ chuyên chở hơn và rẻ tiền hơn

Câu 9: Để hòa tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng 100,8 ml dung dịch HCl 36% (D =

1,19 g/ml) thì thu được 8,96 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:

Trang 9

A 27,2% và 72,8% B 25,5% và 74,5% C 61,6% và 38,4% D 60% và 40%

Câu 10: Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 11: Trong nhóm oxi theo chiều tăng dần của đthn :

A Tính PK giảm, độ âm điện giảm, bán kính tăng

B Tính PK tăng, độ âm điện giảm, bán kính tăng

C Tính PK tăng, độ âm điện tăng, bán kính tăng

D Tính PK giảm, độ âm điện tăng, bán kính tăng

Câu 12: Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Nước Gia - ven có tính oxi hóa mạnh là do có phản ứng :

NaClO + CO2 + H2O  NaHCO3 + HClO

B AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do có phản ứng : 2AgBr as

2Ag + Br2

C Axit flohiđric được dùng để khắc thủy tinh do có phản ứng : SiO2 + 4HF  SiH4 + 2 F2O

D KClO3 được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm theo phản ứng :

2KClO3 MnO , 2t o

2KCl + 3O2

Câu 13: Dung dịch AgNO3không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 14: Cho HCl vào clorua vôi thu được:

A CaCl2 + HCl B CaCl2 + HClO C CaCl2 + H2O + Cl2 D CaCl2 + Cl2

Câu 15: Thuốc thử để phân biệt các dung dịch riêng biệt : NaI, NaCl, NaBr, NaF, HCl , HI, HBr, HF,

đựng trong các bình mất nhãn là

A Quỳ tím, AgNO3 B Quỳ tím, Ag2S C Na2CO3 , Ag2SO4 D AgNO3, Cu(OH)2

Câu 16: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

A Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim B Đều là chất khí ở điều kiện thường

C Khả năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2 D Đều có tính oxi hóa mạnh

Câu 17: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại bất kì ở điều kiện nào?

A H2 và O2 B N2 và O2 C SO2 và O2 D Cl2 và O2

Câu 18: Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại

muối?

Câu 19: Thu được bao nhiêu mol Cl2 khi cho 0,2 mol KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư

A 0,3 mol B 0,5 mol C 0,6 mol D 0,4 mol

Câu 20: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí

H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được là

A kết quả khác B 7,75 gam C 7,1 gam D 11,3 gam

Câu 21: Không thể điều chế được HBr, HI bằng phương pháp sunfat như điều chế HCl vì

A dung dịch HBr, HI có tính axit yếu hơn H2SO4 nên không thể đẩy axit nay ra khỏi muối của nó

B dung dịch HBr, HI có tính axit mạnh hơn dung dịch HCl

C HBr, HI có tính khử mạnh có thể phản ứng được với H2SO4đặc

Trang 10

D HBr, HI có tính khử mạnh hơn HCl

Câu 22: Cho 1,03 gam muối natri halogen (NaX) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa, kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam bạc X là:

Câu 23: Hỗn hợp khí gồm ozon và oxi có tỉ khối đối với hiđro bằng 18 Thành phần phần trăm theo thể

tích của O3 và O2 là:

A 25% và 75% B 30% và 70% C 20% và 80% D kết quả khác

Câu 24: Mô tả hiện tượng nào sau đây đúng, khi nhỏ vài giọt iot vào ống nghiệm có chứa sẵn một ít dung

dịch hồ tinh bột lắc đều sau đó đun nhẹ trên ngọn lủa đèn cồn ?

A Dung dịch hồ tinh bột hoá xanh, đậm lên khi đun nóng

B Dung dịch hồ tinh bột hoá xanh, sau đó trở thành không màu khi đun nóng

C Dung dịch hồ tinh bột hóa đen, khi đun nóng chuyển thành màu xanh tím

D Không có hiện tượng gì

Câu 25: Ở điều kiện phòng thí nghiệm, đơn chất nào có cấu tạo mạng tinh thể phân tử?

Câu 26: Cho 1,03 gam muối natri halogen (NaX) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa, kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam bạc X là:

Câu 27: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế hidro clorua trong phòng thí nghiệm?

A Cl2 + SO2 + 2H2O  2HCl + H2SO4 B NaCl(khan) + H2SO4(đặc)

o t

 NaHSO4 + HCl

C H2 + Cl2

o t

 2HCl D Cl2 + H2O  HCl + HClO

Câu 28: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí

H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được là

A 11,3 gam B 7,1 gam C kết quả khác D 7,75 gam

Câu 29: Brom bị lẫn tạp chất Clo Để thu được Brom cần làm cách nào sau đây?

A Dẫn hỗn hợp đi qua nước B Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng

C Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr

Câu 30: Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại

muối?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Ngày đăng: 01/04/2022, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm