1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 4 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh - Trường THPT Lê Văn Hưu lần 2 có đáp án

23 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 824,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13: Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH dấu* biểu hiện cho tâm động, đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCBCDE*FGH thuộc dạng [r]

Trang 1

Môn Sinh học Thời gian làm bài 50 phút

1 ĐỀ 1

Câu 1: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

Câu 2: Trong cấu tạo tế bào đường xenlulôzơ có tập trung ở :

A Chất nguyên sinh B Nhân tế bào C Thành tế bào D Màng nhân

Câu 3: Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:

A Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim

B Thành phần của prôtêïn, a xít nucléic

C Chủ yêu giữ cân bằng nước và lon trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

D Thành phần của axit nuclêôtic, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

Câu 4: Pha sáng của quang hợp sẽ cung cấp cho chu trình Canvin

A năng lượng ánh sáng B HO C ATP va NADPH D CO;

Câu 5: Ở động vật nhai lại, ngăn nào được xem là dạ dày chính thức của chúng?

A Dạ tổ ong B Dạ cỏ C Dạ lá sách D Dạ múi khế

Câu 6: Bộ phận nào dưới đây không có trong hệ tuần hoàn của châu chấu 2

Câu 7: Hệ số hô hấp (RQ) là:

A Tỷ số giữa phân tử HO thải ra và phân tử O; lấy vào khi hô hấp

B Tý số giữa phân tử Os thải ra và phân tử COs lây vào khi hô hấp

C Tỷ số giữa phân tử CO; thải ra và phân tử HO lây vào khi hô hấp

D Tỷ số giữa phân tử COs thải ra và phân tử O lẫy vào khi hô hấp

Câu 8: Các chất hữu cơ được vận chuyển từ lá xuống thân qua:

A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống _ B từ mạch gỗ sang mach ray

Trang | l

Trang 2

Cau 9: Gen là một đoạn ADN

A mang thông tin cầu trúc của phân tử prôtêïn

B mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN

C mang thông tin di truyền D chứa các bộ 3 mã hoá các axIt amin

Câu 10: Tính phổ biến của mã di truyền là bằng chứng về :

A tính thông nhất của sinh giới

B tính đặc hiệu của thông tin di truyền đối với loài

C nguồn gốc chung của sinh giới D sự tiến hóa liên tục

Câu 11: ADN-Polimeraza có vai trò gì ?

A Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới

B Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5 — 3:

C Chi str dung 1 mạch khuôn đề tổng hợp mạch mới theo chiều 3 — 5:

D Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới

Câu 12: Trên một đoạn ADN có 5 đơn vị tái bản hoạt động sao chép, trên mỗi đơn vị tái bản đều có 10

đoạn Okazaki Số đoạn ARN môi hình thành là:

Câu 13: Dịch mã là quá trình:

A Tổng hợp prôtêi¡n

B Nhân đôi AND

C Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ

D Truyên thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài tế bao

Câu 14: Thành phần nào không tham gia trực tiếp trong quá trình phiên mã 2

Câu 15: Điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?

Câu 16: Ở sinh vật nhân sơ gen hoạt động khi

A prôtêm ức chê liên kêt vùng vận hành

II): P2

Trang 3

B Prôtêin ức chế liên kết vào vùng khởi động

C prôtêin ức chế không liên kết với vùng vận hành

D Prôtê¡in ức chế không liên kết với vùng khởi động

Câu 17: Cau nao sau day đúng khi nói về đột biến điềm ?

A Phân lớn đột biên điêm thay thê cặp nucleotit là ít gây thiệt hại nhât

B Đột biên điêm là những biên đôi đông thời tại nhiêu điêm khác nhau trong sen

C Trong bât cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa sô đột biên điêm là có hại

D Đột biên điêm là những biên đôi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiên hóa

Câu 18: Thẻ đột biến là

A cá thể mang đồng thời nhiều đột biến

B cá thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình

C quần thể có nhiều cá thể mang đột biến

D cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

Câu 19: Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit

amin Gen bị đột biến có chứa 3594 liên kết photphoeste Dạng đột biến xảy ra là:

A Thay thê một cặp A-T bằng 1 cặp G-X

B Thay thế một cặp nucleotIt bang một cặp nucleotit khác

C Thém mot cap nucleotit D Mắt một cặp nucleotit

Câu 20: Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực

A chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtê¡n loại histôn

B chỉ là phân tử ADN dạng vòng

C gồm phân tử ADN liên kết với prôtê¡n loại histôn

D chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtê¡n loại histôn

Câu 21: Sợi chất nhiễm sắc trong câu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực có đường kính

bằng:

Câu 22: Cho một nhiễm sắc thể có câu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH Do đột biến, người ta

nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ADCBE*FGH Dạng đột biến đó là

C chuyên đoạn tương hỗ D chuyên đoạn không hỗ

Câu 23: Ở người đột biến mắt đoạn NST thứ 21 gây nên là bệnh

Trang | 3

Trang 4

A pheninketo niệu B Đao C máu khó đông D ung thư máu

Câu 24: Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của loài tạo thể

A bốn nhiễm B tứ bội C bốn nhiễm kép D dị bội lệch

Câu 25: Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 10 Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể

một nhiễm (2n - I) là

Câu 27: Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch giống nhau, tính trạng phân đều ở hai giới, thì kết luận

nào sau đây là đúng?

A Gen qui định tính trạng năm trên nhiễm sắc thể Y vùng không tương đồng

B Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường

C Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X vùng không tương đồng

D Gen qui định tính trạng năm trong t¡ thể hoặc lục lạp của tế bào chat

Câu 28: Trong quần thể của một loài, xét 3 gen: gen I có 2 alen, gen 2 có 3 alen, gen 3 có 5 alen Gen Í

và gen 2 đều năm trên đoạn không tương đồng của NST X và các alen của 2 gen này liên kết không hoàn

toàn Gen 3 nằm trên NST thường Tính theo lí thuyết số kiểu gen tối đa trong quân thể này là bao nhiêu

?Biết răng không xảy ra đột biến

Cau 29: Hién tuong di truyén lam han ché tinh da dang cua sinh vat:

A Phan l¡ độc lập B Hoan vi gen

II: es

Trang 5

C Liên kết gen D Tương tác gen

Câu 30: Đề lập bản đồ gen người ta dựa vào kết quả nào sau?

A Đột biến chuyển đoạn đề biết được vị trí các øen trong nhóm liên kết

B Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST

C Tỉ lệ phân l¡ kiểu hình ở các thế hệ

D Sự phân l¡ ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân

Câu 31: Người đàn ông nhóm máu A ở một quần thể cân băng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu

O là 4% và nhóm máu B là 21 % Kết hôn với người phụ nữ có nhóm mau A ở một quần thể cân băng di

truyền khác có tỉ lệ người có nhóm máu O là 9% và nhóm máu A là 27% Tính xác suất họ sinh được 2

người con khác giới tính, cùng nhóm máu A?

Câu 32: Đột biên hồng câu hình lưỡi liềm là hiện tượng di truyền:

A Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtfít B Đột biến mắt I cặp nuclêôtít

C Đột biến cầu trúc nhiễm săc thé D Tác động đa hiệu của gen

Câu 33: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không a len quy định Khi có mặt hai

a len A- B- cho kiểu hình hoa màu đỏ, khi có mặt một trong hai a len A hoặc B cho hoa màu hồng

Không có mặt cả hai a len A và B cho hoa màu trăng Có bao nhiêu phép lai sau thu được ở đời con có tỷ

lệ kiểu hình 50% hoa màu đỏ: 50% hoa màu hồng 2

(1)AaBb x aabb ; (2)Aabb x aaBb ; (3)AaBb x Aabb ; (4)AABb x aaBb ; (5)AAbb xAaBb

(6)aaBB x AaBb ; (7) AABb x Aabb ; (8)AAbb x aaBb

Câu 34: Các tính trạng được quy định bởi gen lặn năm trên nhiễm sắc thể X

A có hiện tượng đi truyền chéo

B chỉ biểu hiện ở cơ thể cái

C chỉ biểu hiện ở cơ thê đực

D chỉ biểu hiện ở một giới

Câu 35: Ở I loài động vật, mỗi gen quy định I tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, mọi diễn biến nhiễm

sắc thể ở hai giới như nhau Cho phép lai P: ? “ XX’ xd „ X”Y tạo ra F1 có kiểu hình cái mang 3

tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33% Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng trên ở E1 chiếm

Trang | 5

Trang 6

Câu 36: Đặc điềm của quy luật DT của gen ngoài nhân là:

A Me di truyén tinh trang cho con trai B Bồ di truyền tính trạng cho con gái

C Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới D Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

Câu 37: Nhận định không đúng khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?

A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

B Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường

C Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen

D Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc vào kiểu gen không phụ thuộc vào môi trường

Câu 38: Thành phần kiêu gen trong quân thể tự phối có xu hướng :

A phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

B ngày càng phong phú và đa dạng về kiêu gen

C tồn tại chủ yêu ở trạng thái dị hợp

D ngày càng ổn định về tần số các alen

Câu 39: Quan thé nao sau day đang ở trạng thái cân bằng di truyền ?

C 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa D 0,25AA : 0,25Aa : 0,5aa

Câu 40: O 1 loai thuc vat: alen A qui dinh than cao, alen a qui định thân thấp, alen B qui định quả đỏ,

alen b qui định quả vàng Cho cây thân cao, quả đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được số cá thể

có kiêu hình thân cao, quả vàng chiếm 24% Xác định tỉ lệ cây thân cao, quả đỏ có kiểu gen AB/ab ở đời

con ? (Biết rằng mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phân và sinh noãn là như nhau)

2 DE 2

Câu 1: Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:

A Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim

B Thành phần của prôtêïn, a xít nucléic

C Chủ yêu giữ cân bằng nước và lon trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

D Thanh phần của axit nuclêôtic, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

Câu 2: Ở động vật nhai lại, ngăn nào được xem là dạ dày chính thức của chúng?

A Dạ tổ ong B Dạ cỏ C Da mii khé D Dạ lá sách

Trang | 6

Trang 7

Câu 3: Trên một đoạn ADN có 5 đơn vị tái bản hoạt động sao chép, trên mỗi đơn vị tái bản đều có 10

đoạn Okazaki Số đoạn ARN môi hình thành là:

Cau 4: Neuyén té nao sau day 14 nguyén té vi luong?

Câu 5: Trong cấu tạo tế bào đường xenlulôzơ có tập trung ở :

A Chất nguyên sinh B Nhân tế bào C Thành tế bào D Màng nhân

Câu 6: Các chất hữu cơ được vận chuyển từ lá xuống thân qua:

A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B tir mach g6 sang mach ray

Câu 7: Gen là một đoạn ADN

A mang thông tin cầu trúc của phân tử prôtêïn

B mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN

C mang thông tin di truyền D chứa các bộ 3 mã hoá các axIt amin

Câu 8: Pha sáng của quang hợp sẽ cung cấp cho chu trình Canvin

A năng lượng ánh sáng B HO C ATP va NADPH D CO»

Câu 9: Tính phổ biễn của mã di truyền là bằng chứng về :

A tính thông nhất của sinh giới

B tính đặc hiệu của thông tin di truyền đối với loài

C nguồn gốc chung của sinh giới D sự tiến hóa liên tục

Câu 10: ADN-Polimeraza có vai trò gì ?

A Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn đề tổng hợp ADN mới

B Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5 — 3:

C Chi str dung 1 mạch khuôn đề tổng hợp mạch mới theo chiều 3 — 5’

D Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới

Câu 11: Dịch mã là quá trình:

A Tổng hợp prôtê¡n B Nhân đôi AND

C Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ

D Truyên thông tin đi truyền từ trong nhân ra ngoài tế bao

Trang | 7

Trang 8

Câu 12: Thành phần nào không tham gia trực tiếp trong quá trình phiên mã 2

Câu 13: Ở sinh vật nhân sơ gen hoạt động khi

A prôtêin ức chế liên kết vùng vận hành

B Prôtê¡n ức chế liên kết vào vùng khởi động

C prôtêin ức chế không liên kết với vùng vận hành

D Prôtêin ức chế không liên kết với vùng khởi động

Câu 14: Hệ số hô hấp (RQ) là:

A Tỷ số giữa phân tử HaO thải ra và phân tử O› lấy vào khi hô hấp

B Tỷ số giữa phân tử Os thải ra và phân tử CO; lây vào khi hô hấp

C Tỷ số giữa phân tử COz thải ra và phân tử H;O lây vào khi hô hấp

D Tý số giữa phân tử COz thải ra và phân tử O; lẫy vào khi hô hấp

Câu 15: Câu nào sau đây đúng khi nói về đột biến điểm ?

A Phân lớn đột biên điêm thay thê cặp nucleotit là ít gây thiệt hại nhat

B Đột biên điệm là những biên đôi đông thời tại nhiêu điêm khác nhau trong gen

C Trong bat cur truong hop nao, tuyệt đại đa sô đột biên điêm là có hại

D Đột biên điêm là những biên đôi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiên hóa

Câu 16: Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch giống nhau, tính trạng phân đều ở hai giới, thì kết luận

nào sau đây là đúng?

A Gen qui định tính trạng năm trên nhiễm sắc thể Y vùng không tương đồng

B Gen qui định tính trạng năm trên nhiễm sắc thể thường

C Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X vùng không tương đồng

D Gen qui định tính trạng năm trong t¡ thể hoặc lục lạp của tế bào chat

Câu 17: Sợi chất nhiễm sắc trong câu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực có đường kính

bằng:

Cau 18: Thé dot bién là

A cá thể mang đồng thời nhiều đột biến

B cá thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình

C quân thê có nhiêu cá thê mang đột biên

Trang | 8

Trang 9

D cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

Câu 19: Cho một nhiễm sắc thể có câu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH Do đột biến, người ta

nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ADCBE*FGH Dạng đột biến đó là

C chuyên đoạn tương hỗ D chuyên đoạn không hỗ

Câu 20: Điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?

Câu 21: Ở người đột biến mắt đoạn NST thứ 21 gây nên là bệnh

A pheninketo niệu B Đao C máu khó đông D ung thư máu

Câu 22: Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 10 Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể

một nhiễm (2n - I) là

Câu 23: Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực

A chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtê¡n loại histôn

B chỉ là phân tử ADN dạng vòng

C gồm phân tử ADN liên kết với prôtê¡n loại histôn

D chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtê¡n loại histôn

Câu 24: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một

Trang 10

Câu 25: Bộ phận nào dưới đây không có trong hệ tuần hoàn của châu chấu 2

Câu 26: Thành phần kiêu gen trong quân thể tự phối có xu hướng :

A phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

B ngày càng phong phú và đa dạng về kiêu gen

C tồn tại chủ yêu ở trạng thái dị hợp

D ngày càng ổn định về tần số các alen

Câu 27: Hiện tượng di truyền làm hạn chế tính đa dang cua sinh vật:

A Phan l¡ độc lập B Hoan vi gen

C Lién két gen D Tuong tac gen

Cau 28: Quan thé nao sau day đang ở trạng thái cân bằng di truyền ?

A 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa B 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa

C 0,5AA : 0,5aa D 0,25AA : 0,25Aa : 0,5aa

Câu 29: Đề lập bản đồ gen người ta dựa vào kết quả nào sau?

A Đột biến chuyển đoạn để biết được vị trí các gen trong nhóm liên kết

B Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST

C Tỉ lệ phân l¡ kiểu hình ở các thế hệ

D Sự phân l¡ ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân

Câu 30: Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của loài tạo thể

A bốn nhiễm B tứ bội C bốn nhiễm kép D dị bội lệch

Câu 31: Nhận định không đúng khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?

A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

B Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường

C Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen

D Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc vào kiểu gen không phụ thuộc vào môi trường

Câu 32: Người đàn ông nhóm máu A ở một quần thể cân băng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu

O là 4% và nhóm máu B là 21 % Kết hôn với người phụ nữ có nhóm máu A ở một quân thể cân băng di

truyền khác có tỉ lệ người có nhóm máu O là 9% và nhóm máu A là 27% Tính xác suất họ sinh được 2

người con khác giới tính, cùng nhóm máu A?

Trang | 10

Trang 11

Câu 33: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không a len quy định Khi có mặt hai

a len A- B- cho kiểu hình hoa màu đỏ, khi có mặt một trong hai a len A hoặc B cho hoa màu hồng

Không có mặt cả hai a len A và B cho hoa màu trăng Có bao nhiêu phép lai sau thu được ở đời con có tỷ

lệ kiêu hình 50% hoa màu đỏ: 50% hoa màu hồng 2

(1)AaBb x aabb ; (2)Aabb x aaBb ; (3)AaBb x Aabb ; (4)AABb x aaBb ; (5)AAbb xAaBb

(6)aaBB x AaBb ; (7) AABb x Aabb ; (8)AAbb x aaBb

Câu 34: Ở 1 loài động vật, mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, mọi diễn biễn nhiễm

sắc thể ở hai giới như nhau Cho phép lai P: © “ xX?x’ xd „ X?Y tạo ra F1 có kiểu hình cái mang 3

tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33% Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng trên ở E1 chiếm

Câu 35: Đột biên hồng câu hình lưỡi liềm là hiện tượng di truyền:

A Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtfít B Đột biến mắt I cặp nuclêôtít

C Đột biến cầu trúc nhiễm săc thé D Tác động đa hiệu của gen

Câu 36: Ở 1 loài thực vật: alen A qui định thân cao, alen a qui định thân thấp, alen B qui định quả đỏ,

alen b qui định quả vàng Cho cây thân cao, quả đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được số cá thể

có kiêu hình thân cao, quả vàng chiếm 24% Xác định tỉ lệ cây thân cao, quả đỏ có kiểu gen AB/ab ở đời

con ? (Biết rằng mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phân và sinh noãn là như nhau)

Câu 37: Đặc điềm của quy luật DT của gen ngoài nhân là:

A Me di truyén tinh trang cho con trai B Bồ di truyền tính trạng cho con gái

C Tính trạng biểu hiện chủ yêu ở nam giới D Tính trạng luôn di truyền theo đòng me

Câu 38: Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit

amin Gen bị đột biến có chứa 3594 liên kết photphoeste Dạng đột biến xảy ra là:

A Thay thê một cặp A-T bang 1 cap G-X

B Thay thế một cặp nucleotIt bang một cặp nucleotit khác

C Thém mot cap nucleotit D Mat mot cap nucleotit

Câu 39: Các tính trạng được quy định bởi gen lặn năm trên nhiễm sắc thể X

A có hiện tượng di truyền chéo

B chỉ biểu hiện ở cơ thê cái

Trang | 11

Ngày đăng: 01/04/2022, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w