TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN Khoa: Nông Lâm Ngư nghiệp Dinh dưỡng thức ăn và đồng cỏ Bộ môn: Khoa học vật nuôi Mã học phần:164075 1.Thông tin về giảng viên: 1.1.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Khoa: Nông Lâm Ngư nghiệp Dinh dưỡng thức ăn và đồng cỏ
Bộ môn: Khoa học vật nuôi Mã học phần:164075
1.Thông tin về giảng viên:
1.1.Thông tin về giảng viên:
Họ và tên: Lê Thị Xuân Dung
Chức danh, học vị: Thạc sĩ, giảng viên chính
Thời gian: Năm học 2009 - 2010
Địa điểm làm việc: Khoa Nông Lâm Ngư nghiệp- cơ sở II ĐH Hồng Đức
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Khoa học vật nuôi - Khoa Nông Lâm Ngư
nghiệp
Điện thoại: CQ: 0373 211 034; NR: 0373 753 218; DĐ: 0984 684 344
Email: xuandung250157@yahoo.com
1.2 Thông tin về giảng viên có thể dạy được học phần này:
Họ và tên: Nguyễn Thị Hương
Chức danh, học vị: Thạc sĩ, giảng viên chính
Thời gian: Năm học 2009 - 2010
Địa điểm làm việc: Khoa Nông Lâm Ngư nghiệp- cơ sở II ĐH Hồng Đức
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Khoa học vật nuôi - Khoa Nông Lâm Ngư
nghiệp
Điện thoại: CQ: 0373 211 034; NR: 0373 952 598; DĐ: 01695 890 256
2 Thông tin chung về học phần
Tên ngành đào tạo: Chăn nuôi thú y
Tên học phần: Dinh dưỡng thức ăn và đồng cỏ
Số tín chỉ học tập: 04
Học kỳ: II
Học phần: Bắt buộc
Các học phần tiên quyết: Sinh hoá động vật, Sinh lý gia súc
Các học phần kế tiếp: Chăn nuôi trâu bò, chăn nuôi lợn, chăn nuôi gia cầm
Các học phần tương đương, học phần thay thế (nếu có): Không
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Giảng lý thuyết: 27 tiết + Tự học: 180 tiết
+ Thảo luận, bài tập: 36 tiết + Thực hành : 30 tiết
Trang 2Địa chỉ của bộ môn phụ trách học phần: Phòng 111 - Nhà A1 - Cơ sở II Trường Đại học Hồng Đức
3 Mục tiêu của học phần:
* Về kiến thức:
- Sinh viên phải nắm được các kiến thức về dinh dưỡng:
+ Vai trò các chất dinh dưỡng đối với vật nuôi
+ Các phương pháp đánh giá giá trị dinh dưỡng thức ăn
+ Các dạng năng lượng thức ăn và các hệ thống năng lượng thức ăn
+ Xác định nhu cầu dinh dưỡng của gia súc, gia cầm
- Sinh viên phải nắm được các kiến thức về thức ăn:
+ Biết phân loại các nhóm thức ăn
+ Biết sử dụng một số loại thức ăn thường dùng trong chăn nuôi
+ Biết cách sử dụng thức ăn hỗn hợp và thức ăn bổ sung
+ Biết kỹ thuật trồng và sử dụng một số giống cỏ Hoà thảo và họ Đậu + Biết cách chế biến dự trữ thức ăn
+ Biết xây dựng khẩu phần ăn phù hợp cho từng đối tượng vật nuôi
* Về kỹ năng: phải có được các kỹ năng sau:
+ Phải biết xác định được nhu cầu dinh dưỡng đối với từng đối tượng vật nuôi và xây dựng được công thức thức ăn phù hợp với nó
+ Phải sử dụng được thức ăn hỗn hợp và thức ăn bổ sung một cách hợp lý nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi đồng thời phải đảm bảo an toàn thực phẩm
+ Phải biết phương pháp chế biến dự trữ các loại thức ăn, sản xuất thức ăn
xanh đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của gia súc, phát triển chăn nuôi một cách
bền vững
* Về thái độ:
+ Nghiêm túc trong học tập, tự giác, tích cực, chủ động, sáng tạo
Trang 3+ Phải chuẩn bị các nội dung theo yêu cầu của giáo viên trước khi lên lớp theo thời khoá biểu (lý thuyết, thảo luận, seminar, bài viết chuyên đề)
+ Tích cực tham gia thảo luận nhóm, seminar, viết báo cáo chuyên đề, viết
bài thu hoạch tự học đầy đủ, có chất lượng
4 Tóm tắt nội dung học phần: Dinh dưỡng nước, dinh dưỡng protein, dinh
dưỡng năng lượng, dinh dưỡng khoáng, dinh dưỡng vitamin Các chất kháng dinh dưỡng Độc tố nấm mốc trong thức ăn gia súc Các hệ thống đánh giá giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc Các hệ thống năng lượng thức ăn gia súc Nhu cầu dinh dưỡng duy trì của gia súc Nhu cầu dinh dưỡng của gia súc sinh trưởng Nhu cầu dinh dưỡng của gia súc sinh sản Nhu cầu dinh dưỡng của gia súc tiết sữa Tiêu chuẩn khẩu phần ăn của gia súc Đặc điểm dinh dưỡng và sử dụng một
số loại thức ăn trong chăn nuôi Công nghệ sản suất và sử dụng thức ăn hỗn hợp, thức ăn bổ sung Chế biến dự trữ thức ăn gia súc Phân tích và kiểm tra chất lượng thức ăn Đặc điểm, gieo trồng và sử dụng một số cây Đậu và giống cỏ Hoà thảo
5 Nội dung chi tiết học phần:
Chương 1: Các chất dinh dưỡng sinh năng lượng
trong thức ăn chăn nuôi
1.2 Dinh dưỡng nước
1.2.1 Vai trò và sự phân bố nước trong cơ thể vật nuôi
1.2.1.1.Sự phân bố của nước 1.2.1.2.Vai trò của nước 1.2.2.Những nhân tố ảnh hưởng tới nhu cầu nước uống
1.2.2.1.Loài và tuổi 1.2.2.2.Thành phần và số lượng thức ăn ăn vào 1.2.2.3.Nhiệt độ môi trường
1.2.2.4.Sức sản xuất của con vật 1.2.3 Nguồn cung cấp nước cho vật nuôi
1.2.4 Các trạng thái khô của thức ăn
Trang 41.2.4.1.Trạng thái khô không khí 1.2.4.2.Trạng thái khô tuyệt đối
1.3.1 Dinh dưỡng protein
1.3.1.1.Định nghĩa và phân loại 1.3.1.2.Vai trò của protein 1.3.1.3.Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng protein thức ăn 1.3.2 Dinh dưỡng axit amin
1.3.2.1.Định nghĩa và phân loại 1.3.2.2.Đặc điểm nhu cầu axit amin của động vật 1.3.2.3.Ý nghĩa của sự cân bằng axit amin và nguyên nhân của việc mất cân bằng axit amin khẩu phần
1.3.2.4.Các cách xác định nhu cầu axit amin của động vật 1.3.3 Các biện pháp nâng cao chất lượng protein thức ăn
1.3.3.1.Hỗn hợp các loại thức ăn với nhau 1.3.3.2.Bổ sung axit amin công nghiệp 1.3.3.3.Xử lý nhiệt: rang, hấp, nấu chín, sấy
1.4.1 Cacbohydrat
1.4.1.1.Phân loại 1.4.1.2.Sự tiêu hoá và hấp thu Cacbohydrat 1.4.1.3.Ý nghĩa dinh dưỡng của chất xơ 1.4.2 Lipit
1.4.2.1.Phân loại 1.4.2.2.Vai trò và đặc điểm dinh dưỡng của lipit 1.4.2.3.Sự ôxy hoá chất béo
Chương 2 : Vai trò dinh dưỡng của các chất không sinh năng lượng
Các chất kháng dinh dưỡng trong thức ăn
2.1.1 Vai trò và dạng tồn tại của chất khoáng
Trang 52.1.1.1.Vai trò của chất khoáng 2.1.1.2.Dạng tồn tại của chất khoáng trong cơ thể 2.1.2 Các nguyên tố khoáng đa lượng
2.1.2.1.Nhóm Canxi (Ca) và Phôtpho (P) 2.1.2.2.Nhóm Natri (Na) và Clo (Cl) 2.1.3.Các nguyên tố khoáng vi lượng
2.1.3.1.Sắt (Fe) 2.1.3.2.Đồng (Cu) 2.1.3.3.Coban (Co) 2.1.3.4.Iot ( I ) 2.1.3.5.Mangan (Mn) 2.1.3.6.Kẽm (Zn) 2.1.3.7.Những nguyên tố độc Flo, Molipđen và Selen 2.1.4 Nguyên tắc bổ sung khoáng cho vật nuôi
2.1.5 Sự phân bố các chất khoáng trong thức ăn
2.1.6 Kiểm tra tình trạng dinh dưỡng khoáng của vật nuôi
2.2 Dinh dưỡng vitamin
2.2.1.Định nghĩa và phân loại
2.2.1.1.Định nghĩa 2.2.1.2.Phân loại 2.2.2 Vai trò và tác dụng của vitamin
2.2.2.1.Nhóm vitamin hoà tan trong dầu mỡ 2.2.2.2.Nhóm vitamin hoà tan trong nước 2.2.3 Những nguyên nhân gây thiếu vitamin
2.2.3.1.Những nguyên nhân từ thức ăn 2.2.3.2.Những nguyên nhân do cơ thể vật nuôi 2.2.3.3.Những nguyên nhân từ môi trường và phương thức nuôi
2.3 Các chất kháng dinh dưỡng trong thức ăn
2.3.1 Khái niệm chất kháng dinh dưỡng
2.3.2 Chất kháng dinh dưỡng trong thân, củ, hạt dùng làm thức ăn chăn nuôi
2.4 Độc tố nấm mốc trong thức ăn chăn nuôi
Trang 62.4.1 Độc tố nấm mốc
2.4.2 Tác hại do độc tố nấm mốc trong thức ăn sinh ra
2.4.3 Các giải pháp phòng chống nấm mốc
Chương 3: Các phương pháp đánh giá giá trị dinh dưỡng của thức ăn
Các hệ thống năng lượng thức ăn 3.1 Các phương pháp đánh giá giá trị dinh dưỡng của thức ăn
3.1.1 Phương pháp phân tích thức ăn
3.1.1.1.Định nghĩa 3.1.1.2.Phương pháp xác định các chất dinh dưỡng trong thức ăn 3.1.2 Phương pháp thử mức tiêu hoá
3.1.2.1.Khái niệm về tỷ lệ tiêu hoá 3.1.2.2.Các phương pháp xác định tỷ lệ tiêu hoá 3.1.2.3.Những nhân tố ảnh hưởng tới tỷ lệ tiêu hoá thức ăn 3.1.3 Phương pháp cân bằng nitơ
3.1.3.1.Định nghĩa 3.1.3.2.Phương pháp 3.1.4 Phương pháp cân bằng các bon
3.1.4.1.Định nghĩa 3.1.4.2.Phương pháp
3.2 Các hệ thống năng lượng thức ăn gia súc
3.2.1 Sơ đồ trao đổi năng lượng
3.2.2 Các dạng năng lượng của thức ăn
3.2.1.1.Năng lượng thô 3.2.1.2.Năng lượng tiêu hoá 3.2.1.3.Năng lượng trao đổi 3.2.1.4.Năng lượng thuần 3.2.3.Các hệ thống năng lượng thức ăn
3.2.3.1.Hệ thống tổng các chất dinh dưỡng tiêu hoá (TDN) 3.2.3.2.Hệ thống năng lượng trao đổi (ME)
3.2.3.3.Hệ thống năng lượng thuần cho sữa (UFL)
Trang 7Chương 4: Nhu cầu dinh dưỡng của gia súc
Tiêu chuẩn và khẩu phần ăn 4.1 Nhu cầu dinh dưỡng duy trì
4.1.1 Nhu cầu trao đổi cơ bản ( trao đổi đói )
4.1.2 Định nghĩa nhu cầu duy trì của con vật
4.1.3 Các phương pháp xác định nhu cầu năng lượng duy trì
4.1.4 Các phương pháp xác định nhu cầu protein cho duy trì
4.1.5 Những nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu duy trì
4.1.6 Ý nghĩa của việc xác định nhu cầu duy trì
4.2 Nhu cầu dinh dưỡng của gia súc sinh trưởng
4.2.1 Đặc điểm của gia súc sinh trưởng
4.2.2 Các phương pháp xác định nhu cầu dinh dưỡng
4.2.2.1.Phương pháp xác định nhu cầu protein 4.2.2.2.Phương pháp xác định nhu cầu năng lượng 4.2.2.3.Phương pháp xác định nhu cầu khoáng
4.3 Nhu cầu dinh dưỡng của gia súc sinh sản
4.3.1 Nhu cầu dinh dưỡng của gia súc đực giống
4.3.1.1.Vai trò của các chất dinh dưỡng đối với đực giống 4.3.1.2.Nhu cầu dinh dưỡng cho bò đực giống
4.3.1.3.Nhu cầu dinh dưỡng cho lợn đực giống 4.3.2 Nhu cầu dinh dưỡng của gia súc có thai
4.3.2.1.Đặc điểm của gia súc có thai 4.3.2.2.Nhu cầu dinh dưỡng của gia súc có thai 4.3.3 Nhu cầu dinh dưỡng cho gà đẻ
4.3.3.1.Nhu cầu năng lượng 4.3.3.2.Nhu cầu protein
4.4 Nhu cầu dinh dưỡng của gia súc tiết sữa
4.4.1.Thành phần hoá học của sữa
Trang 84.4.2.Quá trình tạo sữa
4.4.2.1.Sự hình thành protein sữa 4.4.2.2.Sự hình thành đường sữa 4.4.2.3.Sự hình thành mỡ sữa 4.4.2.4.Sự hình thành khoáng trong sữa 4.4.2.5.Sự hình thành vitamin trong sữa 4.4.3.Ảnh hưởng của thức ăn tới số lượng và chất lượng sữa
4.4.3.1.Ảnh hưởng của chất xơ trong thức ăn 4.4.3.2.Ảnh hưởng của chất bột đường trong thức ăn 4.4.3.3.Ảnh hưởng của protein thức ăn
4.4.3.4.Ảnh hưởng của mỡ trong thức ăn 4.4.3.5.Ảnh hưởng của chất khoáng trong thức ăn 4.4.3.6.Ảnh hưởng của vitamin trong thức ăn 4.4.4 Nhu cầu dinh dưỡng cho gia súc tiết sữa
4.4.4.1.Nhu cầu dinh dưỡng cho bò sữa 4.4.4.2.Nhu cầu dinh dưỡng cho lợn nái tiết sữa
4.5 Tiêu chuẩn và khẩu phần ăn
4.5.1 Khái niệm tiêu chuẩn và khẩu phần ăn
4.5.1.1.Tiêu chuẩn ăn 4.5.1.2.Khẩu phần ăn 4.5.2.Sự thu nhận thức ăn của gia súc, gia cầm
4.5.2.1.Các yếu tố ảnh hưởng tới sự thu nhận thức ăn của gà 4.5.2.2.Các yếu tố ảnh hưởng tới sự thu nhận thức ăn của lợn 4.5.2.3.Các yếu tố ảnh hưởng tới sự thu nhận thức ăn của gia súc nhai lại 4.5.3 Nguyên tắc phối hợp khẩu phần
4.5.3.1.Nguyên tắc khoa học 4.5.3.2.Nguyên tắc kinh tế 4.5.4.Phương pháp phối hợp khẩu phần
Chương 5: Phân loại thức ăn - Đặc điểm dinh dưỡng và sử
dụng một số loại thức ăn trong chăn nuôi
5.1.Phân loại thức ăn - Đặc điểm dinh dưỡng và sử dụng một số loại
Trang 9thức ăn trong chăn nuôi
5.1.1.Khái niệm và phân loại thức ăn
5.1.1.1.Khái niệm về thức ăn 5.1.1.2.Phân loại
5.1.2.Đặc điểm dinh dưỡng và sử dụng một số loại thức ăn
5.1.2.1.Nhóm thức ăn xanh 5.1.2.2.Nhóm thức ăn thô khô 5.1.2.3.Nhóm thức ăn giàu năng lượng 5.1.2.4.Nhóm thức ăn giàu protein 5.1.2.5.Nhóm thức ăn giàu khoáng
5.2.1 Khái niệm và tác dụng của thức ăn bổ sung
5.2.1.1.Khái niệm thức ăn bổ sung 5.2.1.2.Tác dụng của thức ăn bổ sung 5.2.2 Một số loại thức ăn bổ sung
5.2.2.1.Bổ sung nitơ phi protein ( urê ) 5.2.2.2.Bổ sung khoáng đa lượng 5.2.2.3.Bổ sung Premix
5.2.2.4.Các loại thức ăn bổ sung khác
Chương 6 : Chế biến dự trữ thức ăn
6.1 Sản xuất thức ăn hỗn hợp
6.1.1 Các nguyên liệu thức ăn dùng sản xuất thức ăn hỗn hợp 6.1.2.Khái niệm thức ăn hỗn hợp, phân loại và cách dùng 6.1.2.1.Khái niệm thức ăn hỗn hợp
6.1.2.2.Phân loại và cách dùng 6.1.3.Quy trình công nghệ sản xuất thức ăn hỗn hợp 6.1.3.1.Công đoạn nghiền nguyên liệu
6.1.3.2.Công đoạn trộn nguyên liệu 6.1.3.3.Công đoạn ra bao đóng gói 6.1.4.Sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng viên
Trang 106.1.4.1.Quy trình sản xuất thức ăn viên 6.1.4.2.Ưu điểm của thức ăn viên 6.1.4.3.Nhược điểm của thức ăn viên
6.2.Chế biến dự trữ thức ăn xanh, cỏ tươi, thô khô cho gia súc
6.2.1 Ủ thức ăn xanh, cỏ tươi
6.2.1.1.Nguyên lý ủ xanh 6.2.1.2.Điều kiện ủ xanh có kết quả tốt 6.2.1.3.Ủ xanh dây lá khoai lang 6.2.1.4.Ủ xanh thân lá lạc 6.2.1.5.Ủ xanh ngọn lá sắn 6.2.1.6.Ủ xanh thân lá cây ngô 6.2.1.7.Ủ ngọn lá mía
6.2.1.8.Kỹ thuật ủ cỏ tươi 6.2.1.9.Lợi ích của thức ăn ủ xanh và cách sử dụng 6.2.2 Chế biến cỏ khô
6.2.2.1.Nguyên lý làm cỏ khô 6.2.2.2.Phương pháp làm cỏ khô 6.2.2.3.Bảo quản cỏ khô
6.2.2.4.Nguyên vật liệu làm cỏ khô và phẩm chất cỏ khô 6.2.2.5 Sử dụng cỏ khô
6.2.3 Xử lý kiềm ( rơm được xử lý nước vôi )
6.2.3.1.Lý do rơm cần phải xử lý bằng nước vôi 6.2.3.2.Cách xử lý rơm khô bằng nước vôi 6.2.4 Ủ rơm khô với urê và rỉ mật đường
6.2.4.1.Tác dụng và công thức 6.2.4.2.Quy trình chế biến 6.2.4.3 Sử dụng
6.3 Chế biến bánh dinh dưỡng:
6.3.1 Công thức, chuẩn bị nguyên liệu
6.3.2 Quy trình chế biến
6.4 Kiểm tra đánh giá chất lượng thức ăn chăn nuôi
Trang 116.4.1 Đánh giá cảm quan
6.4.2 Phân tích thành phần hoá học
6.4.3 Thử nghiệm sinh học
Chương 7 : Đặc điểm sinh trưởng của cỏ - Đặc điểm, gieo trồng,
sử dụng một số cây Đậu và các giống cỏ Hoà thảo
7.1.1 Cỏ trồng làm thức ăn gia súc
7.1.2 Các giá trị Nông nghiệp khác của cỏ
7.2.1.Đặc điểm sinh trưởng thân, lá
7.2.1.1.Động thái sinh trưởng thân lá 7.2.1.2.Nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng thân lá 7.2.1.3.Động thái tái sinh trưởng của thân lá
7.2.1.4.Nhân tố ảnh hưởng tái sinh trưởng thân lá 7.2.2.Đặc điểm sinh trưởng của rễ
7.2.3.Tập quán sinh trưởng của cỏ
7.2.4.Phân loại cỏ theo hướng sử dụng
7.2.4.1.Sự khác nhau giữa chăn thả và thu cắt 7.2.4.2.Nhân tố quyết định hướng sử dụng
Trang 127.3.7 Thu hoạch
7.4 Đặc điểm, gieo trồng và sử dụng một số cây Đậu
7.4.1 Cây Keo dậu
7.4.1.1.Nguồn gốc 7.4.1.2.Đặc điểm sinh vật học 7.4.1.3.Đặc điểm sinh thái học 7.4.1.4.Năng suất và giá trị dinh dưỡng 7.4.1.5.Kỹ thuật trồng
7.4.2 Cây Stylo
7.4.2.1.Nguồn gốc 7.4.2.2.Đặc điểm sinh vật học 7.4.2.3.Đặc điểm sinh thái học 7.4.2.4.Năng suất và giá trị dinh dưỡng 7.4.2.5.Kỹ thuật trồng
7.4.3 Giống cỏ Alfalfa
7.4.4 Cây chè Khổng lồ (Trichantera Gigantea)
7.4.4.1.Nguồn gốc 7.4.4.2.Đặc điểm sinh vật học 7.4.4.3.Đặc điểm sinh thái học 7.4.4.4.Năng suất và giá trị dinh dưỡng 7.4.4.5.Kỹ thuật trồng
7.5 Đặc điểm, gieo trồng và sử dụng một số giống cỏ Hoà thảo
7.5.1.Cỏ Voi
7.5.1.1.Nguồn gốc 7.5.1.2.Đặc điểm sinh vật học 7.5.1.3.Đặc điểm sinh thái 7.5.1.4.Năng suất vàgiá trị dinh dưỡng 7.5.1.5.Kỹ thuật trồng
7.5.2 Cỏ Ghinê
7.5.2.1.Nguồn gốc
Trang 137.5.2.2.Đặc điểm sinh vật học 7.5.2.3.Đặc điểm sinh thái học 7.5.2.4.Năng suất và giá trị dinh dưỡng 7.5.2.5.Kỹ thuật trồng
7.5.3 Cỏ Ruzi
7.5.3.1.Nguồn gốc 7.5.3.2.Đặc điểm sinh vật hoc 7.5.3.3.Đặc điểm sinh thái học 7.5.3.4.Năng suất và giá trị dinh dưỡng 7.5.3.5.Kỹ thuật trồng
7.5.4 Cỏ Lông Para
7.5.4.1.Nguồn gốc 7.5.4.2.Đặc điểm sinh vật học 7.5.4.3.Đăc điểm sinh thái học 7.5.4.4.Năng suất và giá trị dinh dưỡng 7.5.4.5.Kỹ thuật trồng
7.5.5 Cỏ Sweet Jumbo và cỏ Superdan
7.5.6 Giống cỏ VA - 06
7.5.7 So sánh giá trị thức ăn giữa cỏ Hoà thảo và cây Đậu
6 Học liệu:
- Học liệu bắt buộc:
[1] Ths Lê Thị Xuân Dung - Bài giảng Dinh dưỡng thức ăn và đồng cỏ 2009
[2] PGS.TS Dương Thanh Liêm - Thức ăn và dinh dưỡng động vật - Nhà xuất bản Nông nghiệp TP Hồ Chí Minh năm 2006
[3] GS Vũ Duy Giảng - Nguyễn Thị Lương Hồng - Tôn Thất Sơn - Dinh dưỡng và thức ăn gia súc - Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà nội năm 1997
- Học liệu tham khảo chính:
Trang 14[4] PGS TS Lê Đức Ngoan - Ths Nguyễn Thị Hoa Lý - Ths Dư Thị Thanh Hằng - Giáo trình Thức ăn gia súc - NXB ĐH Nông Lâm Huế năm 2004
[5] PGS.TS Tôn Thất Sơn - Giáo trình dinh dưỡng và thức ăn vật nuôi - Nhà xuất bản Hà nội năm 2006
[6] ThS Đào Lệ Hằng - Kỹ thuật sản xuất thức ăn thô xanh ngoài cỏ - Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà nội năm 2007
[7] Đào Huyên - Kỹ thuật tạo nguồn thức ăn gia súc thông thường - Nhà xuất bản Lao
động - Xã hội năm 2007
- Học liệu tham khảo phụ:
[8] KS Nguyễn Văn Trí - KS Nguyễn Xuân Giao - Kỹ thuật trồng rau, củ, cỏ làm thức ăn trong chăn nuôi - Nhà xuất bản Lao động - Xã hội năm 2007
[9] Chu Thị Thơm, Phan Thị Lài, Nguyễn Văn Tó - Kỹ thuật chế biến thức ăn cho gia súc nhai lại - Nhà xuất bản Lao động năm 2006
[10] Nguyễn Xuân Trạch - Sử dụng phụ phẩm nuôi gia súc nhai lại - Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà nội năm 2007.- Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà nội năm 2004
[11] PGS.TS Nguyễn Thiện - Trồng cỏ nuôi dê - Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà nội năm 2005
Bài tập
Làm việc nhóm
Tự học,tự
NC
Thự
c hành
KT-ĐG
Trang 167.2 Lịch trỡnh cụ thể cho từng nội dung:
địa
điểm
Nôi dung chính
1.2 Dinh dưỡng nước 1.3.Dinh dưỡng protein
và axit amin
Hiểu được : + Khỏi niệm về chất dinh dưỡng
+ í nghĩa của sự cõn bằng axit amin kh.phần
Đọc học liệu [1]
trang 4 –
18 và học liệu [2] trang24-
Hiểu sõu được : + Chất dinh dưỡng ? + Vai trũ của nước và protein với vật nuụi
+ Cỏc nguồn cung cấp nước cho vật nuụi
+ Cỏc chỉ tiờu đỏnh giỏ chất lượng protein +í nghĩa và cỏc biện phỏp làm cõn bằng axit amin khẩu phần
Đọc học liệu [1]
trang 4 –
18 và học liệu [2]
Trang 17Thư viện,
ký tỳc
xỏ, nhà
ở (20 tiết)
Vai trũ dinh dưỡng của cỏc chất khụng sinh năng lượng
Cỏc chất khỏng dinh dưỡng trong thức ăn
địa
điểm
Nôi dung chính
Lý
thuyết
(3 tiết)
2.1 Dinh dưỡng khoỏng 2.2 Dinh dưỡng vitamin 2.3 Chất khỏng dinh dưỡng trong thức ăn 2.4 Độc tố nấm mốc trong thức ăn
Hiểu được : + Vai trũ dinh dưỡng của khoỏng đa, vi lượng đối với vật nuụi
+ Vai trũ dinh dưỡng của vitamin A, D, E
- Một số chất khỏng dinh dưỡng và độc tố nấm mốc trong thức
ăn
Đọc học liệu [1]
trang 24 –
47 và học liệu [2]
- Vai trũ và tỏc dụngcủavitami
n A, D, E
Chấtkhỏngdinhdưỡng và độc
tố nấm mốc trong thức ăn
Hiểu sõu được : + Vaitrũ canxi, photpho và sắt đối với vật nuụi
+ Vai trũ của vitamin
A, D, E với vật nuụi
+ Tỏc hại của một số chất khỏng dinh dưỡng và độc tố nấm mốc trong thức ăn
Đọc học liệu [1]
trang 24 –
47 và học liệu [2]
trang63-94
và
Trang 18122-142
Tù häc
Thư viện,
ký túc
xá, nhà
ở (20 tiết)
2.1.5.Sự phân
bố các chất khoáng trong thức ăn
2.1.6 Kiểm tra tình trạng dinh dưỡng khoáng của vật nuôi
2.2.3.Những nguyên nhân gây thiếu vitamin
2.4.2 Một số loại nấm mốc trong thức ăn
+ Vai trò và tác dụng của đồng, coban, iod, mangan, kẽm
+ Các biện pháp kiểm tra tình trạng dinh dưỡng khoáng của vật nuôi
+ Vai trò và tác dụng của nhóm vitamin hoà tan trong nước
+ Những loại độc tố nấm mốc trong thức
ăn và tác hại của nó đối với vật nuôi
Đọc học liệu [1] trang 24 –
47 và học liệu [2] trang 94-
122
KT- §G KTTX vấn đề 2
Trang 19Tuần 3: Vấn đề 3
Cỏc phương phỏp đỏnh giỏ giỏ trị dinh dưỡng của thức ăn
địa
điểm
Nôi dung chính
Lý
thuyết
(3 tiết)
3.1.Cỏc phương phỏp đỏnh giỏ giỏ trị dinh dưỡng của thức ăn 3.2.Cỏc hệ thống năng lượng thức ăn
Hiểu được thế nào là:
- phương phỏp phõn tớch thức ăn
- phương phỏp thử mức tiờu hoỏ
- phương phỏp cõn bằng nitơ
- phương phỏp cõn bằng cacbon
- Cỏc dạng năng lượng thức ăn
- Cỏc hệ thống năng lượng thức ăn
Đọc học liệu [1]
trang 49 –
62 và học liệu [2]
ăn
- Cỏc hệ thống năng lượng thức ăn
- Giới thiệu cho sinh viờn hiểu rừ về nguyờn
lý của phương phỏp phõn tớch protein thụ,
mỡ thụ, xơ thụ
- í nghĩa và ứng dụng của phương phỏp này
- Cỏc hệ thống năng lượng thức ăn
Đọc học liệu [1]
trang 49 –
62 và học liệu [2]
tỷ lệ tiờu hoỏ
Hiểu được :
- Xỏc định tỷ lệ tiờu hoỏ bằng phương phỏp invivo
- Xỏc định tỷ lệ tiờu hoỏ bằng phương phỏp
Đọc học liệu [1]
trang 49 –
62 và học