Hóy đọc và đỏnh dấu X vào bảng sau để phõn biệt những biến đổi nào của cơ thể vật nuụi thuộc sự sinh trưởng và phỏt dục Những biến đổi của cơ thể vật nuụi Sự sinh trưởng Sự phỏt dục X
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CễNG NGHỆ 7 – ĐỀ A
( cấp thấp)
Chủ đề/
mức độ
KQ
Phần trồng
trọt
10% TSĐ =
1,0 điểm
- Nắm mục đớch của việc làm
cỏ, vun xới
- Biết vai trũ của nước đối với cõy trồng
- Nắm được cỏc khỏi niệm về luõn canh, xen canh, tăng vụ
100% TSĐ= 1 điểm
Phần chăn
nuụi
90% TSĐ =
9,0 điểm
- Biết được phương phỏp nhõn giống thuần chủng
- Biết được cỏc cỏch dự trữ thức ăn trong chăn nuụi
10% TSĐ = 0.75 điểm
Biết được vai trò và nhiệm
vụ của chăn nuôi, trình bày được 1 số N.vụ phát triển của chăn nuôi nước ta trong thời gian tới
31%SĐ = 3.0điểm
Nêu được mục đích, 1
số phương pháp chế biến và dự trữ thức ăn, phân biệt
được chế biến và dự trữ thức ăn
45%TSĐ=
4.0điểm
phõn biệt những biến đổi nào của
cơ thể vật nuụi thuộc sự sinh trưởng
và phỏt dục
14%TSĐ=
1.25điểm
TSĐ 10
điểm 4,75 điểm= 47 5% 4,0 điểm = 40 % 1,25 điểm = 12.5 %
Trang 2Trường THCS Huỳnh Thỳc Khỏng
Họ và tờn: ………
Lớp: ………
KIỂM TRA 1 TIẾT – Đề A Mụn: Cụng nghệ 7
Thời gian : 45 phỳt
Điểm
I TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm)
A Hóy chọn ý đỳng trong cỏc cõu sau ( mỗi ý đỳng được 0,25 điểm)
Cõu 1 Phương phỏp nhõn giống thuần chủng là phương phỏp chọn ghộp đụi giao
phối
a cựng loài b khỏc loài c cựng giống d khỏc giống
Cõu 2 Những cặp phối nào là phương phỏp nhõn giống thuần chủng?
a Gà lơgo x Gà ri b Lơn Landrat x Lợn ĩ
c Lợn Múng Cỏi x Lợn Múng Cỏi d Lợn Múng Cỏi x Lợn Ba Xuyờn
Cõu 3 Mục đớch của việc làm cỏ, vun xới
a diệt sõu, bệnh hại b Diệt cỏ dại làm cho đất tơi xốp
c Chống đổ d Cỏc ý b,c đều đỳng
Cõu 4 Thức ăn loại củ, hạt, rơm được dự trữ ở dạng khụ bằng nguồn nhiệt từ:
a Than b Điện c Mặt trời d Cả 3 ý trờn
B Hóy đọc và đỏnh dấu ( X ) vào bảng sau để phõn biệt những biến đổi nào của cơ
thể vật nuụi thuộc sự sinh trưởng và phỏt dục
Những biến đổi của cơ thể vật nuụi Sự sinh trưởng Sự phỏt dục
Xương ống của chõn bờ dài thờm 5 cm
Thể trọng lợn con từ 5 kg tăng lờn 8 kg
Gà trống biết gỏy
Gà mỏi bắt đầu đẻ trứng
Dạ dày lợn tăng thờm sức chứa
C Điền vào chỗ ( ) để cú một cõu đỳng
- Cõy cần nước để (1) và (2) , do vậy cần phải tưới
nước đầy đủ và kịp thời.
- (3 ) là cỏch tiến hành gieo trồng luõn phiờn cỏc loại cõy trồng khỏc
nhau trờn cựng một diện tớch.
II TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1: Nêu vài trò và nhiệm vụ của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian tới?
( 3 điểm )
Câu 2: Chế biến và dự trữ thức ăn nhằm mục đích gì? Em hãy kể một số phương
pháp chế biến thức ăn vật nuôi? ( 4 điểm )
H ẾT
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CễNG NGHỆ 7 – ĐỀ A
I TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm)
A Hóy chọn ý đỳng trong cỏc cõu sau ( mỗi ý đỳng được 0,25 điểm)
B Hóy đọc và đỏnh dấu ( X ) vào bảng sau để phõn biệt những biến đổi nào của cơ thể
vật nuụi thuộc sự sinh trưởng và phỏt dục
Những biến đổi của cơ thể vật nuụi Sự sinh trưởng Sự phỏt dục Xương ống của chõn bờ dài thờm 5 cm x
Thể trọng lợn con từ 5 kg tăng lờn 8 kg x
C Điền vào chỗ ( ) để cú một cõu đỳng
( 1 ) Sinh trưởng ( 2 ) Phỏt triển ( 3 ) Luõn canh
II TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm)
1
Vai trò và nhiệm vụ của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian tới:
* Vai trò: Ngành chăn nuôi cung cấp: - Thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người (Trứng, thịt, sữa ) phục vụ cho nhu cầu trong nước và cho xuất khẩu
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ (Lông gia cầm, sừng, da, xương ) Chế biến vắc xin, huyết thanh phục vụ cho ngành thú y và y tế
- Cung cấp phân bón (Số lượng lớn, chất lượng tốt) cho ngành trồng trọt, lâm nghiệp và chăn nuôi một số loài thuỷ sản
* Nhiệm vụ: Phát triển chăn nuôi toàn diện; Chuyển giao tiến bộ kĩ thuật cho nhân dân; Tăng cường đầu tư nghiên cứu và quản lí;
Mục tiêu chung: Tăng nhanh số lượng và chất lượng sản phẩm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
1,5 điểm
2
* Chế biến thức ăn: Làm tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng, dễ tiêu hóa; Làm giảm bớt khối lượng, làm giảm độ thô cứng và khử bỏ các chất độc hại
* Dự trữ thức ăn: Nhằm mục đích: Giữ thức ăn lâu hỏng và để luôn
có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi
* Các phương pháp chế biến thức ăn:
- Phương pháp vật lý:
+ Cắt ngắn: Đối với thức ăn thô xanh + Nghiền nhỏ đối với thức ăn hạt
1 điểm
1 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 4- Phối trộn nhiều loại thức ăn: Để tạo thức ăn hỗn hợp 0,25 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CễNG NGHỆ 7 – ĐỀ B
( cấp thấp)
Chủ đề/
mức độ
KQ
Phần trồng
trọt
10% TSĐ =
1,0 điểm
- Nắm mục đớch của việc làm
cỏ, vun xới
- Biết vai trũ của nước đối với cõy trồng
- Nắm được cỏc khỏi niệm về luõn canh, xen canh, tăng vụ
100% TSĐ= 1 điểm
Phần chăn
nuụi
90% TSĐ =
9,0 điểm
- Biết được phương phỏp nhõn giống thuần chủng
- Biết được cỏc cỏch dự trữ thức ăn trong chăn nuụi
10% TSĐ = 0.75 điểm
- Biết được phương phỏp chọn giống vật nuụi
31%TSĐ = 3.0điểm
- Nắm được cỏc cách phân loại thức ăn, các phương pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô
xanh?
45%TSĐ=
4.0điểm
phõn biệt những biến đổi nào của
cơ thể vật nuụi thuộc sự sinh trưởng
và phỏt dục
14%TSĐ=
1.25điểm
TSĐ 10
điểm 4,75 điểm= 47 5% 4,0 điểm = 40 % 1,25 điểm = 12.5 %
Trang 5Trường THCS Huỳnh Thỳc Khỏng
Họ và tờn: ………
Lớp: ………
KIỂM TRA 1 TIẾT – Đề B Mụn: Cụng nghệ 7
Thời gian : 45 phỳt
Điểm
I TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm)
A Điền vào chỗ ( ) để cú một cõu đỳng
- Cõy cần nước để (1) và (2) , do vậy cần phải tưới
nước đầy đủ và kịp thời.
- (3 ) là cỏch tiến hành gieo trồng luõn phiờn cỏc loại cõy trồng khỏc
nhau trờn cựng một diện tớch.
B Hóy chọn ý đỳng trong cỏc cõu sau ( mỗi ý đỳng được 0,25 điểm)
Cõu 1 Thức ăn loại củ, hạt, rơm được dự trữ ở dạng khụ bằng nguồn nhiệt từ:
a Than b Điện c Mặt trời d Cả 3 ý trờn
Cõu 2 Những cặp phối nào là phương phỏp nhõn giống thuần chủng?
a Gà lơgo x Gà ri b Lơn Landrat x Lợn ĩ
c Lợn Múng Cỏi x Lợn Múng Cỏi d Lợn Múng Cỏi x Lợn Ba Xuyờn
Cõu 3 Phương phỏp nhõn giống thuần chủng là phương phỏp chọn ghộp đụi giao
phối
a cựng loài b khỏc loài c cựng giống d khỏc giống
Cõu 4 Mục đớch của việc làm cỏ, vun xới
a diệt sõu, bệnh hại b Diệt cỏ dại làm cho đất tơi xốp
c Chống đổ d Cỏc ý b,c đều đỳng
C Hóy đọc và đỏnh dấu ( X ) vào bảng sau để phõn biệt những biến đổi nào của cơ
thể vật nuụi thuộc sự sinh trưởng và phỏt dục
Những biến đổi của cơ thể vật nuụi Sự sinh trưởng Sự phỏt dục
Xương ống của chõn bờ dài thờm 5 cm
Thể trọng lợn con từ 5 kg tăng lờn 8 kg
Gà trống biết gỏy
Gà mỏi bắt đầu đẻ trứng
Dạ dày lợn tăng thờm sức chứa
II T ự luận ( 7 điểm )
Câu : Trình bày phương pháp chọn lọc hàng loạt và phương pháp kiểm tra năng
suất để chọn giống vật nuôi? Cho vớ dụ minh họa về phương phỏp chọn lọc hàng
loạt ( 3 điểm )
Câu 2: Trình bày cỏc cách phân loại thức ăn, các phương pháp sản xuất thức ăn
giàu gluxit và thức ăn thô xanh? ( 4 điểm )
H ẾT
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CễNG NGHỆ 7 – ĐỀ B
I TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm)
A Điền vào chỗ ( ) để cú một cõu đỳng
( 1 ) Sinh trưởng ( 2 ) Phỏt triển ( 3 ) Luõn canh
B Hóy chọn ý đỳng trong cỏc cõu sau ( mỗi ý đỳng được 0,25 điểm)
C Hóy đọc và đỏnh dấu ( X ) vào bảng sau để phõn biệt những biến đổi nào của cơ
thể vật nuụi thuộc sự sinh trưởng và phỏt dục
Những biến đổi của cơ thể vật nuụi Sự sinh trưởng Sự phỏt dục Xương ống của chõn bờ dài thờm 5 cm x
Thể trọng lợn con từ 5 kg tăng lờn 8 kg x
II TỰ LUẬN ( 7 điểm )
1
* Chọn lọc hàng loạt: Là phương pháp dựa vào các tiêu chuẩn đã
định trước, và sức sản xuất của từng vật nuôi trong đàn để chọn ra những cá thể tốt nhất làm giống
* Kiểm tra năng suất: Các vật nuôi được nuôi dưỡng trong cùng một điều kiện chuẩn, trong cùng một thời gian rồi dựa vào kết quả
đạt được đem so sánh với những tiêu chuẩn đã định trước lựa những con tốt nhất giữ lại làm giống
* VD: đỳng
1.25 điểm
1.25 điểm 0.5 điểm
2
Câu 8: Dựa vào thành phần d2 của thức ăn người ta chia thức ăn thành 3 loại:
- Thức ăn có hàm lượng prôtêin > 14% thuộc loại thức ăn giàu prôtêin
- Thức ăn có hàm lượng gluxit > 50% thuộc loại thức ăn giàu gluxit
- Thức ăn có hàm lượng xơ > 30% thuộc loại thức ăn thô
* Một số phương pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô
xanh:
- Sản xuất thức ăn giàu gluxit bằng cách luân canh, gối vụ để sản xuất ra thêm nhiều lúa, ngô, khoai, sắn
- Sản xuất thức ăn thô xanh bằng cách tận dụng đất vườn, rừng, bờ mương để trồng nhiều loại cỏ, rau xanh cho vật nuôi
0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
1 điểm
1 điểm