1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Kiện Tân

15 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT KIỆN TÂN

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 31: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là

C Cn(H2O)m D CxHyOz

Câu 32: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?

Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

Câu 34: Polietilen được tạo thành từ các monome tương ứng là

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol một este đơn chức X thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Công thức phân tử este X là

A C3H6O2 B C2H4O2 C C5H10O2 D C4H8O2

Câu 37: Polime bị thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 38: Để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng

Câu 39: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

Câu 40: Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3NH2 là

Câu 41: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy

đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây ?

Trang 2

C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

Câu 42: Khử glucozơ bằng hiđro với hiệu suất 60% thì thu được 3,64 gam sobitol Khối lượng glucozơ là

Câu 43: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là

Câu 44: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

A (C5H8)n B (C4H6)n C (C4H8)n D (C2H4)n

Câu 45: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

Câu 46: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

Câu 47: Thành phần chính của đường mía là

Câu 48: Chất béo là trieste của axit béo với

Câu 49: Cao su buna được tạo thành bằng phản ứng

Câu 50: Chất X có cấu tạo CH3COOCH3.Tên gọi của X là

Câu 51: Để phân biệt các chất alanin, axit glutamic và lysin ta cần dùng

Câu 52: Trong các polime sau: (1) poli(vinyl clorua), (2) polietilen, (3) nilon-6, (4) nilon-6,6, (5) cao su buna, (6) tơ nitron (tơ olon), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

A (1), (2) B (3), (4), (6) C (1), (3), (6) D (3),(4)

Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,3 mol CO2 và 0,05 mol N2

Công thức phân tử của X là

A C4H9N B C2H7N C C3H7N D C3H9N

Câu 54: Tơ capron thuộc loại

Câu 55: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

Câu 56: Cho sơ đồ : Glucozơ50%

C2H5OH60%

C4H6100 %

cao su buna Nếu lấy 54 kg glucozơ thì sản xuất được bao nhiêu kg cao su?

Câu 57: Cho 50ml dung dịch glucozơ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng Đến khi xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6g Ag Nồng độ mol/lít của dung dịch glucozơ đã dùng là

Trang 3

Câu 58: Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 250 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung

dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH

đã phản ứng là

Câu 59: Cho X là hexapeptit, Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu Thủy

phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48

gam alanin Giá trị của m là

Câu 60: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa

được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 31: Polime bị thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 32: Polietilen được tạo thành từ các monome tương ứng là

Câu 33: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai?

Trang 4

Câu 35: Cao su buna được tạo thành bằng phản ứng

Câu 36: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

A (C4H6)n B (C2H4)n C (C5H8)n D (C4H8)n

Câu 37: Chất béo là trieste của axit béo với

Câu 38: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

Câu 39: Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3NH2 là

Câu 40: Tơ capron thuộc loại

Câu 41: Để phân biệt các chất alanin, axit glutamic và lysin ta cần dùng

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol một este đơn chức X thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Công thức phân tử este X là

A C2H4O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H6O2

Câu 43: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là

Câu 44: Chất X có cấu tạo CH3COOCH3.Tên gọi của X là

Câu 45: Khử glucozơ bằng hiđro với hiệu suất 60% thì thu được 3,64 gam sobitol Khối lượng glucozơ là

Câu 46: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy

đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây ?

Câu 47: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

Câu 48: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là

C Cn(H2O)m D Cn(H2O)n

Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

Trang 5

Câu 50: Trong các polime sau: (1) poli(vinyl clorua), (2) polietilen, (3) nilon-6, (4) nilon-6,6, (5) cao su buna, (6) tơ nitron (tơ olon), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

Câu 51: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,3 mol CO2 và 0,05 mol N2

Công thức phân tử của X là

A C4H9N B C2H7N C C3H7N D C3H9N

Câu 53: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

Câu 54: Thành phần chính của đường mía là

Câu 55: Để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng

Câu 56: Cho X là hexapeptit, Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu Thủy

phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48

gam alanin Giá trị của m là

Câu 57: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa

được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là

Câu 58: Cho 50ml dung dịch glucozơ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng Đến khi xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6g Ag Nồng độ mol/lít của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 59: Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 250 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung

dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH

đã phản ứng là

Câu 60: Cho sơ đồ : Glucozơ50%

C2H5OH60%

C4H6100 %

cao su buna Nếu lấy 54 kg glucozơ thì sản xuất được bao nhiêu kg cao su?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

31 A 41 D 51 A

32 B 42 B 52 D

33 D 43 C 53 D

34 B 44 B 54 D

35 D 45 A 55 B

Trang 6

36 C 46 C 56 B

37 A 47 A 57 A

38 C 48 C 58 D

39 C 49 B 59 D

40 A 50 B 60 C

ĐỀ SỐ 3

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol một este đơn chức X thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O Công thức phân tử este X là

A C2H4O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H6O2

Câu 32: Khử glucozơ bằng hiđro với hiệu suất 60% thì thu được 3,64 gam sobitol Khối lượng glucozơ là

Câu 33: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

Câu 34: Chất X có cấu tạo CH3COOCH3.Tên gọi của X là

Câu 35: Để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng

Câu 36: Chất béo là trieste của axit béo với

Câu 37: Trong các polime sau: (1) poli(vinyl clorua), (2) polietilen, (3) nilon-6, (4) nilon-6,6, (5) cao su buna, (6) tơ nitron (tơ olon), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

Câu 38: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

A (C5H8)n B (C4H8)n C (C2H4)n D (C4H6)n

Câu 39: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy

đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây ?

Câu 40: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

Câu 41: Polime bị thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 42: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là

Câu 43: Để phân biệt các chất alanin, axit glutamic và lysin ta cần dùng

Trang 7

Câu 44: Polietilen được tạo thành từ các monome tương ứng là

Câu 45: Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3NH2 là

Câu 46: Tơ capron thuộc loại

Câu 47: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là

C Cn(H2O)m D Cn(H2O)n

Câu 48: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?

Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,3 mol CO2 và 0,05 mol N2

Công thức phân tử của X là

A C4H9N B C3H9N C C2H7N D C3H7N

Câu 51: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

Câu 52: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

Câu 53: Cao su buna được tạo thành bằng phản ứng

Câu 54: Phát biểu nào sau đây là sai?

Câu 55: Thành phần chính của đường mía là

Câu 56: Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 250 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung

dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH

đã phản ứng là

Câu 57: Cho 50ml dung dịch glucozơ tác dụng với một lượng dư AgNO trong dung dịch NH đun nóng

Trang 8

Đến khi xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6g Ag Nồng độ mol/lít của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 58: Cho X là hexapeptit, Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu Thủy

phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48

gam alanin Giá trị của m là

Câu 59: Cho sơ đồ : Glucozơ50%

C2H5OH60%

C4H6100 %

cao su buna Nếu lấy 54 kg glucozơ thì sản xuất được bao nhiêu kg cao su?

Câu 60: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa

được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

31 B 41 D 51 D

32 A 42 C 52 C

33 D 43 B 53 D

34 C 44 D 54 C

35 B 45 B 55 B

36 A 46 C 56 B

37 A 47 C 57 D

38 A 48 A 58 C

39 D 49 C 59 A

40 A 50 B 60 B

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đ i ion?

Câu 2: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?

Câu 3: Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

Câu 4: Cho các chất: NH4Cl, NaHCO3, Na2CO3, NaCl Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 5: Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước)

Trang 9

Câu 6: Trong dung dịch A có chứa 0,2 mol Na+, 0,3 mol NH4+ , b mol CO32- , 0,2 mol HCO3- Để thu

Câu 7: Cho phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O Hệ số cân bằng của phương trình phản

ứng này từ trái qua phải lần lượt là:

Câu 8: Th i khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu được là

Câu 9: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào bình đựng dung dịch Ba(HCO3)2 thu được

kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì

hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là:

Câu 10: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Số

Câu 11: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 12: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô

rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

Câu 13: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

Câu 14: Thành phần của supephotphat đơn gồm có

Câu 15: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau:

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

Câu 16: Cho 9,6 gam kim loại M (hóa trị 2) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu

được 2,24 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

Trang 10

A Cu B Mg C Ca D Al

Câu 17: Cho 200ml dung dịch HCl 0,2M vào 200 ml dung dịch NaOH 0,4M pH của dung dịch sau

phản ứng là

Câu 18: Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là

Câu 19: Nồng độ mol/lít của cation trong dung dịch Na3PO4 0,1M là

Câu 20: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Câu 21: Cho 108g gam CuO tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, cô cạn dung dịch thì thu được

bao nhiêu gam muối khan ?

Câu 22: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

Câu 23: Dung dịch A có pH = 7, môi trường của dung dịch A là môi trường

Câu 24: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Zn(NO3)2

Câu 25: Khi đốt than trong phòng không thoáng khí, sinh ra một loại khí độc làm giảm nồng độ O2 trong

máu, gây t n thương hệ thần kinh và tử vong Khí đó là

Câu 26: Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối

lượng sắt thu được sau phản ứng là

Câu 27: Cho các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2,HCl, NaOH. Số chất lưỡng tính là

Câu 28: Trong phản ứng , NH3 đóng vai trò là

Câu 29: Cho 100ml dd H3PO4 1M tác dụng với 100ml dd NaOH 2M Nồng độ mol/l của dung dịch tạo

thành là

Câu 30: Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4 Hiện tượng thấy được là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

o

t , Pt

Trang 11

2 B 12 D 22 D

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cho các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2,HCl, NaOH. Số chất lưỡng tính là

Câu 2: Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

Câu 3: Cho 108g gam CuO tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, cô cạn dung dịch thì thu được

bao nhiêu gam muối khan ?

Câu 4: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau:

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

Câu 5: Cho phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O Hệ số cân bằng của phương trình phản

ứng này từ trái qua phải lần lượt là:

Câu 6: Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng

sắt thu được sau phản ứng là

Câu 7: Cho 9,6 gam kim loại M (hóa trị 2) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu

được 2,24 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

Trang 12

Câu 8: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

Câu 9: Trong dung dịch A có chứa 0,2 mol Na+, 0,3 mol NH4+ , b mol CO32- , 0,2 mol HCO3- Để thu

Câu 10: Trong phản ứng , NH3 đóng vai trò là

Câu 11: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đ i ion?

Câu 12: Dung dịch A có pH = 7, môi trường của dung dịch A là môi trường

Câu 13: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Số

Câu 14: Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước)

Câu 15: Cho các chất: NH4Cl, NaHCO3, Na2CO3, NaCl Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 16: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Zn(NO3)2

Câu 17: Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là

Câu 18: Cho 100ml dd H3PO4 1M tác dụng với 100ml dd NaOH 2M Nồng độ mol/l của dung dịch tạo

thành là

Câu 19: Cho 200ml dung dịch HCl 0,2M vào 200 ml dung dịch NaOH 0,4M pH của dung dịch sau

phản ứng là

Câu 20: Nồng độ mol/lít của cation trong dung dịch Na3PO4 0,1M là

Câu 21: Th i khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu được là

Câu 22: Thành phần của supephotphat đơn gồm có

o

t , Pt

Trang 13

A Ca(H2PO4)2, CaSO4 B CaHPO4, CaSO4 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2

Câu 23: Khi đốt than trong phòng không thoáng khí, sinh ra một loại khí độc làm giảm nồng độ O2 trong

máu, gây t n thương hệ thần kinh và tử vong Khí đó là

Câu 24: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 25: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào bình đựng dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì

hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là:

Câu 26: Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4 Hiện tượng thấy được là

Câu 27: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?

Câu 28: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Câu 29: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô

rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

Câu 30: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

10 C 20 C 30 D

Ngày đăng: 01/04/2022, 14:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm