1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Tà Nung

14 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Câu 3: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A.. CH2=CHCOONa và CH3OH.[r]

Trang 1

DE THI THU THPT NAM 2021

Thời gian 5Ú phút

ĐESO1I

Câu 1: Cho este C:zHạ¿O; tác dụng vừa đủ với dung dich NaOH thi thu được x gam muối và 2,76g

CạH:OH Tính x 2

A 2,76 gam B 3,36 gam C 4,08 gam D 4,44 gam

Cau 2: Cho m gam tính bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO; sinh ra

được hấp thụ hoàn toàn vào dung dich Ca(OH)», thu được 550g kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung

dịch X thu thêm được 100g kết tủa Giá trị của m là

Cau 3: Este (X) + H.O > (Y) + (Z) Biét tir mét phuong trinh co thé chuyén Z > Y Este X khéng thé

la

A metyl propionat B metyl axetat C vinyl axetat D etyl axetat

Cau 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 10,56 gam este E có công thức là CaHsO; trong môi trường NaOH thu

được chất Y và m gam muối X Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 5,376 lít CO; đktc Tên của E là ?

A propyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D isopropyl fomat

Cau 5: Luong glucozo can ding dé tạo ra 3,63g sobitol với hiệu suất 80% là

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn x gam một triglixerIt X cần 2,43 mol O> thu được 1,71 mol CO¿ và 1,62 mol

HO Xà phòng hóa hoàn toàn x gam X trong môi trường NaOH thì thu được bao nhiêu gam muỗi ?

Câu 7: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ va axit nitric dac c6 xúc tác axit sunfuric đặc,

nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt

90%) Gia tri cua m 1a

Cau 8: Một este có công thức phân tử là C„HạOs, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu duoc andehit

axetic Công thức câu tạo thu gọn của este đó là

Câu 9: X có công thức phân tử C¿HạO; Cho 17,6g X tác dụng vừa đủ với NaOH được 13.6g muối X là

Câu 10: Đun nóng 0,04 mol hỗn hợp gồm CHzCOOC;H;, CH:COOH, CHzCOOCH=CN; với 70 ml

dung dich NaOH 1M phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thì thu bao nhiêu gam

chất rắn ?

A 4,48 gam B 3,28 gam C 5,74 gam D 4,62 gam

Câu 11: Cho các chất : saccarozơ, glucozo , frutozo, etyl format , axit fomic va anđehit axetic Trong các

chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH); ở

điều kiện thường là :

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

Cau 12: Công thức phan tử của este no đơn chức là 2

Câu 13: Hiện tượng dau, mỡ bị ôi là do 2

A Có sự phân hủy

B Liên kết đôiC=C ở gốc axit béo không no bị oxi hóa chậm trong không khí

C Vi khuẩn lên men làm cho chất béo bị ôi thiu

D Có sự chuyển hóa từ chất béo lỏng thành chất béo rắn

Câu 14: Thuốc thử nào chứng minh glucozơ bị khử (đóng vai trò chất oxi hóa) 2

A H>(Ni,t°) B dung dich AgNO3/NH3 =C.Cu(OH)2/OH _ D dung dich Brom

Câu 15: Một phân tử saccarozơ có

A hai géc a-glucozo B một gốc -glucozơ và một góc j-fructozơ

C một gốc ơ-glucozơ và một gốc B-fructozo D một gốc J-glucozơ và một gốc a-fructozo

Câu 16: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit thu được sản phẩm là:

A Ci7H3sCOONAa, glixerol B.C;7H3sCOOH , glixerol C C;5H3;COONAa, glixerol D.C 7H3;COOH

, glixerol

Câu 17: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hop hai este HCOOC)H; va CH;COOCH; can vừa đủ V

ml dung dich NaOH 2M Gia tri cua V là :

Câu 18: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C¡;HzzCOOH và C¡zH:¡iCOOH, số

loại trieste được tạo ra tối đa là

Câu 19: Cho công thức phân tử của chất hữu cơ: CzHạ¿O; Có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dd

NaOH ?

Câu 20: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C„HsO; là

Câu 21: Xà phòng hoá hoá hoàn toàn 44,5 ø chất béo X băng dung dịch NaOH thu được 4.6g glixerol Số

gam xà phòng thu được là

Câu 22: Chất béo là este được tạo bởi :

A Glixerol với axit axetic B, Ancol etylic với axit béo €, Các phân tử aminoaxit D Glixerol với các

axIt béo

Câu 23: Thuỷ phân hoàn toàn 1,7] saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ

dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dich AgNO; trong NH3, dun néng, thu duoc m gam Ag

Gia tri cua m la

Câu 24: Nhiệt độ sôi được sắp xếp theo chiều tăng dân là ?

A C;H:OH < C;H¿< HCOOCH:<€CH;COOH B.C;H¿< CạH:OH < HCOOCH:< CH:COOH

ŒC CH:COOH < HCOOCH:< CạH:OH<€C;H¿ D.C;H¿< HCOOCH: < CạH:OH < CH:COOH

Câu 25: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt gồm: tinh bột, saccarozơ, ølucozơ, người ta dùng một

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

thuốc thử nào dưới đây?

A dung dich HCI B Cu(OH);/OH: C dung dichiot D dung dich AgNO3/NH;3

Câu 26: Biết CO, chiém 0,03% thể tích trong không khí Tính thể tích không khí (đktc) cây xanh cần để

tong hop 3,24¢ tinh bét

Câu 27: Lên men x gam glucozơ với hiệu suất 75% thì thu được lượng khí cho qua nước vôi trong dư

thây xuất hiện 28g kết tủa Tínhx A.18.9gam B.16,7 gam C.672gam D.33,6 gam

Câu 28: Cho các chat: tristeain, natriaxetat, glucozo, xenlulozo, saccarozo, etyl axetat, glixerol va axit

oleic Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit ?

Câu 29: Đót cháy hoàn toàn 1,1g một hop chat hitu co X thu duoc 2,2g CO, va 0,9g HO Cho 4,4g X

tác dụng vừa đủ với 50m1 dd NaOH IM thì tạo ra 4,8g muối CTCT của X là:

Câu 30: Thuốc thử để nhận biết glucozơ và fructzơ là ?

A H)(Ni,t°) B dung dich Brom C Cu(OH)2/OH — D dung dich AgNO3/NHs3

Cau 31: Chat nao sau day co kha nang hoa tan két tia Cu(OH)» 6 nhiét d6 thuong ?

A glixerol, glucozo, tinh bột B glixerol, xenlulozo, saccarozo

Œ axit axetic, ølixerol, ølucozơ D glixerol, glucozo, metyl axetat

Câu 32: Day gồm các chất đều tác dụng được với NaOH là?

A C2H¿, CH:COOH, CH:COOC»2H;:, C¿H:OH B C›H:C1, CH:CHO, CHazCOOC2H;:, C¿H:OH

Œ C;H;Cl, CH:COOH, CH:COOC2H:, C;H:OH D CoHsCl, CH3;COOH, CH3;COOC2Hs,

CsHs;OH

ĐÁP AN DE SO 1

DE SO 2

Cau 1: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M

(vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y CTCT của X%:

Câu 2: Cho I,76 gam một este của axIt cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức phản ứng

vừa hết với 40 ml dd NaOH 0,50 M thu được chất X và chất Y Đốt cháy hoàn toàn 1,20 gam chất Y cho

2,64 gam CO, va 1,44 gam nuéc CTCT cua este 1a:

A CH3CH2COO CH3_ B CH3COOCH3 C CH3;COOCH2CH2CH3 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 3: Thủy phan | kg saccarozo trong m6i trudng axit voi hiéu suat 80% Khối lượng các sản phẩm

thu được là

A 0,5 kg glucozo va 0,5 kg fructozo B 0,6 kg glucozo va 0,6 kg fructozo

C 0,4 kg glucozo va 0,4 kg fructozo D 0,4 kg glucozo va 0,6 kg fructozo

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

Câu 4: Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit tạo thành axit và ancol có cùng số nguyên

tử cacbon :

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai:

A Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)a

B Sản phẩm thủy phân xelulozơ ( H”, t°) có thể tham gia phản ứng tráng bạc

C Dung dich Glucozo hoa tan duoc Cu(OH)>

D Thuy phan saccarozo va xenlulozo ( H", t°) déu cho cing mot san phẩm

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tĩnh bột —> X — Y— Z—> metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lược là :

C›H:OH,CH;COOH

Câu 7: Thuốc thử dùng để phân biệt được dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ là

A Cu(OH); ở nhiệt độ thường B Dung dịch AgNOs/NH:a

Câu 8: Từ 32,4g xenlulozơ người ta sản xuất được m gam xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Gia tri cua m 1a

Câu 9: Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

Cau 10: Đường mía là gluxit nao ?

Câu 11: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2Hs va CH;COOCH; bang

dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 12: Phản ứng đặc trưng của este là phản ứng nao ?

A Phan ung cong B Phản ứng thuỷ phan C Phản ứng cháy D Phản ứng thế

Câu 13: Este X có CTTQ là ROOCR' Phát biểu không đúng là

A R và R' có thể là H hoặc nhóm ankyl B R là gốc hiđrocacbon của ancol

C R' là gốc hiđrocacbon của axit D X là este của axIt đơn chức và ancol đơn chức

Câu 14: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường là:

A glucozo, glixerol, andehit fomic, natri axetat B glucozo, glixerol, saccarozo, natri axetat

C glucozo, glixerol, saccarozo, axit axetic D glucozo, glixerol, tinh b6t, ancol etylic

Cau 15: Dun nong 25g dung dich glucozo véi dd AgNOz/NH; (du) thu được 4,32 g bac Néng d6 % cua

dung dich glucozo la A 11,4 % B 12,4 % C 13,4 % D 14,4 %

Cau 16: Dun nong 6,3g dung dịch glucozơ với dd AgNOz/NH; (dư) thu được m gam bac Tính m biết

hiệu suất phản ứng là 80% A 7,56 B 9,072 Œ 6,048 D 3,042

Câu 17: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng

với axit nitric dac (xuc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (Š); bị thuỷ phân trong

dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A (1), (2), (3) va (4) B (1), (3), (4) và (6) -C (2), (3), (4) va (5) D.@), (4, (Š) và (6)

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1,32g mot este X thu duoc 1,344 lít CO; (đktc) và 1,08g H;O Công thức

phân tử của X là :

Câu 19: Hợp chat X có công thức cấu tạo : CH:CH›zCOOCH; có tên gọi là:

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl axetat

Câu 20: Phan tmg nao sau day chuyén glucozo va fructozo thanh mét san pham duy nhất?

A Phản ứng với Cu(OH);/OH' đun nóng B Phản ứng với Na

Œ Phản ứng với dung dịch AgNO+z/ NH¿: D Tác dụng với HựN¡,°

Cau 21: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo trong môi trường axit, thu được dung dich X Cho

toàn bộ dung dịch X phan ứng hết với lượng dư dung dich AgNO; trong NH3 , dun nóng, thu được m

gam Ag Gia tri cua m là

Cau 22: Dun hop chật hữu cơ X (CzH¡g;©») với dung dịch NaOH dư thu được muối A và ancol B Nung

A voi NaOH rắn/CaO thu được hiđrocacbon C có tỉ khối so với H› bằng 15

Câu 23: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào:

Á phản ứng với Cu(OH); B phản ứng đổi màu iot

Câu 24: Khi xà phòng hoá triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

A natri oleat va etylen glicol B natri oleat va glixerol

C natri stearat va glixerol D natri stearat va etylen glicol

Câu 25: Phân biệt xenlulozơ và tinh bột nhờ phản ứng:

A Với kiềm B Với HaSOu Œ Với dd l› D Cả 3 phản ứng trên

Câu 26: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều tăng dần của nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

A CH:CH;CH;OH, C›H:COOH,CH:COOCH;: B.C;H:COOH, CH:CH;CH;OH, CH:COOCH:

C CH3COOC H3 ,CH3CH2CH20H, C2HsCOOH D C2HsCOOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH

Cau 27: Cho 18 gam axit axetic phản ứng với 9,2 sam ancol etylic (xtic tac H2SO, dac), dun nong,thu

được 12,32 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là A 46,67% B 70,00%

C.92,35% D.35,42%

Câu 28: Đề chứng minh trong phân tử glucozo có nhiều nhóm hiddroxyl, người ta cho dung dich glucozo

phản ứng với:

Câu 29: Lên men b gam glucozo, cho toàn bộ lượng khí COs sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi

trong tạo thành 10 g kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 g so với ban đâu Biết hiệu

suất của quá trình lên men đạt 90% Gía trị của b là

Câu 30: Khi cho 178 kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120 kg dd NaOH 20%, giả sử phản ứng

xây ra hoàn toàn Khối lượng (kg) xà phòng thu được là: A 183,6 B 146,8 C 122,4

D 61,2

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Câu 31: Cho 5 kg glucozơ (chứa 20 % tạp chất) lên men Biết răng khối lượng ancol bị hao hụt là 10 %

và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/mI.Thể tích dung dịch ancol 40° thu duoc 1a:

Cau 32: Tron 20,4 gam etyl propionat véi 250 ml dung dich NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 21,2 gam B.10,2 gam € 19,2 gam D 24 gam

DAP AN DE SO 2

9A | 10B | 11B | 12B | 13A | 14C | 15D | 16C 17B | 18D | 19C | 20D | 21D | 22C | 23C | 24B 25C |26C | 27B | 28D | 29C | 30A | 31D | 32A

DE SO 3

Câu 1: Khối luong két tia Ag hinh thanh khi tién hanh trang guong hoan toan dd chtra 18 gam glucozơ

la:

Câu 2: Đề phân biệt tinh bột và xenlulozơ, ta dùng phản ứng nao Sau đây?

Câu 3: Chon cau sat:

A Este có nhiệt độ sôi thập vì giữa các phân tử este không có liên kết hiđro

B Khi thay H ở nhóm cacboxylic băng một gốc hiđrocacbon thì được este

C Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều

chất hữu cơ

D Dẫn xuất của axit cacboxylic là este

Câu 4: Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là :

Câu 5: Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là :

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hồ sau : Tinh bột —> X —> Y —> Axit axetic Vay X,Y lần lượt là :

A Ancol etylic, andehit axetic B Glucozo , ancol etylic

Câu 7: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được

Cu(OH); ở nhiệt độ thường là

Câu 8: Thuỷ phân este CHzCOOCH;CH; trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gi?

Câu 9: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là :

A Sự lên men B Hidrát hóa Œ Xà phòng hóa D Crackinh

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

Câu 10: Hợp chất nào sau đây có phản ứng màu với iot2

Câu 11: Tráng sương a gam glucozơ hoàn toàn sinh ra 2,16 gam kết tủa Ag kim loại a có giá trị là :

Câu 12: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?

Câu 13: Có bao nhiêu chất có CTPT là CạH4O; có thể cho phản ứng tráng bạc

Câu 14: Thủy phân 0,1 mol este CHzCOOC;H; cần dùng số mol NaOH là :

Câu 15: Khối lượng phân tử trung bình của Xenlulozo trong soi bong 14 4 860 000 Tinh sé géc glucozo

có trong sợi bông trên:

Câu 16: Đề phân biệt Glucozơ và Glixerol ta dùng cách nào sau đây?

A Cho tác dụng với natri kim loại

B Cho phản ứng với Cu(OH); ở nhiệt độ phòng

Œ Đem đun nóng với hiđro có niken làm xúc tác

D Đem thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 17: Glucozơ thê hiện tính chất nào sau đây?

(1) Poliancol (2) Andehit (3) Axit (4) Xeton

Cau 18: S6 d6ng phan c6 cau tao don chitc tng voi CTPT C3H6QO>2 1a:

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 18,5 gam một este B thi thu duoc 33 gam CO; và 13,5 gam HạO Tên gọi

của A là :

A etyl fomiat B etyi propionat C vinyl axetat D etyl axetat

Câu 20: Chất không phải este là:

Câu 21: Khi thủy phân tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào?

Câu 22: Cho chat X vao dung dịch AgNOz/NH:, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tràng sương

Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây :

A Xenlulozo B Glucozo C Andéhit fomic D Axetandehit

Câu 23: Dun nóng dung dịch chứa 27 ø glucozơ với dung dịch AgNOz/NH; thì khối lượng bạc thu được

tối đa là :

Cau 24: Este c6 cong thitc phan ti CH3COOCH; cé tên gọi là:

A metyl propionat B metyl fomat C vinyl axetat D metyl axetat

Câu 25: Đồng phân của glucozơ là :

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

Câu 26: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức:

Câu 27: Saccarozơ thuộc loại:

Câu 28: Este (X) phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol metylic va natri fomat Cong thirc

câu tạo của X là:

Câu 29: Mô tả nào dưới đây “không đúng” với glucozo?

A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

ŒC Còn có tên gọi là đường nho

D Có 0,1% trong máu người

Câu 30: Thủy phân este X có công thức phân tử C4HạO; trong dung dịch NaOH thì được hỗn hợp 2 chất

hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với Hạ bằng 16 Tên của X là :

Câu 31 Chất X có công thức câu tạo CH2 = CH —- COOCHa Tên gọi của X là

A metyl acrylat B propyl fomat C metyl axetat D etyl axetat

Cau 32 Chat nao sau day 1a este?

Câu 33: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

Cau 34: Dun nong este CH3COOCH=CH) voi mot luwong vira du dung dich NaOH, san pham thu được là

C CH:COONa và CH;=CHOH D C;H;COONa và CH:OH

Câu 35: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

A C¡sH:;COONNa và etanol B C,;7H35COOH va glixerol

C C,5H3;COONa va glixerol D Ci7H33COONa và glixerol

Câu 36: Saccarozơ thuộc loại:

Cau 37: Thuy phan hoan toan 4,4 (g) este đơn chức, mạch hở X với 50ml dung dich KOH 1M (vừa đủ)

thu được 2,3 (ø) một ancol Y Tên gọi của X là:

A propyl axetat B etyl axetat C etyl propionat D etyl format

DE SO 4

Câu 1: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức ?

Câu 2: Só đồng phân este ứng với công thức phân tử C4HạO; là

Câu 3: Só đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử CzHạO› là

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

Câu 4: Công thức phân tử nào cho dưới đây là của Glucozơ

C¿H¡oOs

Câu 5: Một phân tử saccarozơ có

A một gốc B-glucozo va mét géc B-fructozo B một gốc B-glucozơ và một gốc a-fructozo

C hai gốc œ-glucozơ D một gốc a-glucozo va một gốc B-fructozơ

Câu 6: Este metyl acrilat có công thức là

A CH3COOCHs3 B CH:COOCH=CH;.C CH›=CHCOOCH: D HCOOCH

Câu 7: Dun nong este CH;COOC Hs voi một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 8: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

Á C:sH:;COONa và etanol B Ci7H3sCOOH va glixerol

C C;sH3,;COOH và glixerol D C¡;H:zCOON va glixerol

Câu 9: Thủy phân 7,4 gam este X có công thức phân tử CzH,O; băng dung dịch NaOH vừa đủ thu được

4,6 gam một ancol Y và

A 8,2 ø muối B 6,8 g mudi C 3,4 g muối D 4,2 g mudi

Câu 10: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào:

A Phản ứng với Cu(OH); B Phản ứng đổi màu Iot

C Phan tng trang bac D Phan tng thuy phan

Câu 11: Chất phản ứng được với AgNO trong dung địch NH:, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A glucozo B saccarozo C xenlulozo D tính bột

Câu 12: Phương trình : ónCO› + 5nHạO ————>(C¿H¡gOs)ạ + 6nOa, là phản ứng hoá học chính của clorophin

quá trình nào sau đây 2

A quá trình hôhấp B quá trình quang hợp C quá trình khử D quá trình oxi hoá

Câu 13: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử CzHạO; là

Cau 14: Este etyl axetat có công thức là

Cau 15: Dun nong este HCOOCH; voi mot luong vira da dung dich NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 16: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A, C¡zH:¡iCOƠNa và etanol B C,7H35COOH va glixerol

C C;5H3;COONa va glixerol D C,7H3sCOONa va glixerol

Cau 17: Xa phong hoa hoan toan 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung địch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

Câu 18: Cho biết Glucozơ có bao nhiêu nhóm OH trong phân tử

Cau 19: ÐĐun nóng este CHạ=CHCOOCH: với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH»>=CHCOONa va CH3OH B CH;COONa va CH3CHO

Œ CH:COONa và CH;=CHOH D CoHsCOONa va CH30H

Cau 20: Cacbohidrat nao sau day thudc loai disaccarit?

Câu 21: Chất nào sau đây không phải Este:

Câu 22: Để biến một số loại dầu thành mỡ (rắn), hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A Làm lạnh B Hiđro hóa (có xúc tác Ni⁄?)

Œ Xà phòng hóa D Cô cạn ở nhiệt độ cao

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Ngày đăng: 01/04/2022, 13:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm