Nguyên tử 37 X có số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân 13, số khối 27 có số electron lớp ngoài cùng là A.. Câu [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒI NGÔ
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nhận định nào không đúng?
A Các nguyên tố khí hiếm hoạt động rất kém là do nguyên tử của chúng có 2 hoặc 8 electron ở lớp ngoài
cùng
B Hạt nhân nguyên tử 11H không có nơtron
C Có thể coi hạt nhân nguyên tử H là một proton
D Nguyên tử 7
3X có số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện
Câu 2: Người tìm ra electron là:
A Tôm - xơn B Bo C Rơ - dơ - Pho D Chat - Uých
Câu 3: Người tìm ra nơtron là:
A Chat - Uých B Rơ - dơ - Pho C Bo D Tôm - xơn
Câu 4: Cho 3 nguyên tố: 168X, 169Y, 1818Z
A Y và Z là 2 đồng vị của nhau B X và Z là 2 đồng vị của nhau
C X và Y là 2 đồng vị của nhau D Không có chất nào là đồng vị
Câu 5: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự nhiên gồm hai
đồng vị là 63Cu và 65Cu Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63Cu trong đồng tự nhiên là:
Câu 6: Người tìm ra nguyên tử có cấu tạo rỗng là:
A Tôm - xơn B Chat - Uých C Rơ - dơ - Pho D Bo
Câu 7: Cacbon có 2 đồng vị là 126C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là
Câu 8: Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon
là
Câu 9: Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8 Số electron lớp ngoài cùng của X là
Câu 10: Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Y là nguyên tố hoá học nào trong số
các nguyên tố sau?
A Lưu huỳnh (Z = 16) B Clo (Z = 17) C Flo (Z = 9) D Kali (Z = 12)
Câu 11: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có 2 đồng vị 35
Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
Câu 12: Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom là
A 1s22s22p63s23p64s23d4 B 1s22s22p63s23p63d44s2
Trang 2C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p64s13d5
Câu 13: Câu nào sau đây sai?
A Nguyên tử H21 có số hạt không mang điện là 2 B Nguyên tử H13 có số electron là 1
C Hạt nhân nguyên tử H11 không có nơtron D Có thể coi ion H+ như là một proton
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân 13, số khối 27 có số electron lớp ngoài
cùng là
Câu 15: Có bao nhiêu electron trong một ion 5224Cr3+?
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2 electron Cấu hình
electron của R và tính chất của R là
A 1s22s22p63s2 ; R là kim loại B 1s22s22p63s23p2 ; R là phi kim
C 1s22s2 ; R là khí hiếm D 1s22s22p63s2; R là phi kim
Câu 17: Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
1 2 3 4
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau ?
A 2 và 3 B 1, 2 và 3 C 1 và 2 D Cả 1, 2, 3, 4
Câu 18: Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất? (cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe = 26)
Câu 19: Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 25 Nguyên tử X là
A 3579Br B 3065Zn C 2656Fe D 3580Br
Câu 20: Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?
Câu 21: Số proton của Na, Al, H, K lần lượt là 11,13,1,19 và số nơtron lần lượt là 12,14,1,20 Kí hiệu
nào không đúng ?
A Na1123 B 1938K C 1327Al D H21
Câu 22: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 Culông Vậy nguyên tử đó là:
Câu 23: Nguy n tử X ở lớp thứ 3 lớp ngoài c ng có chứa 5 electron X có điện t ch hạt nhân là
Câu 24: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của X
là 35,5 Đồng vị thứ hai là
A 34
Câu 25: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Cấu hình electron nguyên tử nguyên
Trang 3tố M là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p3 D 1s22s22p63s23p1
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số
hạt không mang điện Cấu hình electron của Y là:
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s13p1 D 1s22s22p62d2
Câu 27: Cho biết cấu hình electron nguy n tử của các nguyên tố sau:
X là s2
2s2 2p6 3s1; Z là s2
2s2 2p6 3s2;
T là s2
2s2 2p6 3s2 3p3; là s2
2s2 2p6 3s2 3p5; R là s2
2s2 2p6 3s2 3p6 Các nguy n tố kim loại là
Câu 28: Người tìm ra proton là:
A Tôm - xơn B Chat - Uých C Rơ - dơ - Pho D Bo
Câu 29: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:
A mang điện tích âm B mang điện t ch dương
C không mang điện D có thể mang điện hoặc không mang điện
Câu 30: Trong tự nhi n Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Phần trăm về khối lượng của 35
Cl trong HClO là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cacbon có 2 đồng vị là 126C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là
Câu 2: Có bao nhiêu electron trong một ion 5224Cr3+?
Câu 3: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự nhiên gồm hai
đồng vị là 63Cu và 65Cu Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63Cu trong đồng tự nhiên là:
Trang 4Câu 4: Câu nào sau đây sai?
A Nguyên tử H21 có số hạt không mang điện là 2 B Có thể coi ion H+ như là một proton
C Nguyên tử H13 có số electron là 1 D Hạt nhân nguyên tử H11 không có nơtron
Câu 5: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 Culông Vậy nguyên tử đó là:
Câu 6: Cho biết cấu hình electron nguy n tử của các nguyên tố sau:
X là s2
2s2 2p6 3s1; Z là s2
2s2 2p6 3s2;
T là s2
2s2 2p6 3s2 3p3; là s2
2s2 2p6 3s2 3p5; R là s2
2s2 2p6 3s2 3p6 Các nguy n tố kim loại là
Câu 7: Nguy n tử X ở lớp thứ 3 lớp ngoài c ng có chứa 5 electron X có điện t ch hạt nhân là
Câu 8: Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Y là nguyên tố hoá học nào trong số các
nguyên tố sau?
A Clo (Z = 17) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Kali (Z = 12)
Câu 9: Cho 3 nguyên tố: 168X, 169Y, 1818Z
A Y và Z là 2 đồng vị của nhau B X và Z là 2 đồng vị của nhau
C X và Y là 2 đồng vị của nhau D Không có chất nào là đồng vị
Câu 10: Nhận định nào không đúng?
A Các nguyên tố khí hiếm hoạt động rất kém là do nguyên tử của chúng có 2 hoặc 8 electron ở lớp ngoài
cùng
B Có thể coi hạt nhân nguyên tử H là một proton
C Hạt nhân nguyên tử 11H không có nơtron
D Nguyên tử 7
3X có số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện
Câu 11: Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
1 2 3 4
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau ?
A 2 và 3 B 1, 2 và 3 C 1 và 2 D Cả 1, 2, 3, 4
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân 13, số khối 27 có số electron lớp ngoài
cùng là
Câu 13: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có 2 đồng vị 35
Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
Câu 14: Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom là
A 1s22s22p63s23p63d44s2 B 1s22s22p63s23p64s13d5
C 1s22s22p63s23p64s23d4 D 1s22s22p63s23p63d54s1
Trang 5Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2 electron Cấu hình
electron của R và tính chất của R là
A 1s22s22p63s2 ; R là kim loại B 1s22s22p63s23p2 ; R là phi kim
C 1s22s2 ; R là khí hiếm D 1s22s22p63s2; R là phi kim
Câu 16: Người tìm ra electron là:
A Rơ - dơ - Pho B Chat - Uých C Tôm - xơn D Bo
Câu 17: Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất? (cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe = 26)
Câu 18: Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?
Câu 19: Người tìm ra nguyên tử có cấu tạo rỗng là:
A Bo B Tôm - xơn C Rơ - dơ - Pho D Chat - Uých
Câu 20: Số proton của Na, Al, H, K lần lượt là 11,13,1,19 và số nơtron lần lượt là 12,14,1,20 Kí hiệu
nào không đúng ?
A Na1123 B 38K
13 D H21
Câu 21: Người tìm ra nơtron là:
A Tôm - xơn B Chat - Uých C Rơ - dơ - Pho D Bo
Câu 22: Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 25 Nguyên tử X là
A 3579Br B 3580Br C 2656Fe D 3065Zn
Câu 23: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của X
là 35,5 Đồng vị thứ hai là
A 34
Câu 24: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Cấu hình electron nguyên tử nguyên
tố M là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p3 D 1s22s22p63s23p1
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số
hạt không mang điện Cấu hình electron của Y là:
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s13p1 D 1s22s22p62d2
Câu 26: Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8 Số electron lớp ngoài cùng của X là
Câu 27: Người tìm ra proton là:
A Tôm - xơn B Chat - Uých C Rơ - dơ - Pho D Bo
Câu 28: Trong tự nhi n Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Phần trăm về khối lượng của 35
Cl trong HClO là
Câu 29: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:
A mang điện tích âm B mang điện t ch dương
C không mang điện D có thể mang điện hoặc không mang điện
Trang 6Câu 30: Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử
cacbon là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số hạt
không mang điện Cấu hình electron của Y là:
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s13p1 D 1s22s22p62d2
Câu 2: Người tìm ra nơtron là:
A Tôm - xơn B Chat - Uých C Rơ - dơ - Pho D Bo
Câu 3: Số proton của Na, Al, H, K lần lượt là 11,13,1,19 và số nơtron lần lượt là 12,14,1,20 Kí hiệu nào không đúng ?
A Na1123 B H12 C 1327Al D 1938K
Câu 4: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Cấu hình electron nguyên tử nguyên
tố M là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p3 D 1s22s22p63s23p1
Câu 5: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có 2 đồng vị 35
Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
Câu 6: Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8 Số electron lớp ngoài cùng của X là
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2 electron Cấu hình
electron của R và tính chất của R là
A 1s22s22p63s2 ; R là kim loại B 1s22s22p63s2; R là phi kim
C 1s22s22p63s23p2 ; R là phi kim D 1s22s2 ; R là khí hiếm
Câu 8: Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?
Câu 9: Nhận định nào không đúng?
A Các nguyên tố khí hiếm hoạt động rất kém là do nguyên tử của chúng có 2 hoặc 8 electron ở lớp ngoài
Trang 7cùng
B Có thể coi hạt nhân nguyên tử H là một proton
C Hạt nhân nguyên tử 11H không có nơtron
D Nguyên tử 7
3X có số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện
Câu 10: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 Culông Vậy nguyên tử đó là:
Câu 11: Câu nào sau đây sai?
A Có thể coi ion H+ như là một proton B Nguyên tử H21 có số hạt không mang điện là 2
C Nguyên tử H13 có số electron là 1 D Hạt nhân nguyên tử H11 không có nơtron
Câu 12: Nguy n tử X ở lớp thứ 3 lớp ngoài c ng có chứa 5 electron X có điện t ch hạt nhân là
Câu 13: Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom là
A 1s22s22p63s23p63d44s2 B 1s22s22p63s23p64s13d5
C 1s22s22p63s23p64s23d4 D 1s22s22p63s23p63d54s1
Câu 14: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của X
là 35,5 Đồng vị thứ hai là
A 34
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân 13, số khối 27 có số electron lớp ngoài
cùng là
Câu 16: Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất? (cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe = 26)
Câu 17: Cacbon có 2 đồng vị là 126C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là
Câu 18: Cho 3 nguyên tố: 168X, 169Y, 1818Z
A X và Z là 2 đồng vị của nhau B Y và Z là 2 đồng vị của nhau
C X và Y là 2 đồng vị của nhau D Không có chất nào là đồng vị
Câu 19: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:
A mang điện tích âm B mang điện t ch dương
C không mang điện D có thể mang điện hoặc không mang điện
Câu 20: Có bao nhiêu electron trong một ion 5224Cr3+?
Câu 21: Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 25 Nguyên tử X là
A 3579Br B 3580Br C 2656Fe D 3065Zn
Câu 22: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự nhiên gồm hai
Trang 8đồng vị là 63Cu và 65Cu Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63Cu trong đồng tự nhiên là:
Câu 23: Người tìm ra proton là:
A Tôm - xơn B Chat - Uých C Rơ - dơ - Pho D Bo
Câu 24: Người tìm ra electron là:
A Tôm - xơn B Rơ - dơ - Pho C Chat - Uých D Bo
Câu 25: Cho biết cấu hình electron nguy n tử của các nguyên tố sau:
X là s2
2s2 2p6 3s1; Z là s2
2s2 2p6 3s2;
T là s2
2s2 2p6 3s2 3p3; là s2
2s2 2p6 3s2 3p5; R là s2
2s2 2p6 3s2 3p6 Các nguy n tố kim loại là
Câu 26: Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử
cacbon là
Câu 27: Trong tự nhi n Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Phần trăm về khối lượng của 35
Cl trong HClO là
Câu 28: Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Y là nguyên tố hoá học nào trong số
các nguyên tố sau?
A Flo (Z = 9) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Clo (Z = 17) D Kali (Z = 12)
Câu 29: Người tìm ra nguyên tử có cấu tạo rỗng là:
A Bo B Tôm - xơn C Chat - Uých D Rơ - dơ - Pho
Câu 30: Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
1 2 3 4
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau ?
A 1 và 2 B 2 và 3 C 1, 2 và 3 D Cả 1, 2, 3, 4
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
Trang 9ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Câu nào sau đây sai?
A Có thể coi ion H+ như là một proton B Nguyên tử H13 có số electron là 1
C Nguyên tử H21 có số hạt không mang điện là 2 D Hạt nhân nguyên tử H11 không có nơtron
Câu 2: Nguy n tử X ở lớp thứ 3 lớp ngoài c ng có chứa 5 electron X có điện t ch hạt nhân là
Câu 3: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có 2 đồng vị 35
Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
Câu 4: Người tìm ra nơtron là:
A Rơ - dơ - Pho B Chat - Uých C Bo D Tôm - xơn
Câu 5: Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?
Câu 6: Người tìm ra nguyên tử có cấu tạo rỗng là:
A Bo B Tôm - xơn C Chat - Uých D Rơ - dơ - Pho
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số hạt
không mang điện Cấu hình electron của Y là:
A 1s22s22p62d2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s13p1
Câu 8: Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom là
A 1s22s22p63s23p63d44s2 B 1s22s22p63s23p64s13d5
C 1s22s22p63s23p64s23d4 D 1s22s22p63s23p63d54s1
Câu 9: Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất? (cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe = 26)
Câu 10: Cho biết cấu hình electron nguy n tử của các nguyên tố sau:
X là s2
2s2 2p6 3s1; Z là s2
2s2 2p6 3s2;
T là s2
2s2 2p6 3s2 3p3; là s2
2s2 2p6 3s2 3p5; R là s2
2s2 2p6 3s2 3p6 Các nguy n tố kim loại là
Câu 11: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự nhiên gồm hai
đồng vị là 63Cu và 65Cu Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63Cu trong đồng tự nhiên là:
Câu 12: Cacbon có 2 đồng vị là 126C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là
Câu 13: Nhận định nào không đúng?
A Có thể coi hạt nhân nguyên tử H là một proton
B Hạt nhân nguyên tử 11H không có nơtron
Trang 10C Các nguyên tố khí hiếm hoạt động rất kém là do nguyên tử của chúng có 2 hoặc 8 electron ở lớp ngoài
cùng
D Nguyên tử 7
3X có số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân 13, số khối 27 có số electron lớp ngoài
cùng là
Câu 15: Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
1 2 3 4
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau ?
A 1 và 2 B 2 và 3 C 1, 2 và 3 D Cả 1, 2, 3, 4
Câu 16: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Cấu hình electron nguyên tử nguyên
tố M là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p3 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p1
Câu 17: Cho 3 nguyên tố: 168X, 169Y, 1818Z
A X và Z là 2 đồng vị của nhau B Y và Z là 2 đồng vị của nhau
C X và Y là 2 đồng vị của nhau D Không có chất nào là đồng vị
Câu 18: Người tìm ra electron là:
A Bo B Chat - Uých C Rơ - dơ - Pho D Tôm - xơn
Câu 19: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 Culông Vậy nguyên tử đó là:
Câu 20: Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 25 Nguyên tử X là
A 3579Br B 3580Br C 2656Fe D 3065Zn
Câu 21: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:
A có thể mang điện hoặc không mang điện B mang điện tích âm
Câu 22: Số proton của Na, Al, H, K lần lượt là 11,13,1,19 và số nơtron lần lượt là 12,14,1,20 Kí hiệu
nào không đúng ?
A Na1123 B 1938K C H12 D 1327Al
Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2 electron Cấu hình
electron của R và tính chất của R là
A 1s22s22p63s2 ; R là kim loại B 1s22s22p63s2; R là phi kim
C 1s22s2 ; R là khí hiếm D 1s22s22p63s23p2 ; R là phi kim
Câu 24: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của X
là 35,5 Đồng vị thứ hai là
A 34
Câu 25: Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử