b Qui ước vẽ ren trong ren lỗ 1,5 đ - Đường đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm - Đường chân ren, vòng chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh - Vòng chân ren chỉ
Trang 1Trường THCS Hậu Thạnh Tây Đề KIểM TRA 1 TIếT (tuần 8)
GV: Phạm Thanh Hùng Môn: Công nghệ 8
Đề:
Câu 1) Trình bày qui ước vẽ ren trục và ren lỗ ? (3 đ)
Câu 2) Hãy trình bày trình tự đọc bản vẽ lắp? (2 đ)
Câu 3) Hãy tình bày trình tự đọc bản vẽ lắp của bộ vòng đai ? (5 đ)
ĐáP áN Câu 1) a) Qui ước vẽ ren ngoài (ren trục) : (1,5 đ)
- Đường đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm
- Đường chân ren, vòng chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh
- Vòng chân ren chỉ vẽ 3/4 hình tròn
b) Qui ước vẽ ren trong (ren lỗ) (1,5 đ)
- Đường đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm
- Đường chân ren, vòng chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh
- Vòng chân ren chỉ vẽ 3/4 hình tròn
Câu 2) Đọc bản vẽ lắp: (2 đ)
- Bước 1: Khung tên (0,25 đ)
+ Tên gọi sản phẩm
+ Tỉ lệ bản vẽ
- Bước 2: Bảng kê (0,25 đ)
+ Tên gọi chi tiết
+ Số lượng chi tiết
- Bước 3: Hình biểu diễn (0,25 đ)
Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Bước 4: Kích thước (0,5 đ)
+ Kích thước chung
+ Kích thước lắp giữa các chi tiết
+ Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
- Bước 5: Phân tích chi tiết (0,25 đ)
Vị trí của các chi tiết
- Bước 6: Tổng hợp (0,5 đ)
+ Trình tự tháo, lắp
+ Công dụng của sản phẩm
DeThiMau.vn
Trang 2Câu 3) Trình tự đọc bản vẽ lắp của bộ vòng đai : (5 đ)
B1 : Khung tên : tên gọi : Bộ vòng đai ; TL : 1:2 (0,5 đ)
B2 : Bảng kê : Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết : Vòng đai (2), Đai ốc (2), Vòng
đệm (2), Bu lông (2) (1 đ)
B3 : Hình biểu diễn : Tên gọi hình chiếu, hình cắt ;Hình chiếu bằng, hình chiếu đứng
có cắt cục bộ (1 đ)
B4 : Kích thước : kích thước chung : 140 ; 50 ; 78
Kích thước chi tiết : M10 ; 50 ; 110 (1 đ)
B5 : Phân tích chi tiết : Tô màu cho các chi tiết (bu lông) (0,5 đ)
B6 : Tổng hợp : Tháo chi tiết : 2 - 3 - 4 - 1 ; Lắp chi tiết : 1-4-3-2 ; ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác (1 đ)
DeThiMau.vn