1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Linh Hồ

18 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit Câu 13: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa có màu vàng đậm hơn?. Khối lượng [r]

Trang 1

DE THI THU THPT NAM 2021

Thời gian 50 phút

ĐÈ SỐ 1

Câu 1 Xét cân bằng : Căn) + CO; (khí) -1 2CO(k) Yếu tố không ảnh hưởng tới cân băng của hệ:

Câu 2 Điều kiện thường có tính thăng hoa là:

Câu 3 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của Flo:

A.Là phi kim có tính oxi hoá mạnh nhất

B.Chất khí màu lục nhạt,rất độc

C.Hợp chất của flo có trong men răng

D.Dé sản xuất flo người ta dùng khí clo oxi hoá NaF để sản xuất F;

Câu 4 Cho một lượng đơn chất halogen tác dụng hết với magie thu được 18,4g magie halogenua.Cũng

lượng halogen đó tác dụng với nhôm tạo ra 17,8g nhôm halgenua Xác định tên đơn chất halogen ?

Câu 5 Phương trình điều chế nước Giaven trong phòng thí nghiệm:

A.Cla;NaOH—> NaC1] + HCIO B.C]; , 2NaOH — 2NaC] + HO + 1/2O;

ŒC.C1›; , 2NaOH —> NaC] + NaCIO + HạO D.Cl, 2NaOH — 2NaClO + H;

Câu 6 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là câu hình nào sau đây?

Câu 7 Tính chất nào không phải của cân bằng hoá học:

A.Cân băng hoá học xảy ra khi vị = Vụ

B.Xảây ra trong phản ứng một chiều và phản ứng thuận nghịch

C.Cân băng hoá học là cân bằng động

D.Nông độ, áp suất, nhiệt độ là các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học

Câu 8 Hidro sunfua có tính chất hoá học đặc trưng là:

Œ.Không có tính ox1 hoá không có tính khử D.Tinh oxi hoa

Câu 9 Cho 80gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCI du thay c6 4 gam khí H; bay ra

.Tính % khối lượng của Mg?

Cau 10 Chon dap an nao sai khi néi vé H»SO, dac:

A,Không có tính háo nước

B.Có tính oxi hoá rất mạnh

C.Khi tiếp xúc với da thịt làm bỏng da rất nặng

D.Dùng để chế tạo phân bón,thuốc trừ sâu,chất tây rửa

Câu 11 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hidro clorua trong phòng thí nghiệm?

A.Cl› + HạO ——> HCI + HCIO B.H2 + Cl, —° » 2HCl

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

C.Clạ + SO¿ + 2HO———> 2HCI + HạSO¿ D NaOH, „+ H,SO,dac—“—~>NaHSO, + HCI

Câu 12 Khi đốt khí HạS trong khơng khí HạS + O; —>sản phẩm tạo thành là:

Câu 13 Kim loại bị thụ động với H›SŠỊ¿ đặc,nguội là:

Câu 14 Dan 5,6 lit (dktc) khi clo du vao dung dich KBr dư.Tính khối lượng Brơm thu được :

Câu 15 Oxi tac dung duoc véi tat cả các chất trong nhĩm chất nào dưới đây?

A.Mg, Ca, Au, S B.Mg, Ca, Na,S C.Mg, Na, Pt ,S D.Na, Al,Ag, Cl

Câu 16 Trong phản ứng hố hoc, dé chuyén thanh anion,nguyén ttr clo da:

A.Nhan thém | electron B.Nhuong di | electron C.Nhan thém | proton D.Nhuong di | notron

Câu 17 Cho phản ứng SO; + Clạ + 2H;O —> H;SO¿ + 2HCI Điều nào sau đây đúng khi nĩi về số oxi

hố của lưu huỳnh 2

A.Khơng thay đổi B.Tăng từ+2lên+4 C.Tăngtừ+4lên+6 D.Giảm từ +4 xuống +2

Câu 18 Phương trình nào sau đây chứng minh tính oxI hố của ozon mạnh hơn ox1?

A.O› + 2Mg —>2MgO B.O› + 4Ag —>2Ag:O_ CO + Mg —>MpgO +O; D.O› + 2ÄAøg —>Aø2O +

O;

Câu 19 Hồ tan hồn tồn 5,6 lít SOz(đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 3,5M.Muối tạo thành sau phản

ứng :

Câu 20 Cho các dung dich mudi sau: NaCl, K2SO4,NaNO3,H2SO,.Ding hod chat nao sau day dé nhan

biết các dung dịch trên?

C.Quy tim,KNO;,BaCl, D.Quy tim,AgNO3,NaCl

Câu 21 Cho 56 lít Cls(đktc) di qua một lượng dư vơi tơi Ca(OH)s.Tính khối lượng clorua vơi tạo thành

Câu 22 Cho 3,15ø hỗn hợp magie và kẽm nung nĩng trong bột S dư Chất rắn thu được sau phản ứng

dem hoa tan hoan toan bang dung dich HCI thay 1,792 lít khí (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong

hỗn hợp dau

A.1,2g và 1,95¢ B.1,4g va 1,75¢ C.1,5g va 1,65¢ D.1,3g và 1,85¢

Cau 23 C6 phan ting sau : Fe yg, + 2HC1 (aay > FeClaaa) + Hoay.Trong phan tng này,nếu dùng 1 gam bột

sắt thì tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn nếu dùng một viên sắt cĩ khối lượng Igam vì bột sắt :

Cầu 24 Cho phản ứng :SO» + Br;¿ + HạO —> HBr + H;SO¿ brom cĩ vai trị là:

Câu 25 Trong các halogen sau: Fa, Cl, Ib ,Bro don chất halogen cĩ tính ox1 hố yêu nhất là:

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

Câu 26 Vai trò nào sau đây không phải của Ozon trong thực tế:

ŒC.,Không làm trong lành không khí D.Sát trùng nước sinh hoạt

Câu 27 Câu nào sai khi nhận xét về khí Ha§:

A.Lầm xanh quỳ tím 4m B.Là khí không màu,mùi trứng thối,nặng hơn

không khí

Câu 28 Về tính chất hoá học của oxi, điều khăng định nào sau đây là sai?

A.Tác dụng với hầu hết các nguyên tô kim loại B.Tác dụng với nhiều phi kim

C.Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ D.Tác dụng được với Au

Câu 29 Nung nóng 3,54g hỗn hợp gôm Zn và Fe trong bột S dư thu được 5,46g muối khan.Tính khối

lượng của Zn và Fe

A.1,13g va 3,36¢ B.1,3g va 2,24¢ C.0,4¢ va 1,2¢ D.5,6g và 4,2g

Cau 30 Day kim loai tác dụng được dung dịch axit HạSO¿ loãng

Câu 31 Chon dap an nao sai khi noi vé H»SO, dac:

A.Dùng để chế tạo phân bón,thuốc trừ sâu,chất tây rửa

B.Có tính oxi hoá rất mạnh

C.Không có tính háo nước

D.Khi tiếp xúc với da thịt làm bỏng da rất nặng

Câu 32 Cho phản ứng :Mg + H;SO¿a đặc — MgSOx + HS + HO Xác định vai trò của HạSO¿

A Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử B.Là chất khử

Câu 343 Số oxi hoá của lưu huỳnh có trong đơn chất và hợp chất là:

A.-4; 0 ;+4; +6 B.-6; -2; 0 ;+4 C.0;+2;+4; +6 D.-2; 0 ;+4; +6

Câu 34 Tính chất của dung dịch H;SO¿ đặc nóng tác dụng với các chất nào sau đây ma dung dịch axit

HaSO¿ loãng không tác dụng

A.Cu,S,C¡zHz;O¡; B.BaCl›,NaOH,Zn C.ZnMgO,Ba(OH) D.Fe,ALNi

Câu 35 Trong công nghiệp người ta điều chế oxi băng cách nào?

A KCIO, —*> KCI+ : O, B.HgO—“?" > Hg t+ si Ó,

C.2H,0 —““" 52H, +0, D KNO, —“> KNO, + 5 Ó,

Câu 36 Khí sunfuro (SO»›) là chất khí có :

A Vừa có tính ox1 hóa vừa có tính khử B.Tính oxI hóa mạnh

Câu 37 Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh:

A.Lưu huỳnh không có tính oxi hoá không có tính khử B.Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá

C.Lưu huỳnh chỉ có tính khử D.Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

nan 4 : -

on | i e cờ N À4 a \ R= Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

——

Câu 38 Khí nào được tạo thành: C¡¿H;ạạO¡¡ — #2Š,# — š 12C + 11H;O tiếp tục H;SO¿ dư thì HạSO¿ +

C—

Câu 39 Muốn pha loãng dung dịch axit H;SO¿ đặc can lam thé nao?

A.Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước B.Réót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc

Œ.Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc D.Rót nhanh dung dịch axIt đặc vào nước

Cầu 40 Phương trình chứng tỏ ozon có tính oxI hoá mạnh hơn oxi:

30>

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1

01 A; 02 C; 03 D; 04 D; 05 C; 06 A; 07 B; 08 A; 09 C; 10 A

11 D; 12 B; 13 D; 14 B; 15 B; 16 A; 17 C; 18 D; 19 B; 20 B

21 B; 22 A; 23 D; 24 C; 25 C; 26 C; 27 A; 28 D; 29 B; 30 D

31 C; 32 D; 33 D; 34 A; 35 C; 36 A; 37 D; 38 B; 39 A; 40 A

DE SO 2

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 5,6 lít khí SO› (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 3,5M Dung dịch thu được

sau phản ứng gồm:

Câu 2: Trong điều chế oxi, người ta thu oxi băng cách đầy nước là do tính chất:

A Oxi là chất khí ở nhiệt độ thường B Oxi có nhiệt độ hóa lỏng thập (-183°)

C Oxi it tan trong nước D Oxi 1a khí hơi nặng hơn không khí

Câu 3: Cho cân băng hóa học sau: NzOz¿øy << 2NOraQ) AH >0

Cân băng chuyền dịch theo chiêu thuận khi:

A Tăng nhiệt độ B Tăng áp suất C Giảm nồng độN;Ox D Tăng nồng độ khí NO;

Câu 4: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCI dư thu được 5,6 lít khí (đktc) và một chất rắn

không tan B Hòa tan hoàn toàn B bang dung dịch H;SO¿ đặc, nóng (dư) thu được 2,24 lít khí SOs (đktc)

Khối lượng hỗn hop A ban dau 1a:

Câu 5: Từ 12g pirit sắt điều chế được 11,76g H;SO¿ Hiệu suất của quá trình điều chế trên là:

Câu 6: Yếu tố nào sau đây không làm chuyền dịch cân bằng hóa học?

A Nồng độ B Nhiệt độ C Áp suất D Chất xúc tác

Câu 7: Cho phản ứng: Zn,;› + 2HClua => ZnCla¿4á; + Hoa

Nếu tăng nông độ dung dịch HCI thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ:

A Giảm, tốc độ phản ứng giảm B Tăng, tốc độ phản ứng tăng

C Giảm, tốc độ phản ứng tăng D Tăng, tốc độ phản ứng giảm

Câu 8: Không được dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Câu 9: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCI lấy dư thây có 1g khí H; bay

ra Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:

Cau 10: Khi suc khi SO2 vao dung dich HoS thi:

A Dung dich bi van duc mau vang B Dung dich chuyén thành màu nâu den

C Tạo thành chất rắn màu đỏ D Khong có hiện tượng øì xảy ra

Câu 11: Trong điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng:

(a) 2H2SO4+ C > 2S§O¿ + CO; + 2H;O

(b) HạSO¿ + Fe(OH}; — FeSO, + 2H2O

(c) 4HaSO¿ +2FeO > Fe;(SO¿)s + SO› + 4HạO

(d) 6H;SO¿ + 2Fe > Fea(SOa)a + 3S5O¿; + 3H¿O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch HạSO¿a loãng là:

Cau 12: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại sốc axit

B Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại sốc axit

C Clorua vôi không phải là muối

D Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit

Câu 13: Khi đồ dung dịch AgNO; vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa có màu vàng đậm

hơn?

Câu 14: Cho 6,72 lít khí clo (đktc) tác dụng vừa đủ với kim loại sắt Khối lượng muối clorua thu được là:

Câu 15: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm?

A MnO; + 4HCI —"—> MnCl; + Cl; +2HạO B 2NaCl —““> 2Na + Ch

C 2NaCl + 2H2,O > 2NaOH + H.+Cl, D.F)+2NaCl > 2NaF + Clo

Câu 16: Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân băng khi:

A Phản ứng thuận kết thúc

B Phản ứng nghịch kết thúc

C Nông độ các chất tham gia phản ứng và sản phẩm băng nhau

D Tốc độ phản ứng thuận băng tốc độ phản ứng nghịch

Cau 17: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch HạSO¿ loãng là:

A Au, Pt, Ag B Ag, Ba, Fe, Sn C K, Mg, Al, Fe D Cu, Zn, Na

Câu 18: Khi cho ozon tác dụng lên giây có tâm dung dịch hỗn hợp g6m KI va hé tinh bot thay mau xanh

xuất hiện Đó là do:

A Sự oxI hóa ozon B Su oxi hoa tinh bột C Su oxi hóa ion K* D Sự oxI hóa ion

T

Câu 19: Dé phân biệt các dung dịch NaaS, NaCl, KBr, Na;SÒa cần chọn thuốc thử là:

A Dung dich Ba(OH)2, AgCl B Dung dich BaCh, AgNO3

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

Cau 20: Nguyén tic pha loang axit sunfuric đặc là:

A Rót từ từ nước vào axIf B Rót thật nhanh axIf vào nước

€C Rót từ từ axit vào nước D Rót thật nhanh nước vào axIf

Cau 21: Cho phản ứng: Brạ + HCOOH —> 2HBr + CO;

Nông độ ban đầu của brom là 0,012 mol/lít Sau 50 giây nồng độ của brom là 0,0101 mol/lít Tốc độ

trung bình của phản ứng là:

A 3,08.10° mol/(.s) B.8,30.107mol/(d.s) C.3,80.10°mol/(.s) D.8,03.107mol/⁄.s)

Câu 22: Nhiệt phân hoàn toàn 0,3 mol KMnO¿ thì thể tích khí oxi thu được ở đktc là:

Câu 23: So sánh tính chất của oxi và lưu huỳnh, ta có:

A Khả năng oxi hóa của oxi bằng của lưu huỳnh B Tính khử của lưu huỳnh mạnh hơn oxi

C Khả năng khứ của oxi bằng lưu huỳnh D Tính oxi hóa của oxi yếu hơn lưu huỳnh

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 8,3g hỗn hợp gồm AI và Fe bằng dung dịch HzSO¿ loãng, dư thu được 5,6 lít

khí H; (đktc) Khối lượng AI trong hỗn hợp đâu là:

Câu 25: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của các hợp chất có oxi của clo?

A Tính oxi hóa mạnh B Tính khử mạnh C Tính axit yếu D Tính oxi hóa yếu

Câu 26: Sự phá vỡ cân băng cũ đề chuyển sang một cân băng mới do các yếu tô bên ngoài tác động được

gol la:

A Su chuyén dich can bang B Sự biến đổi chất

C Sự biến đổi tốc độ phản ứng D Sự biến đổi hăng số cân bằng

Câu 27: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng được với dung dịch HCI là:

A Ca, Mg, Ag B Fe, Ca, Hg C Ca, Al, Fe D Mg, Fe, Cu

Câu 28: Hé can bang sau duoc thuc hién trong binh kin: 2SOxg) + Ora) <2 280309 AH < 0

Yêu tô nào sau đây không làm cho nông độ các chat trong hệ cân băng biên đôi?

C Sự có mặt chất xúc tác D Biến đổi dung tích bình phản ứng

Câu 29: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Clo có tinh oxi h6a manh hon Brom?

A Cl + 2NaBr — 2NaCl + Bro B Ch + 2KBrO3 — Bro + 2KCIO;

C Br + H2O — HBr + HBrO D Bro + 2NaCl > 2NaBr + Clo

Câu 30: Kim loại nào phản ứng với HạSO¿ đặc và H;SO¿a loãng cho cùng một loại muối?

Câu 31: Trong phán ứng: 3Cla + 6KOH —“—> 5KCI + KCIOa +3HạO

Clo đóng vai trò:

C Không là chất oxi hóa, không là chất khử D Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Câu 32: Kết luận nào sau đây không đúng đối với quá trình sản xuất axit sunfric trong công nghiệp?

A Nguyên liệu chính để sản xuất axit sunfuric gồm S (hoặc quặng pirit sắt), không khí, nước

B Quá trình sản xuât axit sunfuric gôm 3 công đoạn: sản xuât SOa, sản xuât SOa, sản xuât HaSOx

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

C O cong đoạn sản xuất HaSO¿, người ta cho nước và SO; tiếp xúc với nhau theo phương pháp ngược

dòng

D Trong giai đoạn sản xuất SOa, người ta phải áp dụng một số biện pháp kĩ thuật như dùng xúc tác

V;Os, chọn nhiệt độ phù hợp

Câu 33: Axit nào đễ bị oxi hóa nhất?

Câu 34: Khi tăng áp suất không ảnh hưởng đến cân băng của phản ứng nào sau đây?

A 2CO& + OrxKy > 2CO2q B 2SOva) + Oran) < 2SO2¿y

C Noy + 3H @ = 2NH3 a) D Hog tha <> 2HIgj

Câu 35: Trong phòng thí nghiém ngudi ta nhiét phan KCIO3 dé diéu ché oxi Bién phap nao sau đây

được sử dụng nhăm làm tăng tốc độ phản ứng?

A Thu O; băng cách đây không khí B Nung KCIOs có xúc tác MnO›

Câu 36: Từ 1,6 tân quặng pirit (chứa 60% FeSs) có thể điều chế được bao nhiêu tân HzSO¿ (coi hiệu suất

của cả quá trình là 100%)

A 1,412 tân B 2,015 tấn C 1,678 tấn D 1,568 tân

Câu 37: Để điều chế Flo, người ta dùng cách:

A Cho dung dịch HF tác dụng với MnO› đun nóng

B Dun CaF; với HạSO¿ đậm đặc, nóng

C Điện phân nóng chảy hỗn hợp HF và KF với anot băng thép hoặc đồng

D Oxi hóa khí HF bằng O; không khí

Cau 38: Cho phan ting: Naa) + 3H2q,) > 2NHạ¿;

Ở trạng thái cân băng, nông do cua NH; 1a 0,30 mol/l, cua N2 1a 0,05 mol/l, cua H> 1a 0,10 mol/1 Hang

số cân băng của phản ứng là:

Câu 39: Đề phân biệt Oz và Os người ta dùng:

Cau 40: S, va Sg la chat ran, mau vàng ở nhiệt độ nào?

DAP AN DE SO 2

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

DE SO 3

0001: Điều khăng dinh nao sau day khéng ding ?

A Các hiđro halogenua khi tan vào nước tạo thành dung dịch axIt

B Các halogen đều có tính oxi hoá mạnh

C Cac halogen déu chi cé sé oxi hoa bang -1 trong cdc hop chat

D Cac halogen đều có 7e ở lớp vỏ ngoài cùng

0002: Chọn câu sai:

A Độ âm điện của các halogen tăng từ iôt đến flo

B Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn

€ Trong các hợp chất với hydrô và kim loại, các halogen thê hiện số oxi hoá từ -1 đến +7

D HF 1a axit yếu, còn HCI, HBr, HI là những axít mạnh

0003: Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dich X tác dụng với chất oxi hóa Y ở

nhiệt độ phòng thí nghiệm X và Y là những chất nào sau đây ?

A NaCl va HDS B HNO; va MnO> C HCl va MnO, D HNO; va

KMMnÒ¿

0004: Hãy chỉ ra các mệnh đề không chính xác ?

A Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -l

B Trong tat cả các hợp chất, halogen chỉ có số oxi hóa +l,+3,+5,+7

C Tinh axit tang dan tir HF < HCl < HBr < HI

D Tinh oxi héa cua halogen giam dan tir flo dén iot

0005: Tim phat biéu sai:

A Hidro clorua là chất khí không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí

B Hidro clorua tan rất nhiều trong nước, tạo thành dung dịch axit clohidric

C Dung dịch axit clohidric đặc bốc khói trong không khí âm

D Dung dịch axit clohidric là chất lỏng có màu vàng nhạt, mùi xốc

0006: Trong các chất sau đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dd HCI ?

0007: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ HCI có tính khử ?

€.4HCI + MnO; > MnCl, + Cl + 2H20 D.HCI + NH3 — NH.Cl

0008: Dé nhan biét 4 lọ mat nhan dung HCl, KOH, BaCh, NaCl, thudéc thir can ding là:

0009: Phản ứng nào dưới đây không thê xảy ra ?

A H2Ohoi nong + Fo > B KBrgg + Ch > C Nalgg + Bro > D KBraa + lạ

>

0010: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận biết được bột gạo ?

A Dung dịch HCI B Dung dịch HạSO¿ Œ Dung dịch Br; D Dung dịch I,

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

0011: Sục khí Clo dư qua dung dịch NaBr Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

23,4 gam NaCl thi thé tích Clo (đktc) đã tham gia phản ứng bằng bao nhiêu? (Biết phản ứng xảy ra hoàn

toàn)

0012: Cho 10 gam dung dich HCI tác dụng với dung dich AgNO; thi thu duoc 14,35 gam kết tủa Nồng

độ (C%) của dung dịch HCI phản ứng là:

0013: Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dich HCI dư thấy thoát ra 2,24 lít khí

H; (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

duoc

0014: Oxi có thê thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau ?

0015: Tim cau sai:

A Dung dịch HS có tính axit yếu B H›S có tính khử mạnh

C Dùng dung dich NaOH nhận biết H›S D Dùng dung dịch Pb(NO¿); để nhận biết

H›S

0016: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO; trong phòng thí nghiệm?

A 4FeS› + IIO; ->2FeaOs + 8SO»s B.S +O, ->SO»

C 2H2S + 30,2 ->2SO, + 2H2O D Na2SO3 + H2SO4 ->Na2SO4 + H20 + SO2

0017: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10 Nguyên tố X là:

0018: Có 4 dung dich mat nhan: HNO3, NaNO3, H»SO4, CuSO, Hoá chất có thể dùng để phân biệt 4

dung dich là:

0019: Phân biệt O©; và O› dùng thuốc thử:

Á Ag B Dd KI, hé tinh bot C Tàn đóm đỏ D Tất cả đều

được

0020: S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nảo sau đây ?

A.S+ O› —> SO, B.S + 6HNO; —> H›;SOx + 6NO; + 2H;O

0021: Lưu huỳnh trong chất nào trong số các hợp chất sau: HạS, SO›, SOs, H;SO¿ vừa có tính oxi hóa

vừa có tính khử?

0022: Dãy chất nào sau đây có phản ứng oxi hóa khử với dung dịch axit sunfuric đặc nóng 2

0023: Phuong trinh nào sau day là sai 2

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

A HạSOa + NaOH NaHSOx + HạO B H;SOu + CuO —> CuSOx + HạO

0024: Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H; là 18 Thành phan

phân trăm theo thê tích của oxi và ozon trong hỗn hợp khí lần lượt là:

0025: Hắp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí SO› (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 0,5 M Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thì thu được:

A Hon hợp hai muối NaHSO3, NazSOa

B Hỗn hợp hai chất NaOH, Na2SO3

C Hỗn hợp hai muối NaHSOa, NazSO3 va NaOH du

D Các phương án trên đều sai

0026: Cho 8,4 g Fe tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch H;SO¿ loãng Nông độ mol/1 của dung dịch

H,SO, da ding 1a:

0027: Cho 11,2 g Fe tac dung hét voi dung dịch H;SO¿ đặc, nóng dư thu được V lít khí SO›(đktc) duy

nhật Giá trị của V là:

0028: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào các yếu tố:

C Chất xúc tác và diện tích bề mặt D Thể tích dung dịch chất phản ứng

0029: Khi muốn (hầm) thịt cá, người ta làm gì cho chúng nhanh chín 2

A Dùng nỗi áp suất B Chặt nhỏ thịt cá C Cho thêm muối vào — D.Cả 3 đều

đúng

0030: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H;SOx 4M ở nhiệt độ thường (25) Trường hợp

nào tốc độ phản ứng không đổi ?

A Thay 5g kém viên bằng 5g kẽm bột

B Thay dung dịch HạSOx 4M bằng dung dịch H2SO, 2M

C Thực hiện phản ứng ở 50C

D Dung dung dich H2SO, gap đôi ban dau

ĐÈ SỐ 4

Câu 1: Nguyên tử của các nguyên tô nhóm halogen trong phản ứng hóa học có khuynh hướng nào sau

đây:

A Nhuong 2 electron B Nhường I electron €, Nhận 2 electron D Nhận 1 electron

Câu 2: Trong một nhóm A từ trên xuống dưới điều khăng định nào sau đây là đúng:

A tính phi kim tăng dần B Độ âm điện tăng dân

C Tính kim loại tăng dần D tính bazo giảm dân

Câu 3: Cho các nguyên tô X(Z = 10), Y(Z = 15), N(Z = 18), M(Z = 20) Các nguyên tố thuộc chu kỳ 3

là:

Câu 4: Cho 14,82 gam K tác dụng hết với HạO, thu được V lít H; (đktc) Giá tri V là:

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Ngày đăng: 01/04/2022, 15:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm