1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Hòa Minh

20 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các phát biểu sau về thí nghi m trên: a Đá bọt có tác dụng phân tán nhi t đều trong hỗn hợp tránh hi n tượng quá sôi b Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng làm cho phản ng xảy ra nhanh với [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÒA MINH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

A. Tính d o B. Tính d n đi n C Tính c ng D. Có ánh kim

Câu 42 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

Câu 43 Sản phẩm thu được khi đi n phân dung dịch KCl (đi n cực trơ, màng ngăn xốp) là

A K và Cl2 B K, H2 và Cl2 C KOH, H2 và Cl2 D KOH, O2 và HCl

Câu 44 Trong các kim loại: Na, Mg, Fe và Ag Kim loại có tính khử yếu nhất là

Câu 45 Trong công nghi p, kim loại natri thường được điều chế bằng cách đi n phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

Câu 46 Ở điều ki n thường, kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng?

Câu 47 Cho nhôm tác dụng với lượng dư sắt (III) oxit ở nhi t độ cao Sau khi phản ng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X ch a kim loại là

Câu 48 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính c ng tạm thời?

A CaCl2 B NaCl C NaNO3 D Ca(OH)2

Câu 49 Hỗn hợp tecmit dùng để hàn gắn đường ray tàu hỏa có thành phần chính là

A Fe và Al2O3 B Al và Fe2O3 C Al và CuO D Al và Al2O3

Câu 50 Chất X có công th c Fe(OH)2 Tên gọi của X là

A sắt (III) hidroxit B sắt (II) hidroxit C sắt (III) oxit D sắt (II) oxit

Câu 51 Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

A Màu vàng B Màu đỏ th m C. Màu xanh lục D. Màu da cam

Câu 52 Một m u khí thải công nghi p có ch a các khí: CO2, SO2, NO2, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hi u quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 53. Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công th c của benzyl axetat là

A C2H5COOC6H5 B CH3COOC6H5 C C6H5COOCH3 D CH3COOCH2C6H5

Câu 54 Thuỷ phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công th c

A C15H31COONa B C17H33COONa C HCOONa D CH3COONa

Câu 55. Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là

Câu 56 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Axit glutamic B Anilin C Lysin D Metylamin

Trang 2

Câu 57 Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là

Câu 58 Phân tử polime nào sau đây có ch a nguyên tố nitơ?

Câu 59 Chất nào sau đây là chất đi n li yếu?

Câu 60 Cặp chất mạch hở nào sau đây chỉ có các liên kết đơn trong phân tử?

A CH4 và C3H6 B CH4 và C2H5OH C CH3CHO và C2H5OH D C2H4 và C2H6

Câu 61 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng

dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều ki n không có không khí) đến khi phản ng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 ch a chất tan là

A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeSO4 và H2SO4

Câu 62 Cho các polime: polistiren, poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, poliisopren, poli(metyl metacrylat) Số polime được dùng làm chất d o là

Câu 63 Cho 7,8 gam kali tác dụng với nước dư, sau phản ng thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

A. 1,12 lít B 2,24 lít C. 1,792 lít D. 3,36 lít

Câu 64 Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr Số chất tan được trong dung dịch NaOH là

Câu 65 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh sắt ra thấy khối lượng thanh sắt tăng 1,6 gam Khối lượng đồng bám trên thanh sắt trên là

Câu 66 Số đồng phân cấu tạo của este có công th c C8H8O2 khi tác dụng với NaOH không thu được

ancol là

Câu 67 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản

ng được với Cu(OH)2 ở nhi t độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 68 Đun nóng dung dịch ch a 18 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến phản ng hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 5,4 gam B 21,6 gam C 10,8 gam D 43,2 gam

Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn ch c, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí

N2 (đktc) Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 16,3 gam muối Công th c phân tử của X là

Câu 70 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật li u cách đi n, ống d n nước, vải che mưa, …

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ng trùng ngưng

D Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

Trang 3

Câu 71 D n 0,35 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 trong đó có x mol CO2 D n từ từ Y qua dung dịch ch a 0,15 mol Ba(OH)2

Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol CO2 trong hỗn hợp Y được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của a là

Câu 72 Thực hi n các thí nghi m sau:

(a) Cho x mol P2O5 vào dung dịch ch a 1,5x mol Ba(OH)2

(b) Cho dung dịch ch a x mol NaHSO4 vào dung dịch ch a x mol KHCO3

(c) Cho dung dịch ch a x mol Ba(OH)2 vào dung dịch ch a 2x mol NaHCO3

(d) Cho x mol Fe3O4 vào dung dịch ch a 4x mol H2SO4 loãng

(e) Cho 3x mol bột Fe vào dung dịch ch a 7,5x mol AgNO3

Sau khi các phản ng kết thúc, số thí nghi m thu được dung dịch ch a hai muối có cùng nồng độ mol là

Câu 73 Cho m gam hỗn hợp gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp muối X gồm C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa ( có tỉ l mol tương ng là 4 : 3 : 1) Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 3,015 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 2,07 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 74 Cho các phát biểu sau:

(a) Nhi t độ nóng chảy của tripanmitin thấp hơn so với triolein

(b) Glucozơ, sobitol và axit gluconic đều là các hợp chất hữu cơ tạp ch c

(c) Khi để trong không khí, anilin bị chuyển từ không màu thành màu đen do bị oxi hóa

(d) Để giảm vị chua của quả sấu xanh khi làm món sấu ngâm đường người ta có thể dùng nước vôi trong (e) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường

Số phát biểu không đúng là

Câu 75 Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO (trong đó khối lượng

oxi là 80a/739 gam ) vào nước dư Sau phản ng, thu được dung dịch Y gồm NaOH, KOH và Ba(OH)2

có tỉ l mol tương ng là 4: 4: 3 và 0,896 lít khí H2 (đktc) Sục 4,928 lít khí CO2 (đktc) vào Y thu được b gam kết tủa Giá trị của (a + b) là

Câu 76 Hỗn hợp X gồm một axit no, hai ch c; một este không no, hai ch c và hai hiđrocacbon (tất cả

Trang 4

đều mạch hở) Lấy 0,06 mol X tác dụng tối đa 0,12 mol dung dịch Br2 Mặt khác, 0,06 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M Nếu đốt cháy hết 0,06 mol X thì cần vừa đúng 0,3 mol O2, sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư, sau phản ng khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào?

A tăng 18,32 gam B giảm 11,68 gam C tăng 11,68 gam D giảm 18,32 gam

Câu 77 Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 và FexOy (tỉ l mol giữa Al2O3 và FexOy bằng 1 : 9) Thực hi n phản

ng nhi t nhôm X, thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tác dụng với NaOH dư thu được dung dịch Z, chất rắn E và 0,03 mol H2 Sục CO2 dư vào Z thu được 9,36 gam kết tủa Cho E tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư, thu được 0,135 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Biết các phản ng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của FexOy trong X là

A 65,17 B 58,58 C 60,67 D 67,42

Câu 78 X là một amin no, mạch hở Y là ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y cần vừa đủ

7,84 lít O2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 16,4 gam O2, sau phản ng thu được 0,95 mol hỗn hợp khí và hơi Phần trăm theo khối lượng của X trong E là

A 50,27% B 66,67% C 33,33% D 49,73%

Câu 79 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn ch c (MX < MY); Z là este ba ch c, mạch hở được tạo bởi

X, Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và glixerol (số mol của X bằng 8 lần số mol của Z) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp T gồm hai muối có tỉ l mol 1:3 và 3,68 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 26 B 25 C 21 D 22

Câu 80 Thí nghi m điều chế và thử tính chất của khí X được thực hi n như hình vẽ sau:

Cho các phát biểu sau về thí nghi m trên:

(a) Đá bọt có tác dụng phân tán nhi t đều trong hỗn hợp tránh hi n tượng quá sôi

(b) Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng làm cho phản ng xảy ra nhanh với hi u suất cao hơn

(c) Khí X thoát ra trong thí nghi m trên là khí axetilen

(d) Khi phản ng xảy ra, màu của dung dịch brom bị nhạt màu dần

(e) Nếu thay dung dịch brom bằng dung dịch KMnO4 thì có xuất hi n kết tủa

Số phát biểu đúng là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 5

61B 62A 63B 64B 65D 66A 67C 68B 69A 70A

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Thành phần chính của quặng đolomit là

A CaMg(SO4)4 B Na3AlF6 C KMgCl3 D CaMg(CO3)2

Câu 2 Kim loại d n đi n tốt nhất trong dãy sau là?

Câu 3 Natricacbonat có công th c là

Câu 4 Kim loại được điều chế bằng phương pháp nhi t luy n là

Câu 5 Phân tử polime nào sau đây ch a ba nguyên tố C, H, O?

A Xenlulozơ B Poli(vinylclorua) C Polistiren D Polietilen

Câu 6 Phân tử phenyl axetat có bao nhiêu nguyên tử cacbon?

Câu 7 Chất nào sau đây có hai liên kết đôi trong phân tử?

Câu 8 Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong các hợp chất?

Câu 9 Metylamoni clorua có công th c là

Câu 10 Phân lân supephotphat đơn và supephotphat kép đều ch a chất nào?

Câu 11 Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 12 Chất nào sau đây là glixerol?

Câu 13 Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch

NaOH

A Trimetylamin B Axit glutamic C Anilin D Metylamin

Câu 14 Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

A H2SO4 đặc, nguội B H2SO4 loãng C HCl loãng D HCl đặc,

nguội

Câu 15 Nước muối sinh lí (có tác dụng di t khuẩn, sát trùng trong y học) là dung dịch có nồng độ

0,9% của muối nào sau đây?

Câu 16 Axit béo là axit đơn ch c, có mạch cacbon dài và không phân nhánh Công th c cấu tạo thu

gọn của axit béo panmitic là

A C17H33COOH B C17H35COOH C C17H31COOH D

Trang 6

C15H31COOH

Câu 17 Khi bị ốm, mất s c, nhiều người b nh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng

lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

A Tinh bột B Fructozơ C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 18 Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ng của Ca với

nước?

A Dung dịch NaOH vừa đủ B Dung dịch HCl vừa đủ

C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch CuSO4 vừa đủ

Câu 19 Có các dung dịch riêng bi t sau đây: FeSO4, FeCl2, Fe2(SO4)3, FeCl3 Cho dung dịch H2S vào

các dung dịch trên, số trường hợp sinh ra kết tủa là

Câu 20 Cho các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ enang Số tơ

Câu 21 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit H2SO4 70%, thu được chất hữu cơ X D n khí hidro

vào dung dịch chất X đun nóng, có Ni làm xúc tác, thu được chất hữu cơ Y Phát biểu nào sau đây sai?

A Y là hợp chất đa ch c B X là hợp chất tạp ch c

C Y không tham gia phản ng tráng gương D X là hợp chất không no

Câu 22 Nung hoàn toàn 400 gam quặng đolomit có ch a 92% (MgCO3.CaCO3) về khối lượng, còn

lại là tạp chất rắn trơ, không bị phân hủy Sau phản ng thu được chất rắn X và khí CO2 Phần trăm

khối lượng của canxi có trong chất rắn X là

Câu 23 Cho các este sau: metylpropionat, propylaxetat, metylacrylat, metylmetacrylat Có bao nhiêu

este thủy phân trong môi trường kiềm tạo thành muối có ba nguyên tử cacbon?

Câu 24 Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công th c phân tử C8H8O2 và đều ch a vòng benzen Để

phản ng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,4 mol KOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai

muối Giá trị của m là

Câu 25 Để khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 7,28 lít (đo ở

đktc) hỗn hợp khí CO và H2 Khối lượng sắt thu được là

A 32,0 gam B 34,0 gam C 31,0 gam D 30,0 gam

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai ch c, mạch hở), thu được CO2, H2O và 2,24 lít

khí N2 (đo ở đktc) Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ng là

Câu 27 Cho dãy các chất: HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, CH3COOH,

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH Số chất trong dãy phản ng được với dung dịch NaOH và HCl là

Câu 28 Thủy phân 0,02 mol saccarozơ với hi u suất 50%, thu được dung dịch hỗn hợp X Cho X

phản ng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa Ag Giá trị của m là

Trang 7

Câu 29 Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng)

vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54

gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 30 Sục 13,44 lít CO2 (đo ở đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M

Sau phản ng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp

BaCl2 1,2M và KOH 1,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 31 Hỗn hợp X gồm các chất Fe3O4, Al2O3, CuO, MgO có cùng số mol D n khí H2 dư qua X

nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y cho Y vào dung dịch HCl dư, thu được m gam muối và 3,36 lít

H2 (đo ở đktc) Biết các phản ng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Số liên kết pi (π) trong phân tử chất béo là ba

(b) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên

(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(d) Mỡ bò, lợn, gà,…dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ, dầu ô-liu,…có thành phần chính là chất béo

(e) Dịch truyền glucozơ 5% được dùng để cung cấp đạm cho cơ thể b nh nhân

(g) Vải làm từ tơ nilon -6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi

trường axit Số phát biểu đúng?

Câu 33 Thực hi n các thí nghi m sau:

(a) Cho hỗn hợp Cu, NaNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư

(c) Cho từ từ 0,5x mol KHSO4, x mol HCl vào dung dịch ch a 0,75x mol K2CO3 và 0,75x mol

Na2CO3

(d) Cho hỗn hợp ch a 0,15x mol Fe2O3 và x mol Fe vào dung dịch ch a 0,95x mol HCl

(e) Cho hỗn hợp FeCl2 và NaNO3 vào dung dịch

HCl loãng Sau khi các phản ng xảy ra, số thí nghi m

sinh ra chất khí là

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm

cháy hấp thụ hết vào bình nước vôi trong dư, thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch ch a a gam muối Giá trị của a là

Câu 35 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin, metan, etan,

metylamin và etylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,42 mol X cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2, 59,76 gam H2O và 0,12 mol N2 Giá trị của a là

Trang 8

Câu 36 Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C8H12O5, ch a hai ch c este) bằng dung dịch NaOH, thu

được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y ch a 3 nguyên tử cacbon và MX < MY <

MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Nung nóng

Y với hỗn hợp vôi tôi xút thu được chất hữu cơ P Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy 0,12 mol T cần vừa đủ 0,4 mol O2 (H =100%)

(b) Có hai công th c cấu tạo thỏa mãn tính chât của E

(c) X hoàn tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

(d) Chất P kích thích trái cây nhanh chín

(e) T là hợp chất không no Số phát biểu đúng là

Câu 37 Hỗn hợp X gồm Al, FexOy Tiến hành phản ng nhi t nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X

trong điều ki n không có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần:

- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,008 lít H2 (đo ở đktc) và còn lại 5,04

gam chất rắn không tan

- Phần 2 có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 8,064 lít

khí NO (đo ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất)

Giá trị m và công th c của oxit sắt là

A 36,48 gam và Fe3O4 B 39,72 gam và Fe3O4

C 39,72 gam và FeO D 38,91 gam và FeO

Câu 38 Cho hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin kế tiếp nhau trong cùng

dãy đồng đẳng; phân tử X, Y đều có hai nhóm NH2 và gốc hidrocacbon không no; Mx < MY Khi đốt

cháy hết 0,1 mol E cần vừa đủ 0,67 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,42 mol CO2 Phần trăm khối

lượng của Y trong E là

Câu 39 Cho m gam hỗn hợp E gồm este đơn ch c X và este hai ch c, mạch hở Y tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z ch a 2 muối và một ancol T Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ

1,08 mol O2, thu được 14,84 gam Na2CO3; tổng số mol CO2 và H2O bằng 1,36 mol Cho ancol T tác

dụng với Na dư, thoát ra 1,792 lít khí (đo ở đktc) Biết để đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 1,4 mol

O2 Phần trăm khối lượng của Y có giá trị gần nhất là

Câu 40 Tiến hành thí nghi m:

Bước 1: Cho vào ống nghi m 2 – 3 ml dung dịch lòng trắng tr ng 10%

Bước 2: Đun nóng ống nghi m trên ngọn lửa đèn cồn cho đến sôi trong khoảng

1 phút Cho các nhận định sau:

(a) Ở bước 2 xảy ra hi n tượng đông tụ lòng trắng tr ng, phần đông tụ có màu trắng

(b) Ở bước 2, thay vì đun nóng, ta nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc vào ống nghi m thì

lòng trắng tr ng không bị đông tụ

(c) Hi n tượng đông tụ cũng xảy ra khi thay dung dịch lòng trắng tr ng bằng dung dịch thịt cua

(giã cua sau khi đã bỏ mai, cho nước vừa đủ, vắt lấy nước lọc)

Trang 9

(d) Sau khi ăn hải sản không nên ăn liền trái cây như hồng, nho, lựu,… Trong các trái cây này

thường có ch a nhiều axit tannic, khi gặp protein trong hải sản sẽ tạo nên hi n tượng đông đặc và sinh

ra những chất khó tiêu hóa

(e) Hải sản có vỏ không nên dùng chung với những trái cây ch a nhiều vitamin C Bởi các loại

hải sản này rất giàu asen, khi gặp vitamin C trong trái cây asen lập t c biến đổi và gây ra độc tố

Số nhận định đúng là

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho 4 kim loại Al, Fe, Ag , Cu và 4 dung dịch ZnSO4 , AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loại khử được cả 4 dung dịch muối là:

Câu 2: Phản ng : Cu + FeCl3  CuCl2 + FeCl2 cho thấy:

A Cu có thể khử Fe3+ thành Fe2 +

B Cu kim loại có oxi hoá kém hơn sắt kim loại

C Cu kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại

D Fe kim loại bị Cu đẩy ra khỏi dung dịch muối

Câu 3: Đồng thau là hợp kim nào sau đây:

Câu 4: Cho hỗn hợp gồm Fe, Al tác dụng với dung dịch ch a AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch X

và chất rắn Y gồm 3 kim loại Y gồm:

A Al, Cu, Ag B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Ag D Al, Fe, Cu

Câu 5: Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 loãng và NaNO3 có khí thoát ra là?

Câu 6: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với

dung dịch AgNO3 ?

A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca

Câu 7: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch :

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH

Câu 8: Khử hoàn toàn 16g oxit sắt bằng CO ở to cao.Sau khi phản ng kết thúc,khối lượng chất rắn giảm 4,8g Công th c hóa học của oxit sắt là:

Câu 9: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X ch a 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa Y Lấy kết tủa Y đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Z.Thành phần chất rắn Z gồm:

Câu 10: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh Lớp gỉ đồng là

Câu 11: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với :

Câu 12: Nhúng thanh Fe vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M Đến khi phản ng hoàn toàn thì khối

lượng thanh Fe sẽ:

Trang 10

A giảm 0,56g B tăng 0,8g C giảm 0,08g D tăng 0,08g

Câu 13: Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuCl2 thì hi n tượng quan sát được là :

C Vừa có khí vừa có kết tủa D Có kết tủa sau tan dần đến hết

Câu 14: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và

NaNO3 Những dung dịch phản ng được với kim loại Cu là

A (1), (3), (5) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (4), (5)

Câu 15: Các kim loại Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 số cặp chất có phản ng

với nhau là:

Câu 16: Biết 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M Khối lượng muối thu được là

Câu 17: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung

dịch :

Câu 18: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ cần dùng dư kim loại nào sau đây

Câu 19: Cho 27,5 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít khí NO (đkc)

và dung dịch A Cô cạn A thì thu được khối lượng muối là :

A 109,1 gam B 101 gam C 101,9 gam D 102 gam

Câu 20: Cho các cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Theo chiều từ trái qua phải tính oxi hóa tăng dần; tính khử giảm dần Phản ng nào sau đây không xảy ra:

A 2Ag + CuSO4  Ag2SO4 + Cu B Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag

C Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag D Cu + 2FeCl3  2FeCl2 + CuCl2

Câu 21: Sắt tác dụng với nước ở nhi t độ cao hơn 5700 C thì tạo ra sản phẩm:

A FeO và H2 B Fe3O4 và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe(OH)2 và H2

Câu 22: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

Câu 23: Cho phản ng Cu + 2Ag+ → Cu2+

+ 2Ag Phát biểu nào sai?

A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ B Cu2+ oxi hóa được Ag

C Cu đẩy được Ag ra khỏi dung dịch muối D Cu khử được Ag+

Câu 24: Phản ng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

C Fe + HNO3 đặc, nguội D Fe + Fe(NO3)2

Câu 25: Sắt phản ng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

A dung dịch HCl đậm đặc B dung dịch H2SO4 loãng

Câu 26: Câu nào đúng khi nói về: Gang?

A Là hợp kim của Fe có từ 2%  5% C và một ít S, Mn, P, Si

Ngày đăng: 01/04/2022, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm