CH3-CHNH22-COOH Câu 38: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: 1 Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước 2 Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit 3 Dung dịch[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A tính axit B tính oxi hóa C tính dẫn điện D tính khử
Câu 42: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 43: Chất X là một muối của natri Chất X được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau
dạ dày,…) và trong công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,…) Khi đun nóng X sinh ra khí CO2 Chất X có công thức là
A CH3COONa B NaNO3 C NaHCO3 D Na2CO3
Câu 44: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 45: Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng rất mỏng và bền bảo vệ Lớp màng đó là
A AlCl3 B Al(OH)3 C Al2O3 D Al2S3
Câu 46: Chất có phản ứng màu biure là
A Saccarozơ B Chất béo C Ala-Gly D Gly-Gly-Ala
Câu 47: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 48: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
A CaSO4.H2O B CaCO3 C CaSO4.2H2O D CaSO4
Câu 53: Công thức của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có thể có tên gọi là
A trilinolein B triolein C tripanmitin D tristearin
Câu 54: Nước cứng là nước chứa nhiều ion
A Na+ và Al3+ B Ca2+ và Mg2+ C Fe2+ và K+ D Na+ và Ag+
Câu 55: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước dư thu được dung dịch kiềm?
TRƯỜNG THPT MỸ LẠC
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
Trang 2Câu 59: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon thu được
Câu 60: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Na và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 0,336 lít khí H2 Thể tích dung dịch HCl 0,1M tối thiểu cần dùng để trung hòa hoàn toàn dung dịch X là
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng
B Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và thuốc súng không khói
C Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức
D Trong các chất hữu cơ bền, no, mạch hở CxHyOz (có M ≤ 60; x ≥ 2) có 5 chất tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 62: Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch CrCl3 (trong môi trường axit), sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối X là kim loại nào sau đây?
Câu 65: Cho 3,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng vừa
đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Công thức cấu tạo của 2 amin trên là
A C2H5NH2, C3H7NH2 B CH3NH2, C2H5NH2
C CH3NH2, CH3NHCH3 D C6H5NH2, C6H5CH2NH2
Câu 66: Cho dãy gồm các chất: CH3COOH; C2H5OH; H2NCH2COOH và C6H5NH3Cl Số chất trong dãy
có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 67: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Tơ visco là tơ hóa học
B Amilopectin có cấu tạo mạch phân nhánh
C Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường
D Đốt cháy hoàn toàn protein trong bình chứa oxi thì sản phẩm cháy có khí N2
Câu 68: Cho ba dung dịch chứa 3 chất tan tương ứng E, F, G thỏa mãn:
Trang 3– Nếu cho E tác dụng với F thì thu được hỗn hợp kết tủa X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí, đồng thời thu được phần không tan Y
– Nếu F tác dụng với G thì thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa
– Nếu E tác dụng G thì thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy có khí không màu thoát ra Các chất E, F và G lần lượt là
A NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 B CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3
C FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 3,36 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Mg trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 2,016 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối sunfat trung hòa Giá trị của m là
Câu 71: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch gồm Na2CO3 nồng độ y mol/l và NaHCO3
nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100ml dung dịch X vào 100ml dung dịch Y, thu được V lít khí CO2 Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được 2V lít khí CO2 Tỉ lệ x : y là
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ chuyển thành glucozơ trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm
(2) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(3) Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, có vị ngọt
(4) Nhỏ vài giọt chanh nước vào cốc sữa bò thấy xuất hiện kết tủa
(5) Ở điều kiên thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
(6) 1 mol Gly-Ala-Glu phản ứng tối đa với 3 mol NaOH
(7) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hidro (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 73: Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở Hỗn hợp Y gồm Gly, Ala, Val Trộn a mol X với b mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy Z cần dùng 1,05 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc, dư, thấy khối lượng bình tăng 18 gam, đồng thời thu được 17,92 lít hỗn hợp khí Tỉ lệ a : b là
Câu 74: Hỗn hợp X gồm K, K2O, Ba, BaO Lấy m gam X hòa tan vào H2O dư thu được 0,07 mol H2 và dung dịch Y Hấp thụ hết 0,18 mol CO2 vào Y thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào Z đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 30ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,65 mol CO2 Nếu cho 25,74 gam
Trang 4X tác dung với dung dịch naOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Kết luận nào sau đây không đúng?
A Trong phân tử X có 5 liên kết π B Số nguyên tử C của X là 54
C Giá trị của m là 26,58 D Số mol X trong 25,74 gam là 0,03
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Các kim loại đều có ánh kim và ở trạng thái rắn ở điều kiện thường
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
(e) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa H2SO4 và CuSO4 xảy ra ăn mòn điện hóa
(f) Cho hỗn hợp Mg, Cu, Fe2O3 có cùng số mol tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch gồm 2 muối
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4, Mg và FeCO3 vào dung dịch chứa NaNO3 và 0,286 mol H2SO4, thu được 0,08 mol hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2 và 0,02 mol H2) có khối lượng 2,056 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 0,514 mol NaOH, thu được 18,616 gam kết tủa và 0,01 mol khí Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng FeCO3 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 78: Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên
Có các phát biểu sau:
(1) Ở bước 1, nếu thay dầu dừa bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự (2) Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra
(3) Ở bước 2, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(4) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(5) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl2 bão hòa
(6) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 79: Hỗn hợp khí và hơi X gồm vinyl acrylat, metyl axetat, etyl propionat, isoprene và butilen có tỉ khối hơi so với H2 là 40,125 Đốt cháy hoàn toàn 64,2 gam X cần 4,55 mol O2 thu được 3,1 mol H2O Nếu đem 64,2 gam X trộn với lượng H2 vừa đủ, rồi cho qua Ni, t°, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là x Giá trị của x là
Câu 80: X, Y là hai este đều đơn chức, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết π, (Mx < MY); Z là este no, hai chức, mạch hở Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp M
Trang 5chứa 2 muối và hỗn hợp G chứa 2 ancol đồng đằng kế tiếp Đun nóng toàn bộ G với H2SO4 đặc ở 140°C (giả sử hiệu suất đạt 100%) thu được 19,35 gam hỗn hợp 3 ete Đốt cháy toàn bộ M cần dùng 1,675 mol
O2, thu được CO2, 0,875 mol H2O và 0,375 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E
là
A 28,17% B 29,28% C 38,94% D 32,62%
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 2 Công thức của sắt(II) nitrat là
A Fe(NO3)3 B FeSO4 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 3 Kim loại đứng đầu về độ phổ biến trong lớp vỏ Trái Đất là
Câu 4 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của
Câu 5 Phân tử polime nào sau đây không chứa nitơ?
C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin
Câu 6 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
Câu 9 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Mg với khí oxi là
A Mg(OH)2 B MgCl2 C MgO D Mg(NO3)2
Câu 10 Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là nước đá khô Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh, bảo quản rau củ hoặc hải sản Chất X là
Câu 11 Chất nào sau đây là axit béo?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit fomic D Axit acrylic
Câu 12 Bằng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được kim loại
Câu 13 Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Câu 14 Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
A HCl loãng B HNO3 đặc nguội C Fe(NO3)3 D H2SO4 loãng
Câu 15 Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nóng?
A CaCl2 B NaCl C Na2SO4 D Ca(HCO3)2
Câu 16 Chất nào sau đây là polisaccarit?
A Glucozơ B Saccarozo C Fructozo D Xenlulozơ
Trang 6Câu 17 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H3COONa và CH3OH Chất X là
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C C2H3COOH D C2H3COOCH3
Câu 18 Trong hợp chất K2CrO4, crom có số oxi hóa là
Câu 22 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 23 Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 60%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,96 gam
Ag Giá trị của m là
Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai?
A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
D Tơ tằm thuộc loại từ thiên nhiên
Câu 27 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư sinh ra khí SO2?
A Fe(OH)3 B Fe2(SO4)3 C FeO D Fe2O3
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 36,7 gam hỗn hợp (Al, Mg, Zn, Fe) trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 10,08 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 7Câu 29 Cho các este sau: etyl axetat, vinyl axetat, metyl propionat, metyl acrylat Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 30 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
C 1 muối và 2 ancol D 1 muối và 1 ancol
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp (KHCO3, CaCO3) vào dung dịch HCl dư, toàn bộ khí CO2 thoát ra được hấp thụ hết vào dung dịch X chứa (KOH 1M, K2CO3 2M) thu được dung dịch Y Chia dung dịch Y thành
Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(3) Cho FeS vào dung dịch HCl
(4) Cho Al vào dung dịch NaOH
(5) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(6) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
(7) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 33 Cho 1,344 lít O2 phản ứng hết với m gam hỗn hợp X gồm K, Na và Ba thu được chất rắn Y có chứa các kim loại còn dư và các oxit kim loại Hòa tan Y vào nước dư, thu được 200 ml dung dịch Z và 0,672 lít khí H2 Cho 100 ml dung dịch H2SO4 a (mol/l) vào Z thì thu được 300 ml dung dịch có pH = 1
và 11,65 gam kết tủa; Mặt khác, hấp thụ 6,048 lít khí CO2 vào 200 ml dung dịch Z, thấy thu được dung dịch T chứa 24,38 gam chất tan Các thể tích khí ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi H2SO4 điện li hoàn toàn hai nấc; Giá trị của a và m lần lượt là
A 0,55 và 13,85 B 1,65 và 13,85 C 1,65 và 12,25 D 1,35 và 12,25
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
(b) Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
(c) Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit
(d) Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
(f) Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Số phát biểu đúng là
Trang 8Câu 35 Thủy phân hoàn toàn 16,71 gam hỗn hợp X gồm một triglixerit mạch hở và một axit béo (số mol đều lớn hơn 0,012 mol) trong dung dịch NaOH 20% vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn Y gồm hai muối có số mol bằng nhau và phần hơi Z nặng 11,25 gam Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol X cần vừa đủ a mol khí O2 Giá trị của a là
Câu 36 Nhiệt phân hoàn toàn 20,94 gam muối khan X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 9,18 gam chất rắn Z Hấp thụ toàn bộ Y nước vôi trong dư thu được 12 gam kết tủa; Cho toàn bộ chất rắn Z vào nước thì không có khí thoát ra và thu được dung dịch E Biết dung dịch E làm quỳ tím chuyển sang màu xanh Cho dung dịch MgSO4 dư vào dung dịch E thu được 17,46 gam kết tủa; Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là
Câu 37 Hỗn hợp E gồm ba este đều đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ) Cho 0,09 mol hỗn hợp E tác dung với một lượng vừa đủ tối đa 0,11 lít dung dịch NaOH 1M, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp hơi G gồm một anđehit, một ancol và phần rắn chứa 9,7 gam 2 muối Chia G thành 2 phần bằng nhau: Phần một cho vào dung dịch AgNO3 dư/NH3 thu được 4,32 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn phần 2, thu được 0,07 mol CO2 Phần trăm khối lượng của este Y trong E là?
Câu 38 Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankin Y, số mol X lớn hơn số mol của Y Đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol E cần dùng vừa đủ 0,455 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,35 mol H2O Khối lượng của
Y trong 22,96 gam hỗn hợp E là
A 8,80 gam B 5,20 gam C 6,24 gam D 9,60 gam
Câu 39 Hỗn hợp T gồm axetilen, vinylaxetilen và hai este (trong đó có một este đơn chức và một este hai chức đều mạch hở) Biết 2,395 gam T tác dụng được vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 0,1M Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,075 mol T cần vừa đủ 5,992 lít khí O2 (đktc) thu được H2O và 10,560 gam CO2 Mặt khác, 3,832 gam T tác dụng được với tối đa với p mol Br2/CCl4 Giá trị của p gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô khoảng 5 ml benzen và 2 ml brom nguyên chất, lắc nhẹ ống nghiệm
Bước 2: Để yên ống nghiệm trong 3 phút
Bước 3: Cho tiếp một ít bột sắt vào ống nghiệm trên rồi lắc nhẹ liên tục trong 3 phút, (Trong quá trình làm thí nghiệm, tránh ánh sáng chiếu trực tiếp vào chất lỏng trong ống nghiệm bằng cách bọc bên ngoài ống nghiệm một tờ giấy tối màu)
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 1, có sự phân tách chất lỏng trong ống nghiệm thành hai lớp
(2) Ở bước 2, trong suốt quá trình màu của dung dịch trong ống nghiệm không thay đổi
(3) Ở bước 3, màu của dung dịch nhạt dần
(4) Ở bước 3, thêm bột sắt là để làm xúc tác cho phản ứng giữa benzen và brom xảy ra,
(5) Sản phẩm hữu cơ chủ yếu thu được sau bước 3 là 1,2,3,4,5,6-hexabromxiclohexan
Trang 9Số phát biểu đúng là
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức cấu tạo của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 42: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A FeO B FeCl2 C Fe2O3 D FeS2
Câu 43: Oxit kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường?
Câu 44: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 45: Hiđrocacbon nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
Câu 46: Công thức của phân urê là
A (NH2)2CO B (NH2)2CO3 C NH4HCO3 D (NH4)2CO3
Câu 47: Cho các kim loại sau: Ag, Mg, Fe, Cu Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 48: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là
C CH3-CH3 D H2N(CH2)5COOH
Câu 49: Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cũng có tính cứng tạm thời?
A Ca(OH)2 B Ca(HCO3)2 C HCI D Mg(OH)2
Câu 50: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 51: Chất béo tristearin có công thức cấu tạo là
A (C17H31COO)C3H5 B (C17H33COO)C3H5
C (C15H31COO)C3H5 D (C17H35COO)C3H5
Câu 52: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A Anilin B Alanin C Metylamin D Glyxin
Câu 53: Số nguyên tử N trong phân tử lysin là
Câu 54: Công thức của sắt (II) nitrat là
A FeO B Fe(NO3)2 C FeSO4 D Fe(NO3)3
Câu 55: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
A fructozơ B glucozơ C tinh bột D saccarozơ
Câu 56: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc Chất X là
A than hoạt tính B đá vôi C thạch cao D lưu huỳnh
Câu 57: Cacbohiđrat X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ… và nhất là trong quả chín Dẫn khí H2 vào dung dịch X đun nóng, có Ni làm xúc tác thu được poliancol Y X và Y lần lượt là
A glucozơ và sobitol C fructozơ và sobitol,
Trang 10B glucozơ và tinh bột D glucozơ và ancol etylic
Câu 58: Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ nilon-6, tơ nitron, tơ nilon-6,6; tơ nilon-7, poli(etylen terephtalat)
Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
A Mg(NO3)2 B FeCl3 C FeCl2 D AgNO3
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
B Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
C Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
D Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin có thể dùng dung dịch HCl
Câu 62: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Các chất X, Y lần lượt là
A ancol etylic, cacbon đioxit B ancol etylic, sobitol
C axit gluconic, axit axetic D ancol etylic, axit axetic
Câu 63: Chất nào sau đây khi thủy phân tạo sản phẩm đều có phản ứng tráng gương?
A HCOOCH=CH2 B H3COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 64: Có thể dùng kim loại nào sau đây để điều chế kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 bằng phương pháp thuỷ luyện?
Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 1,53 gam hỗn hợp kim loại Mg, Fe, Zn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy
có 672 ml khí H2 (đktc) thoát ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A 3,66 gam B 5,29 gam C 2,59 gam D 4,41 gam
Câu 66: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Trang 11dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 Các chất khí đều đo ở đktc Giá trị của
V là
Câu 71: Hỗn hợp X gồm một amin no, đơn chức, mạch hở) và hai ankin là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X cần vừa đủ 0,36 mol O2, thu được hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ Y vào bình đựng nước vôi trong dư, sau phản ứng thu được 19 gam kết tủa Công thức phân tử của ankin có phân tử khối lớn hơn trong X là
A C4H6 B C2H2 C C3H4 D C5H8
Câu 72: Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 86,4 gam
Ag Giá trị của m là
Câu 73: Cho hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH Lấy 17,8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 1M thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(1) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
(2) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong chuối chín
(3) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(4) Polietilen là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa
(5) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khử mùi khai khó chịu, độc
(6) Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là a – aminoaxit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
Câu 76: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2
(2) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Na2SiO3
(3) Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3
(4) Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3
(5) Cho từ từ đến dư dung dịch KHSO4 vào dung dịch KAlO2
(6) Cho dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm (HCOO)3C3H5, H2NCH(CH3)COOH, C2H6, (CH3)2NH, CH3COOCH3 cần vừa đủ 0,4025 mol O2 thu được 0,345 mol H2O Phần trăm số mol