Câu 13: Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH dấu* biểu hiện cho tâm động, đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCBCDE*FGH thuộc dạng [r]
Trang 1
Môn Sinh học Thời gian làm bài 50 phút
1 ĐỀ 1
Câu 1: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
Câu 2: Trong cấu tạo tế bào đường xenlulôzơ có tập trung ở :
A Chất nguyên sinh B Nhân tế bào C Thành tế bào D Màng nhân
Câu 3: Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:
A Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim
B Thành phần của prôtêïn, a xít nucléic
C Chủ yêu giữ cân bằng nước và lon trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng
D Thành phần của axit nuclêôtic, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
Câu 4: Pha sáng của quang hợp sẽ cung cấp cho chu trình Canvin
A năng lượng ánh sáng B HO C ATP va NADPH D CO;
Câu 5: Ở động vật nhai lại, ngăn nào được xem là dạ dày chính thức của chúng?
A Dạ tổ ong B Dạ cỏ C Dạ lá sách D Dạ múi khế
Câu 6: Bộ phận nào dưới đây không có trong hệ tuần hoàn của châu chấu 2
Câu 7: Hệ số hô hấp (RQ) là:
A Tỷ số giữa phân tử HO thải ra và phân tử O; lấy vào khi hô hấp
B Tý số giữa phân tử Os thải ra và phân tử COs lây vào khi hô hấp
C Tỷ số giữa phân tử CO; thải ra và phân tử HO lây vào khi hô hấp
D Tỷ số giữa phân tử COs thải ra và phân tử O lẫy vào khi hô hấp
Câu 8: Các chất hữu cơ được vận chuyển từ lá xuống thân qua:
A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống _ B từ mạch gỗ sang mach ray
Trang | l
Trang 2
Cau 9: Gen là một đoạn ADN
A mang thông tin cầu trúc của phân tử prôtêïn
B mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
C mang thông tin di truyền D chứa các bộ 3 mã hoá các axIt amin
Câu 10: Tính phổ biến của mã di truyền là bằng chứng về :
A tính thông nhất của sinh giới
B tính đặc hiệu của thông tin di truyền đối với loài
C nguồn gốc chung của sinh giới D sự tiến hóa liên tục
Câu 11: ADN-Polimeraza có vai trò gì ?
A Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới
B Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5 — 3:
C Chi str dung 1 mạch khuôn đề tổng hợp mạch mới theo chiều 3 — 5:
D Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới
Câu 12: Trên một đoạn ADN có 5 đơn vị tái bản hoạt động sao chép, trên mỗi đơn vị tái bản đều có 10
đoạn Okazaki Số đoạn ARN môi hình thành là:
Câu 13: Dịch mã là quá trình:
A Tổng hợp prôtêi¡n
B Nhân đôi AND
C Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ
D Truyên thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài tế bao
Câu 14: Thành phần nào không tham gia trực tiếp trong quá trình phiên mã 2
Câu 15: Điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?
Câu 16: Ở sinh vật nhân sơ gen hoạt động khi
A prôtêm ức chê liên kêt vùng vận hành
II): P2
Trang 3
B Prôtêin ức chế liên kết vào vùng khởi động
C prôtêin ức chế không liên kết với vùng vận hành
D Prôtê¡in ức chế không liên kết với vùng khởi động
Câu 17: Cau nao sau day đúng khi nói về đột biến điềm ?
A Phân lớn đột biên điêm thay thê cặp nucleotit là ít gây thiệt hại nhât
B Đột biên điêm là những biên đôi đông thời tại nhiêu điêm khác nhau trong sen
C Trong bât cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa sô đột biên điêm là có hại
D Đột biên điêm là những biên đôi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiên hóa
Câu 18: Thẻ đột biến là
A cá thể mang đồng thời nhiều đột biến
B cá thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình
C quần thể có nhiều cá thể mang đột biến
D cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
Câu 19: Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit
amin Gen bị đột biến có chứa 3594 liên kết photphoeste Dạng đột biến xảy ra là:
A Thay thê một cặp A-T bằng 1 cặp G-X
B Thay thế một cặp nucleotIt bang một cặp nucleotit khác
C Thém mot cap nucleotit D Mắt một cặp nucleotit
Câu 20: Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực
A chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtê¡n loại histôn
B chỉ là phân tử ADN dạng vòng
C gồm phân tử ADN liên kết với prôtê¡n loại histôn
D chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtê¡n loại histôn
Câu 21: Sợi chất nhiễm sắc trong câu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực có đường kính
bằng:
Câu 22: Cho một nhiễm sắc thể có câu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH Do đột biến, người ta
nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ADCBE*FGH Dạng đột biến đó là
C chuyên đoạn tương hỗ D chuyên đoạn không hỗ
Câu 23: Ở người đột biến mắt đoạn NST thứ 21 gây nên là bệnh
Trang | 3
Trang 4
A pheninketo niệu B Đao C máu khó đông D ung thư máu
Câu 24: Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của loài tạo thể
A bốn nhiễm B tứ bội C bốn nhiễm kép D dị bội lệch
Câu 25: Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 10 Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể
một nhiễm (2n - I) là
Câu 27: Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch giống nhau, tính trạng phân đều ở hai giới, thì kết luận
nào sau đây là đúng?
A Gen qui định tính trạng năm trên nhiễm sắc thể Y vùng không tương đồng
B Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường
C Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X vùng không tương đồng
D Gen qui định tính trạng năm trong t¡ thể hoặc lục lạp của tế bào chat
Câu 28: Trong quần thể của một loài, xét 3 gen: gen I có 2 alen, gen 2 có 3 alen, gen 3 có 5 alen Gen Í
và gen 2 đều năm trên đoạn không tương đồng của NST X và các alen của 2 gen này liên kết không hoàn
toàn Gen 3 nằm trên NST thường Tính theo lí thuyết số kiểu gen tối đa trong quân thể này là bao nhiêu
?Biết răng không xảy ra đột biến
Cau 29: Hién tuong di truyén lam han ché tinh da dang cua sinh vat:
A Phan l¡ độc lập B Hoan vi gen
II: es
Trang 5
C Liên kết gen D Tương tác gen
Câu 30: Đề lập bản đồ gen người ta dựa vào kết quả nào sau?
A Đột biến chuyển đoạn đề biết được vị trí các øen trong nhóm liên kết
B Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST
C Tỉ lệ phân l¡ kiểu hình ở các thế hệ
D Sự phân l¡ ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân
Câu 31: Người đàn ông nhóm máu A ở một quần thể cân băng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu
O là 4% và nhóm máu B là 21 % Kết hôn với người phụ nữ có nhóm mau A ở một quần thể cân băng di
truyền khác có tỉ lệ người có nhóm máu O là 9% và nhóm máu A là 27% Tính xác suất họ sinh được 2
người con khác giới tính, cùng nhóm máu A?
Câu 32: Đột biên hồng câu hình lưỡi liềm là hiện tượng di truyền:
A Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtfít B Đột biến mắt I cặp nuclêôtít
C Đột biến cầu trúc nhiễm săc thé D Tác động đa hiệu của gen
Câu 33: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không a len quy định Khi có mặt hai
a len A- B- cho kiểu hình hoa màu đỏ, khi có mặt một trong hai a len A hoặc B cho hoa màu hồng
Không có mặt cả hai a len A và B cho hoa màu trăng Có bao nhiêu phép lai sau thu được ở đời con có tỷ
lệ kiểu hình 50% hoa màu đỏ: 50% hoa màu hồng 2
(1)AaBb x aabb ; (2)Aabb x aaBb ; (3)AaBb x Aabb ; (4)AABb x aaBb ; (5)AAbb xAaBb
(6)aaBB x AaBb ; (7) AABb x Aabb ; (8)AAbb x aaBb
Câu 34: Các tính trạng được quy định bởi gen lặn năm trên nhiễm sắc thể X
A có hiện tượng đi truyền chéo
B chỉ biểu hiện ở cơ thể cái
C chỉ biểu hiện ở cơ thê đực
D chỉ biểu hiện ở một giới
Câu 35: Ở I loài động vật, mỗi gen quy định I tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, mọi diễn biến nhiễm
sắc thể ở hai giới như nhau Cho phép lai P: ? “ XX’ xd „ X”Y tạo ra F1 có kiểu hình cái mang 3
tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33% Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng trên ở E1 chiếm
Trang | 5
Trang 6
Câu 36: Đặc điềm của quy luật DT của gen ngoài nhân là:
A Me di truyén tinh trang cho con trai B Bồ di truyền tính trạng cho con gái
C Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới D Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ
Câu 37: Nhận định không đúng khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?
A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
B Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
C Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen
D Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc vào kiểu gen không phụ thuộc vào môi trường
Câu 38: Thành phần kiêu gen trong quân thể tự phối có xu hướng :
A phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
B ngày càng phong phú và đa dạng về kiêu gen
C tồn tại chủ yêu ở trạng thái dị hợp
D ngày càng ổn định về tần số các alen
Câu 39: Quan thé nao sau day đang ở trạng thái cân bằng di truyền ?
C 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa D 0,25AA : 0,25Aa : 0,5aa
Câu 40: O 1 loai thuc vat: alen A qui dinh than cao, alen a qui định thân thấp, alen B qui định quả đỏ,
alen b qui định quả vàng Cho cây thân cao, quả đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được số cá thể
có kiêu hình thân cao, quả vàng chiếm 24% Xác định tỉ lệ cây thân cao, quả đỏ có kiểu gen AB/ab ở đời
con ? (Biết rằng mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phân và sinh noãn là như nhau)
2 DE 2
Câu 1: Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:
A Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim
B Thành phần của prôtêïn, a xít nucléic
C Chủ yêu giữ cân bằng nước và lon trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng
D Thanh phần của axit nuclêôtic, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
Câu 2: Ở động vật nhai lại, ngăn nào được xem là dạ dày chính thức của chúng?
A Dạ tổ ong B Dạ cỏ C Da mii khé D Dạ lá sách
Trang | 6
Trang 7
Câu 3: Trên một đoạn ADN có 5 đơn vị tái bản hoạt động sao chép, trên mỗi đơn vị tái bản đều có 10
đoạn Okazaki Số đoạn ARN môi hình thành là:
Cau 4: Neuyén té nao sau day 14 nguyén té vi luong?
Câu 5: Trong cấu tạo tế bào đường xenlulôzơ có tập trung ở :
A Chất nguyên sinh B Nhân tế bào C Thành tế bào D Màng nhân
Câu 6: Các chất hữu cơ được vận chuyển từ lá xuống thân qua:
A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B tir mach g6 sang mach ray
Câu 7: Gen là một đoạn ADN
A mang thông tin cầu trúc của phân tử prôtêïn
B mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
C mang thông tin di truyền D chứa các bộ 3 mã hoá các axIt amin
Câu 8: Pha sáng của quang hợp sẽ cung cấp cho chu trình Canvin
A năng lượng ánh sáng B HO C ATP va NADPH D CO»
Câu 9: Tính phổ biễn của mã di truyền là bằng chứng về :
A tính thông nhất của sinh giới
B tính đặc hiệu của thông tin di truyền đối với loài
C nguồn gốc chung của sinh giới D sự tiến hóa liên tục
Câu 10: ADN-Polimeraza có vai trò gì ?
A Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn đề tổng hợp ADN mới
B Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5 — 3:
C Chi str dung 1 mạch khuôn đề tổng hợp mạch mới theo chiều 3 — 5’
D Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới
Câu 11: Dịch mã là quá trình:
A Tổng hợp prôtê¡n B Nhân đôi AND
C Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ
D Truyên thông tin đi truyền từ trong nhân ra ngoài tế bao
Trang | 7
Trang 8
Câu 12: Thành phần nào không tham gia trực tiếp trong quá trình phiên mã 2
Câu 13: Ở sinh vật nhân sơ gen hoạt động khi
A prôtêin ức chế liên kết vùng vận hành
B Prôtê¡n ức chế liên kết vào vùng khởi động
C prôtêin ức chế không liên kết với vùng vận hành
D Prôtêin ức chế không liên kết với vùng khởi động
Câu 14: Hệ số hô hấp (RQ) là:
A Tỷ số giữa phân tử HaO thải ra và phân tử O› lấy vào khi hô hấp
B Tỷ số giữa phân tử Os thải ra và phân tử CO; lây vào khi hô hấp
C Tỷ số giữa phân tử COz thải ra và phân tử H;O lây vào khi hô hấp
D Tý số giữa phân tử COz thải ra và phân tử O; lẫy vào khi hô hấp
Câu 15: Câu nào sau đây đúng khi nói về đột biến điểm ?
A Phân lớn đột biên điêm thay thê cặp nucleotit là ít gây thiệt hại nhat
B Đột biên điệm là những biên đôi đông thời tại nhiêu điêm khác nhau trong gen
C Trong bat cur truong hop nao, tuyệt đại đa sô đột biên điêm là có hại
D Đột biên điêm là những biên đôi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiên hóa
Câu 16: Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch giống nhau, tính trạng phân đều ở hai giới, thì kết luận
nào sau đây là đúng?
A Gen qui định tính trạng năm trên nhiễm sắc thể Y vùng không tương đồng
B Gen qui định tính trạng năm trên nhiễm sắc thể thường
C Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X vùng không tương đồng
D Gen qui định tính trạng năm trong t¡ thể hoặc lục lạp của tế bào chat
Câu 17: Sợi chất nhiễm sắc trong câu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực có đường kính
bằng:
Cau 18: Thé dot bién là
A cá thể mang đồng thời nhiều đột biến
B cá thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình
C quân thê có nhiêu cá thê mang đột biên
Trang | 8
Trang 9
D cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
Câu 19: Cho một nhiễm sắc thể có câu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH Do đột biến, người ta
nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ADCBE*FGH Dạng đột biến đó là
C chuyên đoạn tương hỗ D chuyên đoạn không hỗ
Câu 20: Điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?
Câu 21: Ở người đột biến mắt đoạn NST thứ 21 gây nên là bệnh
A pheninketo niệu B Đao C máu khó đông D ung thư máu
Câu 22: Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 10 Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể
một nhiễm (2n - I) là
Câu 23: Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực
A chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtê¡n loại histôn
B chỉ là phân tử ADN dạng vòng
C gồm phân tử ADN liên kết với prôtê¡n loại histôn
D chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtê¡n loại histôn
Câu 24: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một
Trang 10
Câu 25: Bộ phận nào dưới đây không có trong hệ tuần hoàn của châu chấu 2
Câu 26: Thành phần kiêu gen trong quân thể tự phối có xu hướng :
A phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
B ngày càng phong phú và đa dạng về kiêu gen
C tồn tại chủ yêu ở trạng thái dị hợp
D ngày càng ổn định về tần số các alen
Câu 27: Hiện tượng di truyền làm hạn chế tính đa dang cua sinh vật:
A Phan l¡ độc lập B Hoan vi gen
C Lién két gen D Tuong tac gen
Cau 28: Quan thé nao sau day đang ở trạng thái cân bằng di truyền ?
A 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa B 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa
C 0,5AA : 0,5aa D 0,25AA : 0,25Aa : 0,5aa
Câu 29: Đề lập bản đồ gen người ta dựa vào kết quả nào sau?
A Đột biến chuyển đoạn để biết được vị trí các gen trong nhóm liên kết
B Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST
C Tỉ lệ phân l¡ kiểu hình ở các thế hệ
D Sự phân l¡ ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân
Câu 30: Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của loài tạo thể
A bốn nhiễm B tứ bội C bốn nhiễm kép D dị bội lệch
Câu 31: Nhận định không đúng khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?
A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
B Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
C Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen
D Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc vào kiểu gen không phụ thuộc vào môi trường
Câu 32: Người đàn ông nhóm máu A ở một quần thể cân băng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu
O là 4% và nhóm máu B là 21 % Kết hôn với người phụ nữ có nhóm máu A ở một quân thể cân băng di
truyền khác có tỉ lệ người có nhóm máu O là 9% và nhóm máu A là 27% Tính xác suất họ sinh được 2
người con khác giới tính, cùng nhóm máu A?
Trang | 10
Trang 11
Câu 33: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không a len quy định Khi có mặt hai
a len A- B- cho kiểu hình hoa màu đỏ, khi có mặt một trong hai a len A hoặc B cho hoa màu hồng
Không có mặt cả hai a len A và B cho hoa màu trăng Có bao nhiêu phép lai sau thu được ở đời con có tỷ
lệ kiêu hình 50% hoa màu đỏ: 50% hoa màu hồng 2
(1)AaBb x aabb ; (2)Aabb x aaBb ; (3)AaBb x Aabb ; (4)AABb x aaBb ; (5)AAbb xAaBb
(6)aaBB x AaBb ; (7) AABb x Aabb ; (8)AAbb x aaBb
Câu 34: Ở 1 loài động vật, mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, mọi diễn biễn nhiễm
sắc thể ở hai giới như nhau Cho phép lai P: © “ xX?x’ xd „ X?Y tạo ra F1 có kiểu hình cái mang 3
tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33% Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng trên ở E1 chiếm
Câu 35: Đột biên hồng câu hình lưỡi liềm là hiện tượng di truyền:
A Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtfít B Đột biến mắt I cặp nuclêôtít
C Đột biến cầu trúc nhiễm săc thé D Tác động đa hiệu của gen
Câu 36: Ở 1 loài thực vật: alen A qui định thân cao, alen a qui định thân thấp, alen B qui định quả đỏ,
alen b qui định quả vàng Cho cây thân cao, quả đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được số cá thể
có kiêu hình thân cao, quả vàng chiếm 24% Xác định tỉ lệ cây thân cao, quả đỏ có kiểu gen AB/ab ở đời
con ? (Biết rằng mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phân và sinh noãn là như nhau)
Câu 37: Đặc điềm của quy luật DT của gen ngoài nhân là:
A Me di truyén tinh trang cho con trai B Bồ di truyền tính trạng cho con gái
C Tính trạng biểu hiện chủ yêu ở nam giới D Tính trạng luôn di truyền theo đòng me
Câu 38: Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit
amin Gen bị đột biến có chứa 3594 liên kết photphoeste Dạng đột biến xảy ra là:
A Thay thê một cặp A-T bang 1 cap G-X
B Thay thế một cặp nucleotIt bang một cặp nucleotit khác
C Thém mot cap nucleotit D Mat mot cap nucleotit
Câu 39: Các tính trạng được quy định bởi gen lặn năm trên nhiễm sắc thể X
A có hiện tượng di truyền chéo
B chỉ biểu hiện ở cơ thê cái
Trang | 11