1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài tập chuyên đề Andehit môn Hóa học 11 năm 2020 Trường THPT Đăng Quang

5 22 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 803,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng d[r]

Trang 1

BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ ANDEHIT MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2020 TRƯỜNG THPT ĐĂNG

QUANG

Câu 1 : Hỗn hợp A gồm hai andehit X , Y là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 dư (Ni , to) thu được hỗn hợp B gồm 2 ancol đơn chứ Đốt cháy hoàn toàn B thu được 22 gam CO2 và 12,6 gam H2O Công

thức phân tử của 2 andehit là

Câu 2 : Để khứ hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai andehit đơn chức cần 2,8 lít khí H2 đktc Ôxi hóa hết 0,1 mol hỗn hợp hai andehit này bằng dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 37,8 gam Ag , Hai andehit trong hỗn hợp là

A.CH2O , C2H3CHO B.CH2O , CH3CHO

C.CH3CHO , C2H3CHO D.CH3CHO , CH2=C(CH3)-CHO

Câu 3 : Tráng bạc hoàn toàn 4,4 gam một andehit X no đơn chức mạch hở , toàn bộ lượng Ag thu được

đem hòa tan hết vào dung dịch HNO3 đặc nóng , sau phản ứng khối lượng dung dịch thay đổi 12,4 gam

giả sử nước bay hơi hết không đáng kể Công thức phân tử của X là

Câu 4 : Khi cho 0,35 gam chất X có công thức phân tử C4H6O tác dụng với H2 dư Ni,to thu được 0,296

gam ancol isobutyric Hiệu suất của phản ứng là

Câu 5 : Cho 4,2 gam andehit CH2=CH-CHO tác dụng với 0,5 Ni , to thu được chất X , phản ứng xảy ra

hoàn toàn Cho lượng chất X tan vào nước thu được dung dịch Y Cho 1/10 dung dịch Y tác dụng hết

Na nhận được 12,04 lít H2 ddktc Nồng độ % của chất X trong dung dịch Y là

Câu 6 : Ôxi hóa nhẹ 3,2 ancol CH3OH thu được hỗn hợp sản phẩm gồm Andehit , axit , ancol dư và H2O , trong đó n andehit = 3.n axit Cho toàn bộ sản phẩm phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được

15,12 gam Ag Tính hiệu suất phản ứng oxi hóa ?

Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm andehit no đơn chức mạch hở thu được 0,2 mol CO2 Mặt khác hidro hóa hoàn toàn m (g) X cần 0,1 mol H2 (Ni/to) sau phản ứng thu được hỗn hơp 2 ancol no đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thì số mol H2O thu được là bao nhiêu ?

Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp andehit fomic , axit axetic , axit lactic , metyl fomiat và

glucozo Sản phẩm cháy cho vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 40 gam kết tủa Tính m

Câu 9 : X là hợp chất chứa C , H , O Biết X có phản ứng tráng bạc và phản ứng với NaOH Đốt cháy

hoàn toàn a mol X thu được 3a mol gồm H2O và CO2 Tìm X

A.HCOOH

B.HCOOCH3

C.HO-COOH

D.OHC-CH2-CHO

Câu 10 : Cho 13,6 gam andehit A mạch hở phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong

NH3 dư thu được 43,2 gam Ag Biết tỉ khối của A so với Oxi bằng 2,125 Công thức cấu tạo của A là gì

Câu 11 : Hỗn hợp X gồm 2 andehit no đơn chức Lấy 0,25 mol X phản ứng với dung dịch AgNO3 trong

NH3 thu được 86,4 gam kết tủa Ag và khối lượng dung dịch sau khi phản ứng giảm 77,5 gam Hai

andehit trong X là gì :

Câu 12 : Hỗn hợp X gồm 0,05 mol HCHO và andehit Y mạch hở tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 25,92 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn X nhận được 1,568 lít CO2 đktc Công thức cấu tạo của Y là

Câu 13 : Andehit X không no , đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol X cần dùng hết 2,8 lít

Trang 2

khí O2 đktc Mặt khác X cộng hợp H2 cần VH2 = 2 Vx phản ứng , các thể tích khí đo ở đktc Tìm công

thức của X

A.C4H6O

B.C3H4O

C.C4H4O

D.C5H8O

Câu 14 : Một hỗn hợp X gồm 2 andehit kế tiếp nhau khi bị hidro hóa hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm

2 ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 1 gam Đốt cháy hết X thu được 30,08 gam CO2

Hỗn hợp X gồm :

C.8,8 gam CH3CHO và 5,8 gam C2H5CHO D.9 gam HCHO và CH3CHO

Câu 15 : Cho bay hơi hết 5,8 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi X ở 109,2 độ C và 0,7

atm Mặt khác 5,8 gam X phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag Công thức phân tử của

X là :

Câu 16 : Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A mạch hở, thấy sinh ra CO2 và H2O có số mol bằng nhau Số mol O2 pứ gấp 4 lần số mol A đem đốt Xác định CTPT – CTCT có thể có của A Gọi tên A, biết A + H2

cho rượu B đơn chức bậc I

Câu 17: Từ metan đ/c nhựa phenol fomaldehyt; 2 Từ đá và than đá đ/c al-bazic; 3 Từ butan đ/c

propenal; 4 Từ tinh bột đ/c alđehyt fomic

Câu 18 : A là chất hữu cơ chỉ chứa 1 loại nhóm chức, có mạch cacbon không phân nhánh, trong đó oxi

chiếm 37,21% klg Khi cho 1 mol A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư được 4 mol Ag CTCT của A? Từ A đ/c cao su buna

Câu 19: Cho 8,6g ankanal (A) pứ hoàn toàn dd AgNO3/NH3 cho 1 axit hữu cơ (C) và 21,6g Ag

a) CTPT A;

b) Cho hh gồm A và 1 đđ B nhỏ hơn A 2 nguyên tử cacbon tác dụng với H2 dư xt Ni được 8,28g rượu

Mặt khác cùng lượng hh trên nếu đem đốt cháy được 19,8g CO2 Tính klg hh trên

Câu 20: 11,6g anđêhyt đơn no (A) có số cacbon lớn hơn 1 pứ hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 dư Toàn bộ lượng Ag sinh ra cho vào dd HNO3 đặc nóng sau pứ xảy ra hoàn toàn ta thấy khối lượng dd tăng them

24,8g Tìm CTCT của A

Câu 21: Oxi hoá x gam rượu etylic bằng O2 (KK) có xt Cu để thành aldehyt tương ứng Nếu lấy hh sau

pứ tác dụng Na dư cho 0,336 lít khí (đkc) Nếu cho hh tác dụng AgNO3 trong NH3 dư được 43,2g Ag

a) Tính x;

b) Tính H pứ oxi hoá;

c) Nếu H pứ tăng 10% thì thể tích H2 tăng hay giảm bao nhiêu lít

Câu 22 : 10,2g hh 2 aldehyt đơn no (A), (B) kế tiếp nhau tác dụng dd AgNO3/NH3 cho 43,2g Ag và 2

axit hữu cơ tương ứng

a) Nếu đem hh trên đốt cháy hoàn toàn Tính VCO2 (đkc)? Và mH2O thu được;

b) Tìm CTPT A, B

Câu 23 : Cho bay hơi 2,9g 1 chất hữu cơ (X) chỉ chứa 1 loại nhóm chức ta thu được 2,24 lít khí X

(109,20C, 0,7atm) Mặt khác cho 5,8g X tác dụng dd AgNO3/NH3 dư thấy tạo thành 43,2g Ag CTPT –

Trang 3

CTCT – Gọi tên (X)

Câu 24: A, B là hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa 1 loại nhóm chức Trong đó A có thành phần khối lượng

mC : mH : mO = 1,5 : 0,25 : 2 Còn khi đốt B thì tỉ lệ mol nCO2 : nH2O : nO2 = 2 : 1 : 1,5

a) Tìm CTN A, B;

b) Tìm CTPT, CTCT của A, B Biết 1 mol A hay 1 mol B tác dụng với dd AgNO3/NH3 đều cho A mol

Ag;

c) Viết ptpứ đ/c A, B từ CH4

Câu 25 : Cho 2,4g (X) tác dụng hoàn toàn dd AgNO3/NH3 (dư) thu được 7,2g Ag CTPT X Từ CH4 đ/c (X)

Câu 26: Một hh khí (X) gồm 2 khí axetylen và propin có d/H2 = 15,8 Cho 2,24 khí (X) (đkc) tác dụng

với H2O, đk thích hợp được hh 2 sản phẩm, sau đó cho tác dụng dd AgNO3/NH3 dư thì được 10,8g Ag

Hỗn hợp khí X còn lại sau phản ứng hợp nước dẫn qua dd Brôm dư thấy bình tăng lên 0,66g

a) Tính % V khí trong hh X

b) Tính H pứ hợp nước của mỗi hydrocacbon

Câu 27 : Một hh khí X gồm ankanal (A) và H2 Đốt 1,12 lít (X) (đkc) cho 2,64g CO2 và 1,62g H2O Mặt khác nếu dẫn hh X trên qua Ni nóng được hh Y dY/H2 = 20

a) Tính % VA, H2 trong hh X

b) CTPT của A và tỉ lệ A tham gia pứ cộng hydro

Câu 28 : Cho 0,1mol andehyt (A) có mạch cacbon không phân nhánh tác dụng hoàn toàn với hydro, thấy cần dùng 6,72 lít H2 (đkc) và thu được chất hữu cơ (B) Cho lượng B này tác dụng với Na dư thì thu được 2,24 lít khí (đkc) Mặt khác, nếu lấy 8,4g (A) tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thì được hh X gồm 2 muối

và 43,2g Ag

a) CTCT A, B

b) Tính khối lượng hh muối?

Câu 29: Chia 11,36g hh 2 andehyt đơn chức làm 2 phần bằng nhau: Đốt cháy phần 1 ta được 12,32g CO2

và 3,6g H2O – P2 cho tác dụng dd AgNO3/NH3 dư được 34,56g Ag CTPT 2 andehyt đã cho

Câu 30: Oxi hoá 53,2g hh một rượu đơn chức và một andehyt đơn chức, ta thu được một axit hữu cơ duy nhất (H = 100%) Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dd hh NaOH 2% và Na2CO3 13,25% thu

được dd chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21,87%

a) CTPT của rượu và andehyt ban đầu

b) Hỏi m có giá trị trong khoảng nào?

c) Cho m = 400g Tính % klg rượu và andehyt trong hh đầu

Câu 31: Hai chất hữu cơ no mạch hở A, B cùng chứa C, H, O a) Cho vào bình kín 0,01mol chất lỏng A với lượng O2 vừa đủ để đốt cháy hết A Sauk hi đốt cháy hoàn toàn, thấy số mol khí giảm 0,01mol so với

số mol trước phản ứng Xác định CTPT A, biết A chứa 1 nguyên tử oxi b) Bằng dd feling, oxi hoá 3,48g (A) thành axit (C) Toàn bộ lượng (C) tạo thành được trộn với (B) theo tỉ lệ nC : nB = 2 : 1 Để trung hoà

hh thu được phải dùng hết 25,42ml dd NaOH 16% (d = 1,18) Tìm CTCT A, B Biết B không bị thuỷ

phân

Câu 32 : Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A mạch hở, thấy sinh ra CO2 và H2O có số mol bằng nhau Số mol O2 phản ứng gấp 4 lần số mol A đem đốt xác định CTPT, CTCT có thể có của A Gọi tên A Biết A tác dụng H2 cho rượu B đơn chức bậc I

Trang 4

Câu 33 : A là một chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, có mạch cacbon không phân nhánh, trong

đó có oxi chiểm 37,21% về khối lượng khi cho 1mol A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư được 4 mol Ag Xác định CTCT của A từ A điều chế cao su buna

Câu 34: Cho 8,6gam ankanal A phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 cho một axit hữu cơ C và 21,6

gam Ag Xác định CTPT A

Câu 35 :Cho hỗn hợp A và 1 đồng đẳng B nhỏ hơn A 2 nguyên tử cacbon tác dụng với H2 dư xúc tác Ni được 8,28g rượu Mặt khác nếu cùng một lượng hỗn hợp trên nếu đem đốt cháy được 19,8 gam CO2

Tính khối lượng hỗn hợp trên

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 01/04/2022, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm