1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử vào lớp 10 môn Hóa học năm 2020 Trường THPT An Nam

11 20 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 840,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắt III oxit tan dần tạo thành dung dịch màu xanh Câu 2: Cho 50 gam hỗn hợp Cu và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát 11,2 lít khí H2 đktc.. Thành phần % về khối lượng Cu và [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT AN NAM ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Ứng dụng nào không phải của etilen?

A Nguyên liệu điều chế axit axetic B Nguyên liệu điều chế khí hiđro

C Nguyên liệu sản xuất polietilen (PE) D Kích thích quả mau chín

Câu 2: Saccarozơ có công thức hóa học là:

A C6H12O6 B C2H4O2 C (-C6H10O5)n D C12H22O11

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H4 X CH3COOH Y

Các chất X, Y phù hợp với sơ đồ chuyển hóa trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOC2H5 B NaOH và CH3COONa

C C2H5OH, CH3COOK D C2H5OH, CH3COONa

Câu 4: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A MgSO4 và Ba(NO3)2 B CuSO4 và KCl

Câu 5: Nhóm oxit tan trong nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A CuO, Al2O3, BaO B CuO, Fe2O3, K2O C BaO, CaO, Na2O D MgO, FeO, CaO

Câu 6: Chất nào không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí C2H4 ở đktc trong không khí Thể tích không khí tối thiểu cần dùng ở đktc là (biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí):

A 50,4 lit B 54,0 lit C 10,08lit D 33,6 lit

Câu 8: Dẫn 16,8 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch sau phản ứng chứa muối:

A Na2CO3, NaOH B NaCO3, NaOH C Na2CO3, NaHCO3 D NaHCO3

Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra khí không màu, mùi hắc?

Câu 10: Cho 36,4 g hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng hết với natri dư, sau phản ứng thu được 7,84 lít khí hidro ở đktc Thành phần % về khối lượng rượu etylic, axit axetic có trong hỗn hợp lần lượt là:

A 49,5%, 50,5% B 66,2%, 33,8% C 40,5%, 59,5% D 50,5%, 49,5%

Câu 11: Hòa tan hết một lượng kim loại M trong dung dịch H2SO4 20% loãng (đã dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch chứa muối trung hòa có nồng độ là 23,68% và axit dư Kim loại

M là:

Câu 12: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa màu trắng:

A KOH và FeCl3 B NaOH và HCl C HCl và AgNO3 D NaOH và CuCl2

Câu 13: Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 ta ngâm vào dung dịch kim loại nào sau đây?

      X 

Trang 2

A Fe B Mg C Cu D Al

Câu 14: Hiện tượng xảy ra khi cho sắt (III) oxit vào dung dịch H2SO4 :

A Không có hiện tường gì xảy ra

B Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu vàng nâu

C Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu xanh

D Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch không màu

Câu 15: Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

Câu 16: Phương trình phản ứng viết sai là:

A 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 B C2H4 + Br2(dd) C2H4Br2

C CH4 + Cl2 as CH4Cl2 D Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Câu 17: Kim loại đẩy được Ag ra khỏi dung dịch AgNO3, nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là :

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g một chất hữu cơ A, rồi cho toàn bộ sản phẩm đi qua bình (1) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư và bình (2) đựng H2SO4 đặc Kết thúc thí nghiệm thấy bình (1) có 40 gam chất kết tủa và khối lượng bình (2) tăng 10,8g Biết khối lượng mol của A là 46 g/mol Công thức phân tử của A là:

A C2H6O B C4H12O2 C C3H10 D CH18O

Câu 19: Cho 12,15 gam oxit của một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 250g dung dịch axit sunfuric nồng độ 5,88% Công thức hóa học của muối tạo thành là:

Câu 20: Cho 50 gam hỗn hợp Cu và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát 11,2 lít khí

H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng Cu và Zn trong hỗn hợp là:

A 35% và 65% B 40,7% và 59,3% C 65% và 35% D 30% và 70%

Câu 21: Chất nào sau đây có phản ứng cộng?

A CH2 – CH2 - CH3 B CH2 = CH-CH3 C CH3 – CH3 D CH4

Câu 22: Chất tác dụng với Na là:

A CH3 – CH3 B CH3 - O- CH3 C CH3 – CH2 - OH D CH3COOC2H5

Câu 23: Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:

Câu 24: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào nước được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:

Câu 25: Để phân biệt ba chất khí không màu, đựng trong các bình riêng biệt: CO2, CH4, C2H4 ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A Nước vôi trong B Dung dịch NaOH và dung dịch Br2

C Dung dịch Br2. D Nước Br2, dung dịch nước vôi trong

ĐỀ SỐ 2:

o t

 

Trang 3

Câu 1: Hiện tượng xảy ra khi cho sắt (III) oxit vào dung dịch H2SO4 :

A Không có hiện tường gì xảy ra

B Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch không màu

C Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu vàng nâu

D Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu xanh

Câu 2: Cho 50 gam hỗn hợp Cu và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát 11,2 lít khí

H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng Cu và Zn trong hỗn hợp là:

A 65% và 35% B 30% và 70% C 40,7% và 59,3% D 35% và 65%

Câu 3: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào nước được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:

Câu 4: Phương trình phản ứng viết sai là:

A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B C2H4 + Br2(dd) C2H4Br2

C CH4 + Cl2 as CH4Cl2 D 2Fe + 3Cl2 2FeCl3

Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra khí không màu, mùi hắc?

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g một chất hữu cơ A, rồi cho toàn bộ sản phẩm đi qua bình (1) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư và bình (2) đựng H2SO4 đặc Kết thúc thí nghiệm thấy bình (1) có 40 gam chất kết tủa

và khối lượng bình (2) tăng 10,8g Biết khối lượng mol của A là 46 g/mol Công thức phân tử của A là:

A C2H6O B C3H10 C C4H12O2 D CH18O

Câu 7: Chất nào không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 8: Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

Câu 9: Nhóm oxit tan trong nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A CuO, Fe2O3, K2O B CuO, Al2O3, BaO C MgO, FeO, CaO D BaO, CaO, Na2O

Câu 10: Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 ta ngâm vào dung dịch kim loại nào sau đây?

Câu 11: Cho 12,15 gam oxit của một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 250g dung dịch axit sunfuric nồng độ 5,88% Công thức hóa học của muối tạo thành là:

Câu 12: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A MgSO4 và Ba(NO3)2 B CuSO4 và KCl

Câu 13: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa màu trắng:

A KOH và FeCl3 B HCl và AgNO3 C NaOH và CuCl2 D NaOH và HCl

Câu 14: Chất nào sau đây có phản ứng cộng?

A CH2 = CH-CH3 B CH4 C CH2 – CH2 - CH3 D CH3 – CH3

o t



Trang 4

Câu 15: Hòa tan hết một lượng kim loại M trong dung dịch H2SO4 20% loãng (đã dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch chứa muối trung hòa có nồng độ là 23,68% và axit dư Kim loại

M là:

Câu 16: Chất tác dụng với Na là:

A CH3 – CH3 B CH3 – CH2 - OH C CH3COOC2H5 D CH3 - O- CH3

Câu 17: Ứng dụng nào không phải của etilen?

A Nguyên liệu sản xuất polietilen (PE) B Nguyên liệu điều chế axit axetic

C Nguyên liệu điều chế khí hiđro D Kích thích quả mau chín

Câu 18: Dẫn 16,8 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch sau phản ứng chứa

muối:

A Na2CO3, NaHCO3 B Na2CO3, NaOH C NaHCO3 D NaCO3, NaOH

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí C2H4 ở đktc trong không khí Thể tích không khí tối thiểu cần dùng ở đktc là (biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí):

A 33,6 lit B 54,0 lit C 10,08lit D 50,4 lit

Câu 20: Kim loại đẩy được Ag ra khỏi dung dịch AgNO3, nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là :

Câu 21: Cho 36,4 g hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng hết với natri dư, sau phản ứng thu được 7,84 lít khí hidro ở đktc Thành phần % về khối lượng rượu etylic, axit axetic có trong hỗn hợp lần lượt là:

A 40,5%, 59,5% B 50,5%, 49,5% C 66,2%, 33,8% D 49,5%, 50,5%

Câu 22: Để phân biệt ba chất khí không màu, đựng trong các bình riêng biệt: CO2, CH4, C2H4 ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A Nước Br2, dung dịch nước vôi trong B Nước vôi trong

C Dung dịch Br2. D Dung dịch NaOH và dung dịch Br2

Câu 23: Saccarozơ có công thức hóa học là:

A C6H12O6 B C2H4O2 C (-C6H10O5)n D C12H22O11

Câu 24: Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H4 X CH3COOH Y

Các chất X, Y phù hợp với sơ đồ chuyển hóa trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOK B C2H5OH, CH3COOC2H5

C C2H5OH, CH3COONa D NaOH và CH3COONa

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa màu trắng:

A HCl và AgNO3 B KOH và FeCl3 C NaOH và HCl D NaOH và CuCl2

Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H4 X CH3COOH Y

Các chất X, Y phù hợp với sơ đồ chuyển hóa trên lần lượt là:

A NaOH và CH3COONa B C2H5OH, CH3COOC2H5

      X 

      X 

Trang 5

C C2H5OH, CH3COONa D C2H5OH, CH3COOK

Câu 3: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào nước được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:

Câu 4: Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

Câu 5: Nhóm oxit tan trong nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A CuO, Fe2O3, K2O B BaO, CaO, Na2O C MgO, FeO, CaO D CuO, Al2O3, BaO

Câu 6: Chất tác dụng với Na là:

A CH3 – CH3 B CH3 - O- CH3 C CH3 – CH2 - OH D CH3COOC2H5

Câu 7: Cho 36,4 g hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng hết với natri dư, sau phản ứng thu được 7,84 lít khí hidro ở đktc Thành phần % về khối lượng rượu etylic, axit axetic có trong hỗn hợp lần lượt là:

A 66,2%, 33,8% B 49,5%, 50,5% C 40,5%, 59,5% D 50,5%, 49,5%

Câu 8: Dẫn 16,8 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch sau phản ứng chứa muối:

A NaCO3, NaOH B Na2CO3, NaHCO3 C NaHCO3 D Na2CO3, NaOH

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí C2H4 ở đktc trong không khí Thể tích không khí tối thiểu cần dùng ở đktc là (biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí):

A 54,0 lit B 50,4 lit C 33,6 lit D 10,08lit

Câu 10: Hòa tan hết một lượng kim loại M trong dung dịch H2SO4 20% loãng (đã dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch chứa muối trung hòa có nồng độ là 23,68% và axit dư Kim loại

M là:

Câu 11: Kim loại đẩy được Ag ra khỏi dung dịch AgNO3, nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là :

Câu 12: Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 ta ngâm vào dung dịch kim loại nào sau đây?

Câu 13: Hiện tượng xảy ra khi cho sắt (III) oxit vào dung dịch H2SO4 :

A Không có hiện tường gì xảy ra

B Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu vàng nâu

C Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu xanh

D Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch không màu

Câu 14: Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:

Câu 15: Phương trình phản ứng viết sai là:

A 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 B C2H4 + Br2(dd) C2H4Br2

C CH4 + Cl2 as CH4Cl2 D Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Câu 16: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra khí không màu, mùi hắc?

o t

 

Trang 6

A MgCO3 B Zn C Na2SO3 D Cu

Câu 17: Saccarozơ có công thức hóa học là:

A (-C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H22O11 D C2H4O2

Câu 18: Cho 12,15 gam oxit của một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 250g dung dịch axit sunfuric nồng độ 5,88% Công thức hóa học của muối tạo thành là:

Câu 19: Cho 50 gam hỗn hợp Cu và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát 11,2 lít khí

H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng Cu và Zn trong hỗn hợp là:

A 65% và 35% B 40,7% và 59,3% C 35% và 65% D 30% và 70%

Câu 20: Chất nào sau đây có phản ứng cộng?

A CH2 – CH2 - CH3 B CH4 C CH3 – CH3 D CH2 = CH-CH3

Câu 21: Ứng dụng nào không phải của etilen?

A Nguyên liệu sản xuất polietilen (PE) B Kích thích quả mau chín

C Nguyên liệu điều chế axit axetic D Nguyên liệu điều chế khí hiđro

Câu 22: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

C CuSO4 và KCl D MgSO4 và Ba(NO3)2

Câu 23: Để phân biệt ba chất khí không màu, đựng trong các bình riêng biệt: CO2, CH4, C2H4 ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A Nước vôi trong B Dung dịch NaOH và dung dịch Br2

C Dung dịch Br2. D Nước Br2, dung dịch nước vôi trong

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g một chất hữu cơ A, rồi cho toàn bộ sản phẩm đi qua bình (1) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư và bình (2) đựng H2SO4 đặc Kết thúc thí nghiệm thấy bình (1) có 40 gam chất kết tủa và khối lượng bình (2) tăng 10,8g Biết khối lượng mol của A là 46 g/mol Công thức phân tử của A là:

A C2H6O B C3H10 C CH18O D C4H12O2

Câu 25: Chất nào không tham gia phản ứng thủy phân?

ĐỀ SỐ 4:

Câu 1: Hiện tượng xảy ra khi cho sắt (III) oxit vào dung dịch H2SO4 :

A Không có hiện tường gì xảy ra

B Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu xanh

C Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu vàng nâu

D Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch không màu

Câu 2: Chất nào không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 3: Nhóm oxit tan trong nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A CuO, Al2O3, BaO B MgO, FeO, CaO C BaO, CaO, Na2O D CuO, Fe2O3, K2O

Câu 4: Dẫn 16,8 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch sau phản ứng chứa muối:

A Na CO , NaOH B Na CO , NaHCO C NaHCO D NaCO , NaOH

Trang 7

Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra khí không màu, mùi hắc?

Câu 6: Ứng dụng nào không phải của etilen?

A Nguyên liệu sản xuất polietilen (PE) B Nguyên liệu điều chế axit axetic

C Kích thích quả mau chín D Nguyên liệu điều chế khí hiđro

Câu 7: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào nước được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:

Câu 8: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A MgSO4 và Ba(NO3)2 B CuSO4 và KCl

Câu 9: Để phân biệt ba chất khí không màu, đựng trong các bình riêng biệt: CO2, CH4, C2H4 ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A Nước vôi trong B Dung dịch NaOH và dung dịch Br2

C Dung dịch Br2. D Nước Br2, dung dịch nước vôi trong

Câu 10: Chất nào sau đây có phản ứng cộng?

A CH2 – CH2 - CH3 B CH4 C CH3 – CH3 D CH2 = CH-CH3

Câu 11: Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 ta ngâm vào dung dịch kim loại nào sau đây?

Câu 12: Saccarozơ có công thức hóa học là:

A C6H12O6 B (-C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11

Câu 13: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa màu trắng:

A KOH và FeCl3 B HCl và AgNO3 C NaOH và CuCl2 D NaOH và HCl

Câu 14: Phương trình phản ứng viết sai là:

A 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 B C2H4 + Br2(dd) C2H4Br2

C CH4 + Cl2 as CH4Cl2 D Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí C2H4 ở đktc trong không khí Thể tích không khí tối thiểu cần dùng ở đktc là (biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí):

A 33,6 lit B 10,08lit C 50,4 lit D 54,0 lit

Câu 16: Hòa tan hết một lượng kim loại M trong dung dịch H2SO4 20% loãng (đã dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch chứa muối trung hòa có nồng độ là 23,68% và axit dư Kim loại

M là:

Câu 17: Cho 12,15 gam oxit của một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 250g dung dịch axit sunfuric nồng độ 5,88% Công thức hóa học của muối tạo thành là:

Câu 18: Cho 50 gam hỗn hợp Cu và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát 11,2 lít khí

H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng Cu và Zn trong hỗn hợp là:

A 35% và 65% B 40,7% và 59,3% C 65% và 35% D 30% và 70%

o t

 

Trang 8

Câu 19: Cho 36,4 g hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng hết với natri dư, sau phản ứng thu được 7,84 lít khí hidro ở đktc Thành phần % về khối lượng rượu etylic, axit axetic có trong hỗn hợp lần lượt là:

A 40,5%, 59,5% B 50,5%, 49,5% C 49,5%, 50,5% D 66,2%, 33,8%

Câu 20: Kim loại đẩy được Ag ra khỏi dung dịch AgNO3, nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là :

Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H4 X CH3COOH Y

Các chất X, Y phù hợp với sơ đồ chuyển hóa trên lần lượt là:

A NaOH và CH3COONa B C2H5OH, CH3COOC2H5

C C2H5OH, CH3COOK D C2H5OH, CH3COONa

Câu 22: Chất tác dụng với Na là:

A CH3 – CH2 - OH B CH3COOC2H5 C CH3 - O- CH3 D CH3 – CH3

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g một chất hữu cơ A, rồi cho toàn bộ sản phẩm đi qua bình (1) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư và bình (2) đựng H2SO4 đặc Kết thúc thí nghiệm thấy bình (1) có 40 gam chất kết tủa và khối lượng bình (2) tăng 10,8g Biết khối lượng mol của A là 46 g/mol Công thức phân tử của A là:

A C2H6O B C3H10 C CH18O D C4H12O2

Câu 24: Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:

Câu 25: Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

ĐỀ SỐ 5:

Câu 1: Chất nào sau đây có phản ứng cộng?

A CH4 B CH3 – CH3 C CH2 = CH-CH3 D CH2 – CH2 - CH3

Câu 2: Cho 36,4 g hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng hết với natri dư, sau phản ứng thu được 7,84 lít khí hidro ở đktc Thành phần % về khối lượng rượu etylic, axit axetic có trong hỗn hợp lần lượt là:

A 40,5%, 59,5% B 50,5%, 49,5% C 49,5%, 50,5% D 66,2%, 33,8%

Câu 3: Ứng dụng nào không phải của etilen?

A Nguyên liệu sản xuất polietilen (PE) B Nguyên liệu điều chế axit axetic

C Kích thích quả mau chín D Nguyên liệu điều chế khí hiđro

Câu 4: Cho 12,15 gam oxit của một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 250g dung dịch axit sunfuric nồng độ 5,88% Công thức hóa học của muối tạo thành là:

Câu 5: Để phân biệt ba chất khí không màu, đựng trong các bình riêng biệt: CO2, CH4, C2H4 ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A Nước Br2, dung dịch nước vôi trong B Dung dịch NaOH và dung dịch Br2

      X 

Trang 9

Câu 6: Phương trình phản ứng viết sai là:

A 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 B C2H4 + Br2(dd) C2H4Br2

C CH4 + Cl2 as CH4Cl2 D Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Câu 7: Saccarozơ có công thức hóa học là:

A C6H12O6 B (-C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11

Câu 8: Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

Câu 9: Chất tác dụng với Na là:

A CH3 – CH2 - OH B CH3 – CH3 C CH3COOC2H5 D CH3 - O- CH3

Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra khí không màu, mùi hắc?

Câu 11: Chất nào không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 12: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa màu trắng:

A KOH và FeCl3 B HCl và AgNO3 C NaOH và CuCl2 D NaOH và HCl

Câu 13: Cho 50 gam hỗn hợp Cu và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát 11,2 lít khí

H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng Cu và Zn trong hỗn hợp là:

A 30% và 70% B 65% và 35% C 35% và 65% D 40,7% và 59,3%

Câu 14: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A CuSO4 và NaOH B MgSO4 và Ba(NO3)2

Câu 15: Hòa tan hết một lượng kim loại M trong dung dịch H2SO4 20% loãng (đã dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch chứa muối trung hòa có nồng độ là 23,68% và axit dư Kim loại

M là:

Câu 16: Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 ta ngâm vào dung dịch kim loại nào sau đây?

Câu 17: Hiện tượng xảy ra khi cho sắt (III) oxit vào dung dịch H2SO4 :

A Không có hiện tường gì xảy ra

B Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch không màu

C Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu xanh

D Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu vàng nâu

Câu 18: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào nước được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:

Câu 19: Kim loại đẩy được Ag ra khỏi dung dịch AgNO3, nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là :

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H4 X CH3COOH Y

o t

 

      X 

Trang 10

Các chất X, Y phù hợp với sơ đồ chuyển hóa trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOK B C2H5OH, CH3COOC2H5

C NaOH và CH3COONa D C2H5OH, CH3COONa

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí C2H4 ở đktc trong không khí Thể tích không khí tối thiểu cần dùng ở đktc là (biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí):

A 33,6 lit B 50,4 lit C 10,08lit D 54,0 lit

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g một chất hữu cơ A, rồi cho toàn bộ sản phẩm đi qua bình (1) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư và bình (2) đựng H2SO4 đặc Kết thúc thí nghiệm thấy bình (1) có 40 gam chất kết tủa và khối lượng bình (2) tăng 10,8g Biết khối lượng mol của A là 46 g/mol Công thức phân tử của A là:

A C2H6O B C3H10 C CH18O D C4H12O2

Câu 23: Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:

Câu 24: Nhóm oxit tan trong nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A CuO, Al2O3, BaO B CuO, Fe2O3, K2O C MgO, FeO, CaO D BaO, CaO, Na2O

Câu 25: Dẫn 16,8 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch sau phản ứng chứa

muối:

A NaCO3, NaOH B NaHCO3 C Na2CO3, NaHCO3 D Na2CO3, NaOH

Ngày đăng: 01/04/2022, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm