1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Minh Châu

13 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 846,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Đun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag.. Câu 5: Khi đun nóng chất X có công thức phân[r]

Trang 1

DE THI THU THPT NAM 2021

Thời gian 5Ú phút

ĐÈ SỐ 1

Cau 1: Chat nao sau day 1a este ?

Câu 2: Só đồng phân este ứng với công thức phân tử CzH,O; là

Cau 3: Chat X có công thức phân tử CzHạO¿ X là este của axit axetic (CHzCOOH) Công thức cấu tạo

thu gọn của X là

A CoHsCOOH B HO-C,H,-CHO C CH;COOCH3 D HCOOC>Hs

Cau 4: Dun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNOz trong NH¿, đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Gia tri cua m là:

Cau 5: Khi dun nong chat X c6 céng thie phan tir C;HsO> voi dung dich NaOH thu duoc CH3COONa

Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOCHsS B HCOOC;H: C CH3COOC2Hs D C;H;COOH

Câu 6: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNOzs trong NHạ (đun nóng),

thu duoc 21,6 gam Ag Gia tri cua m 1a

Câu 7: Chất không phải axit béo là

Á aXIt axetc B axit panmitic C axit stearic D axit oleic

Câu 8: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X

A CH:COOC›2H: B C;H:COOCH: Œ CạH:COOC2H: D CH3;COOCHs

Cau 9: Cho CH;COOCH; vào dung dich NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH30H va CH3COOH B CH3COONa va CH3COOH

C CH3COOH va CH30Na D CH3COONa va CH30H

Câu 10: Chất béo là trieste của axit béo với

A etylen glicol B glixerol C etanol D phenol

Câu 11: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiêm thì thu được muỗi của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol don chic D este đơn chức

Câu 12: Cho 8,8 gam CHạCOOC›2H; phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng

mudi CH3COONa thu duoc 1a

A 12,3 gam B 16,4 gam C 4,1 gam D 8,2 gam

Câu 13: Etyl fomat có công thức là

A CH:COOCH: B HCOOC›2H: € HCOOCH=CH: D HCOOCHH:

Cau 14: Dun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H;SOx đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra

phản ứng

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

A trung hòa B este hóa C tring hop D xà phòng hóa

Câu 15: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam CHzCOOC2H: trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung

dịch chứa 16,4 gam muối Giá trị của m là

Câu 16: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

A axit fomic, andehit fomic, glucozo B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

C saccarozo, tinh bột, xenlulozơ D andehit axetic, fructozo, xenlulozo

Câu 17: Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A lipit B poli(vinyl clorua) Œ tinh bột D glixerol

Câu 18: Chat phan tmg duoc voi AgNO3 trong dung dich NH3, dun nong tao ra kim loai Ag 1a

A glucozo B saccarozo C xenlulozơ D tính bột

Câu 19: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phan ting voi dung dich NaCl

B phản ứng thuỷ phân trong môi trường axIt

C phản ứng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phan ting voi AgNO3 trong dung dich NH3, dun nóng

Cau 20: Trong diéu kién thich hop, glucozo 1én men tao thanh khi CO, va

A C;H:OH B CH3;COOH C HCOOH D CH:CHO

Câu 21: Dun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A saccarozo B glucozo C fructozo D mantozo

Câu 22: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

A 184 gam B 92 gam Œ 276 gam D 138 gam

Câu 23: Chat thudc loai disaccarit la

A glucozo B saccarozo C xenlulozo D fructozo

Câu 24: Tĩnh bột thuộc loại

A polisaccarit B disaccarit C, lipit D monosaccarit

Câu 25: Đồng phân của glucozơ là

A fructozo B xenlulozo C saccarozo D mantozo

Câu 26: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất cia phan tmg 14 75%, khéi luong glucozo thu dugc 1a

A 250 gam B 360 gam C 270 gam D 300 gam

Câu 27: Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là

A glixerol B glucozo C etanol D saccarozo

Câu 28: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol ?

A Metyl axetat B Triolein C Saccarozo D Glucozo

Câu 29: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử

Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cacbohidrat 1a những hợp chất hữu cơ đơn chức

B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

C Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic

D Glucozơ là đồng phân của saccaroZƠ

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1 8s | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15

16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30

to uo +> củ ON ~]

DE SO 2

Câu 1: Số đồng phân câu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử CzHạN là

Câu 2: Cho 0,15 mol anilin (Cz¿H;NH;) tác dụng vừa đủ với axit HCI Khối lượng muối phenylamoni

clorua (C¿HzNH:C]) thu được là

A 12,950 gam B 25,900 gam C 6,475 gam D 19,425 gam

Câu 3: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với HạNCH;COOH, vừa tác dụng được với CHạNH;?

Câu 4: Cho các phản ứng:

H;N-CH;-COOH +HCI ——> H;N'-CH;-COOH CT

H;N-CH;-COOH + NaOH ——> H;ạN-CH;-COONa + HO

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A chi có tính axit B chỉ có tính bazơ

Œ có tinh oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính

Câu 5: Só đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là

Câu 6: Amin tổn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

A etylamin B metylamin C anilin D dimetylamin

Câu 7: Cho 0,1 mol HạNCH;COOH phản ứng vừa đủ với V mÏ dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 8: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời

giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng

A trao đồi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 9: Poli(vinyl clorua) có công thức là

A.-(CH;-CHBr-)-ạ B -(-CH2-CHCI-)-p Œ.-(CHạ-CHE-)-ạ — D.-(-CH¿-CH¿-)-ạ

Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3-CH)-Cl B CH3-CHs Œ CH›=CH-CH¡: D CH:-CH›-CH¡:

Câu 11: Amilin (C¿H:NH;) và phenol (Ca¿H:OH) đều có phản ứng với

C dung dich HCl D dung dich NaCl

Câu 12: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:

A CH:NH;›, C;H:NH; (amilin), NHà B NH;, C¿H;NhH; (anilin), CH:NH:

C C¿H;NH; (anilin), NHạ, CHạNH; D C¿H;NH; (anilin), CHạNH;, NHạ

Câu 13: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4.85 gam muối

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

Công thức của X là

A H2N — CH, — CH, — COOH B HạN — CH(CH3) — COOH

C H2N — CH, — COOH D H2N — CH2 — CH2 — CH2 — COOH

Câu 14: Polime được tổng hợp băng phản ứng trùng ngưng là

A poli(etylen-terephtalat) B poli(vinyl clorua)

C poliacrilonitrin D polietilen

Cau 15: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amno B chỉ chứa nhóm amino

Œ chỉ chứa nhóm cacboxy] D chỉ chứa mtơ hoặc cacbon

Câu 16: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A saccarozo B tinh bột C xenlulozo D protein

Câu 17: Cho dãy các chất: CHạ=CHCI, CH;ạ=CH;, CH;=CH-CH=CH;, H;NCH;COOH Số chất

trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 18: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A to capron B to visco C to nilon-6,6 D to tam

Câu 19: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

A to nitron B tơ tăm C tơ visco D to nilon-6,6

Câu 20: Chat ran không mau, dé tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

Câu 21: Chất có tính bazơ là

Câu 22: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào là

A anilin B axit axetic C benzen D ancol etylic

Câu 23: Cho dãy các chất: CH;COOCH;, C;H;OH, H;NCH;COOH, CH;NH: Số chất trong dãy phản

ứng được với dung dịch NaOH là

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 24: Ba dung dich: CyHs;0H, CH;COOH, CH3NH)> dung trong ba lo riéng biét Thuéc thir dung dé

phan biét ba dung dich trén la

A quy tim B kim loai Na C dung dich Bry D dung dich NaOH

Câu 25: Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH); cho hợp chất màu

Câu 26: Cho 7,50 gam HOOC-CH;-NH; tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI thu được m gam muỗi

HOOC-CH;—-NH;C] Giá trị của m là

A 14,80 B 12,15 C 11,15 D 22,30

Câu 27: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:

A metyl axetat, alanin, axit axetic B etanol, fructozo, metylamin

C glixerol, glyxin, anilin D metyl axetat, glucozo, etanol

Câu 28: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhém cacboxyl (COOH) 2

A Etylamin B Axit aminoaxetic C Metylamin D Phenylamin

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Cau 29: Peptit bi thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit tạo thành các

A ancol B andehit C amin D o—amino axit

Câu 30: Polime nảo sau đây thuộc loại polime tổng hợp ?

DAP AN DE SO 2

1 2 3 4 5 6 | 7 8 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15

16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30

DE SO 3

Câu 1: Điều chế kim loại Na bằng phương pháp

A dién phan dung dich NaCl bao hoa có màng ngăn

B ding khi H> khw ion Na‘ trong Na2O 6 nhiét d6 cao

C điện phân NaC] nóng chảy

D điện phân dung dịch NaCI không có màng ngăn

Câu 2: Cho 0,02 mol NazCO: tác dụng với lượng dư dung dịch HCI thì thể tích khí COs thoát ra (ở đktc)

A 0,672 lit B 0,224 lit C 0,336 lit D 0,448 lit

Câu 3: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H; (ở đktc) Khối lượng

bột nhôm đã phản ứng là

A 10,4 gam B 16,2 gam C 5,4 gam D 2,7 gam

Câu 4: Cho 1,37 gam kim loai kiém thé M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí Ha Kim loại

M la

Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng đolomIt B quang pirit C quang boxit D quang manhetit

Cau 6: Cong thitc chung cua oxit kim loại thuộc nhóm JA 1a

Câu 7: Dé bao quan natri, người ta phải ngâm natri trong

A nước B dầu hỏa C phenol long D ancol etylic

Cau 8: Cho phản ứng: aAl+ bHNOs ——> cAI(NO3)3 + dNO + eHaO

Hệ số a, b, c, d, e la các số nguyên, tôi giản Tổng (a+b) bằng

Câu 9: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H;SO¿ loãng (dư) Sau phản ứng thu

được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 5,6 gam B 4,4 gam C 3,4 gam D 6,4 gam

Câu 10: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dich HNO; loang (dw), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy

nhất, ở đktc) Giá trị của V là

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Câu 11: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb ?

A Cu(NQ); B Pb(NO3)p C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)o

Câu 12: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đĩng vai trị là chất

Câu 13: Khi nhiệt phân hồn tồn NaHCO: thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

Câu 14: Cho diy cdc chat: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SOy, KxCO3, NaHCOs Sé chat trong day phan tng

được với dung dịch BaC]; tạo kết tủa là

Cau 15: Dé phan biét dung dich AICI; va dung dich KCI ta dting dung dich

Câu 16: Để làm mắt tính cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch

A Ca(NO3)o B NaCl C HCI D Na;COa

Câu 17: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 18: Dé phân biệt dung dịch NazSO¿ với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

Câu 19: Cho dung dịch Na;COa vào dung dịch Ca(HCO2); thây

A khơng cĩ hiện tượng øì B cĩ bọt khí thốt ra

C cĩ kết tủa trăng D cĩ kết tủa trắng và bọt khí

Câu 20: Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dân từ trái sang phải là

A NaOH, Mg(OH);, AI(OH)a B Mg(OH);, AI(OH):, NaOH

Œ Mg(OH);, NaOH, AI(OH)a D NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)p

Câu 21: Cặp chất khơng xảy ra phản ứng là

A dung dịch AøgNOa và dung địch KCT B dung dịch NaOH và Al;Oa

Œ Na;O va HO D dung dich KCl va dung dich Ba(NO3)p

Cau 22: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

Cau 23: Al,O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A KCl, NaNO3 B NaOH, HCI C NaCl, H2SOx, D NaaSO¿, KOH

Câu 24: Nước cứng là nước cĩ chứa nhiều các ion

A Ca”, Mg” B.Na”,K C Cu^", Fe””, D Al**, Fe**

Câu 25: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch cĩ mơi trường kiềm, muối đĩ là

Câu 26: Ở nhiệt độ cao, AI khử được ion kim loại trong oxit

Câu 27: Trong tự nhiên, canx1 sunfat tồn tại dưới dang mudi ngậm nudc (CaSO4.2H2O) duoc goi la

A thạch cao khan B thạch cao sống C da voi D thach cao nung

Câu 28: Câu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

Câu 29: Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời 2

A Ca(NO:)¿ B CaCh C Ca(HCO:)¿ D Ca(OH)

Câu 30: Cho dãy các chất: AI, AI(OH);, AlzOs, AIC1s Số chất lưỡng tính trong dãy là

DAP AN DE SO 3

1 2 | 3 | 4 | 5 |6 |7 |8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15

C|D|IC|AIC|A|B|LA|BIC|AIC|IC|ID|B

16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30

D[ỤA |BIC|AIDID|B|LAILC|ID|B|ILA|D|IB

ĐÈ SỐ 4

Câu 1: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối săt(II) 2

A Fe(OH); tac dung voi dung dich HCl B FeO tac dung véi dung dich HNO; loang (dư)

C Fe2O3 tac dung véi dung dich HCl D Fe tác dụng với dung dịch H;SO¿a loãng (đư)

Câu 2: Hợp chất săt(II) sunfat có công thức là

A Fe(OH)a B FeSOa C Fe2O3 D Fe2(SO4)3

Câu 3: Chất chỉ có tính khử là

Câu 4: Hợp chất Cr(OH); phan tmg dugc véi dung dich

Câu 5: Cho dãy các kim loại: Cs, Cr, Rb, K Ở điều kiện thường, kim loại cứng nhất trong dãy là

Câu 6: O nhiệt độ thường, không khi oxi hoa dugc hidroxit nao sau day ?

A Mg(OH)p B Fe(OH)a C Fe(OH) D Cu(OH);¿

Câu 7: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

Câu 8: Két tia Fe(OH) sinh ra khi cho dung dich FeCl tac dung voi dung dich

Cau 9: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit ?

Câu 10: Nếu cho dung dich NaOH vao dung dich FeCl, thi xuat hién

A kết tủa màu trăng hơi xanh

B kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyên dan sang mau nau do

C kết tủa màu xanh lam

D kết tủa màu nâu đỏ

Cau 11: Cho phan ting: a Fe + b HNO3 —> c Fe(NO3)3 + d NO + e H20

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất thi tong (a + b) bang

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

Câu 12: Số oxi hóa của crom trong hop chat CrO3 1a

Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch H;SO¿ loãng vào dung dịch KzCrO¿ thì màu của dung dịch chuyển từ

A mau da cam sang màu vàng

B không màu sang màu da cam

Œ không màu sang màu vàng

D màu vàng sang màu đa cam

Câu 14: Đề phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dich CuSO, 1M, can vira dt m gam Ee Giá trị của m là

Câu 15: Nung 21,4 gam Fe(OH); 6 nhiét d6 cao dén khéi luong không đổi, thu được m gam một oxit

Gia tri cua m la

Cau 16: Cong thirc hoa hoc cua kali cromat 1a

Câu 17: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tô Fe (Z = 26) thuộc nhóm

Câu 18: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCI là

Câu 19: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCI loãng (dư), đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H; (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn

hợp X là

A 1,6 gam B 8,4 gam C 2,8 gam D 5,6 gam

Câu 20: Cho các phản ứng sau:

(a) Fe(OH); tac dung véi dung dich H2SQx

(b) FeaO2a tác dụng với dung dịch HCI

(c) Fe tác dụng với dung dịch HCI

(đ) FeO tác dụng với dung dịch HNO2: loãng (dư)

Số phản ứng tạo ra muối sắtqII) là

Cau 21: Hai kim loai khéng tac dung véi HNO3 dac ngudi va H2SOy, đặc nguội là

A Fe va Mg B Fe va Cu C Fe va Cr D Cr va Ag

Câu 22: Cho sơ đồ chuyên hoá: Fe—**_>FeCI, —*"—>Fe(OH), (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng)

Hai chất X, Y lần lượt là

A NaCl, Cu(OH)) B Cl, NaOH C HCl, Al(OH) D HCI, NaOH

Câu 23: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính ?

A Ba(OH); và Fe(OH)a B Cr(OH)3 va Al(OH)s

C NaOH va Al(OH)s D Ca(OH); và Cr(OH)a

Câu 24: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazo 2

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

Câu 25: Khối luợng KzCr;O; cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO¿ trong dung dịch có HzSO¿ loãng

làm môi trường là

A 29,6 gam B 59,2 gam C 29,4 gam D 24,9 gam

Cau 26: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

Câu 27: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH); ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi, thu

được chất răn là

Câu 28: Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tổ hóa học Cầu hình electron của ion Fe'” là

A [Ar]3d° B [Ar]4s73d'

C [Ar]3d” D [Ar]4s'3df

Câu 29: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch H;SO¿ loãng (dư), sau khi phản ứng kết thúc thu được 4.48

lít khí Hạ (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 30: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A CuSO, va ZnCl» B CuSO, va HCl

Œ ZnC]› và FeC]a D HCI và AIC]:

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 4

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 | II | 12 | 13 | 14 | 15

16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30

ĐESO 5S

Câu 1: Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

A HCOOH va CH30H B CH3;COOH va CH30H

C CH3;COOH va CoHsOH D HCOOH va C2Hs5OH

Cau 2: Cho day cac kim loai: Na, K, Mg, Be Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với HO ở điều kiện

thường là

Câu 3 : Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp 2

A CH:-CH¡: B CH3-CH>-CHs3 C CH2=CH-CN D CH:-CH›-OH

Câu 4 : Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO: loãng (dư), thu được dung dịch có chứa m

gam muối va khi NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 5: Chất X có công thức cầu tạo thu gọn HCOOCH: Tên gọi của X là

A etyl fomat B etyl axetat C metyl fomat D metyl axetat

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H»SO, loang (du), két thtic phản ứng thu

được 2,24 lít khí H; (đktc) Khối lượng của Fe trong m gam X là

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

A 16,8 gam B 2,8 gam C 5,6 gam D 11,2 gam

Câu 7: Công thức hóa học của kali đicromat là

Câu 8: Cho dãy các kim loại: Cu, AI, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

Cau 9: Dét chdy hoan toan 0,15 mol mot este X, thu duoc 10,08 lit khi CO2 (6 dktc) va 8,1 gam HO

Cong thuc phan tu cua X 1a

A C;HaO¿ B CzH¡oO¿ C C4HgO> D C3H¢6O>

Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, AI, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung

dich FeCl; thu được kết tủa là

Câu 11: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế băng phương pháp

A điện phân nóng chảy B nhiệt luyện

Œ điện phân dung dịch D thủy luyện

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm AI và Mg trong dung dịch HC! du, thu duoc 8,96 lit

khí Hạ (đktc) và dung dịch chứa m gam muỗi Giá trị của m là

Câu 13: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AIC1: thu được kết tủa keo trắng Chất X là

Câu 14: Số nhóm amino (NH;) có trong một phân tử axit aminoaxetic là

Câu 15: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là

Câu 16: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia

phản ứng thủy phân là

Câu 17: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với

A KCl B NaCl C Cu(OH)> D Mg(OH);

Câu 18: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250°C - 300C thu được

A isopren B vinyl xianua C metyl acrylat D vinyl clorua

Cau 19: Hap thu hoan toàn V lít khí CO; (ở đktc) vào dung dich Ca(OH), du, thu duoc 10 gam kết tủa

Gia tri cua V la

Câu 20: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

Câu 21: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 22: Cho dãy các chất: HNCH;COOH, C;H;NH;, CH:COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCI

trong dung dịch là

Câu 23: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe” trong dung dịch ?

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Ngày đăng: 01/04/2022, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm