Có tính oxi hóa mạnh Câu 15: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: A.. Mg2Si Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CO bằng cách : A.[r]
Trang 1
DE THI THU THPT NAM 2021
Thời gian 5Ú phút
ĐÈ SỐ 1
Câu 1: Trộn 100 ml dung dịch c6 pH = 1 g6m HCI va HNO; voi 100 ml dung dich NaOH néng dé a (mol/l) thu
duoc 200 ml dung dich cé pH = 12 Gia tri cua a là :
Cau 2: Chat nao sau day không dẫn điện được?
A CuSO, ran, khan B Hoa tan Na2O vao nudc
Câu 3: Nhận định nào sau day sai ?
A P2Os là anhiđrit của HạPOa B H;PO¿ tạo nên 3 muối
€ H;PO¿ là 1 axit trung bình phân li theo 3 nac D H3P0,c6 kha nang oxi hoa nhu HNO;
Câu 4: Khir hoan toin 32 gam Fe,O3 bang khi CO dư, sản phẩm khi thu duoc cho vao bình đựng nước
vôi trong dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 5: Chọn nhóm chất đều dễ tan trong nước :
A Baz(POa)›; (NHa):PO¿; Ca(H;POa)› B CaCO3; Na3PO4 KoCO3
C K3PO4; CaHPO,; Na2CO3 D Na3PO4; Ca(H2PQ,4)2; (NH4)2HPO,4
Câu 6: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dich HNO; loang, thu được 940,8 mÍ khí N,Oy (san pham
khử duy nhất, ở dktc) c6 ti khéi d6i voi Hp bang 22 Khí N,O, và kim loại M là :
Câu 7: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO; (đặc, nguội) :
A Cu, Ag, Zn, Fe B Fe, Sn, Zn, Al C Fe, Zn, Al, Pb D Cu, Ag, Zn, Pb
Câu 8: Thời điểm nào sau đây là thích hợp nhất để bón phân ure cho lúa?
A Budi sáng sớm sương còn đọng trên lá lúa B Buổi chiều tối mặt trời vừa lặn
Œ Bón lúc nào cũng được D Buổi trưa nắng
Câu 9: Cho các dung dịch sau: NHạCI; NaHSO:; Na;HPO:; NH„HSO¿; Na¿S; K;ạCO;; NaH;PO;;
MegHPOQa, Số muối axit và muối trung hòa lần lượt là :
Câu 10: Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong ông và CuSOa.n
hợp chất hữu cơ Hãy cho biết sự vai trò của CuSO¿ (khan) Hơp chất hữu cơ
và biến đổi của nó trong thí nghiệm
A Xác định H và màu CuSO, tir mau xanh sang mau trang
B Xác định C va mau CuSO, tir mau xanh sang mau trang
C Xác dinh H va mau CuSO, tir mau trang sang mau xanh
D Xác định C và mau CuSO, tir mau trang sang mau xanh
Câu 11: Phan tram khéi luong photpho trong supephotphat kép :
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4.4 gam CO; và 1,8 gam HạO Biết tỉ
khối của X so với He là 7,5 Công thức phân tử của X là:
Câu 13: Cho hỗn hợp silic và than có khối lượng 20 gam tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đặc,
đun nóng Phản ứng giải phóng ra 13,44 lít khí hiđro (đktc) Phần trăm khối lượng của silic trong hỗn
hợp đầu là (giả sử phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%) :
Câu 14: Cacbon và silic có tính chất hóa học giống nhau là :
A Có tính khử và tinh oxi hoa B Đều phản ứng được với NaOH
Œ Có tính khử mạnh D Có tính oxI hóa mạnh
Câu 15: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây:
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CO băng cách :
A cho hơi nước qua than nung đỏ B cho không khí qua than nung đỏ
C cho CO» qua than nung do D đun nóng axit fomic v6i H2SO, dac
Câu 17: Cho X và Y tác dụng với nhau có phương trinh ion thu gon 1a: Mg** + 20H > Mg(OH)»
Vậy X và Y lần lượt là:
A MgS, KOH B MgSO, , KOH C MgCl , Cu(OH)» D MgCO; , NaOH
Câu 18: Cho cde chat : CoH», CHF3, CHsN, AlyC3, HCN, CH3;COONa, CO, (NH4)2CO3, CaC2 Số hợp
chất hữu cơ là:
Câu 19: Một hỗn hop khí gồm Hp va No, cé ti khéi hoi so voi khong khi 14 0,293 Phan tram theo thé
tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 40% và 60% B 30% và 70% C 33,33% va 66,67% D 75% và 25%
Câu 20: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?
A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử
B Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử
C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tổ trong phân tử
D Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tô trong
phân tử
Câu 21: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang âm dân lên do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoàải vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính
gây ra hiệu ứng nhà kính ?
Câu 22: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế là do nó có khả
năng :
A hấp phụ các khí độc B phản ứng với khí độc
Câu 23: Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
C KOH, NaOH, Ba(OH)> D NaOH, KOH, Sn(OH)>,
Câu 24: Thuốc diệt chuột có công thức hóa học sau :
Câu 25: Trong thí nghiệm về sự hoà tan của amoniac trong nước, pha thêm phenolphtalein vào nước có
tác dụng:
A Tạo ra áp lực nước lớn hơn, đây nước phun thành tia trong bình đựng NH;:
B Chứng tỏ dung dịch tạo thành do NH: tan vào trong nước có tính bazơ
Œ Làm tăng độ hoà tan của NHạ vào nước
D Nhận ra nước nước tạo thành trong lọ đựng khí NHa
Câu 26: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang âm dân lên do các bức xạ có bước sóng dai trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính
gây ra hiệu ứng nhà kính ?
Câu 27: Thuốc diệt chuột có công thức hóa học sau :
Câu 28: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO; (đặc, nguội) :
A Cu, Ag, Zn, Fe B Fe, Sn, Zn, Al C Fe, Zn, Al, Pb D Cu, Ag, Zn, Pb
Câu 29: Chon nhóm chất đều dễ tan trong nước :
A Ba3(PO4)2; (NH4)3PO4; Ca(H2PO.)2 B Na3PQ4; Ca(H2PO,)2; (NH4)2HPO,
C K3PO4; CaHPO,; Na2CO3 D CaCQO3; Na3PO4 K2CO3
Câu 30: Cacbon và silic có tính chất hóa học giống nhau là :
A Có tính khử và tinh oxi hoa B Đều phản ứng được với NaOH
Œ Có tính khử mạnh D Có tính oxI hóa mạnh
DE SO 2
Câu 1: Để chứng minh tính oxi hóa thay đổi theo chiều F;>Cl;>Br;>l›, ta dùng phản ứng:
A halogen tác dụng với Ha B halogen tac dung voi dung dich AgNO;
C halogen tac dụng với kim loại D halogen tác dụng với HạO
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế khí Cl› bằng cách
A dién phan dung dich NaCl co mang ngan
B cho HCI đặc tác dụng với KMnÖa, MnÔ;,
C điện phân nóng chảy NaC]
D phan huy HCl
Cau 3: Cho phan tng: Cl, + H2O < HCI + HClO, vai tro cia Cl, 1a
C không là chất khử, không là chất oxi hóa D chất oxi hóa
Câu 4: Trong các loại acid halogenhidric, acid mạnh nhất là
Câu 5: Thuốc thử đề nhận biết I; là
A nước Brom B phenolphtalein C quy tim D hé tinh bột
Câu 6: Cho 3,87g hỗn hợp muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen liên tiếp) tác dụng với dung dich
AgNO; dư thu được 6,63g kết tủa X, Y lần lượt là
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 7: Trong mọi hợp chất, Flo luôn có số oxi hóa là
Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tổ halogen là
Câu 9: Clo là chất , có màu , rất độc
A ran, do nau B khi, luc nhat C long, vang luc D khi, vang luc
Câu 10: Khi mở lọ đựng dung dich HCI đặc trong không khí thấy hiện tượng
A khối lượng lọ đựng axit tăng B lọ đựng axit nóng lên nhiều
Câu 11: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó chính là do nước máy còn lưu
giữ vết tích của thuốc sát trùng Đó chính là Clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do
A Clo độc nên có tính sát trùng
B Clo có tính oxI hóa mạnh
C Clo tác dụng với HạO tạo ra HCIO, HCIO có tính oxI hóa mạnh
D một nguyên nhân khác
Câu 12: Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là
A liên kết cộng hóa trỊ không có cực
B liên kết ion
C liên kết kim loại
D liên kết cộng hóa trỊ có cực
Câu 13: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (Fo, Clo, Bro, la) là
A có tính oxi hóa mạnh B tác dụng với H; ở điều kiện thường
€ vừa có tính khử, vừa có tính oxI hóa D tác dụng với hồ tinh bột
Câu 14: Nước giaven là hỗn hợp gồm
Câu 15: Phản ứng giữa Cl› và H; xảy ra ở điều kiện
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng : MnO;_ +#@#_X—**“—> Brạ, X là
Cau 17: Cho 2,24(1) X2 tac dung vira du voi Mg thu dugc 9,5(g) MgXo X là
Câu 18: Muối của một kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau được gọi là
A muỗi trung hòa B muối đơn C muối hỗn tạp D muỗi axit
Câu 19: Axit có khả năng ăn mòn thủy tinh là
Câu 20: Đồ dung dịch chứa Ig HCI vào dung dịch chứa Ig NaOH Nhúng quỳ tím vào dung dich thu
được, quỳ tím chuyên sang màu
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Cau 21: Công thức của oleum là
Câu 22: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là
A -4, -2, 0, +4, +6 B -2, 0, +4, +6 C -4, 0, +2, +4 D -3, 0, +3, +5
Câu 23: Hap thụ hoàn toàn 12,8g SO; vào 400ml dung dịch NaOH IM Biết sau phản ứng chỉ tạo ra
muối trung hòa với khối lượng là
Câu 24: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO;); dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu
đen Hiện tượng đó chứng tỏ khí thải nhà máy có khí
Cau 25: Dé pha loang dung dich H2,SOq@), ta nén
A Rot tur tu nuéc vao dung dich H2SOxca)
B Rot tt tir dung dich H2SOx4(4) vào nước
C Rot nuéc thật nhanh vào dung dich H2SO4(a)
D Rot nhanh dung dich H2SOa4) vao nude
Câu 26: Có 3 lọ mất nhãn đựng: HCI, BaCls, H;SOx Thuốc thử dùng để phân biệt 3 lọ trên là
C Dung dich AgNO; D Dung dich Ba(NO3)>2
Cau 27: Cho 9,6g Cu phan ting hoan toan với dung dich H2SOa4@nongy du, sau phan ứng thu được VỊ) khí
SO2(dktc, san pham khử duy nhất) Giá trị V là
Câu 28: Tính chất không đúng về oxi là
A Oxi tan nhiều trong nước B Khí oxI duy trì sự cháy
C Khí oxi nặng hơn không khí D Oxi là chất khí không màu, không mùi
Câu 29: Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về ozon?
A Ozon khéng oxi hoa duoc Ag B Ozon có tính oxi hóa yêu hơn oxi
C Ozon oxi hóa tất cả các kim loại D Ozon 1a dang tht hinh cua oxi
Câu 30: Khí có mùi trứng thối là
Câu 31: ŠSO› vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là vì
A Phân tử SO› không bên
B Trong phân tử SO2, nguyên tử S còn có | déi electron tu do
C Trong phân tử SO;, nguyên tử SŠ có mức oxI hóa trung gian
D Phân tử SO; dễ bị oxi hóa
Câu 32: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách:
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng D Nhiệt phân KCIOa, xúc tác MnO;
Câu 33: Trong công nghiệp, oxi ứng dụng nhiều nhất trong ngành:
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Câu 34: Đốt 13g bột một kim loại R (II) trong oxi dư đến khối lượng không đổi, sau phản ứng thu được
chất răn X có khối lượng 16,2g R là
Câu 35: Dãy chất chỉ thể hiện tính oxi hóa là
A Fy, Oo, O3 B Bro, Clo, Fo C H2S, SOz, Oz D 03, Oz, Cl;
Cau 36: H2SO.a) khi tiếp xúc với đường có thể làm chúng hóa đen là do HạSO¿¿a› có tính
Câu 37: Cho phương trình: HạS¿; + O2 ——> HO + X (trong môi trường thiếu oxI), X là
Câu 38: Lưu huỳnh có mây dạng thù hình chính?
Câu 39: Khí làm mất màu dung dịch brom là
Câu 40: Trong các phản ứng sau, phản ứng thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất là
C.S + 2H2SOa¢) > 3SO2 + 2H2O0 D.S+ 3F; — —> SE
ĐÈ SỐ 3
Câu 1: Hidro sunfua có tính chất hoá học đặc trưng là
A Vừa có tinh oxi hoá vừa có tính khử B Tính axIt
Câu 2: Khi cho 15,8 gam kali permanganat (KMnO,) tac dụng với axit clohiđric đậm đặc thì thé tích khí
clo (đktc) thu được là
Câu 3: Cho 6 gam kẽm vào một cốc đựng dd H;SOx4M dư Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nêu
thay 6 gam kẽm hạt băng 6 gam kẽm bột
Câu 4: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên
trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:
Cau 5: Hoa tan hoan toan 5,6 lit khi SO, (dktc) vao 100ml dung dich KOH 3,5M Muối tạo thành sau
phản ứng là
Câu 6: Cho phản ứng SO; + Clạ + 2HzO —> HạSOu + 2HCI Điều nào sau đây đúng khi nói về số oxi hoá
của lưu huỳnh ?
C Giảm từ +4 xuống +2 D Tăng từ +4 lên +6
Câu 7: Yêu tố nào không làm ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng:
Câu 8: Các nguyên tố nhóm VIIA có câu hình electron lớp ngoài cùng là
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 9: Thuốc thử để phân biệt được cả 4 lọ mắt nhãn: KE, KCI, KBr, KI là
Câu 10: Phương trình nào sau đây chứng minh tính oxi hoá của ozon mạnh hơn ox1?
Câu 11: Oxi tác dụng được với các chất nào dưới đây?
Câu 12: Đơn chất halogen có tính oxi hóa yếu nhất là
Cau 13: Công thức phân tử của Clorua vôi là
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây diễn tả đúng vé cdc halogen?
A Các halogen đều có số oxi hóa dương
B Cac halogen déu tan nhiều trong nước
C Các halogen đều tác dụng được với hidro ở điều kiện thường
D Halogen đứng trước thì đây được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối
Câu 15: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của Flo:
A Là phi kim có tính oxi hoá mạnh nhất
B Tác dụng được với hidro ở nhiệt độ cao,có mặt chất xúc tác
C Hợp chất của flo có trong men răng
D Chất khí màu lục nhạt,rất độc
Cau 16: Cho phan ứng: aSO› + bKMnÖa + cHạO — dK›SÖ¿ + eMnSO¿ + fHạSOa Với a, b, c, đ, e,f là
hệ số cân bằng ( tối giản ) của phản ứng.Tổng các hệ số cân băng của phản ứng là
A 14 B 13 C 12 D 15
Câu 17: Câu hình electron của ion S$” là
Câu 18: Phương trình điều chế nước Giaven trong phòng thí nghiệm:
A Cl¿ ; 2NaOH —> 2NaC] + HạO + 1/2O; B Ch 4NaOH— NaCl + HCIO
C Clo, 2NaOH — NaCl + NaClO + H2O0 D Cly,2NaOH — 2NaClO + Hạ
Cau 19: Khang định không đúng về H;SO¿ đặc là
A, Có tính oxi hoá rất mạnh
B Dùng để chế tạo phân bón.thuốc trừ sâu, chất tây rửa
C Khi tiếp xúc với da thịt làm bỏng da rất nặng
D Không có tính háo nước
Câu 20: Đề trung hoà m gam HCI can ding 100ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 21: Dùng muối iot hàng ngày để phòng bệnh bướu cô Muối iot ở đây là:
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 22: Kết luận nào sau đây là không đúng đối voi cdc halogen? Theo chiều điện tích hạt nhân tăng
dân, từ F đến I
Á tính oxi hóa của các đơn chất giảm dẫn B độ âm điện giảm dân
C tính phi kim giảm dân D bán kính nguyên tử giảm dân
Câu 23: Đồ dung dịch chứa Ig HBr vào dung dịch chứa 1g KOH Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu
được thì giấy quì tím chuyển sang màu gì
Câu 24: Trong một dung dịch chứa ion CI-, có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các ion đó
A Dung dich thuéc tim B Dung dịch AgNOa C Giấy quì tím D Dung dịch
phenolphthalein
Câu 25: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCI có tính oxi hóa
A 4HCI +MnO2 ->MnCl2 +Cla + 2H2O B 2HCl +Mg(OH)2 > MgClo+H20
Œ 2HCI +CuO-—> CuCl2 +H2O D 2HCI +Zn ->›ZnCl2+H2
Câu 26: Day axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dan
A HF, HCI, HBr, HI B HF, HBr, HCl, HI € HCI, HBr,HIL HE D.HI, HBr, HCl, HF
Câu 27: Các nguyên tử halogen đều có:
A 5 electron 6 lớp ngoài cùng B 8 electron ở lớp ngoài cùng
C 7 electron ở lớp ngoài cùng D 3 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 28: Nước Giaven là hỗn hợp gồm các chất nào sau đây:
C NaCl , NaClO , H2O D NaCl , NaClO3 , H20
Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế băng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây:
Câu 30: Chọn phương trình phản ứng đúng :
A 3Fe + SHCI — FeCl2 + FeCla + 4H2 B Fe + 3HCI — FeCla + 3/2 H2
Œ, Cụ + 2HCI — CuCl2 + H2 D Fe + 2HCI —> FeCl2 + H2
ĐÈ SỐ 4
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, số e độc thân trong Í nguyên tử ›sFe là
Câu 2: Cho 56 g Fe tác dụng với 71g Cls Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
Câu 3: Hóa chat nao dudi day giup phan biét Fe2O3, Fe30,
Câu 4: Để điều chế Fe(NO:›); có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau
A Ba(NQO3)2 + FeSO, B Fe(OH) + HNO3 C Fe + HNO3 D FeO + NO;
Câu 5: Một tấm kim loại bằng Au bị bám I1 lớp Fe ở bề mặt Ta có thê rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bể
mặt bằng dung dịch nào dưới đây
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 6: Từ 2,851g gang sau khi chế hóa thích hợp thu được 0,0825g SiO›; Hàm lượng % của silic trong
loại gang đó là
Câu 7: Hợp chất Fe” thể hiện
€Œ tính khử và tính oxI hóa D tinh oxi hoa
Cau 8: Quang sắt nào chứa hàm lượng Fe cao nhất
A xiderit FeCO3 B hematit Fe.O3 C manhetit Fe304 D pirit FeS»
Câu 9: Nguyên liệu dùng để sản xuất thép là
Câu 10: Kim loại không phản ứng với HạSO¿ đặc nguội là
Câu 11: Hợp chất nào của sắt khi + HNOs —> Fe(NO¿)s + H;O + NO †
A cả FeO, Fe(OH);, Fe3O4
B FeO
C Fe(OH)2
D FezOa
Câu 12: Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe” (0,1 mol); AI” (0,2 mol)va 2 anion 1a Cl (x mol); SO4”
(y mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 ø muối khan Trị số của x và y lần lượt là
A 0,2 và 0,4 B 0,3 và 0,2 C 0,1 va 0,2 D 0,2 va 0,3
Câu 13: Đốt nóng l ít bột Fe đựng trong bình oxi Sau đó để nguội và cho vào bình 1 lượng du dung
dịch HCI, người ta thu được dung dịch X Trong dung dịch X có những chất
A FeCh, HCI B FeCl, HCl C FeCls, HCl, FeCl, D FeCl;, FeCl:
Câu 14: Cặp chất nào dưới đây không khử được FEe trong các hợp chất
Câu 15: Hòa tan 3,04g hỗn hợp bột Fe và Cu trong dung dịch HNO; loãng, thu được 0,896 lit khi NO
(sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc) Thành phần phần trăm của Fe trong hỗn hợp là
Câu 16: Câu hình e của nguyên tử Fe (Z=26) là
C 18°2872p°3s°3p°3d°4s" D 1sˆ2s”2p”3s”3p”3d”4s”
Câu 17: Đề khử hoàn toàn 17,6 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, FezO¿, FeaOs đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít khí CO
(đktc) Khối lượng Fe thu được là
Cau 18: Các kim loại có thể khử được Fe** —> Fe là:
Câu 19: Trong các oxit sắt, oxit nào không có khả năng làm mất màu dd thuốc tím trong môi trường
axit
Câu 20: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng:
A Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
B Gang trăng chứa ít C hơn gang xám
C Gang là hợp chất của Fe-C
D Gang là hợp kim của Fe-C và I số nguyên tố khác
Câu 21: Trong các oxit sau, oxIt nào là oxit lưỡng tính
Câu 22: Cân bao nhiêu gam bột nhôm để có thê điều chế được 78g crom từ Cr;Os băng phương pháp
nhiệt nhôm
Câu 23: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl; rồi để trong không khí đến khi phản
ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là
Câu 24: Các số oxi hóa của crom trong hợp chất là:
A +2, +4, +6 B +1, dén +6 C +3, +4, +6 D +1, +2, +4, +6
Cau 25: CnO7” + S037 +H* > Cr*+X+HO X1a
A HoS B.S C SO,” D SO›
Câu 26: Cấu hình e của nguyên tử Cr (Z=24) là
Câu 27: Trong quá trình sản xuất gang lò xỉ là chất nào sau đây:
Cau 28: Kim loại không phản ứng với H;SO¿ đặc nguội là
Cau 29: Chon cau sai
A crom c6 nhiing tinh chat héa hoc giéng nhém
B crom là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe
C crom có những hợp chất giống hợp chất của Fe
D crom là kim loại nên chỉ tạo được oxIt bazơ
Câu 30: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thê phân biệt các dung dịch AICl3, NaCl, MgCl,
CrSO¿ đựng trong các lọ riêng biệt
Câu 31: Cho 32 g hỗn hợp gồm MgO, Fe 03, CuO tac dung vira du voi 300 ml dung dich H2SO,4 2M
Khối lượng muối thu được là
Câu 32: Đồng có 2 đồng vị là “Cu và “Cu (chiếm 27%) 0,5 mol Cu có khối lượng là
Câu 33: Cho sơ đồ phản tng: CuSO4 — X — Cu(NO3)s X c6 thé 1a
Câu 34: Ngâm I lá Zn vào 0,2 lít dd AgNOz Sau khi phản ứng kết thúc lấy lá Zn ra, sấy khô, thấy khối
lượng Zn tăng 1,51 ø Nồng độ mol của dd AgNO; là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc