Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn được gọi là liên kết cộng hoá trị phân cực.. Kết luận nào sau đây sai: A.[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 3 LIÊN KẾT HÓA HỌC MÔN HÓA 10 NĂM
2020 TRƯỜNG THPT VĨNH BẮC
1 LIÊN KẾT ION
Câu 1 Theo quy tắc bát tử thì cấu trúc bền là cấu trúc giống như
A kim loại kiềm gần kề B kim loại kiềm thổ gần kề
C nguyên tử halogen gần kề D nguyên tử khí hiếm gần kề
Câu 2 Các nguyên tử liên kết với nhau để :
A Tạo thành chất khí B Tạo thành mạng tinh thể
C Tạo thành hợp chất D Đạt cấu hình bền của ngtử khí hiếm
Câu 3 Liên kết ion là liên kết
A được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại và anion gốc axit
B giữa nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim
C được hình thành do nguyên tử phi kim nhận electron từ nguyên tử kim loại
D được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 4 Liên kết ion là liên kết hóa học được tạo thành:
A do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu B giữa các nguyên tử
C do lực hút tĩnh điện giữa các phần tử mang điện trái dấu D do sự góp chung electron
Câu 5 Cho biết nguyên tử Clo có Z = 17, cấu hình electron của ion Cl- là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Câu 6 Cation X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A chu kỳ 2, nhóm VIIIA B chu kỳ 2, nhóm IIA
C chu kỳ 3, nhóm VIIIA D chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 7 Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s2 2s2 2p2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p4 D 1s2
2s2 2p5
Câu 8 Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p5thì ion tạo ra từ nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nào sau đây?
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p63s23p64s24p6 D 1s2 2s2
2p63s2
Câu 9 Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Chọn các cấu hình electron ứng với ion tạo ra từ nguyên tử X:
A 1s2 2s2 2p63s23p64s2 B 1s2 2s2 2p63s23p6
C 1s2 2s2 2p63s23p64s24p6 D 1s2 2s2 2p63s2
Câu 10 Số electron trong các ion 21H+ và 3216S2- lần lượt là:
Câu 11 Số nơtron trong các ion 5626Fe2+ và 1735Cl- lần lượt là:
Trang 2Câu 12 Cho F (Z=9), Ne (Z=10), Mg (Z=12) Các ion và nguyên tử F-, Mg2+, Ne có cùng:
A số proton B số khối C số electron D số nơtron
Câu 13 Cho A (Z=11), B (Z=17) Công thức hợp chất và liên kết hóa học được hình thành trong hợp
chất giữa A và B là:
A A2B với liên kết ion B A2B với liên kết cộng hóa trị
C AB với liên kết ion D AB với liên kết cộng hóa trị
Câu 14 Anion X- có tổng số các hạt bằng 53, số hạt mang điện chiếm 66,04% Cấu hình e của X- là:
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p6
Câu 15 Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử:
Câu 16 Cho N (Z=7), O (Z=8) Số electron có trong ion NO3 là:
Câu 17 Ion nào sau đây có 32 electron :
A SO32- B SO42- C NH4+ D NO3-
Câu 18 Ion nào có tổng số proton là 48 ?
A NH4+ B SO32- C SO42- D Sn2+
Câu 19 Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
Câu 20 Cho các hợp chất: HCl, NaCl, CaO, H2O, NH3 Các hợp chất có liên kết ion là:
A HCl, NaCl B NaCl, CaO C CaO, H2O D H2O, NH3.
Câu 21 Hợp chất nào là hợp chất ion?
Câu 22 Cho nguyên tử Liti (Z = 3) và nguyên tử Oxi (Z = 8) Nội dung nào sau đây không đúng:
A Cấu hình e của ion Li+: 1s2 và cấu hình e của ion O2–: 1s2 2s2 2p6
B Những điện tích ở ion Li+ và O2– do: Li Li+ + e và O + 2e O2–
C Nguyên tử khí hiếm Ne có cấu hình e giống Li+ và O2–
D Có công thức Li2O do: mỗi nguyên tử Li nhường 1 e mà một nguyên tử O nhận 2 e
Câu 23 Cho các hợp chất: NH3, H2O, K2S, MgCl2, Na2O, CH4, Chất có liên kết ion là:
A NH3, H2O, K2S, MgCl2 B K2S, MgCl2, Na2O, CH4
C NH3, H2O, Na2O, CH4 D K2S, MgCl2, Na2O
Câu 24 Cấu hình electron của cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion:
A 1s22s22p3 và 1s22s22p5 B.1s22s1 và 1s22s22p5
C 1s22s1 và 1s22s22p63s23p2 D.1s22s22p1 và 1s22s22p63s23p6
Câu 25 Trong dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 Những oxit có liên kết ion
là :
A Na2O , SiO2 , P2O5 B MgO, Al2O3 , P2O5
C Na2O, MgO, Al2O3 D.SO3, Cl2O3 , Na2O
Câu 26 Công thức phân tử hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố X (Z= 11) và Y (Z=16) là:
Câu 27 Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl(3,16),
Trang 3Al(1,61), Ca(1), S (2,58)
2 LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Câu 28 Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A giữa các nguyên tử phi kim với nhau
B được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau
C được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
D trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
Câu 29 Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
B khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
D khả năng tạo thành liên kết hoá học
Câu 30 Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N (Z = 7) góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?
Câu 31 Cho các phân tử : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
A N2; SO2 B H2 ; HBr C SO2 ; HBr D H2 ; N2
Câu 32 Các phân tử sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:
A N2, Cl2, HCl, H2, F2 B N2, Cl2, I2, H2, F2
C N2, Cl2, CO2, H2, HF D NO2, Cl2, HI, H2, F2
Câu 33 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Liên kết cộng hoá trị không phân cực chỉ được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau
B Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
C Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 0,4
D Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn được gọi là liên kết cộng hoá trị phân cực
Câu 34 Kết luận nào sau đây sai:
A Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hóa trị có cực
B Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion
C Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim
D Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cọng hóa trị không cực
Câu 35 Cho các chất sau: MgCl2 , Na2O , NCl3 , HCl, KCl Hợp chất nào sau có liên kết cộng hóa trị
A MgCl2 và Na2O B Na2O và NCl3 C NCl3 và HCl D HCl và KCl
Câu 36 Trong các hợp chất sau : NaCl , KF , CH4 , LiF Hợp chất nào có liên kết cộng hoá trị
Câu 37 Tổng số e trong ion AB là 32 Tổng số proton trong phân tử AB32 2 là 22 phân tử AB2 có liên kết:
A ion B CHT phân cực C CHT không phân cực D kim loại
Trang 4Câu 38 Dãy nào trong dãy hợp chất dưới đây chứa các hợp chất có độ phân cực của liên kết tăng dần
A CO2 , SiO2 , ZnO , CaO B BaCl2 , ZnSO4 , CuCl2 , Na2O
C FeCl2 , CrCl2 , NiCl , MnCl2 D NaBr , NaCl , KBr , LiF
3 HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
Câu 39 Nguyên tố A có 2 electron hóa trị, nguyên tố B có 5 electron hóa trị Công thức của hợp chất tạo
bởi A và B có thể là :
A A2B3 B A3B2 C A2B5 D A5B2
Câu 40 Điện hóa trị của các nguyên tố O, S (thuộc nhóm VIA trong các hợp chất với các nguyên tố
nhóm IA đều là:
A 2– B 2+ C 6+ D 4+
Câu 41 Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với natri có giá trị:
A 2– và 1– B.–2 và –1 C 6+ và 7+ D +6 và +7
Câu 42 Điện hóa trị của các nguyên tố Al, Ba, Cl, O, Na trong các hợp chất BaCl2, Al2O3, Na2O lần lượt là:
A 3+ , 2+ , 1- , 2- , 1+ B + 1 , + 2 , +3, -1, -2
C 3+ , 2+ , 1+ , 2- , 1- D +3, + 2, -1, -2, + 1
Câu 43 Số cặp electron góp chung và số cặp electron chưa liên kết của nguyên tử trung tâm trong các
phân tử : CH4, CO2, NH3, H2S lần lượt là :
A 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 2 và 1 B 4 và 1; 4 và 2; 3 và 1; 2 và 0
C 4 và 1; 4 và 2; 3 và 2; 2 và 2 D 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 2 và 2
Câu 44 Chỉ ra nội dung sai :
A Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó
B Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không
C Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó
D Tổng số oxi hoá của các nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó
Câu 45 Số oxy hóa của Clo trong hợp chất KClO3 là:
Câu 46 Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2- và HNO3 lần lượt là:
A + 5, -3, + 3 B +3, -3, +5 C -3, + 3, +5 D + 3, +5, -3
Câu 47 Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+, S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:
A.0, +3, +6, +5 B +3, +5, 0, +6 C 0, +3, +5, +6 D + 5, +6, + 3,
0
Câu 48 Số oxi hóa của Mn trong hợp chất KMnO4 :
Câu 49 Số oxi hóa của kim loại Mn, Fe trong FeCl3, S trong SO3, P trong PO43– lần lượt là:
A 0, +3 , +6 , +5 B 0, +3 , +5 , +6 C +3 , +5 , 0 , +6 D +5 , +6 , +3 , 0
Câu 50 Số oxi hoá của S trong H2S , SO2 , SO32–, SO42– lần lược là :
A 0 , +4, +3 , +8 B –2 , +4 , +6 , +8
C –2 , +4 , +4 , +6 D +2 , +4 , +8 , +10
Trang 5Câu 51 Số oxi hoá của Mn trong các đơn chất, hợp chất và ion sau đây : Mn, MnO, MnCl4, MnO4 – lần lượt là :
A +2 , –2 , –4 , +8 B 0 , +2 , +4 , +7 C 0 , –2 , –4 , –7 D 0 , +2 , –4 , –7
4 TỔNG HỢP
Câu 1: Tính số electron trong các ion sau: NO3 –; SO42–; CO32–; NH4+; OH–
Câu 2: X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA; Y thuộc chu kỳ 1, nhóm IA; Z thuộc nhóm VIA, có tổng số hạt là
24
a) Hãy xác định tên X, Y, Z
b) Viết công thức cấu tạo của XY2, XZ2
Câu 3: Trong hợp chất oxit cao nhất, nguyên tố R có số oxi hóa là +5 Trong hợp chất của R với hidro,
hidro chiếm 8,82% về khối lượng
a) Tìm nguyên tố R
b) Viết công thức phân tử hợp chất oxit và hidroxit của R
Câu 4: Cho dãy oxit sau đây: Na2O; MgO; Al2O3; SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7 Hãy dự đoán trong các oxit
đó thì liên kết trong oxit nào là liên kết ion, liên kết CHT có cực, liên kết CHT không có cực và kiểm tra lại bằng hiệu độ âm điện
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí