1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Thu Hương

16 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ SỐ 5 Câu 1: Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào sau đây: A.. Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch HCl là A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THU HƯƠNG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau?

A Khí Cl2 B dd HCl C dd KOH đặc D dd H2SO4 loãng

A 6,72 B 3,36 C 2,24 D 4,48

A NaHSO3 0,4M và Na2SO3 0,8M B NaHSO3 1,2M

C Na2SO3 1M D NaHSO3 0,5M và Na2SO3 1M

Câu 4: Dung dịch axit nào sau đây có thể ăn mòn thuỷ tinh?

A H2SO4 B HNO3 C HCl D HF

Câu 5: Dãy chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:

A CaCO3, Al, CuO B Cu, MgO, Fe(OH)3

C S, Fe, KOH D CaCO3, Au, NaOH

Câu 6: Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A Zn, CuO, S B Fe, Au, MgO C CuO, Mg, CaCO3 D CaO, Ag, Fe(OH)2

Câu 7: Cho 0,03 mol hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp) tác dụng

với AgNO3 dư, thu được 4,75 gam kết tủa Hai halogen X, Y là

A Cl và Br B F và Cl C Cl và I D Br và I

được với dung dịch HCl là

Câu 10: Có 4 dd sau đây: HCl , Na2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để

phân biệt được 4 chất trên?

A Na2SO4 B Phenolphtalein C Quỳ tím D dd HCl

Câu 11: Số oxi hóa của Cl trong hợp chất HClO là :

A có kết tủa màu vàng B có khí không màu bay lên

C có kết tủa màu trắng D không có hiện tượng gì

Câu 13: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

A O2 , Cl2,H2S B F2, S , SO3 C S, SO2 , Cl2 D Cl2 , SO2, H2SO4

Câu 14: Dãy axit nào dưới đây được xếp theo tính axit tăng dần:

A HI < HBr < HCl < HF B HCl < HBr < HI < HF

C HCl < HBr < HF < HI D HF < HCl < HBr < HI

Trang 2

Câu 15: Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

A ns2np3 B ns2np5 C ns2np4 D ns2np6

Câu 16: Cho hình vẽ mô hình điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

Khí oxi được thu theo cách trên vì oxi

A ít tan trong nước B nhẹ hơn không khí

C nặng hơn không khí D không tan trong nước

Câu 17: Dẫn khí clo qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng, muối thu được là:

A NaCl, NaClO3 B NaCl, NaClO C NaCl, NaClO4 D NaClO, NaClO3

A Bị vẩn đục, màu vàng B Chuyển sang màu nâu đỏ

C Vẫn trong suốt, không màu D Xuất hiện chất rắn màu đen

Câu 19: Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng 20+ Nguyên tố R ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 4, nhóm IIIA

C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm IIB

Câu 20: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là:

A HI và O3 B Cl2 và O2 C NH3 và HCl D H2S và Cl2

Câu 21: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên

kết cộng hóa trị không cực là

được là:

A 58,25g B 23,30g C 46,60g D 34,95g

Câu 23: Hòa tan 10,8 gam một kim loại R có hóa trị không đổi vào dung dịch HCl loãng dư thu được

10,08 lít H2 (ở đktc) Kim loại R là:

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IIA và thuộc hai

chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch X và 672 ml CO2 (đktc) Hai kim loại là :

A Be, Mg B Mg, Ca C Ca, Ba D Ca, Sr

cạn dung dịch sau phản ứng thu được 65 gam muối khan Tính m?

A 21,2 g B 22,4 g C 30,2 g D 32,0 g

Câu 26: Phương pháp để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm là:

Trang 3

A Điện phân dung dịch NaCl B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C Điện phânH2O D Nhiệt phân KMnO4

A Dd NaCl B Dd Pb(NO3)2 C Dd KOH D Dd HCl

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(b) Axit flohiđric là axit yếu

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl,

Br–, I–

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 29: Oxi hóa 16,8 gam sắt bằng V lít không khí (ở đktc) thu được m gam chất rắn A g m (Fe, FeO,

Fe2O3, Fe3O4) Hòa tan hết A bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 5,6 lít khí SO2 sản phẩm khử duy nhất Tính V (Biết các khí đo ở đktc và O2 chiếm 1/5 thể tích không khí)

A 33,6 lit B 11,2 lít C 44,8 lít D 2,24 lít

Câu 30: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí X Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 thu

được khí Y Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Z Các khí X, Y, Z lần lượt là

A H2S, Cl2, SO2 B O2, H2S, SO2 C H2S, O2, SO2 D O2, SO2 , H2S

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1 A 11 D 21 D

2 A 12 C 22 D

3 A 13 C 23 C

4 D 14 D 24 B

5 B 15 B 25 D

6 C 16 A 26 D

7 A 17 B 27 B

8 D 18 A 28 B

9 A 19 C 29 B

10 C 20 B 30 C

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Tristearin có công thức là

A (C17H35COO)3C3H5 B C15H31COOH

C (C15H31COO)3C3H5 D C17H35COOH

Câu 42: Công thức của muối nhôm clorua là

A Al2S3 B Al2O3 C Al(OH)3 D AlCl3

Câu 43: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

A KCl B NH4NO3 C K2CO3 D NaNO3

Trang 4

Câu 44: Fructozơ có công thức là

A C12H22O11 B C6H12O6 C C6H10O5 D CH3COOH

Câu 45: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Metylamin B Etylamin C Glyxin D Anilin

Câu 46: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(metyl metacrylat) B Poli(vinyl clorua)

C Nilon-6,6 D Polietilen

A xanh B vàng C đỏ D tím

Câu 48: Tính chất hóa học chung của kim loại là

A tính oxi hóa B tính bazơ C tính khử D tính axit

Câu 49: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 50: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A FeCl3 B CuCl2 C AgNO3 D ZnCl2

ta dùng lượng dư chất nào sau đây?

A Dung dịch muối ăn B Ancol etylic

C Nước vôi trong D Giấm ăn

Câu 52: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 54: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương Thạch cao nung có

công thức là

A CaCO3 B CaSO4.2H2O C CaSO4 D CaSO4.H2O

Câu 55: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy bởi nhiệt?

A NaCl B Na2SO4 C Na2CO3 D NaHCO3

Câu 56: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit glutamic là

A CrCl3 B KNO3 C NaCl D HCl

Câu 58: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng toàn phần?

A Na2CO3 B NaCl C NaOH D NaHCO3

Câu 59: Chất nào sau đây là este?

A CH3COOH B HOCH2CHO C CH3COONH4 D HCOOCH3

Câu 61: Cho dãy chất sau: glyxin, metyl axetat, ancol etylic, metyl amoniclorua Số chất trong dãy phản

ứng được với dung dịch NaOH là

Trang 5

Câu 62: Thuỷ phân một hỗn hợp gồm chất béo và etyl axetat thu được 2 ancol công thức là

A C2H4(OH)2 và C2H5OH B C3H5OH và C2H5OH

C C3H5(OH)3 và CH3OH D C3H5(OH)3 và C2H5OH

Câu 63: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi

D Saccarozơ làm mất màu nước brom

Câu 64: Cho m gam glucozơ lên men rượu thành ancol etylic với hiệu suất 60% Hấp thụ hoàn toàn khí

CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 (dư), thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của m là

A 21,6 B 18,0 C 30,0 D 10,8

loại Giá trị của m là

A 16,2 B 21,6 C 10,8 D 5,4

Câu 66: Cho 0,1 mol X (X là amin đơn chức, mạch hở) vào 100 ml dd HCl 0,8M Cô cạn cẩn thận dung

dịch sau phản ứng, thu được 6,52 gam muối khan Công thức của X là

A C2H7N B C3H9N C CH5N D C6H7N

dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A AgNO3 và Mg(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2

Câu 68: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp

D Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên

Câu 69: Để hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là

Câu 70: Cho dãy các chất: Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, FeCl2, Cr2O3 Trong các chất trên, số chất có tính lưỡng tính là

Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ba(OH)2

(c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch KOH

(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

(e) Cho hỗn hợp chứa x mol Na2O, 2x mol Al2O3 vào lượng H2O (dư)

(g) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (dư)

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là

Câu 72: Cho các phát biểu sau:

Trang 6

(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím

(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t°)

(e) Tinh bột là đồng phân cùa xenlulozơ

(f) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 73: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng một lượng dung dịch KOH (vừa đủ), cô cạn

hỗn hợp sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 4,41 mol O2, thu được K2CO3; 3,03 mol CO2 và 2,85 mol H2O Mặt khác m gam triglixerit X tác dụng tối đa với a mol

Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,18 B 0,12 C 0,36 D 0,60

Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon

mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dich Br2 (dư) thì

số mol Br2 phản ứng tối đa là

A 0,40 mol B 0,26 mol C 0,30 mol D 0,33 mol

200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 (dư), thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

A 0,10 B 0,05 C 0,20 D 0,30

khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2 Trộn 300 ml dung dịch Y với

200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m

A 10,8 B 9,6 C 12,0 D 11,2

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đĩa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng

thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 - 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên

Có các phát biểu sau:

(a) Ở bước 1, nếu thay dầu dừa bằng dầu ăn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự

(b) Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra

(c) Ở bước 2, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(d) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp

(e) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl2 bão hòa

(f) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

Số phát biểu đúng là

Trang 7

Câu 78: Hỗn hợp X chứa một amin đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C=C trong phân tử) và một

ankan Đốt cháy hoàn toàn 0,14 mol hỗn hợp X, sản phẩm cháy thu được có 15,84 gam CO2 và 8,28 gam

H2O Phần trăm khối lượng của ankan có trong X là

A 30,4% B 28,3% C 18,8% D 24,6%

H2SO4 16,17%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí Y (trong đó

H2 chiếm 2,7778% khối lượng) Cho một lượng KOH (dư) vào X, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá

trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 4,38% B 4,39% C 4,37% D 4,36%

Câu 80: Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở X, Y, Z (trong đó X là este no, đơn chức; Y là este không no,

đơn chức, trong phân tử chứa một liên kết đôi C=C; Z là este no, hai chức) Đun 0,48 mol E với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 30,84 gam hỗn hợp gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 58,92 gam hỗn hợp T gồm ba muối Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 0,33 mol O2, thu được Na2CO3 và 0,588 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là

A 8,94% B 9,47% C 7,87% D 8,35%

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

A Bị vẩn đục, màu vàng B Vẫn trong suốt, không màu

C Chuyển sang màu nâu đỏ D Xuất hiện chất rắn màu đen

Câu 2: Có 4 dd sau đây: HCl , Na2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để

phân biệt được 4 chất trên?

A dd HCl B Na2SO4 C Quỳ tím D Phenolphtalein

Câu 4: Cho hình vẽ mô hình điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

Trang 8

Khí oxi được thu theo cách trên vì oxi

A ít tan trong nước B nhẹ hơn không khí

C nặng hơn không khí D không tan trong nước

A 4,48 B 2,24 C 6,72 D 3,36

Câu 6: Dãy chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:

A Cu, MgO, Fe(OH)3 B CaCO3, Al, CuO

C S, Fe, KOH D CaCO3, Au, NaOH

Câu 7: Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A Zn, CuO, S B CuO, Mg, CaCO3 C Fe, Au, MgO D CaO, Ag, Fe(OH)2

Câu 8: Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau?

A dd H2SO4 loãng B Khí Cl2 C dd KOH đặc D dd HCl

Câu 9: Cho 0,03 mol hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp) tác dụng

với AgNO3 dư, thu được 4,75 gam kết tủa Hai halogen X, Y là

A Cl và Br B Br và I C F và Cl D Cl và I

Câu 10: Số oxi hóa của Cl trong hợp chất HClO là :

A có kết tủa màu vàng B có khí không màu bay lên

C có kết tủa màu trắng D không có hiện tượng gì

Câu 12: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

A O2 , Cl2,H2S B F2, S , SO3 C S, SO2 , Cl2 D Cl2 , SO2, H2SO4

Câu 13: Dãy axit nào dưới đây được xếp theo tính axit tăng dần:

A HF < HCl < HBr < HI B HCl < HBr < HI < HF

C HCl < HBr < HF < HI D HI < HBr < HCl < HF

Câu 14: Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np6

ứng được với dung dịch HCl là

Câu 16: Dẫn khí clo qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng, muối thu được là:

A NaCl, NaClO3 B NaCl, NaClO C NaCl, NaClO4 D NaClO, NaClO3

A Na2SO3 1M B NaHSO3 1,2M

Trang 9

C NaHSO3 0,5M và Na2SO3 1M D NaHSO3 0,4M và Na2SO3 0,8M

Câu 18: Dung dịch axit nào sau đây có thể ăn mòn thuỷ tinh?

A H2SO4 B HNO3 C HCl D HF

Câu 19: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí X Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 thu

được khí Y Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Z Các khí X, Y, Z lần lượt là

A H2S, Cl2, SO2 B O2, SO2 , H2S C O2, H2S, SO2 D H2S, O2, SO2

được là:

A 58,25g B 23,30g C 34,95g D 46,60g

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(b) Axit flohiđric là axit yếu

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl,

Br–, I–

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 22: Hòa tan 10,8 gam một kim loại R có hóa trị không đổi vào dung dịch HCl loãng dư thu được

10,08 lít H2 (ở đktc) Kim loại R là:

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IIA và thuộc hai

chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch X và 672 ml CO2 (đktc) Hai kim loại là :

A Be, Mg B Mg, Ca C Ca, Ba D Ca, Sr

cạn dung dịch sau phản ứng thu được 65 gam muối khan Tính m?

A 21,2 g B 22,4 g C 30,2 g D 32,0 g

Câu 25: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là:

A H2S và Cl2 B NH3 và HCl C HI và O3 D Cl2 và O2

Câu 26: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên

kết cộng hóa trị không cực là

A Dd Pb(NO3)2 B Dd HCl C Dd KOH D Dd NaCl

Câu 28: Oxi hóa 16,8 gam sắt bằng V lít không khí (ở đktc) thu được m gam chất rắn A g m (Fe, FeO,

Fe2O3, Fe3O4) Hòa tan hết A bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 5,6 lít khí SO2 sản phẩm khử duy nhất Tính V (Biết các khí đo ở đktc và O2 chiếm 1/5 thể tích không khí)

A 33,6 lit B 11,2 lít C 44,8 lít D 2,24 lít

Câu 29: Phương pháp để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm là:

Trang 10

A Điện phân dung dịch NaCl B Nhiệt phân KMnO4

C Điện phânH2O D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 30: Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng 20+ Nguyên tố R ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 4, nhóm IIA

C Chu kì 4, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm IIB

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1 A 11 C 21 B

2 C 12 C 22 C

3 A 13 A 23 B

4 A 14 C 24 D

5 C 15 D 25 D

6 A 16 B 26 B

7 B 17 D 27 A

8 B 18 D 28 B

9 A 19 D 29 B

10 D 20 C 30 B

ĐỀ SỐ 4

được với dung dịch HCl là

Câu 2: Dãy axit nào dưới đây được xếp theo tính axit tăng dần:

A HF < HCl < HBr < HI B HCl < HBr < HI < HF

C HCl < HBr < HF < HI D HI < HBr < HCl < HF

Câu 3: Số oxi hóa của Cl trong hợp chất HClO là :

Câu 4: Có 4 dd sau đây: HCl , Na2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để

phân biệt được 4 chất trên?

A Quỳ tím B dd HCl C Na2SO4 D Phenolphtalein

A 3,36 B 6,72 C 4,48 D 2,24

Câu 6: Dẫn khí clo qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng, muối thu được là:

A NaCl, NaClO B NaCl, NaClO3 C NaCl, NaClO4 D NaClO, NaClO3

Câu 7: Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A CuO, Mg, CaCO3 B Fe, Au, MgO C Zn, CuO, S D CaO, Ag, Fe(OH)2

Câu 8: Cho 0,03 mol hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp) tác dụng

với AgNO3 dư, thu được 4,75 gam kết tủa Hai halogen X, Y là

A Cl và Br B Br và I C F và Cl D Cl và I

A Chuyển sang màu nâu đỏ B Xuất hiện chất rắn màu đen

Ngày đăng: 01/04/2022, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w