1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Nguyễn Công Hoan

20 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một ô trường học trực tuyến s ộng, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giả ược biên soạn công phu và giảng dạy bởi nhữ[r]

Trang 1

DE THI THU THPT NAM 2021

Thời gian 5Ú phút

ĐÈ SỐ 1

Câu 1 Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2-clo-3-metylpentan Công thức cấu tạo của X là:

Câu 2: Thành phân chính của khí thiên nhiên là:

Câu 3: Isohexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo?

Câu 4: Cho 4 chất: metan, etan, propan và butan Số lượng chất tạo được một sản phẩm thé monoclo duy

nhất là:

Câu 5: Ankan nao sau day chi cho 1 san pham thé duy nhất khi tác dụng với Cl; (có điều kiện ánh sáng)

theo tỉ lệ mol (1:1): CH:CH›CH; (a), CH, (b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH3(e)

A (a), (e), (d) B (b), (c), (d) C (c), (d), (e) D (a), (b), (c), (e), (d)

Câu 6: Khi clo hóa hôn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phâm thê monoclo Tên gọi của 2 ankan

đó là:

A etan và propan B propan va isobutan

C isobutan va pentan D neopentan va etan

Câu 7: Khi tiễn hành phản ứng thế giữa ankan X với khí clo có chiếu sáng người ta thu được hỗn hop Y

chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 35,75 Tên của X là:

Câu 8: Cho hỗn hợp 2 ankan A và B ở thê khí, có tỉ lệ số mol trong hỗn hợp: nạ : ng = 1:4 Khối lượng

phân tử trung bình là 52,4 Công thức phân tử của hai ankan A và B lần lượt là:

A C2H; và CuH¡o B.C:H:¿ và CaH:a C CoH6 va C3Hs D C4Hjo va C3Hg

Câu 9: Khi tiến hành cracking 22,4 lít khí C4H:o (ở đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH¿, C;H,, C;H¿,

CạH,¿, C4H;, H; và CaH¡o dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CÔ; và y gam HO Giá trỊ của x và y

tương ứng là:

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một thẻ tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí

(trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO› (ở đktc) và 9.9 gam nước Thể tích

không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng đề đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là:

Câu 11: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lit CO (6 dktc) va 2,7 gam H;O Thể tích

O; đã tham gia phản ứng cháy (ở đktc) là:

Câu 12: Hỗn hợp khí A gồm efan và propan Đốt cháy hỗn hop A thu được khí COs và hơi H›O theo tỉ lệ

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

thể tích 11:15 Thành phần % theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp A là:

Câu 13: Hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon no A và B, tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với H; là 12 Khối

lượng CO; và hơi HaO sinh ra khi đốt cháy 15,68 lít hỗn hợp (ở đktc) là:

A 24,2 gam và 16,2 gam B 48,4 gam va 32,4 gam

C 40 gam va 30 gam D 24,5 gam va 34,6 gam

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đăng được 24.2 gam CO;

và 12,6 gam HO Công thức phân tử 2 ankan là:

A CHy va C2He B CoHe va C3Hs C C3Hs và CxH¡o D CxH¡o và C:Hì;

Câu 15: X là hỗn hợp 2 ankan Để đốt cháy hết 10,2 gam X can 25,76 lit Oo (6 dktc) Hap thụ toàn bộ sản

phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hop hai hidrocacbon đồng đăng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28

dvC, ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam HạO Công thức phân tử của 2 hidrocacbon trên là:

A CoH, va C4Hs B CoHp va CyHe C C3Hy va CsHs D CH, va C3Hs

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm CH¡, C;H;, C3Hy, C4Hy thu duoc x mol CO; và 18x gam

HO Phần trăm thể tích của CH¡ trong A là:

Câu 18: Nạp một hỗn hợp khí có 20% thể tích ankan A va 80% thé tich O» (du) vao khi nhién ké Sau

khi cho nồ rồi cho hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong khí nhiên kế giảm đi 2 lần

Công thức phân tử của ankan A là:

Câu 19: Crackinh butan thu được 35 mol hỗn hợp A gồm Hạ, CHy, CoHy, CoH, C3H6, C4Hg va mot phan

butan chưa bị crackinh Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên Cho A_ qua bình nước brom

dư thấy còn lại 20 mol khí Nếu đốt cháy hoàn toàn A thì thu được x mol CO¿ Giá trị của x là

Cau 20: Anken X có công thức câu tạo: CHạ-CH;-C(CH:)=CH-CH: Tên của X là:

C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en

Câu 21: S6 déng phan cau tao cia C4Hs 1a:

Câu 22: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

C 2,3- diclobut-2-en D 2,3- dimetylpent-2-en

Câu 23: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

CH3CH=CH)p (1); CH3;CH=CHCI (II); CH3CH=C(CHs3)2 (IID); CoHs—C(CH3)=C(CH3)—C2Hs (IV);

C,Hs—C(CH3)=CCI-CHs3 (V)

A (I), (IV), (V) B (ID), (IV), (V) C (IID), (IV) D (ID), I, (IV), (V)

Câu 24: Anken C4Hg c6 bao nhiéu déng phân khi tác dụng với dung dịch HCI chỉ cho một sản phẩm hữu

cơ duy nhất?

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

Câu 25: Có bao nhiêu anken ở thể khí (ở điều kiện thường) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung

dịch HCI chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

Câu 26: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đăng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z băng 2 lần khối lượng

phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đắng:

Câu 27: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-dimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3):

3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau?

A (3) và (4) B (1), (2) và (3) Œ (1) và (2) D (2), (3) va (4)

Câu 28: Khi cho but-I-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop sản phẩm nào sau

đây là sản phẩm chính?

Cau 29: Hidrat hoa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:

A 2-metylpropen va but-1-en B propen va but-2-en

Câu 30: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam ancol etylic với HaSOÒa đậm đặc, ở 17 0C, với

hiệu suất phản ứng đạt 40% là:

Câu 31: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (ở đktc) đi chậm qua qua dung dich brom du Sau phản ứng,

khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lân lượt là:

A 0,05 va 0,1 B 0,1 va 0,05 C 0,12 va 0,03 D 0,03 va 0,12

Câu 32: 2,8 gam anken A làm mắt màu vừa đủ dung dịch chứa § gam Br; Hiđrat hóa A chỉ thu được một

ancol duy nhất A có tên là:

Á etilen B but - 2-en Œ hex- 2-en D 2,3-dimetylbut-2-en

Câu 33: 0,05 mol hiđrocacbon X làm mắt mau vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phâm có

hàm lượng brom đạt 69,56% Công thức phân tử của X là:

Câu 34: Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lit (6 dktc), X gồm 2 anken déng dang ké tiép nhau Khi cho X

qua nước Br; dư thấy khối lượng bình Br; tăng 15,4 gam Công thức phân tử và số mol mỗi anken trong

hỗn hợp X la: A 0,2 mol CH, va 0,3 mol C3H¢ B 0,2 mol C3H¢ va 0,2 mol C4Hs

C 0,4 mol CoH, va 0,1 mol C3He D 0,3 mol C›H¿ và 0,2 mol C3He

Câu 35: Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hiđrocacbon K, L, M ta thu được lượng CO; như nhau và tỉ

lệ số mol nước và CO; đối với số mol của K, L, M tương ứng là 0,5; 1; 1,5 Công thức phân tử của K, L,

M (viét theo thứ tự tương ứng) là:

A CHa, C2He, C3H4 B C3Hs, C3H4, CoHy C C3Ha, C3Ho, C3Hg D CoH2, C2H4, C2He

Câu 36: Một hỗn hop X gồm ankan A và anken B, A có nhiều hơn B một nguyên tử cacbon, A và B đều

ở thể khí (ở đktc) Khi cho 6,72 lít khí X (ở đktc) đi qua nước brom dư, khối lượng bình brom tăng lên

2,8 gam; thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu Công thức phân tử của A, B và

khối lượng của hỗn hợp X là:

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

A CaH¡o, C:Hạ; 5,8 gam B.C;H;, C;H¿; 5,85 gam

C C4Hj0, C3H6; 12,8 gam D C:Hạ, C›2Ha; 11,6 gam

Câu 37: Một hỗn hợp X gồm ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí (ở đktc)

Cho hỗn hợp X di qua dung dich Bry du thì thể tích khí Y còn lại bằng nửa thể tích X, còn khối lượng Y

bằng 15/29 khối lượng X Công thức phân tử A, B và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp X là:

A 40% C›H, và 60% C;Hà B 50% CaH;và 50% C3He

C 50% C4Hi9 va 50% CyHs D 50% C›H,; và 50% C›H¡

Câu 38: Dẫn từ từ §,4 gam hỗn hợp X gdm but-l-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Bra,

khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng m có giá trị là:

Câu 39: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 anken là đồng đắng kế tiếp vào bình đựng dung dich

brom dư, thây khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam Thanh phan phần % về thể tích của hai anken là:

A 25% và 75% B 33,33% và 66,67% C 40% va 60% D 35% va 65%

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đăng liên tiếp có thé tich 4,48 lit (6 dktc) Néu cho hén hop X

đi qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam Phần trăm thể tích của một trong 2

anken là:

DE SO 2

Câu 1: Mệnh đề không đúng là:

A CH:CH;COOCH=CH; cùng dãy đồng đắng với CH»>=CHCOOCH3

B CH:CH›2COOCH=C; tác dụng với dung dịch NaOH thu được andehit va muối

C CH:CH;COOCH=CH; tác dụng được với dung dịch Bro

D CH:CH;COOCH=CH; có thê trùng hợp tạo polime

Câu 2 Cho các chat sau: metan, etilen, buta-1,3-dien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat Số

chat tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là A 5 B.4 C.6 D.7

Câu 3: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat băng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phan ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chat ran khan có khối lượng là

Câu 4: Cho tất cả các đồng phan đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C;H¿O; lần lượt tác

dụng với: Na, NaOH, NaHCO: Số phản ứng xảy ra là A 2 B 3 C 5

D 4

Câu 5: Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, ancol benzylic, p-crezol Trong cdc

chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A 6 B 4 C 5 D

3

Câu 6: Thủy phân este có công thức phân tử C4H;O; (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và

Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất Xlà A ancol metylic B etyl axetat C axit

fomic D ancol etylic

Câu 7: Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO; và HO có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số

nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Phát biểu không đúng là:

A Chât X thuộc loại este no, đơn chức

B Đốt cháy hoàn toàn | mol X sinh ra san phẩm gdm 2 mol CO› và 2 mol HO

C Chất Y tan vô hạn trong nước

D Dun Z voi dung dịch HaSO¿ đặc ở 170°C thu được anken

Câu 8: Só đồng phân este ứng với công thức phân tử C4HsO; là

Câu 9: Phat biéu dung 1a:

A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

B Phản ứng giữa axit và rượu khi có H;SOx đặc là phản ứng một chiêu

C Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

D Khi thủy phân chất béo luôn thu được C;Hz(OH)»,

Câu 10: Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH);, CH:OH, dung dịch Brạ,

dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 11: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C;H¡zOa Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ

với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức câu tạo

thu gọn của X là

Câu 12: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hén hop hai este bang dung dich NaOH thu duoc 2,05 gam

muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đăng kế tiếp nhau Công thức của

hai este do la

A CH;COOCH; và CH:COOC›H: B CoHsCOOCHS3 va C2HsCOOC2Hs

C CH3;COOC>Hs va CH3COOC3H7 D HCOOCH; va HCOOC)Hs

Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toan 66,6 gam hỗn hop hai este HCOOC Hs va CH;COOCH; bang dung

dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 dac 6 140 °C, sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá tr của m là

A 4,05 B 8,10 C 18,00 D 16,20

Câu 14: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C¡oH¡4O, trong dung dịch NaOH (dư), thu

được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình hoc) Công thức của ba muối đó là:

A CH;=CH-COONa, CH:-CH›;-COƠNa và HCOONa

B HCOONa, CH=C-COONa va CH3-CH2-COONa

C CH»>=CH-COONa, HCOONa va CH=C-COONa

D CH3-COONa, HCOONa va CH3-CH=CH-COONa

Câu 15: Chất hữu cơ X có công thức phân tử CzH;O; Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dich

NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức

của X là

Câu 16: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

du 3,976 lit khi O2 (6 dktc), thu duoc 6,38 gam CO Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu

được một muối và hai ancol là đồng đăng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là

A C3H6O2 va Cq4HgO2 B.C;H¿O; và CzH¡gO¿ Œ CaH¿O› và C:Hạ¿O; D., C:H¿O; và C4HạO¿

Câu 17: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dich AgNO;

trong NH: Thể tích của 3,7 gam hơi chất X băng thê tích của 1,6 gam khí O; (cùng điều kiện về nhiệt độ

và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thê tích khí COa thu được vượt quá 0,7 lit (6 dktc) Cong

thức câu tạo của X là

Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch

KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp

X trên, sau đó hập thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)»; (dư) thì khối lượng bình

tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

Câu 19: Thuỷ phân hoan toan 0,2 mol mét este E can ding vira du 100 gam dung dich NaOH 24%, thu

được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là

Câu 20: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C›2HaO; là

Câu 21: Cho sơ đồ chuyên hoá:

Triolein >X > Y ———”? 7 Tên của Z là

A axit stearic B axit panmitic C axit oleic D axit linoleic

Câu 22: Đóốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết x nhỏ hơn 3), thu

được thể tích khí CO; băng 6/7 thể tích khí O› đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m

gam X tac dung hoan toan v6i 200 ml dung dich KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được

12,88 gam chất răn khan Giá trị của mlà A 8,88 B 10,56 C 6,66

D 7,20

Câu 23: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử CzH¡gOz;, phản ứng

được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

Câu 24: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (Mx < My) Băng một

phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thẻ là

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b

mol CO; và c mol HạO (b— c = 4a) Hiđro hóa mị gam X cần 6,72 lít H; (đktc), thu được 39 gam Y (este

no) Đun nóng mị gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

mạ gam chất rắn Giá trị của mạ là: A 57,2 B 42,6 C 53,2 D 52,6

Câu 26: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy

hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O; (đktc), thu được 14,08 gam CO; và 2,88 gam H2O Dun

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

nóng m gam E với dung dịch NaOH (du) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng thu được dung dịch T

chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là:

A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam

Câu 27: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) va

este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo

ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là

A.CH:COOH và CạH:OH B.CH:COOH và CHạOH

C HCOOH va C3H7OH D HCOOH và CHOH

Câu 28: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử CzH;¿O Chất X không phản ứng với Na, thoả

mãn sơ đô chuyên hoá sau: X— 7> Tsou ——> Esfe có mùi muối chín Tên của X là

Câu 29: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số

nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư)

thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam G1á trị củam là A 14,5 B 17,5 Œ 15,5

D 16,5

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,

rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dich Ca(OH), (du) Sau phan img thu duoc 18 gam kết tủa

và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH); ban đâu đã thay đổi như thế nào?

A Giảm 7,74 gam B Giảm 7,38 gam C Tang 2,70 gam D Tang 7,92 gam

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol

đơn chức) thu được 0,22 gam CO; và 0,09 gam HO Số este đồng phân của X là

Câu 32: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dich NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc

thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 sam Số đồng

phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là A 5 B.2 C 6 D

4

Câu 33: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong

dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phản ứng este hoá giữa CH:COOH với CHOH, HạO tạo nên từ trong nhóm OH của axIf

—COOH và H trong nhóm cua ancol -OH

B Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp

thực phẩm, mỹ phẩm

C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần dùng

thuốc thử là nước brom

D Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp) tạo thành benzyl axetat có mùi

thơm của chuối chín

Câu 35: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

được 2,16 gam HzO Phân trăm sé mol ctia vinyl axetat trong X 1a

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein c6 cong thuc lần lượt là: (C:;HzzCOO)zC:H;, (C¡;HzzCOO)zC:H:

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O,, thu

được 23,52 lít khí CO, và 18,9 gam H,O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch

NaOH IM, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối

Y và b mol muối Z (My < M;) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là

Câu 38: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C,H,Ô;, sản phẩm thu được có khả

năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là A.6 B.4 Œ 5

D 3

Câu 39: SỐ trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm gilixerol, axit CHạCOOH và axit

Câu 40: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là CoH,sO; Cho X tác dụng với dung dịch

NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn §0 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOC,H,C,Hs B C,H;COOC,Hs C CH,COOCH,C,H; D.C,H;COOC,Hs

DE SO 3

Câu 1: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện

tượng nào sau đây :

A Mau ctia dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra

B Màu của dung dịch nhạt dẫn, và có khí thoát ra

C Mau cua dung dich mat han, khong con khi thoat ra

D Màu của dung dịch không đối

Câu 2: Xicloankan (chỉ có một vòng) A có tỉ khối so với nitơ bang 3 A tác dụng với clo có chiếu sáng

chỉ cho một dẫn xuất monoclo duy nhất, xác định công thức câu tạo của A?

Câu 3: (A) là chất nào trong phản ứng sau đây?

A + Bryạ Br-CH;-CH;-CH;-Br

A propan B I-brompropan C xiclopopan D xiclobutan

Câu 4: Hai xicloankan M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 Khi tham gia phản ứng thế clo

(có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) M cho 4 sản phẩm thế còn N cho I sản phẩm thể Tên gọi của các xicloankan

N vàM là:

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

A metyl xiclopentan va dimetyl xiclobutan B Xiclohexan va metyl xiclopentan

C Xiclohexan va n-propyl xiclopropan D xiclobutan va xiclohexan

Cau 5: S6 déng phan dan xuat halogen bac I c6é cng thie phan ttr C4HoCl 12:

Câu 6: Cho 5 chất: CH:CH;CH;CI (1); CH;=CHCH;CI (2); C¿ÖHsCI (3); CH;=CHCI (4);

C¿ÖH;CH;CI (5) Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lẫy lớp nước và axit hoá băng

dung dịch HNO», sau đó nhỏ vào đó dụng dịch AgNO: thì các chất có xuất hiện kết tủa trăng là:

A (1), (3), (5) B (2), (3), (5) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), ©)

Cau 7: Nho dung dich AgNO; vao ông nghiém chtra mot it dan xuat halogen CH2>=CHCH>Cl, lac nhe

Hiện tượng xảy ra là:

A Thoát ra khí màu vàng lục B Xuất hiện kết tủa trăng

C Không có hiện tượng D Xuất hiện kết tủa vàng

Câu 8: Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH có ancol, đun nóng

là:

A metylxiclopropan B but-2-ol C but-1-en D but-2-en

Câu 9: Cho hợp chất thơm: CIC¿H4CH;CI + dung dịch KOH (loãng, dư, t°) ta thu duoc chat nao?

Câu 10: Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dich

AgNO; vao thay xuat hién kết tủa X không thê là:

Câu 11: Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dich NaOH tao thanh hop chat andehit axetic Tén

của hợp chất X là:

A 1,2- dibrometan B 1,1- dibrometan

Câu 12: X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng

với Na vừa tác dụng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường Vậy X là:

Câu 13: Cho sơ đồ chuyên hod: Benzen > A > B > C > A axit picric B 1a:

A phenylclorua B.o-Crezol C Natri phenolat D Phenol

Cau 14: Cho so dé phan tng : X 500'C yy _+NaOH_s ancol anlylic X là chất nào sau đây?

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH; —> X —> Y—> Z—> T —> C¿H:OH (X, Y, Z là các chất hữu cơ

khác nhau) Công thức phân tử của Z là:

Cau 16: Dun nong 13,875 gam một ankyl clorua Y với dung dịch NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa

phần còn lại băng dung dịch HNO+, nhỏ tiếp dung dịch AgNO vào thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa

Công thức phân tử của Y là: A C›H;CTI B C›:H;C1 C C4HoCl D

Cs5H,,Cl

Câu 17 Dan V lit (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

được khí Y Dẫn Y vào lượng du AgNO; (hoac AgzO) trong dung dich NH; thu được 12 gam kết tủa Khí

đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu

được 2,24 lít khí COs (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng

Câu 18 Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon vao bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn

1,68 lít X thi sinh ra 2,8 lit khí CO¿ Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thê tích khí đều

đo 6 dktc)

A CH4 va C2H4 B.CH4 va C3H4 C.CH4 va C3H6 D C2H6 va C3H6

Câu 19 Hỗn hợp khí X gdm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni

thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với khong khi la 1 Néu cho toan bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom

(dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m làA 16,0 B 3,2 C 8,0 D 32,0

Câu 20 Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp

X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A 0,1 mol C2H4 va 0,2 mol C2H2 B 0,2 mol C2H4 va 0,1 mol C2H2

C 0,1 mol C3H6 va 0,2 mol C3H4 D 0,2 mol C3H6 va 0,1 mol C3H4

Câu 21 Hỗn hợp X g6m C2H2 va H?2 co cing sé mol Lay một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác

nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 va H2 Suc Y vao dung dich brom (dw) thi

khối lượng bình brom tang 10,8 gam va thoat ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H; là 8 Thể

tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

A 33,6 lít B 22,4 lit C 26,88 lit D 44,8 lit

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gdm C2H?2, C3H4 va C4H4 (s6 mol mỗi chất bang nhau) thu

được 0,09 mol CO2 Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dich

AgNO3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam Công thức cau tao cia C3Hy va C4Hy

trong X lân lượt là: A.CH=C-CH3, CH2=CH-C=CH B CH=C-CH3, CH2=C=C=CH2

Câu 23 Đót cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đắng cần vừa đủ

10,5 lít O2 (các thê tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều

kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai băng 6/13 lần tổng khối

lượng các ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn)

trong Y làA 46,43% B 10,88% C 31,58% D 7,89%

Câu 24 Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen va 0,6 mol H; Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một

thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H; bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom du, sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

Câu 25 Trong một bình kín chứa 0,35 mol C;H;; 0,65 mol H¿ và một ít bột Ni Nung nóng bình một thoi

gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H; bằng 8 Sục X vào lượng du dung dịch AgNO: trong

NH; đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa

đủ với bao nhiêu mol Br; trong dung dịch?

A 0,20 mol B 0,10 mol C 0,25 mol D 0,15 mol

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Ngày đăng: 01/04/2022, 15:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm