Câu 10: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH.. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, dẫn s[r]
Trang 1
ĐÈ THỊ THỨ THPT NĂM 2021
Thời gian 5Ú phút
ĐE SỐ 1
Câu 1: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và
este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo
ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là:
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, dẫn sản phẩm qua binh 1 đựng H;SO¿ đặc, bình 2 đựng
dung dịch Ca(OH); dư, thấy khói lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 80 gam kết tủa Giá trị của m
là
Câu 3: Cho ba dung dịch có cùng nông độ mol: HạNCH;COOH (1), CH:COOH (2), CH:CH;NH; (3) pH
của ba dung dịch trên được xếp tăng dân theo thứ tự:
A (1) < (2) < (3) B (2) < (1) < (3) C (3) < (2) < (1) D (3) < (1) < (2)
Câu 4: X 1A tetrapeptit: Ala — Gly — Val — Ala; Y 18 tripeptit: Val — Gly — Val Dun nóng m gam hỗn hợp
chira X, Y (Biét nx : ny = 1: 3) voi dung dich NaOH dư Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z„ cô
cạn dung dịch Z thu được 25,328 gam muối răn khan Giá trị của m là:
A 18,16 gam B 18,288 gam C 19,568 gam D 15,728 gam
Câu 5: Trong phân tử peptit mạch hở: Lys-Ala-Gly có số liên kết peptit là
Câu 6: Hỗn hợp A g6m 2 amin, a gam hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCI 0,4M Thể
tích khí N› (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp A là
A 0,896 lít B 0,672 lit Œ 3,584 lít D 1,792 lít
Câu 7: Brađikinin là một nonapeptit có tác dụng làm giảm huyết áp, trật tự các aminoaxit trong phân tử
Brađikinin là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân Brađikinin không hoản toản, số tri
peptit có chứa Phenylalanin (Phe) thu được là
Câu 8: Dãy các polime có dạng câu trúc mạch không phân nhánh là
A PE, PVC, cao su luu hoa, amilozo, xenlulozo
B PE, PVC, cao su Buna, amilozo, xenlulozo
C PE, PVC, cao su Buna, amilozo , amilopectin
D PE, PVC, cao su Buna, amilopectin, xenlulozo
Cau 9: To nao sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A to tăm B to visco C to capron D to nilon-6,6
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 10: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit no, mạch hở,
trong phân tử chứa một nhóm -NH; và một nhóm -COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng
khối lượng CO; và HO là 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, dẫn sản phẩm qua nước vôi trong
du, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 11: Chọn phát biểu sai:
A Cac amin đều có tính bazơ mạnh hơn NH:
B Khối lượng phân tử các amin đơn chức là số lẻ
C Tính bazơ của anilin yếu hơn metylamin
D Anilin là bazơ nhưng không làm đổi màu quỳ
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Peptit kém bên trong môi trường bazơ nhưng bên trong môi trường axit
B Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
C Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
D Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH); tạo ra hợp chất màu tím
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 9 gam etylamin rồi dẫn hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch Ca(OH); dư, khối
lượng kết tủa thu được là
Câu 14: Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000 đvC Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 15: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hop hai amin A va B (Ma < Mạ) đều là amin no, đơn chức, mạch hở,
đồng đăng kế tiếp, thu được 0,1 mol CO, va 0,2 mol HạO Công thức phân tử của A là
C4u 17: Phat biéu khéng dung 1a
A Đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit trong phân tử
B Dung dịch Valin có môi trường trung tính
C Metylamin tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường bazơ
D Protein có hai loại là protein đơn giản và protein phức tạp
Cau 18: Trong các polime sau: poli(metyl metacrylat) (1); nilon-6 (2); poli(etylen-terephtalat) (3); poli
butfađien (4), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
A (2), (4) B (1), (2) C (1), (3) D (2), (3)
Câu 19: Sô đipeptit tôi đa có thê tạo ra từ một hôn hợp gôm alanin và glyxIn là :
Cau 20: Ancol va amin nao sau day cung bac?
A (CH3)2CH-OH va (CH3)2CH-NH2 B (CH3)3C-OH va (CH3)3C-NHo
C Ce6Hs-NH-CHs3 va CsHs-CH(CHs3)-OH D Ce6Hs-NH-Ce6Hs va CeHs-CH2-OH
Câu 21: Bột ngọt (hay mì chính) có thành phần chính là muối mononatri glutamat, được tách từ Prolamin
trong đậu xanh Công thức cấu tạo thu gọn của mononatri glutamat là
A NaOOC-[CH2]4CH(NH2)-COOH B NaOQOC-[CH 2]2-CH(NH2)-COONa
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
C HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH D HOOC -[CH;|›-CH(NH;)-COONa
Câu 22: Chất X có công thức câu tạo: CH:-CH(NH;)-COOH Tên gọi nảo sau đây không đúng với X?
Câu 23: Loại tơ được tổng hợp từ vinyl xianua (hay acrilonitrin) là
A to visco B to nitron C to capron D to nilon-6,6
Câu 24: Cặp chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH?
A CIH:N-CH;ạ-COOH và HạN-CHa-COO-C›H:
B CH:-NHa:C] và CHa-NH¿
C CH3-NH3Cl va H2N-CH2-COONa
D CH›:-NH; và HạN-CHa-COOH
Câu 25: Hợp chật X là một ơ-amioaxit no, trong phân tử chứa một nhóm -NH; và một nhóm -COOH
Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 19,4 gam muối Công thức câu tạo của
X 1a
Câu 26: Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím âm hóa xanh?
Cau 27: Amin X c6 céng thirc cau tao: (CH3)2CH-NH-CH3 Tén thay thé ctia X 1a
Câu 28: Thủy phân m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 14,24 gam Ala,
16,0 gam Ala-Ala và 13,86 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
Câu 29: Nhựa novolac (PPF) được tổng hợp băng phương pháp đun nóng phenol với
A, CH:CHO trong môi trường bazơ B HCHO trong môi trường axII
C HCOOH trong m6i truong axit D HCHO trong môi trường bazơ
Câu 30: Trong công thức cấu tạo của peptit X như sau: H;N-CH(CH:)-CO-NH-CH;-COOH, aminoaxit
đâu cacbon có tên là
Câu 31: Anilin có công thức phân tử là
Câu 32: Polime có trong thành phân chính của thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
Cau 33: Cho 0,1 mol axit glutamic tac dung voi 175 ml dung dich HCl 2M, thu duoc dung dich X Cho
dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản
ứng là
Cau 34: Dét amin A voi khong khi vita du, sau phan tmg duoc 17,6 gam CO:, 12,6 gam H20 va 69,44 lit
N> (dktc) Khéi luong amin là:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 35: Cho 10 gam amin X đơn chức, bac I phản ứng hoàn toàn với HCI dư, thu được 15 gam muối Số
đồng phân cấu tạo của X là
Câu 36: Hỗn hop X gồm ba peptit mạch hở có tỉ số mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn toàn m
gam hỗn hợp X, thu được hỗn hợp gồm 22,5 gam Glyxin; 35,6 gam Alanin va 58,5 gam Valin Biết tổng
số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong hỗn hợp X nhỏ hơn 8 Giá trị của m gần nhất với
Câu 37: Khi clo hóa PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,7% clo về khối lượng Trung bình một
phan tir Cl; tác dụng với k mặc xích PVC Giá trị của k là
Câu 38: Số đồng phân amin có cùng công thức phân tử C;H;N là
Câu 39: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C:H;OzsN là
Cau 40: Cho cac to sau: to xenlulozo axetat, to capron, to nitron, to visco, tơ mlon-6,6 Có bao nhiêu tơ
thudc loai to poliamit?
DAP AN DESO 1
I1 |A |11ỊA |21|ID |31|1A
4 |A/}14|] A | 24] A | 34] C
5 | A {15} C | 25} B | 35] D
6 |D/16| A | 26| B | 36/A
8 |IB|1IS|D|28|IA |38|D
10B |20|C |30|B |40|A
DE SO 2
Câu 1: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là :
Câu 2: Cho ba dung dịch có cùng nông độ mol: HạNCH›COOH (I1), CH:COOH (2), CH:CH;NH; (9)
pH của ba dung dịch trên được xếp tăng dân theo thứ tự:
A.(1)<(2)<@) B (3) < (2) < (1) C (3) < (1) < (2) D (2) < (1) < (3)
Câu 3: Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000 đvC Hệ số polime hoá của PVC là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Câu 4: Trong công thức cấu tạo của peptit X như sau: H;N-CH(CH;ạ)-CO-NH-CH;-COOH, aminoaxit
đầu cacbon có tên là
Cau 5: To nao sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A to capron B to nilon-6,6 C tơ tăm D to visco
Câu 6: Số đồng phân amin có cùng công thức phân tử C¿H;N là
Câu 7: Thủy phân m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 14,24 gam Ala,
16,0 gam Ala-Ala va 13,86 gam Ala-Ala-Ala Gia tri của m là
Câu 8: Chất nào sau đây không tham gia phan ứng trùng hợp?
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hop hai amin A va B (Ma < Mp) đều là amin no, đơn chức, mạch hở,
đồng đăng kế tiếp, thu được 0,1 mol CO, va 0,2 mol HạO Công thức phân tử của A là
Câu 10: Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím âm hóa xanh?
Câu 11: Anilin có công thức phân tử là
Cau 12: Cho 0,1 mol axit glutamic tac dung voi 175 ml dung dich HCl 2M, thu duoc dung dich X Cho
dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phan
ứng là
Câu 13: Nhựa novolac (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với
A HCHO trong môi trường bazơ B HCOOH trong môi trường axIt
C CH3CHO trong méi trudng bazo D HCHO trong m6i truong axit
Cau 14: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit no, mạch hở,
trong phân tử chứa một nhóm -NH; và một nhóm -COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng
khối lượng CO; và HO là 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, dẫn sản phẩm qua nước vôi trong
du, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 15: Cho các tơ sau: to xenlulozo axetat, to capron, to nitron, to visco, to nilon-6,6 Co bao nhiéu to
thudc loai to poliamit?
Câu 16: Cho 10 gam amin X đơn chức, bậc I phản ứng hoàn toàn với HCI dư, thu được 15 gam muối Số
đồng phân cấu tạo của X là
Câu 17: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) va
este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo
ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Câu 18: Đốt amin A với không khí vừa đủ, sau phản ứng được 17,6 gam CO, 12,6 gam HạO và 69,44 lít
Na (đktc) Khối lượng amin là:
Câu 19: Bột ngọt (hay mì chính) có thành phân chính là muỗi mononatri glutamat, được tách từ Prolamin
trong đậu xanh Công thức cấu tạo thu gọn của mononatri glutamat là
A HOOC-[CH;]›-CH(NH;)-COONa B NaOQOC-[CH2]2-CH(NH2)-COONa
C NaOOC-[CH2]4,CH(NH2)-COOH D HOOC-[CH;]›-CH(NH;)-COOH
Câu 20: Dãy các polime có dạng câu trúc mạch không phân nhánh là
A PE, PVC, cao su Buna, amilozo , amilopectin
B PE, PVC, cao su Buna, amilozo, xenlulozo
C PE, PVC, cao su Buna, amilopectin, xenlulozo
D PE, PVC, cao su luu hoa, amilozo, xenlulozo
Cau 21: Hop chất X là một ơ-amioaxit no, trong phân tử chứa một nhóm -ÌNH; và một nhóm -COOH
Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 19,4 gam muối Công thức câu tạo của
X là
Câu 22: Hỗn hop A gồm 2 amin, a gam hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCI 0,4M Thể
tích khí N› (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp A là
A 3,584 lít B 0,896 lít Œ 1,792 lít D 0,672 lit
Câu 23: S6 déng phan amino axit c6 cong thie phan tir C3H7O2N là
Câu 24: X là tetrapeptit: Ala — Gly — Val — Ala; Y là tripeptit: Val — Gly — Val Đun nóng m gam hỗn
hợp chứa X, Y (Biết nx : ny = I: 3) với dung dich NaOH dư Phan ứng hoàn toàn thu được dung dich Z,
cô cạn dung dịch Z thu được 25,328 gam muối răn khan Giá trị của m là:
A 18,288 gam B 19,568 gam C 15,728 gam D 18,16 gam
Câu 25: Polime có trong thành phân chính của thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
Câu 26: Chọn phát biểu sai:
A Anilin là bazơ nhưng không làm đổi màu quỳ
B Khối lượng phân tử các amin đơn chức là số lẻ
C Các amin đều có tính bazơ mạnh hơn NH:
D Tính bazơ của anilin yếu hơn metylamin
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng?
Á Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH); tạo ra hợp chất màu tím
C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
D Peptit kém bên trong môi trường bazơ nhưng bên trong môi trường axit
Câu 28: Loại tơ được tổng hợp từ vinyl xianua (hay acrilonitrin) là
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
A to nitron B to capron C to visco D to nilon-6,6
Cau 29: Trong cac polime sau: poli(metyl metacrylat) (1); nilon-6 (2); poli(etylen-terephtalat) (3); poli
butađien (4), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
A (1), (2) B (2), (3) Œ (2), (4) D (1), (3)
Câu 30: Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở có tỉ số mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn toàn m
gam hỗn hợp X, thu được hỗn hợp gồm 22,5 gam Glyxin; 35,6 gam Alanin và 58,5 gam Valin Biét tong
số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong hỗn hợp X nhỏ hơn 8 Giá trị của m gần nhất với
Cau 31: Ancol va amin nao sau day cung bac?
A C6Hs-NH-C6Hs va CeHs-CH2-OH B (CH3)3C-OH va (CH3)3C-NHo
C C6Hs-NH-CH3 va C6H5-CH(CH3)-OH D (CH3)2CH-OH va (CH3)2CH-NH)3
Câu 32: Amin X có công thức câu tạo: (CH3)2CH-NH-CH:3 Tén thay thế của X là
C N,N-dimetylpropan-2-amin D N-metylpropan-2-amin
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 9 gam etylamin rồi dẫn hỗn hợp sản phâm vào dung dich Ca(OH), du, khéi
lượng kết tủa thu được là
Câu 34: Cặp chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH?
A CIH:N-CH;-COOH và HạN-CH;-COO-C›H:
B CH:-NH:CI và HạN-CH;-COONa
C CH3-NH3Cl va CH3-NH2
D CH3-NH2 va H2N-CH2-COOH
Câu 35: Chat X có công thức câu tạo: CHz-CH(NH;)-COOH Tên gọi nảo sau đây không đúng với X?
Câu 36: Trong phân tử peptit mạch hở: Lys-Ala-Gly có số liên kết peptit là
Câu 37: Brađikinin là một nonapeptit có tác dụng làm giảm huyết áp, trật tự các aminoaxit trong phân tử
Brađikinin là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân Brađikinin không hoản toản, số tri
peptit có chứa Phenylalanin (Phe) thu được là
Câu 38: Khi clo hóa PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,7% clo về khối lượng Trung bình một
phan tử Cl, tac dung voi k mắc xích PVC Giá trị của k là
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, dẫn sản phẩm qua bình 1 đựng H;SO¿ đặc, bình 2 đựng
dung dịch Ca(OH); dư, thấy khói lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 80 gam kết tủa Giá trị của m
là
Câu 40: Phát biểu không đúng là
A Đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit trong phân tử
B Metylamin tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường bazơ
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
C Protein có hai loại là protein đơn giản và protein phức tap
D Dung dịch Valin có môi trường trung tính
ĐÁP ÁN DE SO 2
1 A | {| A | 21 / C | 31 '/ C
3 B | 13 | D | 23 | C | 33 | A
4 A | 14 | A |24 | D | 34 | A
5 D |15 | A | 25 |B | 35 | C
6 C|16 | A | 26 | C | 36 | C
7 D |17| A | 27 | A [37 / A
8 B | 18 | C | 28 | A |] 38] A
9 B | 19 | A | 29 | B | 39 | C
10 c | 20 | B |30 | B | 40 | A
ĐÈ SÓ 3
Câu 1: Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000 đvC Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 2: X 1A tetrapeptit: Ala — Gly — Val — Ala; Y 18 tripeptit: Val — Gly — Val Dun nóng m gam hỗn hợp
chira X, Y (Biét nx : ny = 1: 3) voi dung dich NaOH dư Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z„ cô
cạn dung dịch Z thu được 25,328 gam muối răn khan Giá trị của m là:
A 18,16 gam B 18,288 gam C 15,728 gam D 19,568 gam
Câu 3: Só đồng phân amin có cùng công thức phân tử C¿H;N là
Câu 4: Khi clo hóa PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,7% clo về khối lượng Trung bình một phân
tử Cls tác dụng với k mắc xích PVC Giá trị của k là
Câu 5: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, to capron, to nitron, to visco, to nilon-6,6 Co bao nhiéu to
thudc loai to poliamit?
Câu 6: Trong công thức cấu tạo của peptit X như sau: HạN-CH(CH;)-CO-NH-CH›-COOH, aminoaxit
đâu cacbon có tên là
Câu 7: Polime có trong thành phần chính của thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
Cau 8: Cho 0,1 mol axit glutamic tac dung v6i 175 ml dung dich HCI 2M, thu duoc dung dich X Cho
dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản
ứng là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin A và B (Mạ < Mg) đều là amin no, đơn chức, mạch hở,
đồng đăng kế tiếp, thu được 0,1 mol COs và 0,2 mol HạO Công thức phân tử của A là
Câu 10: Chất X có công thức câu tạo: CH:-CH(NH;)-COOH Tên gọi nảo sau đây không đúng với X?
C Axit 2-aminopropanoic D Axit G-aminopropionic
Câu 11: Bột ngọt (hay mì chính) có thành phần chính là muối mononatri glutamat, được tách từ Prolamin
trong đậu xanh Công thức cấu tạo thu gọn của mononatri glutamat là
Á NaOOC-[CH;|a-CH(NH;)-COONa B HOOC-[CH;|›-CH(NH;)-COOH
Œ NaOOC-[CH;]4CH(NH›)-COOH D HOOC -[CH;]›-CH(NH;)-COONa
Câu 12: Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở có tỉ số mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn toàn m
gam hỗn hợp X, thu được hỗn hợp gồm 22,5 gam Glyxin; 35,6 gam Alanin và 58,5 gam Valin Biết tổng
số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong hỗn hợp X nhỏ hơn 8 Giá trị của m gần nhất với
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, dẫn sản phẩm qua bình 1 đựng H;SO¿ đặc, bình 2 đựng
dung dich Ca(OH), du, thay khéi lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 80 gam kết tủa Giá trị của m
là
Câu 14: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và
este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo
ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là:
Câu 15: Cho 10 gam amin X đơn chức, bậc I phản ứng hoàn toàn với HCI dư, thu được 15 gam muối Số
đồng phân cấu tạo của X là
Cau 16: Ancol va amin nao sau day cung bac?
A (CH3)3C-OH va (CH3)3C-NH> B Co6Hs-NH-CHs3 va C6Hs-CH(CHs3)-OH
C Co6Hs-NH-CoHs va C6Hs-CH2-OH D (CH3)2CH-OH va (CH3)2CH-NHp
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 9 gam etylamin rồi dẫn hỗn hợp sản phẩm vào dung dich Ca(OH), du, khéi
lượng kết tủa thu được là
Câu 18: Hỗn hợp A gồm 2 amin, a gam hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCI 0,4M Thé
tích khí N› (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp A là
A 0,672 lit B 3,584 lit C 0,896 lit D 1,792 lit
Câu 19: Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím âm hóa xanh?
Câu 20: Trong phân tử peptit mạch hở: Lys-Ala-Gly có số liên kết peptit là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 21: Brađikinin là một nonapeptit có tác dụng làm giảm huyết áp, trật tự các aminoaxit trong phân tử
Brađikinin là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân Brađikinin không hoản toản, số tri
peptit có chứa Phenylalanin (Phe) thu được là
Câu 22: Dãy các polime có dạng câu trúc mạch không phân nhánh là
A PE, PVC, cao su luu hoa, amilozo, xenlulozo
B PE, PVC, cao su Buna, amilopectin, xenlulozo
C PE, PVC, cao su Buna, amilozo, xenlulozo
D PE, PVC, cao su Buna, amilozo , amilopectin
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
Á Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
B Peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bên trong môi trường axit
C Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH); tạo ra hợp chat mau tim
D Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
Câu 24: Thủy phân m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 14,24 gam Ala,
16,0 gam Ala-Ala va 13,86 gam Ala-Ala-Ala Gia tri của m là
Cau 25: Hop chất X là một ơ-amioaxit no, trong phân tử chứa một nhóm -NH; và một nhóm -COOH
Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 19,4 gam muối Công thức cấu tạo của
X là
Câu 26: Nhựa novolac (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với
A, CH:CHO trong môi trường bazơ B HCOOH trong môi trường axIt
C HCHO trong m6i trudng bazo D HCHO trong môi trường axIt
Câu 27: Trong các polime sau: poli(metyl metacrylat) (1); mlon-6 (2); poli(etylen-terephtalat) (3); poli
butadien (4), cdc polime 14 san phẩm của phản ứng trùng ngưng là
Câu 28: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là :
Câu 29: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A to tam B to visco C to capron D to nilon-6,6
Câu 30: Anilin có công thức phân tử là
Câu 31: Loại tơ được tổng hợp từ vinyl xianua (hay acrilonitrin) là
A to nilon-6,6 B to nitron C to capron D to visco
Câu 32: Amin X có công thức cầu tao: (CH3)2CH-NH-CH:3 Tén thay thế của X là
A N,N-dimetylpropan-2-amin B N-metylisopropanamin
C N-metylpropan-2-amin D metyl isopropyl amin
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc