1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Lương Hòa A

16 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau 0003: Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ[r]

Trang 1

DE THI THU THPT NAM 2021

Thời gian 5Ú phút

ĐÈ SỐ 1

Câu 1 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá ,vừa có tính khử?

Câu 2 Cho 80gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCI du thay c6 4 gam khi Hp bay ra

.Tính % khối lượng của Mg?

Cau 3 Kim loại bị thụ động với HạSO¿ đặc,nguội là:

Cau 4 C6 phan tng sau : Fe pn) + 2HCI1 (aa) > FeClaaay + Haag Trong phan ứng này,nếu dùng 1 gam bột

sắt thì tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn nếu dùng một viên sắt có khối lượng Igam vì bột sắt :

Câu 5 Khi mở vòi nước máy , nếu chú ý sẽ phát hiện được mùi lạ Đó là do nước máy còn lưu giữ mùi

của chất sát trùng

Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:

A.Có HCIO chất này có tính oxi hóa mạnh

B.Clo có tính oxI hóa mạnh

Œ.Clo độc nên có tính sát trùng

D.Có oxi nguyên tử (O) nên có tính oxI hóa mạnh

Câu 6 Cho 56 lít Cls(đktc) đi qua một lượng dự vôi tôi Ca(OH)s.Tính khói lượng clorua vôi tạo thành

(Ca=40; Cl=35,5)

Câu 7 Dẫn 5,6 lít (đktc) khí clo dư vào dung dịch KBr dư.Tính khối lượng Brôm thu được :

Câu 8 Điều kiện thường có tính thăng hoa là:

Cau 9 Cho phan tmg hoa hoc :X + Y > Z + T Yéu t6 khéng anh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

A.Néng d6ZvaT B.Chat xtic tac C.Nhiệt độ D.Nông độ X và Y

Câu 10 Số oxi hoá mà cả nhóm halogen đều có là:

Câu 11 Xét cân bằng : Cữắn) + CO; (khí) —> 2CO(k) Yếu tố không ảnh hưởng tới cân bằng của hệ:

Câu 12 Cho phản ứng SO; + Clạ + 2H;O —> H;SOx + 2HCI Điều nào sau đây đúng khi nói về số oxi

hoá của lưu huỳnh 2

A.Tăng từ +4 lên +6 B.Tăng từ +2 lên +4

C.không thay đổi D.Giảm từ +4 xuống +2

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

Câu 13 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hidro clorua trong phòng thí nghiệm?

A.H; + Clạ—'®› 2HCI

B.C1› + SO› + 2HzO———› 2HCI + H;SƠ¿

CŒC.Clạ + HạO => HCI + HCIO

D NaOH(an) + H,SO,(dac) ——> NaHSO, + HCI

Câu 14 Ở điều kiện thường chất nào sau đây có màu đỏ nâu:

Câu 15 Hợp chất nào có chứa nguyên tố oxi có số oxi hoá +2?

Câu 16 Trong phản ứng hoá học, để chuyên thành anion,nguyén tir clo da:

A.Nhuong di | notron B.Nhận thém | proton

C.Nhan thém 1 electron D.Nhường di | electron

Câu 17 Thanh phan phần trăm về thể tích của oxi trong không khí là bao nhiêu?

Cau 18 Khi nhiét phan | gam KMnO, thi thu được bao nhiêu lít O2 ở đktc?

Câu 19 Hidro sunfua có tính chất hoá học đặc trưng là:

A.không là chất oxi hoá không là chất khử B.Là chất khử

C Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử D.Là chất oxi hoá

Cau 20 Cho cac dung dich mu6i sau: NaCl, KF, Nal, KBr Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để nhận

biết các dung dịch trên?

Câu 21 Hoà tan hoàn toàn 5,6 lít SOz(đktc) vào 100ml dung dịch KOH 3,5M.Muối tạo thành sau phản

ứng :

Cau 22 Cho phan tng : Clo(k) , NaOH(dd) — NaCl(dd) + NaClO(dd) + H2,O() clo c6 vai tro 1a:

A Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

B.không là chất oxi hoá không là chất khử

C.Là chất khử

D.Là chất oxi hoá Câu 23 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là cấu hình nào sau đây?

Câu 24 Oxi tac dung duoc véi tat cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây?

A.Mg, Ca, Au, S B.Na, Al, N> ,.b C.Mg, Ca, N2,S D.Mg, Na, Cl ,S

Cau 25 Trong cac halogen sau: Fo, Clo, Ip ,Br2 don chat halogen c6 tinh oxi hoa yếu nhất là:

Câu 26 Tên quốc tế của hợp chất có công thức CHzCH(C;H:)CH(OH)CH; là

A.3-etyl hexan-5-ol B.4-etyl pentan-2-ol

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

C.2-etyl butan-3-ol D.3-metyl pentan-2-ol

Câu 27 Suren không phản ứng được với những chất nào sau đây 2

A.dd NaOH B.dd Bry C khí H;,N¡i,” D.dd KMnOi

Câu 28 Khi cho but-I-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nao sau day

là sản phẩm chính ?

Câu 29 Quá trình nào sau đây không tạo ra andehit axetic 2

A.CH;CH;OH + CuO (t°) B.CH=CH+ HO (°, xúc tác HgSO¡)

C.CH›=CH;+ O; (È, xúc tác) _D.CH›;=CH;+ H;O (È, xúc tác HgSO¿)

Câu 30 Tính chất nào không phải của benzen

A Tác dụng với dung dịch KMnOi

B.Tác dụng với Br; (t, Fe)

Œ.Tác dụng với C]› (as)

D.Tác dụng với HNO2: (đ) /H2SO,(d)

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam ancol đơn chức X thu được 13,2 gam CO va 5,4 gam HạO

Xác định X

Câu 32 So với ancol (cùng số nguyên tử C) thì axit có nhiệt độ sôi cao hơn,vì:

A.,Nhóm OH trong rượu kém phân cực hơn

B.Liên kết H giữa các phân tử axit bền hơn hơn

C.Axit có khối lượng phân tử cao hơn

D.Axit khó bay hơi hơn

Câu 33 Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CHzCOOH tác dụng hết với Mg thu được 3,36 lít H;

(đktc) Khôi lượng CH;COOH là

Câu 34 Phenol (CsHsOH) tac dung duoc voi tat cả các chất trong dãy nào sau đây?

A.Na, NaOH, HCI B.K, KOH, Br;

ŒC.Na, NaOH, Na;COa D.NaQOH, Meg, Bro

Cau 35 Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

A.ancol bac 1 va ancol bac 2 B.ancol bac 2

Cau 36 Cho so dé phan tmg sau: CH3-C=CH + AgNO;+ NH; — X+NH,NO;

X có công thức cấu tạo là?

Cau 37 Trong phan tu benzen:

A.Chỉ có 6 H mắm trong cùng 1 mat phang

B.6 nguyên tử H năm trên cùng 1 mặt phăng khác với mặt phắng của 6 C

C.Chỉ có 6 C năm trong cùng I mặt phăng

D.6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên I mặt phăng

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

Câu 38 Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cầu tạo là:

A.(-CH;-CH›-)n B.(-CH:-CHa-)ạ C.(-CH2=CH>-), D.(-CH=CH-)ạ

Câu 39 Trong phản tng : CH, -CH =O+ H, —““>CH,CH,OH Andehit đóng vai trò là:

A.Là chất oxi hoá B Vừa là chất khử vừa là chat oxi hoá

C.Là chất khử D.Không đóng vai trò gì

Câu 40 Hợp chât CH;CH(CH:)CH;CH;CH(C;H:)COOH có tên quốc tế là

A.axIt 2-etyl-5-metyl hexanoIc B.axit 2-etyl-5-metyl octanoic

C.axit 5-etyl-2-metyl hexanoic D.axit 2-etyl-5-metyl nonanoic

DAP AN DE SO 1

DE SO 2

Câu 1: Ngâm I vật băng kim loại A vào dd CuSO¿, sau 1 thoi gian phản ứng lây ra cân lại thây khối

lượng vật tăng lên so với ban dau A 1a:

Câu 2: Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 Đó là nguyên tử của nguyên tố nào

sau đây :

Câu 3: Dung dịch A chứa 5 ion: Mg””, Ba”, Ca”, CI ( mỗi ion 0,1 mol), NO (0,2 mol) Thêm dần V

ml dd KzCOs IM vào dd A cho đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất Giá trị của V là:

Câu 4: Hoà tan 10 gam hỗn hop Fe và Cu bang dd H»SO, loang (dw), sau phan tng thu duge 2,24 lít khí

(đktc) và m gam chất rắn Giá trị m là:

A 4,4 gam B 4,6 gam C 4,8 gam D 5,6 gam

Câu 5: Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào

trong các hiện tượng cho dưới đây ?

A Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phan

B Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot

Œ Kim loại natrI thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot

D Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot

Câu 6: Cho 0,Imol AI tác dụng với 0,Imol khí Ch Kết thúc pư thu được khối lượng AIC]: là

Câu 7: Cu tác dụng với dd HNO: đặc,sinh ra khí NOa Tổng hệ số của phương trình hoá học là:

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Câu 8: Cho các chất Ca ,Ca(OH); ,CaCOx , CaO Dựa vào sự quan hệ giữa các hợp chất vô cơ shay chon

dãy biến đồi nào sau đây có thể thực hiện được

A Ca —> CaO —> Ca(OH); — CaCO+a B CaCOs — Ca —> CaO —Ca(OH);

C CaCO3 — Ca(OH)2 —Ca — CaO D Ca — CaCQO3 — Ca(OH)2 — CaO

Câu 9: Ngâm I lá Cu vào từng dd : FeSO, , CuSOy, HCl, AgNO3, AICl3, FeCl; Số trường hợp xảy ra pư

là:

Câu 10: Cho mg AI vào dd HNO; loang chi thu duoc hỗn hợp khí gồm 0,015mol NO và 0,01 mol NO

Giá tri của m là:

Câu 11: Hiện tượng nào sau đây dung khi cho tir tir dd NH; dén dư vào ống nghiệm đựng dd AICI; ?

A Sui bọt khí, dd đục dân do tạo kết tủa

B Dung dịch đục dần do tạo kết tủa và kết tủa khong tan trong NH; du

C Dung dich duc dần do tạo kết tủa sau đó kết tủa tan và dd trong trở lại

D Sủi bọt khí, dd vẫn trong suốt và không màu

Cau 12: Dan 0,01mol CO, qua 100 ml dd NaOH 0,2M Muối thu được là:

Câu 13: Ngâm một đỉnh sắt trong dung dịch muối M(NO); (n>1) Sau phản ứng lây đỉnh sắt ra khỏi

dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng Vậy kim loại M trong dung dich mudi

M(NO3), 1a:

Câu 14: Cấu hình electron của Fe”” là:

A 1s” 2s” 2p” 3s” 3p” 3d” 4sŸ B 1s” 2s” 2p” 3s” 3p” 4s 4p°

C Is” 2s” 2p” 3s” 3p” 3d D 1s” 2s” 2p” 3s” 3p” 3d” 4s!

Câu 15: Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác

A Có tính nhiễm từ B Tính dẻo, dể rèn C Là kim loại nặng D Dẫn điện và nhiệt tốt

Câu 16: Cho khí CO qua hỗn hợp gồm CuO, AlzO›, MgO đun nóng.Khi pư xảy ra hoàn toàn thu được

chất răn gồm

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al,O3, Mg D Cu, AlzO3, MgO

Câu 17: Tính chất hoá học chung của kim loại là:

A tinh oxi hod M - ne> M™, B tác dụng phi kim, axit, nước, dung dịch muối

C tính khử M”” ~› M+ne D tính khử M > M"™*+ ne

Câu 18: Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCI loãng, nóng thu được 448 ml khí

(đktc) Khối lượng Crom có trong hỗn hợp là bao nhiêu gam ?

Cau 19: Khi cho x mol NaOH tác dụng với y mol CQ) Muéi NaHCO; tao thanh khi:

Câu 20: Cho 3,2 g Cu tác dụng với dung dịch HNO2 đặc, dư thì thể tích khí NO; ( dktc) thu được là

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Câu 21: Câu hình electron của Cr (Z=24) là

A.[Ar] 3d 4s! B [Ar] 3d* 4s” C [Ar] 3s' 4đ D [Ar] 3s” 4d*

Câu 22: Cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 5,6 lít khí (đktc) Tên kim loại kiềm

thổ đó là:

Cau 23: Dãy kim loại tác dụng được với HạO ở nhiệt độ thường là :

A K, Na, Ca, Ba B Fe, Zn, Li, Sn C Al, Hg, Cs, Sr D Cu, Pb, Rb ,Ag

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe bằng dung dich HCI (dư), sau phản ứng thu

được 4,48 lít khí (đktc) Khối lượng hỗn hợp muỗi thu được là:

A 24,4 gam B 22,2 gam C 22,6 gam D 26,2 gam

Câu 25: Trong một dd có chứa a mol Ca”†,b mol Mg” ,c mol CI,d mol HCO, Biểu thức liên hệ giữa

a,b,c,d là

Câu 26 Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzen

A,Không tan trong nước B.Không mùi vi

C.Không màu săc D.Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

Câu 27 C¿H;O có số đồng phân mạch hở thuộc chức andehit là

Câu 28 Day đồng đăng của benzen có công thức chung là:

Cầu 29 Ankan X có công thức câu tạo: CH:-CH›-CH(CH;) -CH: Tên của X là

A.3-metylpentan B isohexan

C.2-metylbutan D.3-metylbutan

Câu 30 Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y băng 83,33% Công thức phân tử của Y là:

DAP AN DE SO 2

DE SO 3

Câu 1: Chọn dãy gồm các chất đều tac dung duge véi dd Cl, ?

A Cac dd: NaOH; NaBr; Nal B Cac dd: KOH; KF va HO

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

Câu 2: Người ta nhiệt phân hoàn toàn 24,5 gam KCIO: Thể tích Oxi thu được ở đkfc là

Câu 3: Chất nào dùng đề chế tạo chảo chống dính

A .[-CC]›-CC]-] B .[-CIs-C1›-] Œ đáp án khác D [-CF2-CF>-]

Câu 4: Sục Clạ vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các chất:

Câu 5: Trong các hợp chất flo luôn có số oxi hoá âm vì flo là phi kim:

A có 7 electron ngoài cùng B có bán kính nguyên tử lớn nhất

Câu 6: SỐ ôxi hoá của Clo trong các chất : NaCl, NaCIO, KCIO¿, Cl;, KCIO¿ lần lượt là :

A -1, +1, +3, 0, +7 B -1, +1, +5, 0, +7 C -1, +3, +5, 0, +7 D +1, -1, +5, 0, +3

Câu 7: Dung dich axit nào sau đây không thê chứa trong bình thuỷ tinh?

Cau 8: Chon cau dung trong cac cau sau

A Clorua vôi tạo bởi một kim loại liên kết với một gốc axit

B Clorua vôi tạo bởi một kim loại liên kết với hai sỐc axit

C Clorua vôi tạo bởi hai kim loại liên kết với hai gốc axit

D Clorua vôi không phải là muối

Cầu 9: Tên của Ca(OCD)z› là

A Canxiclorua B Canxi hipoclorit C Canxi clorat D Canxi peclorat

Câu 10: Trong PTN, Cl, thudng được điều chế theo phản ứng

HCl¿¿; + MnO; — MnCl + Ch + HạO

Hệ số cân bằng của HCI là

Câu 11: Cho M là muối caxi halogenua cho dung dịch chứa 0,2 gam M tac dung vi luong du AgNO; thi

thu duoc 0,376 gam kết tủa bạc halogenua xác định M

Cau 12: Cho 300ml dung dich cé hoa tan 5,85 gam NaCl tac dung véi dung dich AgNO3 du Khéi luong

kết tủa thu được là

Câu 13: Tính axit của các HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dân là

A HCI, HBr, HI, HF B.HBr,HCLHLHF = C.HI,HBr,HCl,HF D.HF,HCI, HBr, HI

Câu 14: Có cốc dd không màu KI ; thêm vào cốc vài giọt hô tinh bột, sau đó thêm 1 ít nước Clo; hiện

tượng quan sát được là:

Câu 15: Đốt cháy 9,75 gam Zn trong khí clo, thu được 17.34 gam ZnC]l; hiệu suất của phản ứng trên là

Cau 16: Cho phan ting sau: 2NaOH + Clo— NaCl +NaClO +H,20 vai tro của C]lạ trong phản ứng là

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

Á Vừa oxI hóa, vừa khử B tính khử

Câu 17: HCI tan nhiều ttrong nước là do

A Do tất cả các nguyên nhân trên

B HCI có liên kết ion

C HCI háo nước dễ tham gia hình thành liên kết với nước

D HCI có liên kết cộng hóa trị không cực

Câu 18: Cho 2 gam NaOH tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI 2M.T hể tích HCI đã dùng là

Câu 19: Cho axit H;SO¿ đặc nóng vào dd NaCl ran Khi sinh ra là:

Câu 20: Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

Câu 21: Trong nhóm halogen, tính oxi hóa của đơn chất thay đối theo thứ tự

A.F<Cl<Br<I B.F<Cl<I<Br C.F>CI>Br>I D.F>CI>I>Br

Câu 22: Chất phản ứng với nước tạo Os là

Câu 23: Hoà tan 32g hỗn hợp gồm 2 KL (Mg, Fe) vào dd HCI dư thì thu được dd A và 17,92 lit khí H;

(đktc) Khối lượng muối clorua thu được là

Câu 24: Chất không tạo kết tủa với AgNO: là

Câu 25: Hóa chất dùng dé phân biệt bốn dung dich g6m HCl; NaOH; NaCl; NaNO; dung trong bón lọ

mất nhãn

A Quy tim va dung dich AgNO3 B AgNO;

Câu 26: Phản ứng của khí Cl› với H; xảy ra trong điều kiện:

Cau 27: FeCl; duoc tao thanh do phan tng cua

Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau

NaCIP A+B

A + H,0O-C + Hot

Công thức hóa học A,B,C là

A Ch; Mg; NaOH B Na, Clo; HCl C Na; HCl; NaOH D Na, Cl; NaOH

Câu 29: Nhóm halogen gồm

A Flo,clo, crom, iot, atatin B Flo, oxi, brom, iot, platin

C Flo, clo, brom, Iot, attain D Flo, nito, oxi, brom, iot

Câu 30: Hoà tan 35,6 ø hỗn hợp X (NaBr ,Nal) vào nước sau đó sục khí Cl› tới phản ứng hoàn toàn rồi

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

cô cạn dd thì thu được 17,55 g muối khan Tính số mol mỗi muối trong X?

A 0,1 mol Nal va 0,2 mol NaBr B 0,15 mol Nal va 0,15 mol NaBr

C 0,05 mol Nal va 0,25 mol NaBr D 0,25 mol Nal va 0,05 mol NaBr

ĐÁP AN DE SO 3

DE SO 4

0001: Có các chat sau : CHy, CO, HCOOH, CaC2, CO, CH3CHO, CH;3COOCH: Sé hop chat hữu cơ là :

0002: Chọn định nghĩa đồng phân day đủ nhất Đồng phân:

A Là hiện tượng các chất có câu tạo khác nhau

B Là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau

€© Là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác

nhau

D Là hiện tượng các chất có câu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau

0003: Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp

chất hữu cơ, người ta dùng công thức nào sau đây?

A Công thức phân tử B Công thức tổng quát C Công thức câu tạo D Tất cả đều

đúng

0004: Day chat nao sau day thuộc dãy đồng đăng có công thức chung CaHạạ „ ›

A CHy4, C2H2, C3Hs, CaHio, CoHi2 B CHy, C3H, CaHio, CsHi2

0005: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

C CH; — CH — CH) — OH, C2Hs5OH D C4H jo, CoHo

0006: Một hợp chất hữu cơ gồm có C va H phan tử khối băng 58 Phân tích 1g chất hữu cơ này cho thây

hợp chất có (5/29)g hiđro Vậy phân tử hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử H:

0007: Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là: 54,6%; 9,1% ; 36,3% Vậy

công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là:

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

0008: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

CH — CH;

0009: Đốt cháy hoàn toàn x (mol) một hợp chất hữu cơ X thu được 3.36 lít CO; (đktc) và 4,5ø H;O Giá

trị của X là:

định

0010: Một hợp chất hữu cơ X chứa (C, H,O) tỉ khối hơi của X so với He là 15 CTPT của X là:

định

0011: Xác định CTPT của hiđrocacbon X biết mẹ = 4mu

định

0012: Đốt cháy hoàn toàn a (mol) hợp chất hữu cơ X (C,HyO;, x > 2) cần 4a (mol) O; thu được CO; và

HO với nco =nụ o CTPT của X là:

0013: Oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan Sản phẩm thu được cho đi qua bình 1 đựng

HaSO¿ đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH); dư thì khối lượng của bình 1 tăng 6,3ø và bình 2 có m(ø) kết

tủa xuất hiện Giá trị của m là:

0014: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu được COs, HạO và NazCOa

Nhận định nảo sau đây là đúng khi nói về hợp chất hữu cơ X:

A X chắc chăn chứa cacbon, hiđro, có thê có oxi

B X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, natri

C X là hợp chất của 4 nguyên tổ cacbon, hidro, natri, oxi

D Chất A chắc chăn chứa cacbon, hiđro, natri, có thể có hoặc không có oxi

0015: Ankan có những loại đồng phân nào?

0016: Các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

A Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CaHan;2

B Tất cả các chất có công thức phân tử CaHan;2 đều là ankan

C Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

D Tat cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tủ đều là ankan

0017: CH3— CH2 — CH(C2Hs) — CH(CHs3)2

Chất có tên là gì?

A 3 — 1sopropyÏl pentan B 2 — metyl — 3 — etyl pentan

C 3 — etyl — 2 — metyl pentan D 3 — etyl — 4— metyl pentan

0018: 3 — Etyl - 2,3 - Dimetylpentan co CTPT 1a:

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Ngày đăng: 01/04/2022, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm