0,25 điểm + Phải dự trữ thức ăn vì: Nhằm giữ thức ăn lâu hỏng, luơn cĩ đủ nguồn thức ăn cung cấp cho vật nuơi.. Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng cho vật nuụi.. Dạng thức ăn có hàm
Trang 1Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng cho các câu dưới đây:
1 Qua đường tiêu hóa của vật nuôi gluxit được hấp thu dưới dạng:
2 Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi là:
A Nước và protein C Nước và gluxit
B Nước và chất khô D Nước và lipit
3 Loại thức ăn nào sau đây không có nguồn gốc từ động vật:
A Khoai, sắn, lúa C Bột cá, bột tôm
4 Đâu không phải dấu hiệu của sự sinh trưởng ở vật nuôi:
A Trọng lượng tăng B Thân hình cao, lớn
5 Khi xây chuồng nuôi nên chọn hướng chuồng là:
6 Khi chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men tỉ lệ bột và men rượu là:
A 10 phần bột: 4 phần men B 1 phần bột : 4 phần men
C 100 phần bột : 4 phần men D 1000 phần bột : 4 phần men
PHẦN II TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 7.( 4 điểm) Văcxin là gì? Hãy phân loại Văcxin? Phân biệt bệnh truyền nhiễm
và bệnh không truyền nhiễm? Trình bày các biện pháp phòng trị bệnh cho vật nuôi?
Câu 8.( 2 điểm) Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi? Có những
phương pháp nào để chế biến thức ăn cho vật nuôi? Liên hệ cách chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi ở gia đình em?
Câu 9.( 1 điểm) Nuôi thủy sản có vai trò như thế nào trong đời sống và nền kinh tế?
DeThiMau.vn
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Các mức độ nhận thức
(Thấp)
Nội Dung
Tổng
Sự sinh trưởng và phát dục của
vật nuôi
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
1 0,5 5%
Thức ăn vật nuôi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 10%
2
1
10 %
Vai trò của thức ăn đối với vật
nuôi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
5 %
1 0,5 5%
Chế biến và dự trữ thức ăn cho
vật nuôi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
5 %
1/2 1,5 15%
1/2 0,5 5%
2 3.5 35%
Phòng, trị bệnh cho vật nuôi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/3 1,5 15%
1/3 1,5 15%
2/3
3 30%
Chuồng nuôi và vệ sinh trong
chăn nuôi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
5 %
1 0,5
5 %
Văc xin phòng bệnh cho vật
nuôi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/3
1
10 %
1/3
1
10 %
Vai trò, nhiệm vụ của nuôi thủy
sản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 10%
1
1 10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 2.5 25%
4 5,5 45%
1
2 20%
10
10 100%
DeThiMau.vn
Trang 3Đáp án Môn: công nghệ 7
Phần I Trắc nghiệm khách quan( 3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm:
Phần II Tự luận( 7 điểm)
Câu 7:( 4 điểm)
- Văcxin là các chế phẩm sinh học dùng để phịng bệnh truyền nhiễm (0,5 điểm)
- Phân loại văcxin: ( 0,5 điểm) + Văc xin nhược độc được chế từ mầm bệnh bị làm yếu đi (0,25 điểm) + Văc xin chết được chế từ mầm bệnh bị giết chết (0,25 điểm)
- Phân biệt bệnh truyền nhiễm và bệnh khơng truyền nhiễm: ( 1,5 điểm)
- Các biện pháp phịng trị bệnh cho vật nuơi là: (1,5 điểm)
+ Chăm sĩc chu đáo, cho vật nuơi ăn đầy đủ chất dinh dưỡng (0,5 điểm)
+ Vệ sinh mơi trường sạch sẽ, tiêm phịng đầy đủ các loại vacxin (0,5 điểm)
+ Cách li vật nuơi bị bệnh với vật nuơi khỏe, báo cho cán bộ thú y khi vật nuơi cĩ
triệu chứng bệnh (0,5 điểm) Câu 8: ( 2 điểm)
- Mục đích của chế biến và dự trữ thức ăn: ( 0,5 điểm)
+ Phải chế biến thức ăn vì: Tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng, dễ tiêu hĩa, giảm độ thơ cứng, khử độc trong thức ăn ( 0,25 điểm)
+ Phải dự trữ thức ăn vì: Nhằm giữ thức ăn lâu hỏng, luơn cĩ đủ nguồn thức ăn cung
cấp cho vật nuơi ( 0,25 điểm)
- Các phương pháp chế biến thức ăn cho vật nuơi: ( 1 điểm)
+ Vật lí: cắt ngắn, nghiền nhỏ, xử lí nhiệt
+ Hĩa học: Đường hĩa tinh bột, kiềm hĩa rơm rạ
+ Vi sinh vật học: Ủ lên men
+ Tạo thức ăn hỗn hợp
- Liên hệ thực tế gia đình: ( 0,5 điểm) + Chế biến: Cắt ngắn các loại rau xanh, cây chuối sau đĩ đem nấu; Ủ lên men
( 0,25 điểm)
+ Dự trữ phơi khơ các loại hạt, sắn, rơm, rạ ( 0,25 điểm) Câu 9 ( 1 điểm): Vai trị của nuơi thủy sản:
Nguyên nhân - Do vi sinh vật gây ra - Khơng phải do vi sinh vật gây
ra cĩ thể do kí sinh trùng hay yếu
tố cơ học, lí học, hĩa học
Sự lây lan - Lây lan nhanh thành dịch - Khơng lây lan nhanh, khơng
thành dịch
Hậu quả - Gây tổn thất lớn làm chết
nhiều vật nuơi, cĩ thể lây sang người và các động vật khác
- Khơng làm chết nhiều vật nuơi
DeThiMau.vn
Trang 4- Cung cấp thực phẩm cho con người ( 0,25 điểm)
- Cung cấp nguyờn liệu cho cụng nghiệp chế biến xuất khẩu và cỏc ngành sản xuất
khỏc ( 0,25 điểm)
- Làm sạch mụi trường nước ( 0,25 điểm)
- Cung cấp thức ăn cho ngành chăn nuụi gia sỳc, gia cầm ( 0,25 điểm)
đề bài
A: trắc nghiệm : ( 5,0 Điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 Bột cỏ là thức ăn vật nuụi cú nguồn gốc từ:
A Chất khoỏng; B Thực vật;
C Động vật; D.Vitamin
Câu 2 Thức ăn vật nuụi cú vai trũ :
A Cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuụi lớn lờn và tạo ra cỏc sản phẩm chăn nuụi;
B Tăng sức đề khỏng cho vật nuụi;
C Cung cấp năng lượng cho vật nuụi hoạt động và phỏt triển ;
D Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng cho vật nuụi
Câu 3 Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.( hay thay bằng những chữ
số 1,2,3,4)
Protêin được cơ thể hấp thụ dưới dạng các…… (1) ……… Lipit được cơ thể hấp thụ dưới dạng các…… (2) ………
…… (3) ……… được cơ thể hấp thụ dưới dạng đường đơn Muối khoáng được cơ thể hấp thụ dưới dạng các …… (4) ………
Câu 4 Dạng thức ăn có hàm lượng protein như thế nào được phân loại thức ăn giàu protein
A > 30 % B > 50 % C > 14 % D > 36 %
Câu 5:
1) Nước được cơ thể hấp thụ thẳng qua vách ruột a axít amin
2) Prôtêin được cơ thể hấp thụ dưới dạng các b glyxerin và axít béo 3) Gluxít được hấp thụ dưới dạng c ion khoáng
4) Lipít được hấp thụ dưới dạng các d đường đơn
e vào máu
B.tự luận:( 5 điểm )
Câu1: (1,5 điểm) Em hãy cho biết mục đích của việc chế biến và dự trữ thức ăn cho
vật nuôi ?
Câu 2: (1,5 điểm) Hóy nờu nguồn gốc của thức ăn vật nuụi? Cho VD? Cho biết thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuụi? DeThiMau.vn
Trang 5Câu 3; (2,0 điểm)Thế nào là một giống vật nuôi? Điều kiện để công nhận là một
giống vật nuôi?
đáp án và biểu điểm
A: trắc nghiệm : ( 5,0 Điểm)
Câu 1: A ( 0,25 Điểm)
Câu 2: D ( 0,5 Điểm)
Câu 3: ( 2,0 Điểm mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
1 Axit amin 2 Glyxerin và axit béo 3 Glu xit 4 Ion khoáng
Câu 4: C ( 0,25 Điểm)
Câu 5: ( 2,0 Điểm mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
B.tự luận:( 5 điểm )
Câu1: (1,5 điểm)
- Chế biến thức ăn : làm tăng mùi vị tăng tính ngon miệng, kích vật nuôi ăn nhiều,dễ tiêu hoá làm giảm khối lượng, làm giảm độ thô cứng, khữ bỏ chất độc (0,75 điểm)
- Dự trữ thức ăn: Nhằm giữ thức ăn lâu hỏng và luôn có đủ nguồn thức ăn cho vật
Câu 2: (1,5 điểm)
+ Nguồn gốc của thức ăn vật nuụi: (0,75 điểm).
- Động vật: bột cỏ, bột sị……
- Thực vật: Rau, ngơ, khoai, sắn……
- Chất khống: premic khống…
+ Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuụi: (0,75 điểm).
- Thức ăn vật nuụi cú 2 phần: nước và chất khụ
- Trong chất khụ cú cỏc thành phần dinh dưỡng: chất khoỏng, vitamin, gluxit, protein, lipit
Tựy mỗi loại thức ăn khỏc nhau mà cú thành phần và tỉ lệ cỏc chất dinh dưỡng là khỏc nhau
Câu 3; (2,0 điểm)
Được gọi là giống vật nuôi khi vật nuôi đó có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm chung, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định (1 điểm)
Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi
- Các vật nuôi có cùng một giống phải có chung nguồn gốc (0,25điểm)
- Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau (0,25điểm)
- Đạt đến một số lượng nhất định và có địa bàn phân bố rộng (0,25điểm)
Lớp 7B
DeThiMau.vn
Trang 6Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng
Sự sinh trưởng và phỏt
dục của vật nuụi 1.01
1 1.0 Thức ăn vật nuụi 1
1.0
1 1.5
2 2.5 Vai trũ của thức ăn đối
1 1.5
1 1.0
3 3.5 Chế biến và dự trữ
1 2.0 Sản xuất thức ăn vật
nuụi
1 1.0
1 1.0
3.0
1 1.5
2 2.0
1 1.5
1 2.0
8 10.0
đề bài
A trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.( hay thay bằng những chữ
số 1,2,3,4)
Protêin được cơ thể hấp thụ dưới dạng các…… (1) ……… Lipit được cơ thể hấp thụ dưới dạng các…… (2) ………
…… (3) ……… được cơ thể hấp thụ dưới dạng đường đơn Muối khoáng được cơ thể hấp thụ dưới dạng các …… (4) ………
Câu 2 Dạng thức ăn có hàm lượng protein như thế nào được phân loại thức ăn giàu protein
A > 30 % B > 50 % C > 14 % D > 36 %
Cõu 3 Khi ăn thức ăn prụtờin vào ruột Prụtờin biến đổi thành
Cõu 4.(0,5 điểm) Ngụ hạt chứa 12,7% là nước, 8,9% là prụtờin, 4,4% lipớt, 1,4% khoỏng vitamin, vậy gluxớt là:
Cõu 5.(1,5 điểm) hóy điền cỏc đặc điểm sinh trưởng, phất dục vào cỏc ụ trống
B TỰ LUẬN (5 điểm)
đặc điểm sự sinh trưởng phỏt dục
của vật nuụi
DeThiMau.vn
Trang 7Cõu 1 : Hãy nêu nguồn gốc của thức ăn vật nuụi? Cho VD? Cho biết thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuụi?
Cõu 2: Hãy nêu vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuụi?
Câu 3: Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi? Trong các phương pháp
dự trữ thức ăn vật nuôi thì phương pháp nào hay dùng ở nước ta?
đáp án và biểu điểm
A trắc nghiệm (5 điểm - mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1:
1 Axit amin 2 Glyxerin và axit béo 3 Glu xit 4 Ion khoáng
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: C
Câu 5: 1- khụng đồng đều
2- theo giai đoạn
3- theo chu kỳ
B TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
+ Nguồn gốc của thức ăn vật nuụi: (0,75 điểm).
- Động vật: bột cỏ, bột sị……
- Thực vật: Rau, ngơ, khoai, sắn……
- Chất khống: premic khống…
+ Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuụi: (0,75 điểm).
- Thức ăn vật nuụi cú 2 phần: nước và chất khụ
- Trong chất khụ cú cỏc thành phần dinh dưỡng: chất khoỏng, vitamin, gluxit, protein, lipit
Tựy mỗi loại thức ăn khỏc nhau mà cú thành phần và tỉ lệ cỏc chất dinh dưỡng là khỏc nhau
Câu 2: ( 1,5 điểm )
Vai trũ của cỏc chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuụi:
- Cung cấp năng lượng cho vật nuụi hoạt động và phỏt triển
- Cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuụi lớn lờn và tạo ra cỏc sản phẩm chăn nuụi: trứng, thịt, sữa, lơng, da, sừng, múng ……
- Cho vật nuụi ăn thức ăn tốt và đủ để tạo ra nhiều sản phẩm chăn nuụi và chống
đỡ bệnh tật
Câu 3: ( 2 điểm )
- Chế khối lượng, độ khô cứng trong thức ăn, khử độc
- Dự trữ thức biến thức ăn để tăng mùi vị, ngon miệng, dễ tiêu hoá
- Giảm ăn vật nuôi nhằm giữ thức ăn lâu hỏng luôn có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi,
- Làm khô - ủ xanh
DeThiMau.vn
Trang 8Họ và tên ……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Lớp ……… Môn: Công nghệ 7 - T.gian: 45 phút
Điểm
Nhận xét của thầy cơ
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
I Chọn câu trả lời đúng: (2®)
1 Để xây dựng chuồng nuơi hợp vệ sinh, phải đáp ứng về:
a Độ sáng thích hợp với từng loại vật nuơi b Độ ẩm từ 60-70%
DeThiMau.vn
Trang 9c Độ thông thoáng tốt, không khí ít độc d Cả 3 câu a,b,c.
2 Dựa vào một số tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh rồi điền vào chỗ trống hoàn chỉnh các câu sau :
Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có thích hợp (ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa hè) trong chuồng phải thích hợp(khoảng 60-75%)
Nhưng phải không có gió lùa Độ chiếu sáng phải phù hợp với từng loại vật nuôi Lượng trong chuồng (như khí amôniac, khí hiđro sunfua) ít nhất
3 điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau để có câu trả lời đúng
Chế biến thích ăn thô cứng giảm cân
Ngon miệng tăng mùi vị bớt khối lượng
- Nhiều loại thức ăn phải qua(1) vật nuôi mới ăn được
- chế biến thức ăn làm (2) tăng tính (3) để vật nuôi (4) ăn được nhiều, làm giảm(5) và giảm
(6)
II Hoàn thành các sơ đồ sau: (1đ)
Các phương pháp chế biến thức ăn
B Phần tự luận: (7 điểm)
số phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein giàu gluxit ở địa phương em.
Đáp án
A Trắc ngiệm
Câu 1 D
Câu 2 Nhiệt độ, độ ẩm, độ thông thoáng tốt, khí độc
Câu 3 1 Chế biến
2 tăng mùi vị
3 ngon miệng
4 thích ăn
5 thô cứng
6 bớt khối lượng
Câu 4 1 Phương pháp vật lý
biến thức ăn vật nuôi (1)
(2)
(3)
(4)
DeThiMau.vn
Trang 102 phương pháp hóa học
3 phương pháp sinh học
4 tạo thức ăn hỗn hợp
B Tự luận
Câu 1 Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi:
- Thức ăn cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát triển
- Thức ăn cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuôn lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn nuôi, như thịt, cho gia cầm đẻ trứng, vật nuôi cái tạo ra sữa, nuôi con
- Thức ăn còn cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuôi tạo ra lông, sừng, móng Câu 2.trình bày phương pháp chon giống vật nuôi đang dùng ở nước ta
- Phương pháp chọn lọc hàng loạt: phương pháp dựa vào tiêu chuẩn đã định
trước, rồi căn cứ vào sức sản xuất của từng vật nuôi để chọn lựa từ trong đàn vật nuôi những cá thể tốt nhất làm giống
- Kiểm tra năng suất: các vật nuôi tham gia chọn lọc được nuôi dưỡng trong cùng một điều kiện “chuẩn” , trong cùng một thời gian rồi dựa vào kết quả đạt đc đem so sánh với những tiêu chuẩn đã định trước để lựa chọn những con tốt nhất giữ lại làm giống
Câu 3
Phân biệt thức ăn
- Thức ăn có hàm lượng protein > 14% thuộc thức ăn giàu protein
- Thức ăn có hàm lượng gluxit > 50% thuộc loại thức ăn giàu gluxit
- Thức ăn có hàm lượng xơ > 30% thuộc loại thức ăn thô
Một số phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein và thức ăn giàu gluxit
- Sản xuất thức ăn giàu protein: nuôi và khai thác nhiều sản phẩm thủy sản nước ngọt và nước mặn Nuôi và tận dụng nguồn thức ăn động vật như giun, đất nhộng, tằm Trồng xen tăng vụ để có nhiều cây và hạt họ đậu
- Sản xuất thức ăn giàu gluxit: luân canh, xen canh, gối vụ để sản xuất ra nhiều lúa ngô khoai sắn Nhập khẩu ngô, bột cỏ để nuôi vật nuôi
DeThiMau.vn