Đề thi học kì 2 môn Lịch sử lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án được biên soạn bởi trường THCS Quang Trung. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi để nắm chi tiết các bài tập, làm tư liệu tham khảo trong quá trình giảng dạy, củng cố, nâng cao kiến thức cho học sinh. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
Trang 1MA TR N ĐẬ Ề
KI M TRA CU I HKII MÔN L CH S 8.Ể Ố Ị Ử
(2020 – 2021)
M c đứ ộ
N i dung ộ
Nh nậ
bi tế
Thông
hi uể
V nậ
d ngụ
T ngổ
TN TL TN TL TN TL
Trào l uư
c i cách ả
Duy tân
VN
ở
n a cu iử ố
XIX
Bi t ế
được
n i dungộ
Gi i ả thích s ự không
ch p ấ
nh nậ
Sc: 1
Sđ: 0.5
5%
Sc: 1 Sđ: 0.5 5%
Sc: 2 Sđ: 1 10%
Nh ng ữ
chuy n ể
bi n v ế ề
kinh t , ế
xã h i ộ ở
VN và…
XX đ n ế
1918
Bi t ế
được
th i gianờ
Nêu
đ ượ c các chính sách
Gi i ả thích l c ự
l ượ ng cách
m ng ạ
Gi i ả thích
được tinh th nầ cách
m ngạ
Xác đ nh ị
m c đích ụ
Phân
bi t ệ
được
Sc: 1
Sđ: 0.5
5%
Sc: 1 Sđ: 3 30%
Sc: 1 Sđ: 0.5 5%
Sc: 1 Sđ: 2 20%
Sc: 2 Sđ: 1 10%
Sc: 1
S đ: 2 20%
Sc: 7 Sđ: 9 90%
T NG Ổ 3
4
40%
3 3 30%
3 3 30%
9 10 100%
Đ nh h ị ướ ng năng l c đ ự ượ c hình thành:
Trang 2 Năng l c chung: Năng l c t h c k t h p đ c sách giáo khoa, năng l c gi i quy t ự ự ự ọ ế ợ ọ ự ả ế
v n đ , năng l c t duy, năng l c sáng t o ấ ề ự ư ự ạ
Năng l c chuyên bi t: Trình bày, gi i thích, liên h … ự ệ ả ệ
Trường THCS Quang Trung
H và tên:ọ
………
L p:…………ớ
KI M TRA CU I KÌ II (2020 – 2021)Ể Ố
MÔN: L CH S KH I 8Ị Ử Ố
TH I GIAN: 45 PHÚT Ờ (Không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
ĐI MỂ L I PHÊ C A TH Y (CÔ) GIÁOỜ Ủ Ầ
I.TR C NGHI M (3 đi m)Ắ Ệ ể
Hãy khoanh tròn vào câu tr l i đúng nh t.ả ờ ấ
1/ Năm 1868, Tr n Đình Túc và Nguy n Huy T xin m c a bi n nao đ thông ầ ễ ế ở ử ể ̀ ể
thương?
A. C a bi n H i Phòng. B. C a bi n Trà Lí (Nam Đ nh).ử ể ả ử ể ị
C. C a bi n Thu n An (Hu ). D. C a bi n Đà N ng.ử ể ậ ế ử ể ẵ
2/ Nh ng đ ngh c i cách c a các sĩ phu và quan l i yêu nữ ề ị ả ủ ạ ước không được tri uề Nguy n ch p nh n là vìễ ấ ậ
A ch a h p th i th ư ợ ờ ế
B. r p khuôn theo nậ ước ngoài
C. tri u đình b o th , c tuy t, đ i l p v i m i s thay đ i.ề ả ủ ự ệ ố ậ ớ ọ ự ổ
D. đi u ki n nề ệ ước ta có nh ng đi m khác bi t v i thê gi i.ữ ể ệ ớ ́ ớ
3/ Nguy n Tât Thanh ra đi tìm đễ ́ ̀ ường c u nứ ước vào ngày
A. 6/5/1911 B. 6/5/1911
C. 10/5/1911 D. 19/5/1911.
4/ T ng l p t s n, ti u t s n và giai c p công nhân tr thành l c lầ ớ ư ả ể ư ả ấ ở ự ượng cách
m ng t đ u XX đ n 1918 là vìạ ừ ầ ế
A. có m i quan h đôi khang v i nha nố ệ ́ ́ ớ ̀ ươc phong kiên.́ ́
Trang 3B. có chung đ a v kinh t ị ị ế
C. đ u b th c dân phong ki n bóc l t, chèn ép.ề ị ự ế ộ
D. có chung lòng yêu nước
5/ M c đích c b n trong phong trào Đông Du c a Phan B i Châu là ụ ơ ả ủ ộ
A. đ a ngư ười Vi t Nam sang các nệ ước phương Đông đ h c t p kinh ể ọ ậ
nghi m. ệ
B. đ a thanh niên Vi t Nam sang Trung Qu c h c t p chu n b cho l c ư ệ ố ọ ậ ẩ ị ự
lượng cách m ng. ạ
C. câu viên Nhât giup ta đanh Phap̀ ̣ ̣ ́ ́ ́
D. đ a thanh niên Vi t Nam sang Nh t h c t p đ chu n b l c lư ệ ậ ọ ậ ể ẩ ị ự ượng đánh Pháp
6/ M c đích c a th c dân Pháp b sung môn ti ng Pháp trong chính sách văn hóaụ ủ ự ổ ế – giáo d c Vi t Nam làụ ở ệ
A. đào t o đ i ngũ tay sai cho Pháp. ạ ộ
B. m mang ki n th c cho dân t c Vi t Nam. ở ế ứ ộ ệ
C. khai sáng n n văn minh cho dân t c Vi t.ề ộ ệ
D. phát tri n thêm văn hóa – giáo d c Vi t Nam.ể ụ ệ
II. T LU N (7 đi m)Ự Ậ ể
Câu 1: Trình bày chính sách kinh t c a th c dân Pháp trong cu c khai thác ế ủ ự ộ thu c đ a l n th nh t Vi t Nam? (3 đi m)ộ ị ầ ứ ấ ở ệ ể
Câu 2: Con đ ng c u n c c a Nguy n T t Thành co gi khac v i các b c ti nườ ứ ướ ủ ễ ấ ́ ̀ ́ ớ ậ ề
b i? (2 đi m)ố ể
Câu 3: Vì sao giai c p công nhân Vi t Nam có tinh th n cách m ng tri t đ ? ấ ệ ầ ạ ệ ể (2 đi m)ể
BÀI LÀM
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ BI U ĐI M Ể Ể
I.Tr c nghi m: 3 đi m ắ ệ ể
M i ý đúng 0.5 đi mỗ ể
1
II. T lu n: 7 đi mự ậ ể
Câu 1: (3 đi m)ể
* Nông nghi pệ :
Đ y m nh chính sách c ẩ ạ ướ p đo t ru ng đ t ạ ộ ấ
Bóc l t theo hình th c phát canh thu tô và l p đ n đi n ộ ứ ậ ồ ề
* Công Nghi pệ :
Chú tr ng khai thác m (than, kim lo i) ọ ỏ ạ
T p trung s n xu t xi măng, g ch ngói, đi n, n ậ ả ấ ạ ệ ướ c…
* Thương nghi pệ :
Đ c chi m th tr ộ ế ị ườ ng.
Đánh thu năng các m t hàng mu i, r ế ̣ ặ ố ượ u, thu c phi n ố ệ
Câu 2: (2 đi m)ể
Các b c ti n b i ậ ề ố
(Phan B i Châu, Phan Chu Trinh) ộ Con đ ườ ng c u n ứ ướ c
Đi sang ph ươ ng Đông, h c h i Nh t B n ọ ỏ ậ ả duy tân t c ự ườ ng.
Xu h ướ ng cách m ng theo h ạ ươ ng dân ch ́ ủ
t s n ư ả
Nguy n T t Thành ễ ấ
Đi sang ph ươ ng Tây tìm hi u th c ch t “t ể ự ấ ự
do, bình đ ng, bác ái” c a cách m ng Pháp ẳ ủ ạ
Xu h ướ ng cách m ng theo con đ ạ ươ ng vô ̀
s n ả
Câu 3: 2 đi mể
H b th c dân phong ki p bóc l t, chèn ép n ng n ọ ị ự ế ộ ặ ề
H là giai c p vô s n, “bán công” nuôi mi ng ọ ấ ả ệ
Cuôc sông ngheo khô, không có tài s n gì đ m t. ̣ ́ ̀ ̉ ả ể ấ
1 1
1
0.5 0.5 0.5 0.5
1.0 0.5 0.5