Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGỌC LÂM
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe và sự oxi hóa Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe2+ và sự khử Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 2: Cho các ion sau: O2-, Al3+, , Br–, , Ca2+, , Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 3: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
A CaO + CO2 CaCO3. B 4Al + 3O2 2Al2O3
C SO3 + H2O H2SO4 D Na2O + H2O 2NaOH
Câu 4: Hạt nhân nằm ở tâm của nguyên tử gồm các hạt
A proton B proton và nơtron C electron và proton D nơtron và electron.
Câu 5: Sự khử một chất là
A làm cho chất đó nhường electron B làm cho chất đó nhận electron
C làm thay đổi số oxi hóa của chất đó D làm tăng số oxi hóa của chất đó
Câu 6: Trong phản ứng: Fe + HCl FeCl2 + H2, Fe là
A vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa B chất oxi hóa
C chất khử D chất bị khử
Câu 7: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng này đi từ trái qua phải lần lượt là
A 2, 10, 2, 1, 5, 5 B 2, 16, 2, 1, 5, 8 C 2, 16, 2, 2, 5, 8 D 2, 10, 2, 2, 5, 5
Câu 8: Cho nguyên tử có ký hiệu 5626Fe , phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử sắt có 26 nơtron B Sắt có số hiệu nguyên tử là 56
C Nguyên tử sắt có 30 nơtron D Nguyên tử sắt có 30 proton
Câu 9: Nguyên tử một nguyên tố A có tổng các hạt cơ bản là 58 Biết số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Kí hiệu của A là
Câu 10: Một nguyên tố R thuộc nhóm VIA Công thức hợp chất khí với hiđro của R là
A RH2 B Không có hợp chất khí với hiđro C RH6 D RH3
Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s2 2s2 2p6 3s1. B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. C 1s2 2s2 2p5 3s2 D 1s2 2s2 2p5
3s1
Câu 12: Cho các quá trình sau, quá trình nào là quá trình oxi hóa?
A
6
Cl e Cl
B
3
N e N
C
5
Mn e Mn
D
3
Al Al e
Câu 13: Liên kết trong phân tử HCl là
A liên kết cộng hóa trị không cực B liên kết ion
2 4
SO NO3 NH4
39
Trang 2C liên kết đôi D liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 14: Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
A 4019X và 4018Y B 178P và 168Q C 23892U và 23993V D 4019Z và 4120T
Câu 15: Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử bằng 7 Hãy xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?
A Ô thứ 7; chu kì 2; nhóm IIIA B Ô thứ 7; chu kì 2; nhóm VA
C Ô thứ 7; chu kì 3; nhóm VA D Ô thứ 7; chu kì 2; nhóm IIA
Câu 16: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là không đúng?
A Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
Câu 17: Cation R3+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Số hiệu nguyên tử của R là
A 7 B 14 C 8 D 13
Câu 18: Số oxi hoá của S trong H2S , SO2 , SO32–, SO42– lần lượt là
A –2, +4, +6, +8 B 0, +4, +3, +8 C –2, +4, +4, +6 D +2, +4, +8, +10
Câu 19: Tên gọi của ion Zn2+ là
A kẽm(II) B anion kẽm C cation kẽm D kim loại kẽm
Câu 20: Dựa vào hiệu độ âm điện, hãy cho biết liên kết giữa nguyên tử Cl và O trong phân tử Cl2O7 là loại liên kết gì? (Cho biết độ âm điện của Cl và O lần lượt là 3,16 và 3,44)
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị có cực
C Liên kết cộng hóa trị không cực D Không xác định được
Câu 21: Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn R tạo được hợp chất khí với hidro
và công thức oxit cao nhất là R2O5 Nguyên tố R tạo với kim loại M hợp chất có công thức phân tử M3R2, trong đó M chiếm 75,876% về khối lượng Kim loại M là
A Cu B Fe C Zn D Mg Câu 22: Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị bền là Cl1735 và Cl1737 , trong đó đồng vị Cl35
17 chiếm 75,77%
tổng số nguyên tử, còn lại là Cl1737 Thành phần % theo khối lượng của Cl1737 trong phân tử CaCl2 là
A 47,78% B 22,78% C 16,16% D 48,46%
Câu 23: Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 24: Trong phản ứng FexOy + HNO3 N2 + Fe(NO3)3 + H2O Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên thì hệ số của phân tử HNO3 là
A 16x – 4y B 36x – 4y C 36x – 2y D 33x – 2y
Câu 25: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ, chúng có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử là 23 Hai nguyên tố X, Y thuộc lần lượt các nhóm là
A nhóm IA và IIIA B nhóm IA và IIA C nhóm IIIA và IVA D nhóm IIA và IIIA
Câu 26: Cho các phân tử sau: N2; NH3; H2; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
A NH3; HBr B N2; NH3 C H2; N2 D H2; HBr
Trang 3Câu 27: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim tăng dần
B tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
C tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
D tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần
Câu 28: Liên kết ion là liên kết
A được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu
B được hình thành giữa các nguyên tử kim loại với nhau
C được hình thành giữa các nguyên tử phi kim với nhau
D được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 29: Chất khử là
A chất nhận electron B chất nhường electron C chất nhận proton D chất nhường
proton
Câu 30: Sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại của các nguyên tố sau 13Al, 19K, 11Na, 12Mg
A K, Na, Mg, Al B Al, Mg, Na, K C Al, Na, Mg, K D K, Mg, Na, Al
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1 A 11 A 21 C
2 D 12 C 22 A
3 C 13 A 23 D
4 D 14 C 24 C
5 C 15 B 25 D
6 D 16 A 26 D
7 C 17 B 27 C
8 C 18 C 28 B
9 A 19 D 29 B
10 A 20 B 30 C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho các ion sau: O2-, Al3+, , Br–, , Ca2+, , Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 2: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là không đúng?
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
C Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
Câu 3: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự oxi hóa Fe2+ và sự khử Cu
C sự khử Fe và sự oxi hóa Cu2+ D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 4: Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
A 23892U và 23993V B 178P và 168Q C 4019Z và 4120T D 4019X và 4018Y
2 4
SO NO3 NH4
Trang 4Câu 5: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ, chúng có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử là 23 Hai nguyên tố X, Y thuộc lần lượt các nhóm là
A nhóm IIA và IIIA B nhóm IIIA và IVA C nhóm IA và IIA D nhóm IA và IIIA
Câu 6: Tên gọi của ion Zn2+ là
A cation kẽm B kim loại kẽm C kẽm(II) D anion kẽm
Câu 7: Cho các phân tử sau: N2; NH3; H2; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
A H2; HBr B NH3; HBr C N2; NH3 D H2; N2
Câu 8: Sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại của các nguyên tố sau 13Al, 19K, 11Na, 12Mg
A Al, Na, Mg, K B Al, Mg, Na, K C K, Na, Mg, Al D K, Mg, Na, Al
Câu 9: Chất khử là
A chất nhường proton B chất nhận proton C chất nhận electron D chất nhường
electron
Câu 10: Cho các quá trình sau, quá trình nào là quá trình oxi hóa?
A
3
N e N
B
5
Mn e Mn
C
3
Al Al e
6
Cl e Cl
Câu 11: Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
A 6 B 8 C 5 D 7
Câu 12: Hạt nhân nằm ở tâm của nguyên tử gồm các hạt
A proton và nơtron B proton C electron và proton D nơtron và electron Câu 13: Cho nguyên tử có ký hiệu 5626Fe , phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử sắt có 30 nơtron B Nguyên tử sắt có 30 proton
C Nguyên tử sắt có 26 nơtron D Sắt có số hiệu nguyên tử là 56
Câu 14: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng này đi từ trái qua phải lần lượt là
A 2, 10, 2, 2, 5, 5 B 2, 16, 2, 2, 5, 8 C 2, 16, 2, 1, 5, 8 D 2, 10, 2, 1, 5, 5
Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s2 2s2 2p5 3s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. C 1s2 2s2 2p5 3s2 D 1s2 2s2 2p6 3s1.
Câu 16: Trong phản ứng: Fe + HCl FeCl2 + H2, Fe là
A chất oxi hóa B vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
C chất khử D chất bị khử
Câu 17: Dựa vào hiệu độ âm điện, hãy cho biết liên kết giữa nguyên tử Cl và O trong phân tử Cl2O7 là loại liên kết gì? (Cho biết độ âm điện của Cl và O lần lượt là 3,16 và 3,44)
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị không cực
C Không xác định được D Liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 18: Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn R tạo được hợp chất khí với hidro
và công thức oxit cao nhất là R2O5 Nguyên tố R tạo với kim loại M hợp chất có công thức phân tử M3R2, trong đó M chiếm 75,876% về khối lượng Kim loại M là
A Cu B Mg C Zn D Fe
Câu 19: Sự khử một chất là
Trang 5A làm thay đổi số oxi hóa của chất đó B làm cho chất đó nhận electron
C làm tăng số oxi hóa của chất đó D làm cho chất đó nhường electron
Câu 20: Nguyên tử một nguyên tố A có tổng các hạt cơ bản là 58 Biết số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Kí hiệu của A là
Câu 21: Số oxi hoá của S trong H2S , SO2 , SO32–, SO42– lần lượt là
A –2, +4, +6, +8 B –2, +4, +4, +6 C +2, +4, +8, +10 D 0, +4, +3, +8
Câu 22: Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử bằng 7 Hãy xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?
A Ô thứ 7; Chu kì 2; nhóm IIA B Ô thứ 7; Chu kì 3; nhóm VA
C Ô thứ 7; Chu kì 2; nhóm IIIA D Ô thứ 7; Chu kì 2; nhóm VA
Câu 23: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
A 4Al + 3O2 2Al2O3 B Na2O + H2O 2NaOH
C SO3 + H2O H2SO4 D CaO + CO2 CaCO3.
Câu 24: Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị bền là Cl1735 và Cl1737 , trong đó đồng vị Cl35
17 chiếm 75,77%
tổng số nguyên tử, còn lại là Cl1737 Thành phần % theo khối lượng của Cl1737 trong phân tử CaCl2 là
A 47,78% B 48,46% C 16,16% D 22,78%
Câu 25: Liên kết ion là liên kết
A được hình thành giữa các nguyên tử phi kim với nhau
B được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
C được hình thành giữa các nguyên tử kim loại với nhau
D được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu
Câu 26: Liên kết trong phân tử HCl là
A liên kết cộng hóa trị có cực B liên kết ion
C liên kết đôi D liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 27: Cation R3+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Số hiệu nguyên tử của R là
A 13 B 8 C 7 D 14
Câu 28: Một nguyên tố R thuộc nhóm VIA Công thức hợp chất khí với hiđro của R là
A RH6 B RH2 C Không có hợp chất khí với hiđro D RH3
Câu 29: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
B tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
C tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim tăng dần
D tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần
Câu 30: Trong phản ứng FexOy + HNO3 N2 + Fe(NO3)3 + H2O Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên thì hệ số của phân tử HNO3 là
A 33x – 2y B 36x – 2y C 36x – 4y D 16x – 4y
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
39
Trang 63 B 13 D 23 C
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho nguyên tử có ký hiệu 5626Fe , phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử sắt có 30 proton B Sắt có số hiệu nguyên tử là 56
C Nguyên tử sắt có 30 nơtron D Nguyên tử sắt có 26 nơtron
Câu 2: Dựa vào hiệu độ âm điện, hãy cho biết liên kết giữa nguyên tử Cl và O trong phân tử Cl2O7 là loại liên kết gì? (Cho biết độ âm điện của Cl và O lần lượt là 3,16 và 3,44)
A Liên kết cộng hóa trị có cực B Liên kết ion
C Không xác định được D Liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 3: Tên gọi của ion Zn2+ là
A kẽm(II) B cation kẽm C kim loại kẽm D anion kẽm
Câu 4: Chất khử là
A chất nhường electron B chất nhường proton C chất nhận electron D chất nhận proton
Câu 5: Liên kết ion là liên kết
A được hình thành giữa các nguyên tử phi kim với nhau
B được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
C được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu
D được hình thành giữa các nguyên tử kim loại với nhau
Câu 6: Số oxi hoá của S trong H2S , SO2 , SO32–, SO42– lần lượt là
A +2, +4, +8, +10 B –2, +4, +4, +6 C 0, +4, +3, +8 D –2, +4, +6, +8
Câu 7: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
A Na2O + H2O 2NaOH B SO3 + H2O H2SO4
C CaO + CO2 CaCO3. D 4Al + 3O2 2Al2O3
Câu 8: Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử bằng 7 Hãy xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?
A Ô thứ 7; Chu kì 2; nhóm IIIA B Ô thứ 7; Chu kì 2; nhóm IIA
C Ô thứ 7; Chu kì 3; nhóm VA D Ô thứ 7; Chu kì 2; nhóm VA
Câu 9: Liên kết trong phân tử HCl là
A liên kết cộng hóa trị không cực B liên kết cộng hóa trị có cực
C liên kết ion D liên kết đôi
Câu 10: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần
B tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
Trang 7C tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
D tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim tăng dần
Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s2 2s2 2p6 3s1. B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. C 1s2 2s2 2p5 3s1 D 1s2 2s2 2p5 3s2
Câu 12: Hạt nhân nằm ở tâm của nguyên tử gồm các hạt
A electron và proton B proton và nơtron C nơtron và electron D proton
Câu 13: Cation R3+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Số hiệu nguyên tử của R là
A 8 B 13 C 7 D 14
Câu 14: Cho các ion sau: O2-, Al3+, , Br–, , Ca2+, , Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 15: Một nguyên tố R thuộc nhóm VIA Công thức hợp chất khí với hiđro của R là
A Không có hợp chất khí với hiđro B RH2 C RH6 D RH3
Câu 16: Sự khử một chất là
A làm tăng số oxi hóa của chất đó B làm thay đổi số oxi hóa của chất đó
C làm cho chất đó nhường electron D làm cho chất đó nhận electron
Câu 17: Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn R tạo được hợp chất khí với hidro
và công thức oxit cao nhất là R2O5 Nguyên tố R tạo với kim loại M hợp chất có công thức phân tử M3R2, trong đó M chiếm 75,876% về khối lượng Kim loại M là
A Mg B Zn C Cu D Fe Câu 18: Nguyên tử một nguyên tố A có tổng các hạt cơ bản là 58 Biết số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Kí hiệu của A là
Câu 19: Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
A 8 B 7 C 5 D 6
Câu 20: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ, chúng có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử là 23 Hai nguyên tố X, Y thuộc lần lượt các nhóm là
A nhóm IA và IIA B nhóm IIIA và IVA C nhóm IA và IIIA D nhóm IIA và IIIA
Câu 21: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe2+ và sự khử Cu B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
C sự khử Fe và sự oxi hóa Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
Câu 22: Trong phản ứng: Fe + HCl FeCl2 + H2, Fe là
A chất oxi hóa B vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
C chất khử D chất bị khử
Câu 23: Sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại của các nguyên tố sau 13Al, 19K, 11Na, 12Mg
A Al, Mg, Na, K B Al, Na, Mg, K C K, Mg, Na, Al D K, Na, Mg, Al
Câu 24: Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
A 23892U và 23993V B 4019X và 4018Y C 178P và 168Q D 4019Z và 4120T
Câu 25: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là không đúng?
2 4
SO NO3 NH4
39
Trang 8A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
Câu 26: Cho các phân tử sau: N2; NH3; H2; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
A H2; HBr B NH3; HBr C N2; NH3 D H2; N2
Câu 27: Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị bền là Cl1735 và Cl1737 , trong đó đồng vị Cl35
17 chiếm 75,77% tổng
số nguyên tử, còn lại là Cl1737 Thành phần % theo khối lượng của Cl1737 trong phân tử CaCl2 là
A 16,16% B 22,78% C 48,46% D 47,78%
Câu 28: Cho các quá trình sau, quá trình nào là quá trình oxi hóa?
A
6
Cl e Cl
B
3
Al Al e
3
N e N
5
Mn e Mn
Câu 29: Trong phản ứng FexOy + HNO3 N2 + Fe(NO3)3 + H2O Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên thì hệ số của phân tử HNO3 là
A 36x – 2y B 33x – 2y C 36x – 4y D 16x – 4y
Câu 30: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng này đi từ trái qua phải lần lượt là
A 2, 10, 2, 1, 5, 5 B 2, 10, 2, 2, 5, 5 C 2, 16, 2, 1, 5, 8 D 2, 16, 2, 2, 5, 8
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Sự khử một chất là
A làm cho chất đó nhận electron B làm tăng số oxi hóa của chất đó
C làm cho chất đó nhường electron D làm thay đổi số oxi hóa của chất đó
Câu 2: Cho các quá trình sau, quá trình nào là quá trình oxi hóa?
A
5
Mn e Mn
B
6
Cl e Cl
3
N e N
3
Al Al e
1 A 11 D 21 B
2 A 12 A 22 D
3 D 13 A 23 A
4 B 14 B 24 C
5 C 15 D 25 B
6 A 16 C 26 A
7 D 17 B 27 A
8 C 18 C 28 B
9 D 19 B 29 B
10 C 20 C 30 C
Trang 9Câu 3: Số oxi hoá của S trong H2S , SO2 , SO32–, SO42– lần lượt là
A –2, +4, +6, +8 B 0, +4, +3, +8 C –2, +4, +4, +6 D +2, +4, +8, +10
Câu 4: Một nguyên tố R thuộc nhóm VIA Công thức hợp chất khí với hiđro của R là
A RH3 B Không có hợp chất khí với hiđro C RH6 D RH2
Câu 5: Dựa vào hiệu độ âm điện, hãy cho biết liên kết giữa nguyên tử Cl và O trong phân tử Cl2O7 là loại liên kết gì? (Cho biết độ âm điện của Cl và O lần lượt là 3,16 và 3,44)
A Liên kết ion B Không xác định được
C Liên kết cộng hóa trị không cực D Liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
A SO3 + H2O H2SO4 B Na2O + H2O 2NaOH
C CaO + CO2 CaCO3. D 4Al + 3O2 2Al2O3
Câu 7: Cho các ion sau: O2-, Al3+, , Br–, , Ca2+, , Cl– Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 8: Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
A 6 B 5 C 7 D 8
Câu 9: Hạt nhân nằm ở tâm của nguyên tử gồm các hạt
A proton và nơtron B nơtron và electron C proton D electron và proton Câu 10: Cho các phân tử sau: N2; NH3; H2; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
A H2; N2 B NH3; HBr C H2; HBr D N2; NH3
Câu 11: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ, chúng có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử là 23 Hai nguyên tố X, Y thuộc lần lượt các nhóm là
A nhóm IA và IIA B nhóm IA và IIIA C nhóm IIA và IIIA D nhóm IIIA và IVA Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. B 1s2 2s2 2p5 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s1. D 1s2 2s2 2p5 3s1
Câu 13: Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị bền là Cl1735 và Cl1737 , trong đó đồng vị Cl35
17 chiếm 75,77%
tổng số nguyên tử, còn lại là Cl1737 Thành phần % theo khối lượng của Cl1737 trong phân tử CaCl2 là
A 16,16% B 22,78% C 48,46% D 47,78%
Câu 14: Liên kết ion là liên kết
A được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu
B được hình thành giữa các nguyên tử phi kim với nhau
C được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
D được hình thành giữa các nguyên tử kim loại với nhau
Câu 15: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
C sự khử Fe và sự oxi hóa Cu2+ D sự oxi hóa Fe2+ và sự khử Cu
Câu 16: Trong phản ứng: Fe + HCl FeCl2 + H2, Fe là
A chất khử B vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
2 4
SO NO3 NH4
Trang 10C chất bị khử D chất oxi hóa
Câu 17: Liên kết trong phân tử HCl là
A liên kết đôi B liên kết cộng hóa trị có cực
C liên kết ion D liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 18: Chất khử là
A chất nhận proton B chất nhận electron C chất nhường electron D chất nhường
proton
Câu 19: Tên gọi của ion Zn2+ là
A anion kẽm B kẽm(II) C kim loại kẽm D cation kẽm
Câu 20: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là không đúng?
A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
C Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
Câu 21: Trong phản ứng FexOy + HNO3 N2 + Fe(NO3)3 + H2O Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên thì hệ số của phân tử HNO3 là
A 16x – 4y B 33x – 2y C 36x – 4y D 36x – 2y
Câu 22: Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử bằng 7 Hãy xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?
A Ô thứ 7; Chu kì 2; nhóm VA B Ô thứ 7; Chu kì 2; nhóm IIIA
C Ô thứ 7; Chu kì 3; nhóm VA D Ô thứ 7; Chu kì 2; nhóm IIA
Câu 23: Cation R3+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Số hiệu nguyên tử của R là
A 14 B 8 C 7 D 13
Câu 24: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim tăng dần
B tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần
C tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
D tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
Câu 25: Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
A 4019X và 4018Y B 4019Z và 4120T C 23892U và 23993V D 178P và 168Q
Câu 26: Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn R tạo được hợp chất khí với hidro
và công thức oxit cao nhất là R2O5 Nguyên tố R tạo với kim loại M hợp chất có công thức phân tử M3R2, trong đó M chiếm 75,876% về khối lượng Kim loại M là
A Mg B Cu C Fe D Zn Câu 27: Cho nguyên tử có ký hiệu 5626Fe , phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử sắt có 26 nơtron B Nguyên tử sắt có 30 proton
C Nguyên tử sắt có 30 nơtron D Sắt có số hiệu nguyên tử là 56
Câu 28: Sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại của các nguyên tố sau 13Al, 19K, 11Na, 12Mg
A Al, Mg, Na, K B K, Na, Mg, Al C K, Mg, Na, Al D Al, Na, Mg, K
Câu 29: Nguyên tử một nguyên tố A có tổng các hạt cơ bản là 58 Biết số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Kí hiệu của A là