Thô, sơ chế và giá trị thấp 14, Trong xu thế phát triển kinh tế tri thức, chuyển đổi cơ cấu kinh tế của nền kinh tế các nước phát triển thể hiện trong cơ cấu GDP: A.. Tỷ lệ sản xuất nông
Trang 1Chương 2:
1, Theo tiêu thức phân loại trình độ phát triển, Trung Quốc
được xếp vào nhóm nước nào
A nền kinh tế phát triển có thu nhập cao
B nền kinh tế đang phát triển có thu nhập trung bình
C nền kinh tế đang phát triển có thu nhập thấp
D nền kinh tế phát triển
2, Theo tiêu thức phân loại theo quy mô nền kinh tế, Việt Nam
được sắp xếp vào nhóm nước có
A nền kinh tế thị trường phát triển
B nền kinh tế thị trường
C nền kinh tế tập trung
D nền kinh tế chuyển đổi
3, Theo tiêu thức phân loại mô hình kinh tế, Trung Quốc được
xếp vào nhóm nước có
A nền kinh tế thị trường phát triển
B nền kinh tế thị trường
C nền kinh tế tập trung
D nền kinh tế chuyển đổi
4, Các trung tâm kinh tế lớn của thế giới hiện nay
A Bắc Mỹ, Đông Bắc Á, EU
B Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc
C Mỹ, Ấn Độ, EU
D Mỹ, Trung Quốc, EU
5, Nền kinh tế tri thức phát triển
A chủ yếu theo chiều rộng
B chủ yếu theo chiều sâu
C theo cả chiều rộng và chiều sâu
D không bền vững
6, Khoa học công nghệ trong kinh tế tri thức có đặc điểm
A sạch và tiêu hao nhiều năng lượng
B sạch và sử dụng nhiều lao động
C sạch và tiết kiệm chi phí sản xuất
D không sạch và tiết kiệm chi phí sản xuất
7, Chủ thể trong nền kinh tế tri thức là nguwofi lao động
A không được đào tạo
B được đào tạo
C làm chủ khoa học công nghệ
D làm chủ về khoa học công nghệ và được đào tạo
8, Để tạo ra được sản phẩm tri thức cần đầu tư vào lĩnh vực
A khoa học công nghệ
B giáo dục đào tạo
C công nghệ thông tin
D khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo
9, Trong nền kinh tế vật chất, sản phẩm chiếm tỉ trọng lớn trong GDP là của ngành
A Dịch vụ và công nghệ cao
B Nông nghiệp và dịch vụ
C Dịch vụ và công nghiệp
D Nông nghiệp và công nghiệp 10,Trong nền kinh tế vật chất, nhóm yếu tố có tác động lớn đến
dự tăng trưởng kinh tế
A Công nghệ và sức lao động
B Sức lao động và tài nguyên thiên nhiên
C Công nghệ và tài nguyên thiên nhiên
D Công nghệ và vốn
11, Trong nền kinh tế tri thức sản phẩm chiếm tỉ trong lớn trong GDP là của ngành
A Dịch vụ công nghệ cao
B Nông nghiệp và dịch vụ
C Dịch vụ và công nghiệp
D Nông nghiệp và công nghiệp
12, Sản phẩm của nền kinh tế vật chất có đặc điểm
A Hàm lượng chất xám cao
B Giá trị cao
C Thô, sơ chế
Trang 2D Thô, sơ chế, hàm lượng chất xám thấp
13, Sản phẩm của nền kinh tế tri thức có đặc điểm
A Hàm lượng chất xám cao và giá trị cao
B Thô, sơ chế và giá trị cao
C Hàm lượng chất xám cao và giá trị thấp
D Thô, sơ chế và giá trị thấp
14, Trong xu thế phát triển kinh tế tri thức, chuyển đổi cơ cấu
kinh tế của nền kinh tế các nước phát triển thể hiện trong cơ
cấu GDP:
A Tỷ trọng các ngành sản xuất vật chất giảm, tỷ trọng các
ngành kinh tế dịch vụ tăng
B Tỷ trọng các ngành sản xuất vật chất tăng, tỷ trọng các
ngành kinh tế dịch vụ giảm
C Tỷ lệ sản xuất công nghiệp giảm, tỷ lệ ngành dịch vụ
tăng
D Tỷ lệ sản xuất nông nghiệp giảm, tỷ lệ sản xuất công
nghiệp và dịch vụ tăng
15, Khi nền kinh tế của một nước đóng cửa thì:
A Sẽ sản xuất những sản phẩm có lợi thế so sánh
B Sẽ sản xuất những sản phẩm không có lợi thế so sánh
C Sẽ kết hợp sản xuất san phẩm có lợi thế so sánh và
không có lợi thế so sánh
D Sẽ chỉ sản xuất những sản phẩm mà nền kinh tế có nhu
cầu
16, Theo David Ricardo, lợi thế so sánh của một quốc gia có
ảnh hưởng đến
A Chuyên môn hóa sản xuất quốc tế
B Phân công lao động quốc tế
động quốc tế
D Không đáp án nào đúng
17, Quá trình toàn cầu hóa được thúc đẩy bởi các tác nhân chủ
yếu sau:
A Các tổ chức kinh tế quốc tế, chính phủ, công ty quốc tế
B Các tổ chức tài chính quốc tế, chính phủ, công ty quốc
tế
C Các tổ chức quốc tế, chính phủ, công ty quốc gia
D Các tổ chức quốc tế, chính phủ, công ty quốc tế
18, Khi nền kinh tế của một nước đóng cửa thì:
A Nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào nội lực
B Sản xuất hàng hóa để phục vụ nhu cầu trong nước
C Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa
D Nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào nội lực và sản xuất hàng hóa để phục vụ nhu cầu trong nước
19, Biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa về kinh tế
A Hoạt động sản xuất mang tính chất toàn cầu
B Hoạt động đầu tư phát triển khắp toàn cầu
C Hoạt động thương mại phát triển khắp toàn cầu
D Hoạt động sản xuất, đầu tư, thương mại mang tính chất toàn cầu
20, Trong xu thế toàn cầu hóa về kinh tế, hoạt động sản xuất mang tính toàn cầu thể hiện:
A Phân công lao động quốc tế phát triển
B Chuyên môn hóa sản xuất phát triển
C Trao đổi hàng hóa mang phạm vi toàn cầu
D Phân công lao động quốc tế và chuyên môn hóa sản xuất quốc tế phát triển
21, Xu thế toàn cầu hóa sẽ:
A Có ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia
B Có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia
kinh tế của từng quốc gia
D Không ảnh hưởng gì đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia
Trang 322, Đóng cửa kinh tế quốc gia là sự phát triển kinh tế dựa vào
A Nguồn lực trong nước
B Nguồn lực ngoài nước
C Nguồn lực trong nước, sử dụng không đáng kể nguồn
lực ngoài nước
D Kết hợp nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước
23, Mở cửa kinh tế quốc gia là sự phát triển kinh tế dựa vào
A Nguồn lực trong nước
B Nguồn lực ngoài nước
C Nguồn lực trong nước, sử dụng không đáng kể nguồn
lực ngoài nước
D Kết hợp nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước
24, Đóng cửa nền kinh tế quốc gia sẽ làm cho nền kinh tế trong
nước
A Phát triển rất nhanh
B Phát triển rất chậm và có nguy cơ tụt hậu
C Chịu nhiều tác động bất lợi từ sự biến động của nền
kinh tế thế giới
D Bị phụ thuộc vào nước ngoài
25, Mở cửa nền kinh tế quốc gia sẽ làm cho nền kinh tế trong
nước
A Bị tụt hậu so với nền kinh tế thế giới
B Không phụ thuộc vào nước ngoài
C Không chịu tác động bất lợi từ sự biến động của nền
kinh tế thế giới
D Bị phụ thuộc vào nước ngoài
26, Biểu hiện của xu thế mở cửa kinh tế quốc gia
A Mở cửa với bên trong
B Mở cửa với bên ngoài
C Mở của với bên ngoài trước, mở cửa với bên trong sau
D Mở cửa cả bên trong và bên ngoài
27, Thực hiện chiến lược đóng cửa nền kinh tế sẽ có ưu điểm:
A Nền kinh tế phát triển nhanh hơn
B Hạn chế sự phụ thuộc vào bên ngoài
C Nền kinh tế tránh được nguy cơ bị tụt hậu
D Khai thác được các lợi thế bên ngoài
28, Thực hiện chiến lược mở cửa nền kinh tế sẽ có ưu điểm
A Giảm thiểu tác động bất lợi từ sự biến động của nền kinh tế thế giới
B Hạn chế sự phụ thuộc nước ngoài
C Có thể tận dụng được các nguồn lực của nước ngoài
D Giảm được áp lực cạnh tranh
29, Thực hiện chiến lược đóng cửa nền kinh tế sẽ có nhược điểm
A Nền kinh tế tránh được nguy cơ bị tụt hậu
B Giảm thiểu tác động bất lợi từ biến động của nền kinh
tế thế giới
C Không tận dụng được các lợi thế bên ngoài
D Áp lực cạnh tranh tăng lên
30, Thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế sẽ có nhược điểm
A Nền kinh tế tránh được nguy cơ tụt hậu
B Áp lực cạnh tranh tăng lên
C Không chịu tác động bất lợi từ biên động của nền kinh
tế thế giới
D Tận dụng được các nguồn lực từ nước ngoài
31, Các nước công nghiệp phát triển thực hiện chiến lược mở cửa nền kinh tế quốc gia nhằm
A Tìm kiếm các yếu tố để phát triển theo chiều rộng
B Tìm kiếm các yếu tố để phát triển theo chiều sâu
C Khai thác không hiệu quả các nguồn lực trong nước
D Tìm kiếm các yếu tố để phát triển theo chiều rộng và theo chiều sâu
32, Việt Nam thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế quốc gia nhằm:
A Mở rộng mối quan hệ kinh tế với các nước
Trang 4B Mở rộng mối quan hệ kinh tế với các nước và với các tổ
chức kinh tế quốc tế
C Mở rộng mối quan hệ với các tổ chức phi kinh tế
D Mở rộng mối quan hệ chính trị với các nước
33, Xu thế mở cửa kinh tế quốc gia sẽ:
A Có ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế của một
quốc gia
B Có ảnh hưởng tiêu cực dến sự phát triển kinh tế của một
quốc gia
C Có ảnh hưởng tích cực và tiêu cực đến sự phát triển
kinh tế của một quốc gia
D Không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển kinh tế của
một quốc gia
34, Mục tiêu mở cửa của các nước đang phát triển là:
A Khai thác lợi thế bên ngoài về vốn
B Khai thác lợi thế bên ngoài về khoa học công nghệ
C Khai thác lợi thế bên ngoài về kinh nghiệm quản lí
D Khai thác lợi thế bên ngoài về khoa học công nghệ,
kinh nghiệm quản lí
35, Xu thế toàn cầu hóa về kinh tế diễn ra ngày càng nhanh do:
A Sự phát triển của các công ty quốc tế
B Sự phát triển của các tổ chức kinh tế
C Sự phát triển của tổ chức văn hóa
D Sự phát triển của tổ chức xã hội
36, Các tổ chức quốc gia tham gia vào toàn cầu hóa sẽ:
A Mở rộng giao lưu về kinh tế
B Mở rộng giao lưu về văn hóa
C Mở rộng giao lưu về xã hội
D Mở rộng giao lưu về kinh tế, văn hóa xã hội
Phần II: Chọn đúng sai
1, Kinh tế tri thức phát triển chủ yếu dựa vào vốn kiến thức và
khoa học công nghệ hiện đại, với chủ thể của nền kinh tế là
người lao động tri thức ĐÚNG
2, Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế tri thức là tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và bền vững, sản xuất và tiêu dùng được hiệu quả cao, sử dụng hợp lí và tiết kiệm nguồn tài nguyên thiên nhiên ĐÚNG
3, Sản phẩm của nền kinh tế vật chất có hàm lượng chế biến cao, giá trị thấp SAI
4, Sản phẩm của nền kinh tế tri thức có hàm lượng chất xám cao, giá trị cao ĐÚNG
5, Công nghệ cao và dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn trong GDP của các nước đang phát triển SAI
6, Xu thế toàn cầu hóa làm cho mọi mặt của đời sống con người trở nên kém an toàn hơn ĐÚNG
7, Tòan cầu hóa về kinh tế là mở rộng giao lưu trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, chính trị xã hội SAI
8, Việt Nam thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế sẽ làm giảm
áp lực cạnh tranh cho các doanh nghiệp trong nước SAI
9, Việt Nam thực hiện chiến lược đóng cửa kinh tế thì sẽ giúp các doanh nghiệp trong nước có động lực phát triển SAI
10, Mục tiêu thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế của các nước phát triển là khai thác lợi thế bên ngoài để phát triển kinh tế theo cả chiều rộng và chiều sâu ĐÚNG
Phần III: Điền từ
4 Phân loại các nền kinh tế theo trình độ phát triển được dựa trên số liệu về ( GDP / người )
5 Phân loại theo , Việt Nam là nước có nền kinh tế chuyển đổi ( Mô hình kinh tế )
6 Kinh tế thế giới có xu hướng chuyển từ tăng trưởng theo sang tăng trưởng theo ( Chiều rộng , chiều sâu )
7 Vốn đầu tư trong nền kinh tế tri thức được tập trung ngày càng nhiều vào lĩnh vực khoa học công nghệ và ( giáo
Trang 58 Phát triển kinh tế vật chất và kinh tế tri thức đều phải dựa
trên bốn yếu tố sản xuất cơ bản , bao gồm : tài nguyên thiên
nhiên , lao động , vốn và ( khoa học công nghệ )
9 Sản phẩm của nền kinh tế vật chất có đặc điểm hàm lượng
chất xám cao và giả trị ( cao )
10 Toàn cầu hoá về kinh tế diễn ra trong các lĩnh vực:
( sản xuất , đầu tư , thương mại )
11 Các công ty là một trong những nhân tố thúc
đẩy quá trình toàn cầu hoá ( quốc tế )
12 Toàn cầu hoá về kinh tế được thúc đẩy bởi 3 nhân tố : sự
phát triển của các công ty quốc tế , chính sách mở cửa của
chính phủ và sự phát triển của các ( tổ chức
quốc tế )
13 Mở cửa kinh tế quốc gia là việc phát triển kinh tế dựa vào
việc kết hợp hợp lý cả nguồn lực và nguồn
lực (trong nước, nước ngoài)
14 Các nước thực hiện hoạt động mở rộng giao lưu trên tất cả
các lĩnh vực kinh tế , văn hóa, chính trị, xã hội là biểu hiện của
xu thế ( toàn cầu hóa )
Chương 3:
1, Thương mại quốc tế là hoạt động trao đổi các yếu tố sau:
A Vốn
B Hàng hóa, dịch vụ
C Sức lao động
D Khoa học công nghệ
2, Các chủ thể tham gia hoạt động thương mại quốc tế:
A Ở trong cùng một quốc gia
B Ở trong cùng một địa phương
C Ở các quốc gia khác nhau
D Có cùng quốc tịch
3, Hoạt động thương mại quốc tế diễn ra trên:
A Thị trường khu vực
B Thị trường thế giới
C Thị trường nước xuất khẩu
D Thị trường khu vực, thế giới, nước xuất khẩu
4, Phương tiện có thể sử dụng để thanh toán trong thương mại quốc tế
A Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu, nhập khẩu
B Đồng tiền mạnh
C Đồng tiền của nước xuất khẩu
D Đồng tiền của nước nhập khẩu
5, Các chủ thể chính tham gia thương mại quốc tế là
A Doanh nghiệp, chính phủ
B Tổ chức phi chính phủ
C Tổ chức xã hội
D Tổ chức chính trị
6, Theo tổ chức thương mại thế giới WTO, có bao nhiêu phương thức cung cấp dịch vụ quốc tế
A 3
B 4
C 5
D 6
7, Đồng tiền được chọn để biểu thị giá trị quốc tế là
A Đồng tiền mạnh, có khả năng tự chuyển đổi
B Bất kỳ đồng tiền nào có khả năng chuyển đổi
C Đồng tiền của nước xuất khẩu lớn nhất
D Đồng tiền của nước nhập khẩu lớn nhất
8, Theo điều kiện mua bán các loại giá là:
A FOB CIF
B Giá yết bẳng ở các sở giao dịch
C Giá đấu giá, giá đấu thầu
D Giá tham khảo
9, Nhân tố ảnh hưởng đến giá quốc tế
A Nhân tố lũng đoạn
B Nhân tố cạnh tranh
C Nhân tố giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá
Trang 6D Nhân tố lũng đoạn, cạnh tranh, giá trị đồng tiền biểu thị
qua giá
10, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng
sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong dài hạn
A Có lợi
B Bất lợi
C Vừa có lợi và vừa bất lợi
D Không có tác dụng
11, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm
tác động đến chủ thể xuất khẩu trong dài hạn
A Có lợi
B Bất lợi
C Vừa có lợi và vừa bất lợi
D Không có tác dụng
12, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng
sẽ tác động đến chủ thể nhập khẩu trong ngắn hạn
A Có lợi
B Bất lợi
C Vừa có lợi và vừa bất lợi
D Không có tác dụng
13, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm
sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế
A Có lợi
B Bất lợi
C Vừa có lợi và vừa bất lợi
D Không có tác dụng
14, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng
sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế:
A Tăng đầu tư
B Giảm đầu tư
C Có thể tăng, có thể giảm
D Không có tác động
15,Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm
sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế:
A Tăng đầu tư
B Giảm đầu tư
C Có thể tăng, có thể giảm
D Không có tác động
16, Nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá ngoại hối
A Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia
B Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia, yếu tố tâm lí, tình trạng cán cân thanh toán quốc tế
C Yếu tố tâm lí
D Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế
17, Tỷ giá hối đoái tăng tác động đến thương mại quốc tế
A Chỉ tích cực
B Chỉ tiêu cực
C Cả tích cực và tiêu cực
D Không có tác dụng
18, Tỷ giá hối đoái giảm tác động đến thương mại quốc tế
A Chỉ tích cực
B Chỉ tiêu cực
C Cả tích cực và tiêu cực
D Không có tác dụng
19, Tỷ giá hối đoái tăng nhanh tác động đến đầu tư quốc tế theo hướng
A Thu hút đầu tư nước ngoài và trong nước dài hạn
B Hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước trong dài hạn
C Không có tác dụng
D Hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước trong ngắn hạn
20, Tỷ giá hối đoái giảm tác động đến đầu tư quốc tế theo hướng
A Thu hút đầu tư nước ngoài vào trong nước dài hạn
Trang 7B Hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước trong ngắn
hạn
C Thu hút đầu tư nước ngoài vào trong nước trong ngắn
hạn
D Không có tác dụng
21, VTV mua bản quyền chương trình “ Ai là triệu phú” của
kênh truyền hình OPT1 (Nga), thuộc phương thức cung cấp
dịch vụ nào
A Cung cấp dịch vụ thông qua sự di chuyển của dịch vụ
qua biên giới
B Tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài
C Hiện diện thương mại
D HIện diện tự nhiên nhân
22, Sinh viên Việt Nam đi du học ở nước ngoài là thuộc
phương thức
A Tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài
B Cung cấp dịch vụ thông qua sự di chuyển của dịch vụ
qua biên giới
C Hiện diện thương mại
D Hiện diện tự nhiên thân
23, Khi cạnh tranh giữa những người bán mạnh hơn cạnh tranh
giữa những người mua giá quốc tế có xu hướng
A Tăng
B Giảm
C Không đổi
D Có thể tăng, có thể giảm
24, Khi cạnh tranh giữa những người mua mạnh hơn cạnh
tranh giữa những người bán, giá quốc tế có xu hướng
A Tăng
B Giảm
C Không đổi
D Có thể tăng, có thể giảm
25, Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thặng dư thì tỷ giá hối đoái có xu hướng
A Ổn định
B Tăng
C Giảm
D Có thể tăng, có thể giảm
26, Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng
A Ổn định
B Tăng
C Giảm
D Có thể tăng, có thể giảm
27, Khi mức độ lạm phát của nội tệ cao hơn ngoại tệ, tỷ giá hối đoái có xu hướng
A Ổn định
B Tăng
C Giảm
D Có thể tăng, có thể giảm
28, Khi mức độ lạm phát của nội tệ thấp hơn ngoại tệ, tỷ giá hối đoái có xu hướng
A Ổn định
B Tăng
C Giảm
D Có thể tăng, có thể giảm
29, Khi dân chúng có tâm lý tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái
có xu hướng
A Ổn định
B Tăng
C Giảm
D Có thể tăng, có thể giảm
30, Trong ngắn hạn, tỷ giá hối đoái tăng trong một giới hạn nhất định sẽ khiến cho
A Xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu có lợi
Trang 8B Xuất khẩu và nhập khẩu không có tác động
C Xuất khẩu có lợi, nhập khẩu bất lợi
D Xuất khẩu không bị tác động, nhập khẩu có lợi
31, Trong ngắn hạn, tỷ giá hối đoái giảm trong một giới hạn
nhất định sẽ khiến cho
A Xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu có lợi
B Xuất khẩu và nhập khẩu không đổi
C Xuất khẩu có lợi, nhập khẩu bất lợi
D Xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu không bị tác động
32, Qui chế MFN là qui chế yêu cầu các bên tham gia trong
quan hệ kinh tế thương mại dành cho những điều kiện ưu đãi
A Kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước
khác
B Cao hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước
khác
C Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các
nước khác
D Bằng những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác
33, Quy chế MFN
A Không có tính cam kết, không có tính ăn theo
B Có tính cam kết, có tính ăn theo
C Không có tính cam kết, có tính ăn theo
D Có tính cam kết, không có tính ăn theo
34, Những ưu đãi trong qui chế MFN mà các bên dành cho
nhau bao gồm
A Thuế quan
B Phí
C Thủ tục hành chính
D Lệ phí
35, Quy chế NT nhằm thực hiện không phân biệt đối xử giữa:
A Hàng hóa nước ngoài với nhau
B Hàng hóa với nhà kinh doanh trong nước với nước
ngoài
C Hàng hóa và kinh doanh trong nước với nhau
D Hàng hóa trong nước với nhau 36,Những ưu đãi qui chế NT mà các bên dành cho nhau gồm
A Thuế nội địa
B Phí, lệ phí nội địa
C Thủ tục hành chính
D Thuế, phí, lệ phí nội địa và thủ tục hành chính
37, Mục đích của qui chế NT là các bên
A Dành ưu đãi ngày càng nhiều hơn cho nhau
B Dành ưu đãi ngày càng ít hơn cho nhau
C Thực hiện phân biệt đối xử
D Thực hiện không phân biệt đối xử
38, Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là
A Có đi có lại
B Không phân biệt đối xử
C Dễ dự đoán
D Công khai, minh bạch
39, Các bên dành cho nhau những điều kiện ưu đãi không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước là biểu hiện của
A Nguyên tắc tương hỗ
B Qui chế MFN
C Qui chế NT
D Nguyên tắc công khai, minh bạch
40, Thực hiện không phân biệt đối xử với hàng hóa và nhà cung cấp nước ngoài với hàng hóa và nhà cung cấp nội địa là biểu hiện của
A Nguyên tắc tương hỗ
B Qui chế MFN
C Qui chế NT
D Nguyên tắc công khai, minh bạch
41, Mục đích của qui chế MFN là
A Hạn chế sự phát triển của thương mại quốc tế
B Thực hiện phân biệt đối xử
Trang 9C Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc
tế phát triển
D Thực hiện không phân biệt đối xử
42, Mục đích của qui chế NT là
A Hạn chế sự phát triển của thương mại quốc tế
B Thực hiện phân biệt đối xử
C Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc
tế phát triển
D Thực hiện không phân biệt đối xử
43, Khi một quốc gia thực hiện chính sách thương mại bảo hộ
thì
A Có thể nhập khẩu các yếu tố đầu vào với giá rẻ
B Có thể nhập khẩu hàng hóa với giá rẻ
C Bảo vệ được hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh
D Hàng hóa sẽ phong phú đa dạng hơn
44, Chính sách thương mại tự do là chính sách thương mại mà
nhà nước:
A Đóng cửa thị trường nội địa
B Tăng cường sử dụng hàng rào thuế quan
45, Chính sách thương mại bảo hộ là chính sách thương mại
mà nhà nước
A Đóng cửa thị trường nội địa với hàng hóa chưa đủ sức
cạnh tranh
B Giảm dần hàng rào thuế quan và phi thuế quan
C Thực hiện tự do trao đổi hàng hóa quốc tế
D Thực hiện nguyên tắc không phân biệt đối xử
46, Thực hiện chính sách thương mại tự do làm cho thị trường
hàng hóa trong nước
A Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi
B Đa dạng, người tiêu dùng được lợi
C Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi
D Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi
47, Một quốc gia thường áp dụng chính sách thương mại tư do khi
A Thị trường thế giới biến động
B Thị trường thế giới ổn định
C Thị trường thế giới ổn định và quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện
D Quan hệ thương mại với các nước kém thân thiện
48, Thực hiện chính sách thương mại bảo hộ làm cho thị trường hàng hóa trong nước
A Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi
B Đa dạng, người tiêu dùng được lợi
D Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi
49, Thực hiện không phân biệt đối xử là mục đích của
A Qui chế MFN
B Qui chế NT
C Qui chế MFN và qui chế NT
D Nguyên tắc có đi có lại
50, Một quốc gia nên áp dụng chính sách thương mại bảo hộ khi
A Thị trường thế giới nhiều biến động
B Nền kinh tế đủ mạnh
C Thị trường thế giới ổn định
D Quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện
51, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản tài chính
A Cấm xuất khẩu
B Thuế nội địa
C Hạn ngạch
D Giấy phép xuất khẩu hàng hóa
52, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu
Trang 10A Phá giá nội tệ
B Thuế quan
C Hạn ngạch
D Đặt cọc
53, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ
trợ xuất khẩu
A Các tiêu chuẩn kỹ thuật thương mại
B Tín dụng xuất khẩu
C Thuế nội địa
D Giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa
54, Trong hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng
WTO, hình thức rợ cấp xuất khẩu nào bị cấm sử dụng
A Nhà nước thường theo thành tích xuất khẩu
B Nhà nước hỗ trợ vùng bị thiên tai
C Nhà nước hỗ trợ nghiên cứu phát triển công nghệ
D Nhà nước hỗ trợ xúc tiến thương mại
55, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào
cản phi tài chính
A Thuế nhập khẩu
B Thuế nội địa
C Đặt cọc nhập khẩu
56, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào
cản tài chính phi thuế quan
A Thuế xuất khẩu
B Thuế nội địa
C Thuế nhập khẩu
D Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại
57, Việc áp dụng biện pháp thuế quan để điều tiết việc xuất
khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó
A Tăng lên
B Giảm đi
C Có thể tăng, có thể giảm
D Không thay đổi
58, Việc áp dụng hạn ngạch đề điều tiết việc xuất nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó
A Tăng lên
B Gỉam đi
C Có thể tăng, có thể giảm
D Không thay đổi
59, Biện pháp thuế quan có thể được áp dụng nhằm mục đích
A Phát triển thương mại quốc tế
B Bảo hội người tiêu dùng
C Bảo hộ sản xuất trong nước
D Chống gian lận thương mại
60, Tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu phụ thuộc vào
A Mức độ bảo hộ của nhà nước đối với từng hàng hóa
B Giá trị hàng hóa
C Mối quan hệ với nước xuất khẩu
D Khối lượng hàng hóa
61, Một trong các nội dung chủ yếu trong hiệp địng thương mại
là những ký kết về
A Tăng rào cản thương mại
B Bảo hộ thị trường nội địa
C Giải quyết các tranh chấp trong thương mại
D Hạn chế nhập khẩu
62, Chủ thể tham gia ký kêt hiệp định thương mại là
A Chính phủ và doanh nghiệp
B Doanh nghiệp
C Chính phủ
D Các nhân
63, Thuế quan bảo hộ sản xuất trong nước vì thuế quan có thể
A Giảm giá hàng hóa sản xuất trong nước
B Tăng giá hàng nhập khẩu
C Tăng giá hàng sản xuất trong nước
D Giảm giá hàng nhập khẩu