1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Vị Xuyên

17 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử [r]

Trang 1

DE THI THU THPT NAM 2021

Thời gian 5Ú phút

ĐÈ SỐ 1

1 Nhận biết hai chất lỏng sau etylamin và anilin bằng thuốc thử nảo sau đây?

2 Poli(hexametylen-adipamit) lag moat polime dugng lagm

a chat déo b tơ tổng hợp c cao su tổng hợp đd keo dán

3 Từ 4 tân C;H¿ có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là

90%)

4 CTTQ cua Amin đơn chức (mạch hở)

a CyHon+3-2KN (n = 1; k = 0) b CyHon+3-2.N (n = 1; k > 1)

c CnHan;zN (n> 1) d CpHany3N (n = 2)

5 CTCT cua alanin:

a CH; — CH(CH3)CH(NH2)COOH b HạN — CH2 —- COOH

c H3C — CH(NH2)COOH d H2N — CH2 — CH; — COOH

6 10,35g hỗn hợp (metylamin, etylamin, anilin) tác dụng với V ml dung dich HCI 2M thi thu duoc

23,125g hỗn hợp muối Giá trị của V là:

7 Tinh bazo cula amin sau: CeHsNH> (1); NH3 (2); NaOH (3); (CeHs5)2NH (4); (C2H5)2NH (5); CoHsNH>

(6) giảm dân theo thứ tự:

a 3>5>6>2>I>4 b 6>5>3>2>1>4 c 1>2>3>4>5>6 d 4>1>2>6>5>3

8 Tén goi cua amino axit co cong thuc: HOOC—CH»—CH(OH)—CH(NH2)— COOH

a 2-amino-3hidoxi pentan dioic b Axit-2-amino-3-hidro pentan dioic

c Axit-3-hidroxi-2-amino-pentan dioic d Axit-4-amino-3-hidro pentan dioic

9 Chat nao sau day khong có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng:

10.To lapsan thudc loai

a to poliamit b to visco c to polieste d to axetat

1T Tên gọi pép tít sau là HạN — CH; — CO — NH — CH2CO — NH — CH(CH3)COOH:

a ala-ala-gli b gli-gli-ala c gli-ala-gli d gli-ala-ala

12 Đốt cháy hoàn toàn 10,7g hỗn hợp 2 amin no đơn chức (đk(c) thu được 3.36 lít Na (đktc) Phần trăm

khối lượng của amin có KLPT lớn hơn là:

13 Chất nào sau đây vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dd HCI

a CHa:COONH¿ b CạHaCOOC 2H; c CHaCH(NH;)COOH d Cả a, b, c

14 Một amin đơn chức chứa 23,73% N (theo khối lượng) Amin đó có số đồng phân cấu tạo là:

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

15 6,75g amin don chtrc (X) tac dung voi dd HCI du thu duoc 12,225g mudi CTPT cua (X):

1ó P.V.A là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đúng?

a CHạ =CH — COOCH3 b CH2 = CH — COOC2Hs

c CH; — O — CH2 — CH = CH» d CH2 = CH —- OCOCH3

17 Polime nào sau đây được điều chế bang phan ứng đồng trùng ngưng?

a Caosubuna — S b Tonilon — 6,6 c P.E d P.V.C

18 Dung dịch amino axit nào sau đây làm cho giấy quỳ hóa xanh:

a CH: — CH(CH;)COOH b HOOC — (CH2)2 —- CH(NH;)COOH

c H2N(CH2)4 — CH(NH2)COOH d H2NCH,COOH

19 Đốt cháy hoàn toàn một amino axit @X) (có một nhóm —NH; và một nhóm —COOH) thu được COs và

N> theo tỉ lệ tích là 4:1 (đktc) Công thức câu tạo của (X) là:

a HạN — CH(CH3) —- COOH b HạN - CH; —- COOH

c H2H — CH2 — CH2 - COOH d Caa,c

20 Đốt cháy hoàn toàn 21,4 hỗn hợp 2 amin no đơn chức (là đồng đăng ké tiép) thu duoc 6,72 lit No

(đktc) CTPT của amin có khối lượng lớn hơn là:

21 Tính tan của amin nào lớn nhất:

a n— propylamin b anilin c metylamin d propylamin

22 Anilin không phản ứng với chất nào sau đây?

23 m(g) hon hop metyl amin va anilin chia lam hai phan băng nhau Phần I tác dụng với dd Br› (dư) thu

được tối đa 16,5ø Ì trắng Phần 2 tác dụng hết với 150m1 dd HCI IM thì vừa đủ Giá trị của m là:

24 A là một œ-amino axIt (chứa một nhóm NH; và nhóm COOH) Cho 0,445¢ (A) phản ứng với dd

NaOH (vừa đủ) thu được 0.,555ø muối CTCT của (A):

a CH3 — CH(NH2) —- COOH b HạN - CH; —- COOH

c CH:ạ —- CH;ạ —- CH(NH;›) — COOH d H2N — CH2— CH2 — COOH

25 Tén goi cua Amin co cong thttc CH3 — CH2 — CH2 — N — CH2 — CHs3:

|

CH3

a N- etyl- N — metyl propan — 1 — amin b etyl metyl izopropyl amin

c N— propyl — N — metyl — etan amin d Caa,b

Câu 26: Trường hợp nảo sau đây tạo thành dd không làm quỳ tím đổi màu?

A R6t 10ml dd HCI 0,1M vào cốc đựng 20ml dd NaOH 0,1M

B Rót 20ml dd HCI 0,1M vào cốc đựng 20ml dd NaxCO30,1M

C Rót 20ml dd H;SO¿ 0,1M vào cốc đựng 40ml dd NaOH 0,1M

D Rót 20ml dd HaSO¿ 0,2M vào cốc đựn 20ml dd NazCOa 0,1M

Câu 27: Các chất và ion sau đây có tính axit là

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

CH;COONH,

Câu 28: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chứa một ion dương và một ion âm trong số các ion

sau: Ba”, Mg”, Pb”', Na*, SO; , CO;”,CI-, NO, 4 dung dịch đó là:

A BaCO3, MgSOu, NaCl, Pb(NO3)2 B BaCl;, MgSƠ¿a, Na;COa, Pb(NOa);

C Ba(NO3)2, MgCly, NaCl, PbSO, D BaClo, Mg(NO3)2, PoCO3, Na2SO4

Câu 29: Dung dịch A chứa 0,3mol Al**, 0,2 mol Fe’*, 0,1 mol Cl va x mol SO; Gid tri x bang:

Câu 30: Nhóm các muối nào đều có phản ứng thuỷ phân?

A NaCl, CH3;COOK, PbCl, B FeSO,, CH3COOK, CuCl

Câu 31: Dung dịch X có chứa các ion Ca“*, Al**, CY Dé két tua hét ion CY c6 trong 100ml dung dich X

cần dùng 700ml dung dịch chứa ion Ag” có nồng độ 1M Cé can dung dich X thu duoc 35,55g mudi

Tính nồng độ mol các cation tương ứng trong dd X?

A 0,4 va 0,3 B 0,2 va 0,3 C 1 va 0,5 D.2 val

Câu 32: Phuong trinh ion Fe* + 20H’ — Fe(OH)2V tng véi phuong trinh phan tir cia cp chat nao sau?

A FeSOx + Cu(OH)›; B Fe + NaOH C FeCl, + KOH D FeCO;3 + Ba(OH)›

Câu 33: Day chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCI, vừa tác dụng với dung dich NaOH?

A Mg(OH)2, Zn(OH);, AI(OH)a B Cr(OH)3, NaHCO3, Al(OH)3

C CO», Zn(OH)2, NaHCO; D Sn(OH)2, K2SO4, Zn(OH)>

Câu 34:lon OH' có thể phản ứng với các ion trong dãy nảo sau đây :

Câu 35: Cho 1,07g NH¿CI vào 100ml dung dịch NaOH có pH=13 Đun sôi dung dịch, sau đó để nguội

Dung dịch thu được có giá trị

Câu 36: Nhóm dung dich nao sau day déu có pH>7?

A AgNO3, NazSOu, K2xCO3, K2S B AgNO3, MgSQu, K2CO3, NaCl

C KaCO¿, Ba(OH);, Na;S, CH:COONa D Mg(NO;);, NaCl, KạCOa, KzS

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 2,81¢ hỗn hợp gdm Fe,03 ,MgO, ZnO trong 500ml dung dich axit HạSO¿

0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng cô can dung dich muối thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 38: Dung dịch X có pH=12 Cần pha loãng dd X băng nước bao nhiêu lần hoặc cô cạn bao nhiêu lần

so với ban đầu để được dd có pH= 11?

A.Pha loãng 9 lần B Pha loãng 10 lần C Cô cạn 10 lần D Cô cạn 9

lần

Câu 39: Tron 100ml dd AICI; 1M với 200ml dd NaOH 1,8M thu được kết tủa A và dd D Khối lượng kết

tủa A là:

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

Câu 40: Có thê phân biệt các chat ran mau trang ZnCly, MgClo, KCI chi bang:

DAP AN DESO 1

ĐE SỐ 2

Câu l1 Tìm câu sai trong cac cau sau đây:

A Các nguyên tô được sắp xếp theo chiêu tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp xếp thành một hàng

C Các nguyên tổ có số electron hóa trị trong nguyên tử như nhau được xếp thành một cột

D Các nguyên tổ có cùng số phân lớp electron được xếp vào một nhóm

Câu 2 Câu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tổ trong cùng nhóm VA là:

A ns’np”

B ns*np”

C ns”np

D ns”nP”

Câu 3 Nguyên nhân gây ra sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tổ trong bảng tuần hoàn là:

A Điện tích hạt nhân

B Khối lượng nguyên tử

C Câu hình electron ở lớp ngoài cùng biến đổi tuần hoàn

D Số nơtron

Câu 4 Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

A Tính kim loại tăng dân

B Độ âm điện tăng dân

C Tính phi kim giảm dẫn

D Bán kính nguyên tử tăng dan

Cau 5 Tim cau sai trong cac cau sau day:

A Tính kim loại là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ mat electron dé trở thành ion

đương

B Nguyên tử càng dễ thu electron thì tính phi kim của nguyên tố càng mạnh

Œ Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

liên kết hóa học

D Độ âm điện của nguyên tử càng lớn thì tính phi kim của nó càng mạnh

Câu 6: Hai nguyên tố K; L thuộc cùng một chu kì và ở hai nhóm liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn có

tong số hạt proton là 27 (Z¡_>Z) L và K lần lượt là:

A 13Al; 14Si B Mg; 11:Na Œ ¡oK ;sO D 148i; Al

Câu 7 Phát biểu nào sau đây luôn đúng?

A Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cầu hình electron tương tự nhau

B Trong một nhóm A độ âm điện của các nguyên tổ tăng dân

Œ Trong một nhóm A tính kim loại giảm, tính phi kim tang

D Nguyên tử của các nguyên tổ trong cùng một chu kì có số electron băng nhau

Câu 8 Chu kì là dãy các nguyên tổ mà nguyên tử của chúng có:

A Cùng số electron ở lớp ngoài cùng

B Cùng số electron hóa trị

C Cùng số phân lớp electron

D Cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dan

Câu 9: Hai nguyên tổ X; Y thuộc cùng một phân nhóm A của hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần

hoàn có tong số hạt proton là 32 X và Y lần lượt là:

A.41Na; 9K —_B 12M g; 29Ca C 30; 16S D 17Cl; 35Br

Cau 10 Tim cau sai trong những câu dưới day:

A Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phân và tính chất của các hợp chất tạo nên

từ các nguyên tố đó biến đối tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì băng số phân lớp electron trong nguyên tử

C Tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt

nhân

D Trong chu kì, các nguyên tô được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dan

Câu 11 Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s°2s *2p°3s°3p *

Nhận xét nao sau day sai ?

A Nguyên tổ có 16 electron

B Nguyên tô thuộc chu kì 3

C Nguyên tô có 16 proton

D Nguyên tố có 4 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 12 Nguyên tử của nguyên tố X có câu hình electron lớp ngoài cùng là 2s “O° VỊ trí của X trong

bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 2, nhóm VIA

B Chu kì 2, nhóm VIHA

C Chu ki 3, nhom VIIIA

D Chu ki VI, nhom ITA

Câu 13 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tô X, N, M, Q lân lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây

đúng ?

A X thuộc nhóm VA

B N,M thuộc nhóm ITA

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

C M thuộc nhóm ITB

D Q thuộc nhóm TA

Câu 14 Nguyên tổ X có câu hình electron là: 1s°2s 22p53s! Phát biểu nào sai?

A Nguyên tố X là kim loại

B Nguyên tử nguyên tố X dễ nhường electron

C Nguyên tử nguyên tô X có 11 nơtron

D Nguyên tử nguyên tô X có 3 lớp electron

Câu 15 : Khi cho 6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với nước, tạo ra 3,36 lít khí H; (ở dktc).Kim

loại đó là:

Câu 16 Nguyên tử nguyên tố Mg (Z=12) Mg thuộc loại nguyên tổ nảo sau đây 2

A Nguyên tổ s

B Nguyên tố p

C Nguyên tố d

D Nguyên tổ f

Câu 17 Cho các nguyên tố Na (Z=11), Mg (Z=12), AI (Z=13), theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân:

A Tính kim loại của các nguyên tố yếu dân

B Tính kim loại của các nguyên tố mạnh dân

C Bán kính nguyên tử tăng dân

D Độ âm điện giảm dân

Câu 18 Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dan

A.C, O,N, F

B O, N, C, F

C.N, C, O, F

D.C, N, O, F

Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố X thuộc nhóm VIA của bảng tuần hoàn Công thức phân tử của X với

hiđro và oxit cao nhất của X lần lượt là:

A HX; XO;

B H2X; XO3

C HX; XO»

D.H;X; XO;

Câu 20 Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần từ trái sang phải:

A I, Br, Cl, F

B F, Cl, Br, I

C I, Br, F, Cl

D Br, I, Cl, F

Câu 21 Nguyên tử của một nguyên tô có cầu hình electron ở lớp ngoài cùng lần lượt như sau:

X: 3s! ; Y: 3323p” ; M: 3s”3p” ; N: 3s”3p'

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Có một nguyên tô là khí hiếm

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

B Các nguyên tô X, Y là kim loại; M, N là phi kim

C Cả 4 nguyên tổ đều thuộc chu kì 3

D Nguyên tố X, N là kim loại; Y là phi kim; M là khí hiếm

Câu 22 Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH);, Al(OH); biến đổi (từ trái sang phải) theo

chiều như thế nào?

A Tang dan

B Giảm dẫn

C Không thay đổi

D Vừa giảm vừa tăng

Câu 23 Nguyên tử nguyên tố M có số thứ tự là 19 trong bảng tuần hoàn, công thức phân tử của M với

oxi và hiđroxxit lần lượt là:

A MO; M(OH);

B.MO;; MOH

C M20; MOH

D.MO;; M(OH);

Câu 24 Tính axit của dãy: H;POx, H2SO4, HCIO¿ biến đổi (từ trái sang phải) theo chiêu như thê nào?

A Tang dan

B Giảm dẫn

C Không thay đổi

D Vừa giảm vừa tăng

Câu 25 So sánh tính kim loại của Na so với Mg và K?

A Tính kim loại của Mg > Na > K

B Tính kim loại của Na < K < Mg

€ Tính kim loại của Mg < Na < K

D Tính kim loại của K< Na < Mg

Câu 26 Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp của nhóm IIA tác dụng hết với dung

dich HCI du thu duoc 4,481 khi Hz (dktc) Hai kim loai do Ia:

A Be va Mg

B Mg va Ca

C Be va Ca

D Mg va Sr

Câu 27 Oxit cao nhất của một nguyên tố là ROa, trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% H về khối

lượng R là:

A.S

B Cl

C.P

D.N

Câu 28 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RHa Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối

lượng Nguyên tử khối của R là:

A.32

B.25

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

C 14

D 23

Câu 29 Cho 24,4 gam hỗn hợp NazCOs và KạCO; tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI thu được 4,481 khi

(ở đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

A.26,6g

B 13,3 g

C 23,6 g

D 16,3 g

Câu 30 Cation R** c6 cau hinh electron 1a [Ar]3d° Vậy R là:

A Cu

B.Ca

C Fe

D Cr

DE SO 3

Cau 1: Chon cau dung

A Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H

B Muối axit là muối trong gốc axit còn chứa H

C Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H mang tính axit

D Muối axit là muối trong gốc axit có thể có hoặc không có H

Câu 2: Cho dãy các chất sau: AgNO:, CạH:OH, Ca(OH);, C¡zH;;O:¡, NaCl, CH:COOH Số chất dẫn

Cau 3: Tron 70ml dung dịch HCI 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH); 0,10M thu được dd A có pH băng:

Cau 4: pH cua dung dich KOH 0,004M va Ba(OH), 0,003M:

Câu 5: Trong các cặp chất cho đưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

Câu 6: Các ion nào sau đây cùng tôn tại trong một dung dich :

A Cu*; Cl ; Na”; OH ; NOx B NH," ; CO3” ; HCOs ; OH’; Al**

C Fe** ;: NH’; K* :OH’ :NO3 D Ca”*; Cl ; Fe** ; Na* ; NOx Cau 7: Su dién li 1a:

A Sự phân li các chất đưới tác dụng của dòng điện một chiêu

B Su phan li cac chất dưới tác dụng của nhiệt độ

C Sự bẻ gãy các liên kết trong các phân tử chất điện li

D Quá trình phân li thành ion của chất điện l¡ khi tan trong nước hoặc ở trạng thái nóng chảy Câu 8: Phản ứng nào sau đây chứng minh tính lưỡng tính của Al(OH)::

1) Al(OH); + 3HNO3 — AI(NO3)3 + 3H20

2) 2Al(OH); —*—> A103 + 3H20 3) Al(OH); + KOH — KAIO> + 2H20

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

Cau 9: Cho 50ml dung dịch HCI 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch

A và cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ tím có màu:

C©u 10: Dung dbch X chøa a mol Mg””, b mol AI”, 0,1 mol SO¿”, 0,6 mol NO3.C« c!n X thx thu

®-ic 54,6g chEt r34n khan VEy a, b 1Cn I-it Iu

A.0,2vyp 0,1 B 0,Ivu 0,2 Œ.0,05vu0,I1 D.0,2 vụ 0,05

Câu 11: Nông d6 mol cua NH," trong dung dich (NH4)2CO3 0,04 M bang:

Câu 12 : Nhóm nào sau đây đều gồm các axit nhiều nấc?

A HạS, HNOa B HBr, H2SO, Œ HCIO¿, H3PO, D.H;S, H:PO¿

Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ

Câu 14: NH; có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):

A HCI ,O2 , Clo, dd AICI B H2SQO,4 , O2 , Cl,NaOH

C HCl , KOH , FeCl; , Ch D KOH , HNO3, O2, CuCh

Câu 15: Có thể phân biệt muối amoni với các muỗi khác , nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun

nóng, khi đó từ Ống nghiệm đựng mudi amoni sé thay:

A Muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

B Thoát ra chất khí có màu nâu đỏ

C Thoát ra chất khí không màu, mùi khai

D Thoát ra chất khí không màu, không mùi

Câu16 : Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thê hiện tính oxi hóa, vừa

thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng hóa học?

A NH3, N2Os5, No, No B NH3, N»Os, NO, HNO;

C NO, NOs, No, NO» D NO, N20, No, NO»

Câu 17: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, NO, và O ;

A Cu(NO,),, Fe(NO,),, Fe(NO,),, Pb(NO,),, Zn(NO,),

B NaNO,, Fe(NO,),, Fe(NO,),, Pb(NO,),, Zn(NO,),

C Cu(NO )„ Fe(NO,),, Fe(NO,),, AgNO,, Zn(NO,),

D Cu(NO,),, Ca(NO,),, Fe(NO,),, Pb(NO,),, Zn(NO,),

Câu 18: Muốn tăng cường sức chống sâu bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

A phân đạm B phan kali Œ phân lân D phân vi lượng

Câu 19: Muối photphat nào sau đây tan nhiều trong nước?

A Ca3(PO4)2 B Zn3(PO4)2 €.(NH¿):PO¿ D, Mez(POa)¿

Câu 20: Hiện tượng nào chứng tỏ trong mẫu thử có khí bay ra là amoniac?

A Giây quỳ tím ẩm hóa đỏ

B Giây phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng

C Giây quỳ tím âm không đổi màu

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

D Giấy phenolphtalein không màu chuyển thành màu trắng

Câu 21: Chọn câu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:

A.nsnp” B nsˆnp” C.nsnp D.nsnpf Cau 22: Cho 19,2 ø kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO2 thì thu được 4,48 lit NO( đktc) Vậy

M la:

Câu 23 : Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại đồng vào dd HNO, dư thu được 13.44 lít hỗn hợp khí NO

và NO, (đktc) Biết đị„„„, = 20,33 Khối lượng m có giá trị là:

Câu 24: Thêm 250 ml dung dich NaOH 2M va 200 ml dung dich H3PO, 1,5 M Khối lượng các muỗi tao

la:

A 14,2 g NagHPO, va 32,8 g Na3PO, B 28,4 g Na;HPO¿ và 16,4 g Na;POa

€ 12 g NaH;PO¿ và 28,4 g Na;HPO¿ D 24 g NaH;PO¿ và 14,2 g Na;HPO¿

Cau 25 Môi trường axit là môi trường có:

A.[HfJ>10”M B.[HTJ= 10M C.[H']<10"M_ D.[OH]> 10M

Câu 26: Đem đun nóng m gam Cu(NO); một thời gian đừng lại, làm nguội và đem cân thây khối lượng

giảm 0,54 gam so với ban đầu Khối lượng Cu(NO); đã bị nhiệt phân là:

A.0,54g B 0,8 gam C 0,94 gam D 1,2 gam

Câu 27: Khi nung hoàn toàn hỗn hop CaCO3 va MgCO; thi khối lượng chat ran thu duoc sau phan ứng

chi bang một nửa khối lượng ban đầu Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là:

A 27,41% và 72,59% B 28,41% và 71,59%

C 25,00% và 75,00% D 54,34% và 45,65%

Câu 28 : Đẻ có thể khắc hình và chữ trên thủy tỉnh người ta dùng dung dịch nào dưới đây ?

A Dung dich HNO3 B Dung dich H3PO,4

C Dung dich NaOH dac D Dung dich HF

Câu 29: Hap thu hoan toan V lit CO2(dkc) vao 0,05 mol dung dịch Ca(OH); thu được 2 gam kết tủa Giá

trị của V là:

A 0,448 lit B 1,972 lit C 1,680 lit D A hoặc B đúng

Câu 30 : Cacbon va Silic cùng ở phân nhóm chính nhóm :

ĐÈ SỐ 4

Câu 1: Chọn đáp án đúng

A Các electron được xếp trên các lớp electron có mức năng lượng bằng nhau

B Các electron được xếp trên các lớp và phân lớp electron theo mức năng lượng tăng dần

Œ Có 7 phân lớp electron K, L,.M,N,O,P, Q

D Có 4 lớp electron s, p, d, f

Câu 2: Dãy gồm các phân tử có cùng một kiểu liên kết :

A Ch, Bro, Oo, HCl B CaO, H2SO,4, H3PO4, HCl

C HCl, H2S, NaCl, N2O D Na2O, KCl, BaClz, AlaO:

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Ngày đăng: 01/04/2022, 15:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm