Câu 11: Cho các phát biểu sau : 1 Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện 2 Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường 3 Kim loại kiềm được bảo [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀM GIANG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Một loại đồng thau chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất
hóa học giữa Cu và Zn CT hóa học của hợp chất là
Câu 2: Dãy các ion kim loại đều phản ứng với Zn là
A Cu2+ , Mg2+, Pb2+ B Pb2+, Ag+, Al3+ C Ni2+, Pb2+, Cu2+ D Cu2+, Ag+, Na+
Câu 3: Nhận định nào dưới đây không phù hợp với các nguyên tố nhóm IIA ?
A Đều tan trong nước ở nhiệt độ phòng
B Có tính khử yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kỳ
C Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2
D Cấu hình electron nguyên tử là: (khí hiếm)ns2
Câu 4: Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm
Câu 5: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm
A Ô số 13, chu kỳ 3, nhóm IIA
B Số oxi hoá đặc trưng trong hợp chất là +3
C Kiểu tinh thể lập phương tâm diện
D Chế tạo hỗn hợp Tecmit được dùng để hàn gắn đường ray
Câu 6: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa
xanh Trộn chung hai dung dịch trên tạo kết tủa Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chất dưới đây?
A Na2SO4 và BaCl2 B Ba(NO3)2 và Na2CO3 C KNO3 và Na2CO3 D Ba(NO3)2 và K2SO4
Câu 7: Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b mol AlCl3 Để thu được kết tủa thì
Câu 8: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl–, 2
4
SO Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Câu 9: Có 3 cốc nước: nước nguyên chất, nước cứng tạm thời, nuớc cứng vĩnh cữu Phương pháp nhận
biết 3 cốc là:
A Đun sôi rồi sục CO2 vào B Đun sôi rồi dùng Na2CO3
Câu 10: Chất được sử dụng bó bột khi xương bị gãy trong y học là
Câu 11: Điện phân dd NaOH với cường độ dòng điện không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ Dung
Trang 2dịch còn lại sau điện phân có khối lượng 100g và nồng độ 24% Nồng độ % của dung dịch ban đầu là
Câu 12: Sục x mol CO2 vào nước vôi trong chứa 0,15 mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa Giá trị của x:
Câu 13: Nhiệt phân 50g CaCO3 chứa 20% tạp chất rồi dẫn khí sinh ra qua bình chứa 300ml dd NaOH
2M Sau phản ứng thu được:
Câu 14: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
A Sục CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 B Thêm dư HCl vào dd Na[Al (OH)4]
C Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 D Thêm dư dd NH3 vào dd AlCl3
Câu 15: Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kín chúng trong:
Câu 16: Chất nào không có tính lưỡng tính?
Câu 17: Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và
1,84 g kim loại ở catot Công thức hóa học của muối là
Câu 18: Chỉ dùng 2 chất nào sau đây để nhận biết 4 chất rắn Na2CO3, CaSO4, CaCO3, Na2SO4 đựng
trong 4 lọ riêng biệt:
A Nước, dung dịch AgNO3 B Dung dịch H2SO4, phenolphtalein
C Nước, dung dịch HCl D Dung dịch HCl, quì tím
Câu 19: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì lượng Al2O3 thu được là
Câu 20: Cho 4,8 g một kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là
Câu 21: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?
A Ngâm trong dung dịch HCl
B Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt d.dịch CuSO4
C Ngâm trong dung dịch HgSO4
D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng
Câu 22: Đun nóng 6,96g MnO2 với HCl dư, khí thu được cho tác dụng hết với kim loại kiềm thổ tạo ra 7,6g muối Kim loại kiềm thổ là:
Câu 23: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Al, MgO B Cu, Al, Mg C Cu, Al2O3, MgO D Cu, Al2O3, Mg
Câu 24: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catôt xảy ra:
A Sự khử ion Na+ B Sự khử H2O C Sự oxi hoá ion Na+ D Sự oxi hoá H2O
Trang 3Câu 25: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ vàHCO3, thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm:
A MgO và CaCO3 B MgCO3 và CaCO3 C MgO và CaO D MgCO3 và CaO
Câu 26: Khi sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3, người ta cho thêm criolit vào
Al2O3 không nhằm mục đích:
A Tạo ra chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn Al lỏng B Tiết kiệm năng lượng
C Tăng độ dẫn điện của chất nóng chảy D Tạo hợp kim với Al lỏng sinh ra
Câu 27: Từ AgNO3 người ta có thể điều chế trực tiếp được Ag bằng phương pháp nào sau đây:
1) Thủy luyện
2) Nhiệt luyện
3) Điện phân dung dịch
4) Điện phân nóng chảy
Câu 28: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A Be, Al2O3, Al B Zn, Al, Fe C Al2O3, Fe3O3, CuO D Al2O3, Fe3O3, Al
Câu 29: So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
A Thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
B Thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học
C Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
D Thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
Câu 30: Cho 0,2 mol NaOH vào dung dịch AlC3 a mol Thu được 7,8 gam kết tủa.Tìm a?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
là :
A Cu B Ni C Zn D Sn
A Na2CO3 và Na3PO4 B Na2CO3 và Ca(OH)2
Trang 4C Na2CO3 và HCl D Na3PO4 và Ca(OH)2
nhất ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của V là:
A khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
B cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
D oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
A Quặng pirit B Quặng đolomit C quặng boxit D Quặng apatic
X vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thì thu được 8,75 gam muối khan Hai kim loại đó là:
A Fe O ,SnO,BaO3 4 B PbO,K O,SnO2 C FeO, MgO, CuO D FeO, CuO, PbO
gam rắn không tan Giá trị của m là:
A 3,6 B 5,4 C 2,7 D 1,8
A Cu và Fe B Mg và Zn C Al và Mg D Na và Fe
(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(2) Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(3) Kim loại kiềm được bảo quản trong dầu hỏa
(4) Khả năng tác dụng với nước của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba
(5) Tất cả các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
(6) Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
Số phát biểu đúng?
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 12: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Khối lượng kim loại trong Y là
Trang 5A 13,8 gam B 5,6 gam C 22,4 gam D 11,2 gam
A Ni và dung dịch Pb(NO3)2 B Ag và dung dịch Cu(NO3)2
C Zn và dung dịch AgNO3 D Fe và dung dịch CuCl2
A Na B Mg C Fe D Cr
A thạch cao nung B Vơi sống C thạch cao khan D thạch cao sống
A Từ Li đến Cs: tính khử giảm dần
B Tất cả các kim loại kiềm đều khử nước ở điều kiện thường
C Kim loại kiềm cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp
D Các kim loại kiềm rất mềm
Câu 18: Trong các chất sau: H2SO4, CuSO4, CO2, K2CO3, NH4Cl, FeCl2 Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là :
A 4 B 2 C 5 D 3
A Mg, Al2O3, Al B Zn, Al2O3, Al C Fe, Al2O3, Mg D Mg, K, Na
có chứa các ion?
A Ca2+, Mg2+, Cl-, HCO3- B Ca2+, Mg2+, HCO3
-C Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42- D Ca2+, Mg2+, SO42-, HCO3
A NaHCO3 và Na2CO3 đều kém bền nhiệt
B NaHCO3 và Na2CO3 đều tác dụng với dung dịch NaOH
C NaHCO3 và Na2CO3 đều tác dụng với dung dịch HCl
D NaHCO3 và Na2CO3 đều tác dụng với dung dịch CaCl2
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Cơng thức hĩa học của phèn chua là
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
A HNO3 lỗng B HNO3 đặc nguội C HCl đặc nguội D H2SO4 lỗng
Câu 26 Tính chất nào sau đây của Ozon là đúng?
A.Tính oxi hĩa mạnh B.Vừa cĩ tính oxi hĩa vừa cĩ tính khử
Trang 6Câu 27 Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục ?
A.Khí F2 B.Hơi Br2 C.Khí N2 D.Khí Cl2
Câu 28 Cho 56 lít ( đktc) clo đi qua một lượng dư vôi tôi Ca(OH)2 Tính khối lượng clorua vôi tạo thành
Câu 29 Cho dung dịch AgNO3 dư vào 200 ml dung dịch chứa NaF 0,5M và NaCl 0,8M Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 30 Hấp thụ hoàn toàn 6,4 gam SO2 vào 100 ml dd NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
A.0,41 gam B.4,10 gam C.10,4 gam D.0,14 gam
Câu 31 Phát biểu nào sau đây Đúng
A.Khí SO2 có mùi trứng thối, rất độc B.SO2 tác dụng với dd NaOH chỉ thu được
NaHSO3
C.Khí SO2 làm phai màu dung dịch nước brom D.Khí SO2 chỉ có tính oxi hóa
Câu 32 Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các chất sau :
A.Thủy phân muối AlCl3 B.NaCl tinh thể và H2SO4 đặc
C.Clo tác dụng với nước D.Tổng hợp từ H2 và Cl2
Câu 33 Cấu hình electron nào sau đây là của ion S2- (Z=16)?
C.1s22s22p63s23p4 D.1s22s22p63s23p5
Câu 34 Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội ?
Câu 35 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học :
A.H2 + S H2S B.ZnS + 2H2SO4 ZnSO4 + H2S
C.FeS + 2HCl FeCl2 + H2S D.ZnS +H2SO4(đ,nóng) ZnSO4+H2S+ H2O
Câu 36 Câu trả lời nào đúng khi nói về oxi
A.Oxi là một chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B.Oxi hòa tan rất nhiều trong nước nên nhờ đó mà sinh vật sống được trong nước
C.Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại và phi kim
D.Oxi không duy trì sự cháy và sự sống
Câu 37 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng một
loại muối clorua kim loại?
Câu 38 Cho các dd muối sau: NaCl, KF, NaI, KBr Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết
các dung dịch trên?
Câu 39 Cho 10,4g hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 9,6g S Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp đó lần lượt là :
A.63,8% và 36,2% B.53,85% và 46,15% C.52,76% và 47,24% D.72% và 28%
Câu 40 Trong công nghiệp khi điện phân dd NaCl bão hoà không có màng ngăn giữa hai điện cực thì
Trang 7thu được sản phẩm là :
A.NaOH , H2 và Cl2 B.Dung dịch NaClO C.Dung dịch NaCl D.Dung dịch nước Javen
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
A Phản ứng tách B Phản ứng thế C Phản ứng cộng D Cả A, B và C
Câu 2: Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số
mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:
A CnH2n, n ≥ 2 B CnH2n+2, n ≥1 (các giá trị n đều nguyên) C CnH2n-2, n≥ 2 D Tất cả đều sai
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O Công thức phân tử 2 ankan là:
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12
Câu 4: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân Câu 5: Các hidrocacbon no được dùng làm nguyên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?
A Có pư thế B Có nhiều trong tự nhiên
C Là chất nhẹ hơn nước D Cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên
Câu 6: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là
A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en
Câu 7: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng B Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
C Phản ứng trùng hợp của anken D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
Câu 8: Cho các chất: 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất sau khi
phản ứng với H2(dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:
A cis-but-2-en và but-1-en B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
C 2-metylbut-2-en và but-1-en D 2-metylpropen, cis -but-2-en
Câu 9: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối
lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12
Câu 10: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy
khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam Thành phần phần % về thể tích của hai anken là:
A 25% và 75% B 33,33% và 66,67% C 40% và 60% D 35% và 65%
Câu 11: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là
A (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n B (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n
C (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n D (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n
Câu 12: Ankin C4H6 có bao nhiêu công thức cấu cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)
Câu 13: Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: SO2, C2H2, NH3 ta có thể
dùng hoá chất nào sau đây ?
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch Ca(OH)2 C Quì tím ẩm D Dung dịch NaOH
Trang 8Câu 14: Chất cấu tạo như sau có tên gọi là gì ? CH 3
CH3
A o-xilen B m-xilen C p-xilen D 1,5-đimetylbenzen
Câu 15: Cho các chất (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5) xilen; (6) cumen Dãy
gồm các hiđrocacbon thơm là:
A (1); (2); (3); (4) B (1); (2); (5; (6) C (2); (3); (5) ; (6) D (1); (5); (6); (4)
Câu 16: 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 as X X là:
A C6H5CH2Cl B p-ClC6H4CH3 C o-ClC6H4CH3 D B và C đều đúng
Câu 17: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
Câu 18: Cho 100 ml benzen (d 0,879 g ml) tác dụng với một lượng vừa đủ brom lỏng (xúc tác bột sắt,
đun nóng) thu được 80 ml brombenzen (d 1,495 g ml) Hiệu suất brom hóa đạt là
A 67,6% B 73,49% C 85,3% D
65,35%
Câu 19: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?
A R(OH)n B CnH2n + 2O C CnH2n + 2Ox D CnH2n + 2 – x (OH)x
Câu 20: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là
Câu 21: Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng CO2 sinh ra
vào dung dịch Ca(OH)2 được 55 gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 10 gam kết
tủa nữa Giá trị m là
A 75 gam B 125 gam C 150 gam D 225 gam
Câu 22: Đi từ 150 gam tinh bột s điều chế được bao nhiêu ml ancol etylic 46o bằng phương pháp lên
men ancol? Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 81% và d 0,8 g ml
A 46,875 ml B 93,75 ml C 21,5625 ml D 187,5 ml
Câu 23: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A dd NaCl, dd NaOH, Na
B nước brom, axit axetic, ddNaOH
C nước brom, dd HNO3/ H2SO4đ, dd NaOH
D nước brom, anđehit axetic, dd NaOH
Câu 24: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no (có H2SO4 đặc làm xúc tác) ở 140oC Sau khi phản ứng được hỗn hợp gồm 21,6 gam nước và 72 gam ba ete có số mol bằng nhau Công thức 2 ancol nói trên là
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa : Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
Trang 9Câu 26: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Etanol có thể hòa tan tốt phenol và nước
B Etanol và phenol đều có thể tác dụng với Na sinh ra khí H2
C Phenol tan trong NaOH là do đã pư với NaOH tạo ra muối tan
D Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 27: Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?
A CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH B C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO
C CH3CHO ;CH3COOH ; C2H5OH D CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO
Câu 28: Phát biểu đúng là
A Axit chưa no khi cháy luôn cho số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
B anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ancol bậc nhất
C anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
D A, B, C đều đúng
Câu 29: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Andehit là hợp chất chỉ có tính khử
B Andehit cộng hidro tạo thành ancol bậc 1
C Andehit tác dụng dung dịch AgNO3/ NH3 sinh ra bạc
D Andehit no, đơn chức, mạch hở có CTPT tổng quát CnH2nO
Câu 30: Cho 50,0g dung dịch andehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 (đủ) thu được 21,6g
Ag kết tủa Nồng độ % của andehit axetic trong dung dịch đã dùng là
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Dãy ion nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính khử ?
A Cl->F->Br->I- B I->Br->Cl->F- C Br->I->Cl->F- D F->Cl->Br->I
-Câu 2: Sự chuyển dịch cân bằng là:
A Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận
B Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác
C Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch
D Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch
Câu 3: Hoà tan 33,8 gam oleum H2SO4.nSO3 vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có
93,2 gam kết tủa Công thức đúng của oleum là:
A H2SO4.3SO3 B H2SO4.4SO3 C H2SO4.2SO3 D H2SO4.SO3
Câu 4: Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng:
A H2SO4 loãng B H2O C H2SO4 98% D BaCl2 loãng
Câu 5: Cho cân bằng: 2NO2 (k) N2O4 (k), ΔH= -58 kJ
(nâu đỏ) (không màu)
Khi nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì:
A Màu của hỗn hợp không đổi B Màu nâu đậm dần
Câu 6: Cho lượng dư MnO2 vào 25ml dung dịch HCl 8M Thể tích khí Cl2 sinh ra (đktc) là:
Trang 10A 1,34 lít B 1,45 lít C 1,12 lít D 1,4 lít
Câu 7: Cho phương trình phản ứng sau: X + HClMnCl2 + Cl2 + H2O Chất X là:
Câu 8: Cho một lượng dung dịch dư khí H2S sục vào 16 gam dung dịch CuSO4 thu được 1,92 gam kết tủa Nồng độ % của dung dịch CuSO4 và thể tích khí H2S (đkc) đã phản ứng là:
A 30% CuSO4 và 0,448 lít H2S B 20% CuSO4 và 224 lít H2S
C 40% CuSO4 và 0,448 lít H2S D 20% CuSO4 và 0,448 lít H2S
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 6,4 gam SO2 vào 100 ml dd NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành sau phản
ứng là:
Câu 10: Cho V lít khí oxi qua ống phóng điện êm dịu, thì thấy thể tích khí giảm 0,9 lít Các khí đo ở
cùng điều kiện.Vậy thể tích ozôn được tạo thành là:
Câu 11: Rót dung dịch AgNO3 vào 4 lọ dd riêng biệt: NaF, NaCl, NaBr, NaI Có mấy lọ tạo kết tủa ?
Câu 12: Cho các chất sau CO2 , S , H2S , O2 , O3 số chất tác dụng với H2SO4 đặc là:
Câu 13: Cho 12(g) hỗn hợp Cu và Fe, tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng Sau phản ứng thấy có 2,24(l)
khí (ở đktc) thoát ra Tính khối lượng của Cu và Fe trong hỗn hợp lần lượt là:
A 6,4(g); 5,6(g) B 6,4(g); 3,8(g) C 3,2(g); 5,6(g) D 9,6(g); 2,4(g)
Câu 14: Trong dung dịch nước clo có chứa các chất nào sau đây:
Câu 15: SO2 là khí độc, để hạn chế SO2 thoát ra khi làm thí nghiệm, người ta dùng bông tẩm:
Câu 16: S quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một
ít hồ tinh bột ?
A Dung dịch có màu xanh đặc trưng B Dung dịch chuyển sang màu vàng
C Có hơi màu tím bay lên D Không có hiện tượng gì
Câu 17: Hòa tan 12,8(g) kim loai M hóa tri II, vào H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng thu được 4,48(l) khí SO2
(ở đktc) Tên kim loại M là:
Câu 18: Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi biến đổi theo quy luật:
Câu 19: Axit hipoclorơ có công thức là:
Câu 20: Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây: