ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng với các nguyên tố trong nhóm IIA A.. giảm rồi tăng.[r]
Trang 1
DE THI THU THPT NAM 2021
Thời gian 5Ú phút
ĐÈ SỐ 1
Câu 1: Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 12 Ion R”” tạo ra từ R có câu hình e là
A.12282p°3s” B 1s72s”2p3s”3pf C 1s72s”2p” D 1s22s73s”3p”
Câu 2: Cho phản ứng: FezOu + HNO¿ > Fe(NO2)s + NO + HO Nếu hệ số của FezOx bằng 3 thì hệ số
Câu 3: Khử m gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO, FeO, FezOx và FezOs bằng khí CO ở nhiệt độ cao,
người ta thu được 40 gam hỗn hợp chất răn X và 13,2 gam khí CO; Giá trị của m là
A 43,8 gam B 37,8 gam C 44,8 gam D 83,7 gam
Cau 4: Trong cac chat sau: HF, HCl, HBr, HI, HNO3, H>S co bao nhiêu chất có thê điều chế được bang
Câu 5: Các chat sau được ung dung lam phan bon (phan dam): NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3
Chất nào có hàm lượng đạm cao nhất ?
Cau 6: Cho 5 gam dung dich H3PQO, 39,2 % tac dung véi 100 ml dung dịch NaOH 0,55M Sau phản ứng
thu được dung dịch chứa
A NazPOa và NaH; POy, B NazPO¿ và Na;HPO¿
Câu 7: Cho 250 ml dung dịch X gồm NazCOs và NaHCO; phản ứng với dung dịch H;SO¿ dư, thu được
2,24 lít khí CO; (đktc) Cho 500 mÍ dung dịch X phản ứng véi dung dich BaCl dư, thu được 15,76 gam
kết tủa Nồng d6 mol/l cia NaHCO; trong X 1a
Câu 8: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R” là 2p” Nguyên tử R là :
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm Fe, Ag và Cu phản ứng với dung dịch Fe›(SO¿)s dư Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa các chất tan là
A CuSQ, va FeSQOu B Fea(SO4a)a, CuSOx và FeSOa
C.CuSQOy, va Fe2(SO4)3 D CuSOa, FeSOx và AgaSOa
Câu 10: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H; phản ứng với một lượng dư hỗn hợp răn gồm
CuO và FezO¿ nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp răn giảm 0,32
gam Gia tri cua V là
Cau 11: Hoa tan hoan toan 5,12 gam Cu vao 50,4 gam dung dich HNO; 60% thu duoc dung dich X
(không có ion NH,*) Thém 210 ml dung dich KOH 2M vao dung dich X réi c6 can va nung san pham téi
khối lượng không đổi thu được 41,52 gam chất răn Nồng độ % của Cu(NO2); trong X là
Câu 12: Câu hình electron của ion Na” giông câu hình electron của ion hoặc nguyên tử nào trong day
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
sau đây 2
C Ca”, AI”, Ne D Mg””, AI”, CL
Cau 13: Công dụng nào sau đây không phải của NaCT 2?
A Lam gia V1 B Diéu ché Cl , HCI, nước Javen
C Khử chua cho đất D Lam dich truyén trong y té
Cau 14: Cho 3 dung dịch không màu Na;COa, NaCl, AIC1: Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây dé
phan biét hét 3 dung dich trén ?
Câu 15: Chia m gam AI thành hai phần băng nhau:
- Phần I: tác dụng với lượng dư dung dich NaOH, sinh ra x mol khi Hp
- Phan 2: tac dung véi luong du dung dich HNO; loang, sinh ra y mol khi N2O (san phẩm khử duy nhất)
Quan hệ giữa x và y là
Câu 16: Hợp chât của crom đều thể hiện tính chất lưỡng tính là
A.CrO: và Cr(OHj)a B CrO và Cr(OH)› C CrÖz và CrOH)a D CraOs và
Cr(OH)a
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dich AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là
A Mg(NO2a); và Fe(NOa); B Mg(NO2a); và Fe(NOa)a
C AgNO3 va Mge(NQO3)p D Fe(NQ3)2 va AgNO3
Câu 18: Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất rắn:
Fe và 3 oxit của nó Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO: loãng, thu được 672 ml khí
NO duy nhất (đktc) Trị số của x là
Câu 19: Kim loại nào sau đây khi tác dung v6i Clo, dung dich HCI tạo ra cùng một muối?
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp gồm Fe va Mg vao dung dich H2SO, dac nong dư thu
được 2,128 lít khí SO› (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Vậy % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là
Cau 21: Hoa tan hoàn toàn 2,565gam AI vào dung dịch HNOa loãng, dư thu được 0,015 mol khí NO
Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch sau phản ứng thì có thêm x mol khí thoát ra nữa Vậy x có
giá trỊ là
Câu 22: Lắc hỗn hợp gdm x mol Al, 0,08mol Fe vi 100ml dung dich gdm Cu(NO3)2 0,2M ; AgNO3
0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp răn E Cho E vào dung dịch H;SO¿ loãng, dư
thu được 4,48 lít H; (đktc) Vậy x có giá trị là
Câu 23: Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở
nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí blogas là
A đốt để lây nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
B giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn
C giảm giá thành sản xuất dâu, khí
D phát triển chăn nuôi
Câu 24: Liên kết hóa học chủ yêu trong hợp chất hữu cơ là
A liên kết ion B liên kết kim loại
C liên kết cộng hóa trị D liên kết cho - nhận
Câu 25: Đốt cháy A thu được CO; và HạO theo tỉ lệ khối lượng là 9,8:2 Công thức phân tử của A là
công thức nào trong các công thức sau?
A CoH) B CsH 9 C CHạ D CoHe
Cau 26: Ancol nào sau đây là ancol bậc 3 ?
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom dễ hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác NI đun nóng, thu được ancol bậc hai
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu kim loại
(e) Dung dịch phenol trong nước không làm quỳ tím hoá đỏ
(ø) Phenol được dùng để sản xuất axit picric.thuốc nỗ TNT.thuốc trừ sâu 666
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Khi tách nước từ rượu (ancol) 2,3-đimetylbutan-2-ol sản phẩm chính thu được là
A 2,3-dimetylbut-1-en B 2,3-dimetylbut-3-en
C 2,2-dimetylbut-2-en D.2,3-đimetylbut-2-en
Câu 29: Cho 0,2 mol andehit X phản ứng tối đa với 0,8 mol Ha, thu được 18 gam ancol Y Mặt khác
4,lgam X tac dung hét voi luong du dung dich AgNO; trong NHs3, thu được m gam Ag Gia tri cua m 1a:
Câu 30: Chất nào sau đây thuộc polisaccarit ?
A Glucozo B Saccarozo C Tinh bot D Fructozo
Câu 31: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C;H;gOs, phản ứng
được với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng bạc là
Cau 32: X 14 mét hop chat don chic c6 cong thc phan tir CjHgO2 Néu dem dun 2,2 gam X với dung
dich KOH (du), thu duoc 2,8 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 33: Cho 360 gam glucozo lén men thanh ancol etylic ( giả sử chỉ có phản ứng tạo thành ancol
etylic) Cho tất cả khí CO; hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na;COa và 84 gam
NaHCO¿ Hiệu suất của phản ứng lên men ancol là
Cau 34: Thuy phân hoàn toàn m gam một esfe đơn chức X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì
thu được một hỗn hợp sản phẩm Y Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNOa
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
trong NH3,dun nong thu duoc 64,8 g Ag kết tủa Mặt khác đốt hoàn toàn mg X thu được 13,44 lít CO;
(dktc) va 8,1 gam HO Mặt khác 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 200 mÌl dung dịch Br¿ IM Công thức
câu tạo của X là
A CH3COOCH=CH) B HCOOCH-=CH -CH¡
C HCOOCH;-CH; -CH¡ D HCOOCH=CH:
Câu 35: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyên sang màu xanh?
Cau 36: Cu 0,01 mol aminoaxit A phan tmg vira du véi 40 ml dung dich NaOH 0,25M Mat khac 1,5
gam aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là
Câu 37: Cho a gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và valin phản ứng với 200 ml dụng dịch HCI 0,1M,
thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 100 ml dung dich KOH
0,55M Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X, thu được hỗn hợp Z gồm COs, HO và Na Cho Z vào bình
đựng dung dịch Ba(OH); dư, thây khối lượng bình tăng 7,445 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Gia tri cua a la
Câu 38: Cho các nhận xét sau:
(a) Phenol (C¿H:OH) và anilin đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa
(b) Andehit phản ứng với H; (xúc tac Ni, t?) tạo ra ancol bậc một
(c) AxIt fomic tác dụng với dung dịch KHCO: tạo ra Ca
(đ) Etylenglicol, axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH); ở điều kiện thường
(e) Anđehit fomic và phenol được dùng để tổng hợp nhựa novolac
Câu 39: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol anlylic Đốt cháy hoàn toàn Imol hỗn hợp X thu
được 40,32 lít CO; (đktc) Đun X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối của Y so với X
là 1,25 Nếu lây 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br; 0,2M Giá trị của V là
Câu 40: Hợp chất hữu cơ X (thành phần nguyên tô gồm C, H, O) có công thức phân tử trùng với công
thức đơn giản nhất Cho 28,98 gam X phản ứng được tối đa 0,63 mol NaOH trong dung dịch, thu được
dung dịch Y Cô cạn Y, thu được 46,62 gam muối khan Z và phân hơi chỉ có nước Nung nóng Z trong
Os dư, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 1,155 mol COz; 0,525 mol H;ạO và NazCOz¿ Số công thức câu
DE SO 2
Câu 1: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng với các nguyên tổ trong
nhóm HA
Câu 2: M là nguyên tố nhóm IIIA, oxit của nó có công thức là
Cau 3: Cau hinh electron ctia ion X** 1a 1s72s’2p°3s°3p°3d° Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc
Á chu kì 4, nhóm VIB B chu ki 3, nhom VIB
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Œ chu kì 4, nhóm VIIIA D chu kì 4, nhóm IHIA
Câu 4: Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng
Câu 5: Cho các nguyên tố: K (Z2 = 19),N (Z = 7) Si (Z= 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố
được sắp xếp theo chiêu giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
A K, Mg,N, Si B N, Si, Mg, K C Mg, K, Si, N D K, Mg, Si, N
Câu 6: Trong cùng chu kỳ theo chiêu điện tích hạt nhân tăng , tính kim loại
Câu 7: Nguyên tổ R có Z = 25, trong bảng tuần hoàn R thuộc
A chu kì 4, nhóm VB B chu kì 4, nhóm VIA
Œ chu kì 4, nhóm VIIB D chu kì 4, nhóm HIA
Câu 8: Công thức oxyt cao nhất của nguyên tố X có dạng XzO;, trong hợp chất hydroxyt tương ứng X
chiếm 55,17% về khối lượng Nguyên tố X là
A Flo (19) B Clo (35,5) C Brom (80) D Jot (127)
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là nsˆnp” Trong hợp chất khí
của nguyên tố X với hiđrô, X chiêm 94,12% khói lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tô X trong
oxit cao nhat 1a
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp gồm I kim loại hóa trị 2 và oxyt của nó vào 150m] dung
dịch HCI 2M (vừa đủ) thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối Giá trị của m
là
Cau 11: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp, nhóm HIA tác dụng hết với dung dịch
HCI du thu 4,48 lícH, (đktc) Hai kim loại là
Câu 12: A, B là hai nguyên tố ở cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn và thuộc hai chu kì liên tiếp
Biết tổng số hạt proton trong A và B là 30 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
Câu 13: Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp electron và 6 electron hóa trị Phát biểu nảo sau đây đúng?
A Số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là 34
B Nguyên tổ R có thể ở nhóm VIA hoặc nhóm VIB
C Nguyên tố R là kim loại
D Nguyên tổ R là phi kim
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X, có điện tích hạt nhân là 15+ Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 4 và nhóm IVA B chu kì 4 và nhóm IIA
Œ chu kì 3 và nhóm VA D chu ki 3 va nhom ITA
Câu 16: Cho nguyên tố Oxi có Z.= 8, trong bảng tuần hoàn Oxi thuộc nhóm
Câu 17: Nguyên tổ nảo sau đây có độ âm điện lớn nhất ?
Câu 18: Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuân hoàn thì
A kim loại yếu nhất là xesi B phi kim mạnh nhất là flo
C kim loại mạnh nhất là lit D phi kim mạnh nhất là iot
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có khuynh hướng nhận thêm 2 electron trong các phản
ứng hoá học
Cau 20: Hòa tan một oxit kim loại hóa tri II bang mot luong via du dung dich H2SO, 10% thu được
dung dịch muối có nồng độ 15,17% Công thức của oxit kim loại đó là
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p" Vị trí của R
trong bảng tuần hoàn là
A Chu kỳ 3, nhóm IHA B Chu kỳ 3, nhóm IB
C Chu kỳ 3, nhóm IA D Chu kỳ 3, nhóm IIB
Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số proton và notron nhỏ hơn 35 Hiệu số hóa trị cao nhất
của Y với oxy và 2 lần hóa trị với hydro là -I Y là
Câu 23: Cho 4,2sam hỗn hợp chứa 2 kim loại nhóm IIA ở hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuân hoàn
tác dụng hết với dung dịch HạSO¿ lây dư thu được 6,72 lít H; (đktc) Khối lượng muối thu được là
Câu 24: Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là
Cau 25: Cho 3,8 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc 2 chu Kì liên tiếp, nhóm JA tac dung hết HạO đư thu
2,24 lí(H, (đktc) Hai kim loại là
A Rb, Cs (133) B K, Rb (85) C Li (7), Na 3) D Na, K (39)
Câu 26: Một nguyên tô X có câu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là np Công thức oxit cao nhất và
công thức hợp chất khí với hiđro của X lần lượt là
A X207 va XH B X20s5 va XH; C XO, va XH, D XO; va XH;
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 5,4g một kim loại thuộc nhóm A vào dung dịch HCI dư thu được 6,72 lít Hạ
(đktc) Kim loại đó là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 28: X và Y là hai nguyên tử của 2 nguyên tố ở cùng chu kì và hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần
hoàn Tổng số hạt mang điện trong hai nguyên tử X và Y là 66 Số electron lớp ngoài cùng của 2 nguyên
tử X và Y là
Câu 29: Cho nguyên tố Photpho ở nhóm VA, Photpho
A có câu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p”
B là phi kim
Œ chưa xác định được
D là kim loại
Câu 30: Chia hỗn hợp 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi thành 2 phần băng nhau :
L1 Phần 1: Tan hết trong dung dich HCl tao ra 1,792lít Hạ(đktc)
1 Phan 2 : Nung trong O> thu dugc 2,84¢ hén hop oxyt
Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại X, Y là:
Câu 31: Sap xép cdc nguyén t6 14X, 7Y, 2gZ sT theo chiều giảm dân tính phi kim
Câu 32: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A ban kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
Œ bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
Câu 33: Cấu hình electron là 1s”2s”2p”3s”3p” là của
Câu 34: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dân, bán kính nguyên tử tăng dân
B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dân
C độ âm điện giảm dân, tính phi kim tăng dân
D tính kim loại tăng dân, độ âm điện tăng dân
Câu 35: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tô hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
Câu 36: Số thứ tự ô nguyên tố không cho biết
A số electron ở lớp vỏ B số hiệu nguyên tử
C số nơtron trong hạt nhân D số proton trong hạt nhân
Câu 37: Cho 1,792 lít CO; (đktc) hấp thụ hết vào 50g dung dich MOH 14,56% thu được dung dịch X có
chứa 2 muối M là
Câu 38: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 39: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8 Vị trí của X trong bảng
hệ thống tuần hoàn là
A X có số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IHA
B X có số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA
C X có số thứ tự 14, chu kì 3, nhóm IVA
D X có số thứ tự 12, chu kì 3, nhóm HA
Câu 40: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 1 nguyên tử của nguyên tố X năm nhóm VIA là 24
lon của X có câu hình electron giông với câu hình electron của
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 2
DE SO 3
Câu 1: Cho 2,64 gam hỗn hợp gồm Kali và một kim loại kiềm X tác dụng hết với nước thu được 0,896
lit khí (đktc) Biết số mol của X trong hỗn hợp lớn hơn 25% tổng số mol 2 kim loại X là:
Cau 2: Hop chất khí với hiđro của X là XH: Trong oXIf cao nhật, X chiếm 43,66% về khối lượng
Nguyên tổ X là:
Câu 3: Ba nguyên tố Q,M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng tương ứng là ns', nsˆnp', nsˆnp”
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hợp chất với hidro của X là XH:
B X có hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi là II
Œ Q,M, X thuộc nhóm JA, ITA, VA
D M, X đều là kim loại
Câu 4: Cho cấu hình electron của các nguyên tổ
XI: 1s”2s72p 43s” ; X2: 1s”2s72p ”3s”3p°4s” :
Xã: 1s72s”2p”; Xã: 1s”2s72p”3s”3p”
Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 5: Nguyên tử của các nguyên tổ trong một nhóm có cùng :
C số electron ở lớp ngoài cùng D số electron hóa trị
Cau 6: Xét các nguyên tố sau : 12Mg, 20Ca, 16S, oF, 15P Thu tu tang dan tinh phi kim :
A Mg, Ca, S, F, P B Ca, Mg, P, S, F
C F, S, P, Mg, Ca D Ca, Mg, P, F, S
Câu 7: Nguyên t6 X , cation Y** , anion Z đều có cấu hình e là : Is” 2s” 2p” X,Y,Zlà
A X khi hiém ,Y phi kim ,Z kim loai
B X khí hiếm ,Y kim loại ,Z phi kim
C X,Y, Z đều là khí hiểm
D X phi kim ,Y khí hiếm ,Z kim loại
Câu 8: Trong bảng tuần hoàn, các nhóm chứa nguyên tô s là:
A Nhom IA, ITA B Nhóm VỊA, VHA C Nhém IVA, VA D Nhóm IIA, IHA
Câu 9: Nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s”2p°3s”3p” Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,
nguyên tố X thuộc:
A Chu ki 7, nhom IIIA B Chu kì 3, nhóm VỊ
C Chu ki 3, nhóm VA D Chu ki 3, nhom VIIA
Câu 10: Chọn phát biểu sai:
Nguyên tử các nguyên tô nhóm A có số electron lớp ngoài cùng băng số thứ tự nhóm
Các nguyên tổ nhóm IIA có 2 electron ở lớp ngoài cùng
Khi nguyên tử nhận electron sẽ biến thành ion âm
D Nguyên tố ở nhóm VII có 7 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 11: Dãy gồm các ion và nguyên tử có cùng câu hình electron 1s”2s”2p” là
Câu 12: Dãy hiđroxit nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dẫn tính axít?
A H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HC1Os, B HaSƠ¿, HaSiO:, HCIO¿, H:PO¿
Œ H;S¡O:, H;SƠ¿, HạPO¿, HCIO¿, D HCIO¿, HạSƠ¿, H:PO¿, H;S1O:
Câu 13: Các ion có bán kính giảm dân là :
A F; 07; Al*; Na’ B Al**; Na‘; O7; F
Câu 14: Ton Y~ cé cau hinh electron: 1s°2s72p°3s"3p° Vi trí của nguyên tố Y trong bảng tuần hoàn là:
Á chu kì 3, nhóm VIIIA B chu ki 3, nhom VIA
Œ chu ki 4, nhom ITA D chu ki 3, nhom IVA
Câu 15: Oxit cao nhất của nguyên tổ X có công thức XO;, hợp chất khí của X với hiđro có phần trăm
khối lượng hyđro là 25% Nguyên tổ X là :
Câu 16: Có các gid tri va tinh chat:
1- Độ âm điện
2- Hóa trị cao nhất đối với oxi
3- Tinh axIf của các oxIt
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
4- Sô electron trong nguyên tử
Nhóm gồm các giá trị và tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là:
Câu 17: lon XỶ” có cấu hình electron: 1s”2s”2p” VỊ trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
Á chu kì 3, nhóm JA B chu kì 2, nhóm VIIIA
Œ chu kì 2, nhóm VA D chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 18: Cấu hình electron viết sai là :
A Na (Z.= 11) 19ˆ2s”2p3s! B O“ (Z=8) 1sˆ2s”2p”
Câu 19: Nguyên tô X ở chu kì 4, nhóm VA có số hiệu nguyên tử là:
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Độ âm điện đặc trưng cho khả năng nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác
B Nguyên tử của các nguyên tổ cùng chu kỳ có số electron bằng nhau
Œ Trong chu kì độ âm điện giảm từ trái sang phải
D Mở đầu chu kì là một kim loại kiềm, kết thúc là một khí hiếm
Câu 21: Cho 7,3 gam hỗn hợp gồm I kim loại nhóm IA và 1 kim loại nhóm IHA tác dụng với dung dich
HCI dư thu được 5,6 lit H; (đktc) và m gam muối Giá trị của m là:
Câu 22: Hợp chất khí với hiđro của R có đạng RHaạ Oxit cao nhất của R có dạng:
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn kim loại X nhóm IA vào 50g H;O thu được dung dịch có nồng độ phân trăm
là 10,41% và 1,12 lít khí (đktc) X là:
Câu 24: X, Y là hai nguyên tố ở cùng một nhóm A trong BTH và thuộc hai chu kì liên tiếp Biết tổng số
hạt proton trong X và Y là 26 Hai nguyên tô X và Y lần lượt là:
Câu 25: lon nảo sau đây có câu hình electron như câu hình electron của nguyên tử Ar2
Cau 26: Cac nguyén tu A, B, C, D cé câu hình electron lần lượt là: 1s2sỶ, 1s72s72p”3s', 1s”2s72p 3s”,
1s72s”2p”3s”3p°4s' Thứ tự tăng dan tính kim loại là:
A A<C<B<D B C<A<D<B C A<B<C<D D D<B<C<A
Câu 27: Cho 4,5 gam hỗn hợp 2 kim loại nhóm IIA 6 hai chu ki kế tiếp nhau trong BTH tác dụng với
dung dịch HCT dư thu được 3,36 lit Hạ (đktc) Hai kim loại là:
A Sr va Ba B Mg va Ca C Ca va Sr D Be va Mg
Câu 28: M,N là hai nguyên tô ở cùng một chu kì trong BTH và thuộc hai nhóm A liên tiếp Biết tổng số
hạt proton trong M và N là 31 Số hiệu nguyên tử của M và N lần lượt là:
A 12 va 19 B 14 va 17 C 15 va 16 D 10 va 21
Câu 29: Nguyên tô X ở chu kì 3, nhóm VIA Cấu hình electron của nguyên tử X là
A 1s22s72p”3s”3d! B 1s72s”2p”3s”3p'! C 1s72s72p! D 1522s72p”3s”3p”
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?
:WWww.hoc247net F:www.facebookcom/hoc247net Y:youtube.com/c/hoc247tvc