+ Nắm các quy tắc tính đạo hàm, đạo hàm các hàm số lượng giác, biết tính đạo hàm cấp cao, biết khái niệm vi phân.. - Kỹ năng : + Vận dụng được kiến thức vào các bài tập có sử dụng đạo hà
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH LỚP 11NC
CHƯƠNG V : Thời gian : 45 phút I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức :
+ Nắm được khái niệm đạo hàm, ý nghĩa của đạo hàm
+ Nắm các quy tắc tính đạo hàm, đạo hàm các hàm số lượng giác, biết tính đạo hàm cấp cao, biết khái niệm vi phân
- Kỹ năng :
+ Vận dụng được kiến thức vào các bài tập có sử dụng đạo hàm
- Thái độ : Nghiêm túc.
II/ MA TRẬN ĐỀ :
Định nghĩa và ý
2
0,8
2
0,8
6
2,4 Quy tắc tính đạo
hàm
4
1,6
3
1,2
1
0,4
8
3,2 Đạo hàm các hàm
2
0,8
3
1,2
8
3,2
Vi phân và đạo
1
0,4
3
1,2
4,0
8
3,2
7
2,8
25
10,0
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 5
Câu 1: Số gia của hàm số ứng với số gia của biến số tại là:
2 ) (
2
x x f
A x 2 x B C D +1
)
(
2
1
x
2 ) ( 2
1
) )
((
2
x
) ( 2 1
Câu 2: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 tại điểm A(-2;8) là:
x
y
A k = -12 B k = 12 C k = 192 D k = -192
Câu 3: Một vật rơi tự do có phương trình chuyển động 2 trong đó g = 9,8m/ , t tính bằng
2
1
gt
s
giây Vận tốc của vật tại thời điểm t = 5 bằng :
A 49m / s B 25m / s C 20m / s D 18m / s
Câu 4: Cho biến điện lượng theo thời gian biểu thị bởi hàm số q = 5t + 3, trong đó t tính bằng giây, q tính bằng culông Cường độ dòng điện tại thời điểm t = 4 bằng:
A 5(A) B 6(A) C 7(A) D 8(A)
Câu 5: Vi phân của hàm số bằng:
2
3 cos x
y
A B C D
2
3
sin
2
dy
2
3 sin 2
dy
2
3 cos 2
dy
2
3 cos 2
dy
Trang 2Câu 6: Đạo hàm của hàm sốy x2 4x 3 là:
A y' x3 4x2 3x B y' x4 C y'2x2 4x D y' x2 4
Câu 7: Đạo hàm của hàm số y(x1)(x3) là:
A y' x1 B y ' x 4 C y' x2 4 D y'(x )'(x )'1
Câu 8: Đạo hàm của hàm số là:
3 2
2
x
x y
A B C D
2 ) 3
2
(
7
'
x
y
2 ) 3 2 (
7 '
x
y
2 ) 3 2 (
2 '
x
x
Câu 9: Đạo hàm của hàm số y x2 5x3 là:
A y' 2x5 B y' x5 C D
3 5 2
1 '
2
x x
y
3 5 2
5 2 '
2
x x
x y
Câu 10: Đạo hàm của hàm số y(x1)(x2)(x3) là:
A y'3x2 12x11 B y'(x2)(x3) C y' x2 D y' x3
Câu 11: Tìm đạo hàm của hàm số :
1 1
1
x x
y
1
1 1
1
(
2
1
'
x x
1
1 1
1 ( 4
1 '
x x
y
C D không tồn tại đạo hàm
1
1 1
1
'
x x
y
Câu 12: Đạo hàm của hàm số là:
1
1 2
2
x
x y
A B C D
1
2
'
2
x
x
1 )
1 (
3 '
2 2
3
x x
x x y
Câu 13: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x2 x1 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là:
A y x1 B C D
2
1
x
y
2 1
x
2
x
y
Câu 14: Giải phương trình xy’ = 1 biết y x2 1
A x = 0 B x = 1 C x = 3 D x = 2
Trang 3Câu 15: Cho hàm số 3 có đồ thị (C ) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) biết tiếp tuyến này đi
x
y qua điểm A(-1;-5):
A y 23x B y x3 2 C y x2 3 D y 32x
Câu 16: Đạo hàm của hàm số ysin2x là:
A.2cos2x B 2sin2x C 2cos2x D tan2x
Câu 17: Đạo hàm của hàm số y = tan5x là:
A 5cotx B C D 5sin5x
x
5 cos
5 2
x
5 cos
5 2
Câu 18: Tính đạo hàm cấp 6 của hàm số y x5:
A 1 B 20x C 0 D 5
Câu 19: Tính đạo hàm cấp 2 của hàm số y = cos2x +1:
A y” = -4sin2x B y” = -2sin2x C y” = 4cos2x D y” = -4cos2x
Câu 20: Hàm số y = tanx thỏa mãn hệ thức nào sau đây:
A y' y2 10 B y' y2 20 C y' y2 10 D y' y2 0
Câu 21: Đạo hàm của hàm số y = cot(cosx) là:
) (cos
sin
cos
x
x
) (cos sin
sin
x
x
) (cos cos
sin
x
x
) (sin cos
sin
x
x
Câu 22: Cho hàm số (x)sin2xcos2x, Khi đó:
A '(0)0 B '(0)1 C '(0)2 D '(0)1
Câu 23 : Cho các hàm số f(x) = cos 3x, g(x) = sin 2x, h(x) = tan 2x Hàm số nào có đạo hàm tại bằng 2
2
Câu 24 : Với giá trị nào của x thì hàm số có đạo hàm tại x bằng
-x x x
x x x y
sin cos
cos sin
2
x
Câu 25 : Đạo hàm cấp n của hàm số là :
x
n
n
x
y
1 )
(
n
n x
n y
1 )
( 1.2
n
n x
n y
1 )
( 1.2
) 1
n
x
n y
Trang 4
Hết -ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Lựa chọn B A A A B D C A D A B D D C B A B C D A B A C A D