Tiến độ sản xuất vụ Xuân đến ngày 08/4/2021 Thực hiện cùng kỳ năm trước Ước tính thực hiện kỳ báo cáo ĐVT: ha Kỳ báo cáo so với cùng kỳ năm trước %... Báo cáo chăn nuôi... Báo cáo ước tí
Trang 1CỤC THỐNG KÊ TỈNH NGHỆ AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CTK-TH Nghệ An, ngày tháng 4 năm 2021
KT CỤC TRƯỞNG
- Vụ Thống kê Tổng hợp & PBTTTK - TCTK;
- Trung tâm tư vấn & DVTK;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Lãnh đạo Cục;
- Các phòng nghiệp vụ Cục;
- Lưu TH
BÁO CÁO ƯỚC TÍNH
SỐ LIỆU THỐNG KÊ KINH TẾ - XÃ HỘI
THÁNG 4 NĂM 2021
Trang 2Tổng diện tích gieo trồng 165 018,7 162 412,2 98,42
- Ngô lấy thân lá làm thức ăn gia súc 1 305,3 1 378,9 105,64
Trong đó:
+ Cây cỏ voi làm thức ăn gia súc 6 223,0 6 336,1 101,82
1 Tiến độ sản xuất vụ Xuân (đến ngày 08/4/2021)
Thực hiện cùng kỳ năm trước
Ước tính thực hiện
kỳ báo cáo
ĐVT: ha
Kỳ báo cáo
so với cùng kỳ năm trước (%)
Trang 3Đơn vị tính
Chính thức tháng 4 năm 2020
Ước tính tháng 4 năm 2021
So sánh cùng kỳ (%)
Tăng giảm tuyệt đối
Gia súc
Trâu Con 270 584 268 766 99,33 -1 818
Bò Con 475 702 486 616 102,29 10 914
Lợn (chưa tính lợn con chưa tách mẹ) Con 901 449 905 560 100,46 4 111
Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng) 1000 Con 27 326 29 479 107,88 2 153
Trong đó: Gà 1000 Con 22 484 24 335 108,23 1 851
2 Báo cáo chăn nuôi
Trang 4Đơn vị tính
Ước tính tháng 4 năm 2021
Cộng dồn
4 tháng năm 2021
Tháng 4 năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
4 tháng năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
Diện tích rừng trồng mới tập trung Ha 2 150 6 607 107,69 107,84 Sản lượng gỗ khai thác M3 133 537 320 893 103,81 109,50 Sản lượng củi khai thác Ste 116 146 433 763 109,38 103,78
Số vụ cháy rừng Vụ - - - -Diện tích rừng bị cháy Ha - - -
-Số vụ phá rừng Vụ 21 49 116,67 100,00 Diện tích rừng bị phá Ha 5 13 222,22 154,63
Số cây lâm nghiệp trồng phân tán 1000 cây 398 3 848 102,84 104,08
3 Báo cáo ước tính các chỉ tiêu lâm nghiệp
Trang 5Đơn vị tính
Ước tính tháng 4 năm 2021
Cộng dồn
4 tháng năm 2021
Tháng 4 năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
4 tháng năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
Tổng sản lượng thủy sản Tấn 25 793 78 700 108,02 108,36
- Cá Tấn 20 529 66 126 109,21 109,23
- Tôm Tấn 412 1 141 102,45 104,78
- Thủy sản khác Tấn 4 852 11 433 103,75 103,97
Sản lượng thủy sản khai thác Tấn 21 339 59 488 108,53 109,09
Sản lượng khai thác thủy sản biển Tấn 20 809 57 411 108,66 109,26
- Cá Tấn 16 485 48 117 110,06 110,40 + Cá Thu Tấn 28 125 110,01 110,62 + Cá ngừ thường Tấn 67 101 101,52 102,02
- Tôm Tấn 170 546 102,41 104,20
- Thủy sản khác Tấn 4 154 8 748 103,69 103,71 + Mực Tấn 1 320 3 343 107,58 108,75 + Thủy sản khai thác biển khác Tấn 2 921 5 722 105,11 106,61 Sản lượng khai thác thủy sản nội địa Tấn 530 2 077 103,63 104,53
- Cá Tấn 232 935 102,52 104,12
- Tôm Tấn 12 45 107,62 109,76
- Thủy sản khác Tấn 286 1 097 104,38 104,68
- Cá Tấn 3 812 17 074 106,07 106,34
- Tôm Tấn 230 550 102,22 104,96
- Thủy sản khác Tấn 412 1 588 103,87 104,91 Nuôi không sử dụng lồng bè, bể bồn
Cá
- Diện tích nuôi trồng Ha 1 213 17 675 101,00 101,35
- Sản lượng thu hoạch Tấn 3 800 16 995 106,06 106,33 Tôm
- Diện tích nuôi trồng Ha 608 962 102,36 103,11
- Sản lượng thu hoạch Tấn 230 550 102,22 104,96 Sản lượng thủy sản khác
- Diện tích nuôi trồng Ha 8 199 105,00 105,85
- Sản lượng thu hoạch Tấn 409 1 582 103,85 104,91 Nuôi lồng bè, bể bồn Tấn 15 85 103,57 108,97 Sản lượng cá Tấn 12 79 109,09 110,00 Sản lượng tôm Tấn - - - Sản lượng thủy sản khác Tấn 3 6 106,67 106,90
- Tôm sú Triệu
- Tôm thẻ Triệu
4 Báo cáo ước tính các chỉ tiêu thủy sản
Trang 65 Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp
Khai thác quặng kim loại 40,00 133,33 57,14 53,57 Khai khoáng khác 92,61 111,78 113,27 117,71
Công nghiệp chế biến, chế tạo 124,08 92,06 135,21 126,88
Sản xuất chế biến thực phẩm 95,22 83,75 106,87 104,17 Sản xuất đồ uống 157,42 66,88 237,19 119,21 Dệt 110,46 87,12 258,43 125,84 Sản xuất trang phục 157,63 113,29 190,11 152,85 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ
giường, tủ, bàn, ghế); 119,14 106,79 128,24 136,07 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 141,26 108,29 144,94 115,98
In, sao chép bản ghi các loại 46,20 105,06 56,05 75,01 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 117,83 97,62 106,16 101,44 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 190,20 88,64 135,79 161,55 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác 125,20 101,22 132,54 128,83 Sản xuất kim loại 178,63 47,10 72,31 126,00 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
(trừ máy móc, thiết bị) 172,63 68,86 146,71 164,06 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm
quang học 107,63 91,07 216,61 126,22 Sản xuất phương tiện vận tải khác 34,84 109,75 86,11 19,50 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 108,66 88,30 129,91 106,17 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 77,36 80,86 122,58 56,20
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hoà không khí 141,06 98,60 98,09 132,88 Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác
Khai thác, xử lý và cung cấp nước 101,99 119,34 113,48 110,10 Thoát nước và xử lý nước thải 10,37 113,64 16,23 10,93 Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế
phế liệu 82,88 111,91 98,44 94,53
Cộng dồn
từ đầu năm đến cuối tháng 4/2021
so cùng kỳ năm trước
Đơn vị tính: %
Ước tính tháng 4/2021
so với tháng 3/2021
Ước tính tháng 4/2021
so với tháng 4/2020
Thực hiện tháng 3/2021
so với tháng 3/2020
Trang 76 Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
Đơn vị tính
Thực hiện tháng 3 năm 2021
Ước tính tháng 4 năm 2021
Cộng dồn
4 tháng năm 2021
Tháng 4 năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
4 tháng năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc Tấn 7 10 36 57,14 53,57
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay
mới chỉ cắt, thành khối hoặc tấm hình
chữ nhật, hình vuông
M3 39 418 42 248 158 086 93,05 84,05
Đá xây dựng khác M3 214 940 237 365 1 204 892 119,37 156,47 Sữa tươi 1000 lít 23 767 20 666 92 094 110,15 115,85 Sữa chua Tấn 3 117 3 793 10 915 103,20 86,78 Đường RS Tấn 15 760 500 77 107 16,07 80,97 Thức ăn cho gia súc Tấn 12 314 16 735 53 436 153,89 118,04 Bia đóng chai 1000 lít 2 976 2 410 7 266 706,74 103,78 Bia đóng lon 1000 lít 6 563 4 190 22 400 200,77 122,00 Sợi Tấn 1 320 1 150 4 753 258,43 125,84
Áo sơ mi cho người lớn dệt kim hoặc
đan móc 1000 cái 275 353 1 204 150,00 108,24
Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket,
quần dài, quần yếm, quần soóc cho
người lớn không dệt kim hoặc đan móc
Khăn tay, khăn quàng cổ, khăn choàng,
mạng che mặt, nơ, cà vạt không dệt
kim hoặc đan móc
Vỏ bào, dăm gỗ Tấn 31 475 31 339 146 274 91,88 138,70 Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn) 1000 chiếc 5 241 5 652 18 750 138,06 108,95 Thùng carton 1000 chiếc 2 674 2 955 10 926 191,39 161,57 Sản phẩm in khác (quy khổ
13cmx19cm) Triệu trang 225 236 1 516 56,05 75,01 Ôxy Tấn 20 26 99 143,65 124,97 Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ
cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên Tấn 0 0 72 0,00 24,78 Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa
3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali
(NPK)
Tấn 4 098 3 849 15 099 122,53 111,47 Ống tuýp, ống dẫn và ống vòi loại
cứng Tấn 1 478 1 200 4 615 98,52 137,97
Trang 8Đơn vị tính
Thực hiện tháng 3 năm 2021
Ước tính tháng 4 năm 2021
Cộng dồn
4 tháng năm 2021
Tháng 4 năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
4 tháng năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%) Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng
plastic, không tự dính, không xốp và
chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt,
chưa được bổ trợ, chưa được kết hợp
tương tự với các vật liệu khác
Tấn 4 018 4 005 14 071 250,00 208,71
Clanhke xi măng Tấn 679 492 766 440 2 871 982 146,86 124,11
Xi măng Portland đen Tấn 853 543 863 000 2 965 165 142,51 137,93
Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi) M3 27 068 24 071 94 616 80,18 91,40 Sản phẩm khác bằng xi măng, bê tông
hoặc đá nhân tạo chưa được phân vào
đâu
Bột đá Tấn 46 422 47 460 184 119 89,12 101,91 Ống thép Hoa sen Tấn 3 560 1 600 10 413 73,39 131,89 Thiếc chưa gia công Tấn 8 10 35 60,61 60,56 Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại Tấn 248 254 986 125,71 117,93 Tôn lợp Tấn 90 455 53 082 303 441 145,54 187,86 Cửa ra vào, cửa sổ bằng sắt, thép M2 123 625 136 354 543 008 119,05 96,12 Hộp lon bia Tấn 578 302 1 908 135,43 137,58 Nắp lon bia Tấn 0 0 0 0,00 0,00 Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa Nghìn cái 12 628 11 500 46 226 216,61 126,22 Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu
chuyên dụng dùng trong đánh bắt và
bảo quản thuỷ sản loại không quá 26
tấn
Tủ bằng gỗ khác (trừ tủ bếp) Chiếc 6 044 6 362 25 227 131,58 122,57
Bộ sa lông Bộ 2 704 2 741 11 212 166,92 149,83
Đồ nội thất bằng gỗ khác chưa được
phân vào đâu Chiếc 416 434 1 700 141,51 92,45
Bộ phận của đồ nội thất bằng vật liệu
khác (trừ gỗ và các vật liệu tương tự) 1000 cái 29 33 87 385,95 194,03 Dịch vụ sản xuất trò chơi và đồ chơi Triệu đồng 7 080 5 725 22 166 122,58 56,20 Điện sản xuất Triệu KWh 187 182 785 93,91 140,42 Điện thương phẩm Triệu KWh 294 280 1 167 105,68 110,46 Nước uống được 1000 m3 2 258 2 695 9 845 113,48 110,10 Dịch vụ làm sạch bể phốt và bể chứa Triệu đồng 173 197 631 16,23 10,93 Dịch vụ thu gom rác thải không độc
hại có thể tái chế Triệu đồng 3 921 4 388 17 345 98,44 94,53
Trang 97 Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
Vốn ngân sách Nhà nước cấp tỉnh 193 527 274 617 852 965 25,20 93,63
Vốn cân đối ngân sách tỉnh 101 782 153 611 446 779 24,04 105,78
Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng đất 55 372 59 122 258 593 17,56 115,78
Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo
mục tiêu 66 014 83 911 280 352 35,80 80,09 Vốn nước ngoài (ODA) 19 987 29 729 95 914 15,19 88,37
Xổ số kiến thiết 1 195 1 481 5 702 23,76 89,67 Vốn khác 4 549 5 885 24 218 27,52 102,24
Vốn ngân sách Nhà nước cấp huyện 113 960 164 610 548 138 29,13 78,90
Vốn cân đối ngân sách huyện 63 575 91 247 302 842 28,61 79,02
Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng đất 47 542 66 142 240 137 27,03 93,76
Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 30 099 43 822 155 716 28,66 72,81 Vốn khác 20 286 29 541 89 580 31,99 91,78
Vốn ngân sách Nhà nước cấp xã 63 523 101 388 333 477 26,82 75,56
Vốn cân đối ngân sách xã 38 143 66 987 215 342 27,08 72,87
Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng đất 36 311 42 978 170 823 26,73 92,60
Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 10 503 14 725 52 735 25,33 69,49 Vốn khác 14 877 19 676 65 400 27,25 93,57
Đơn vị tính: Triệu đồng
Thực hiện tháng 3 năm 2021
Ước tính tháng 4 năm 2021
Cộng dồn
4 tháng năm 2021
4 tháng năm 2021
so với KH năm 2021 (%)
4 tháng năm 2021
so cùng kỳ năm 2020 (%)
Trang 108 Doanh thu bán lẻ hàng hoá
Thực hiện tháng 3 năm 2021
Ước tính tháng 4 năm 2021
Cộng dồn
4 tháng năm 2021
Tháng 4 năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
4 tháng năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
Lương thực, thực phẩm 1 682 088 1 719 767 7 169 429 101,13 100,39 Hàng may mặc 321 742 325 602 1 524 040 247,01 140,74
Đồ dùng, dụng cụ trang thiết bị gia đình 562 139 570 571 2 656 732 211,40 119,83 Vật phẩm văn hóa, giáo dục 47 825 47 892 197 821 145,67 106,28
Gỗ và vật liệu xây dựng 387 040 416 417 1 691 942 113,56 108,85
Ô tô các loại (9 chỗ ngồi trở xuống) 815 739 838 172 3 629 301 273,78 145,69 Phương tiện đi lại (trừ ô tô, kể cả phụ tùng) 314 224 322 079 1 409 465 98,91 94,02 Trong đó xe đạp và phụ tùng xe đạp 61 805 64 432 272 328 109,91 89,08 Xăng, dầu các loại 675 543 712 360 2 857 803 214,89 141,30 Nhiên liệu khác (Trừ xăng, dầu) 64 578 66 127 279 180 138,97 137,74
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 69 111 65 856 286 279 223,87 111,76 Hàng hóa khác 207 024 207 770 908 452 294,08 155,57 Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và
xe có động cơ 160 882 162 105 729 314 378,65 153,39
Đơn vị tính: Triệu đồng
Trang 119 Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch lữ hành và dịch vụ khác
Thực hiện tháng 3 năm 2021
Ước tính tháng 4 năm 2021
Cộng dồn
4 tháng năm 2021
Tháng 4 năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
4 tháng năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
Dịch vụ lưu trú, ăn uống 516 164 596 448 2 393 297 326,81 149,77
Dịch vụ lưu trú 69 024 80 896 324 668 5 655,24 152,83 Dịch vụ ăn uống 447 140 515 552 2 068 629 284,72 149,30
Dịch vụ khác 547 821 583 934 2 307 216 229,05 133,13
Đơn vị tính: Triệu đồng
Trang 12vị tính
Thực hiện tháng 3 năm 2021
Ước tính tháng 4 năm 2021
Cộng dồn
4 tháng năm 2021
Tháng 4 năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
4 tháng năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
Dịch vụ lưu trú
Lượt khách phục vụ Lượt
khách 285 839 337 369 1 401 164 6 023,36 142,75
Lượt khách ngủ qua đêm " 232 031 274 305 1 092 277 5 881,32 153,40
- Khách quốc tế " 672 700 2 881 1 750,00 15,35
- Khách trong nước " 231 359 273 605 1 089 396 5 917,06 157,13 Lượt khách trong ngày " 53 809 63 064 308 888 6 730,40 114,61
Ngày khách phục vụ Ngày
khách 415 559 491 481 1 947 479 5 784,85 153,27
- Khách quốc tế " 1 830 1 874 8 282 1 751,41 16,95
- Khách trong nước " 413 729 489 607 1 939 197 5 836,30 158,72
Dịch vụ lữ hành
Lượt khách du lịch theo tour Lượt
- Lượt khách quốc tế " - - - -
- Lượt khách trong nước " 1 693 2 147 6 503 - 91,96
- Lượt khách VN ra nước ngoài " - - - -
Ngày khách du lịch theo tour Ngày
- Khách quốc tế " - - - -
- Khách trong nước " 4 794 6 079 6 079 - 82,75
- Khách VN ra nước ngoài " - - - -
-10 Hoạt động lưu trú, du lịch, lữ hành
Trang 13Thực hiện tháng 3 năm 2021
Ước tính tháng 4 năm 2021
Cộng dồn
4 tháng năm 2021
Tháng 4 năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
4 tháng năm 2021
so cùng kỳ năm trước (%)
Dịch vụ kinh doanh bất động sản 203 710 223 755 786 742 191,65 118,06 Dịch vụ hành chính và dịch vụ hỗ trợ 104 515 109 009 461 727 252,73 141,76 Dịch vụ giáo dục và đào tạo 23 422 24 383 95 500 1 347,45 233,99 Dịch vụ y tế và hoạt động trợ giúp xã hội 87 790 90 863 380 513 121,98 111,28 Dịch vụ nghệ thuật, vui chơi và giải trí 41 091 46 310 189 639 - 182,14 Dịch vụ sửa chữa máy vi tính, đồ dùng
cá nhân và gia đình 40 829 41 849 170 497 424,45 162,52 Dịch vụ khác 46 464 47 765 222 598 536,78 149,18
11 Doanh thu hoạt động dịch vụ khác phân theo ngành
(Trừ dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch lữ hành)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Trang 1412 Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá Đô la Mỹ
Kỳ gốc năm 2019
Tháng 4 năm 2020
Tháng 12 năm 2020
Tháng 3 năm 2021
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHUNG 104,64 102,33 100,73 99,85 100,56
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 110,23 100,62 100,30 99,00 101,45
Trong đó:
Lương thực 106,93 103,62 102,47 99,96 103,57 Thực phẩm 111,51 99,46 99,47 98,54 101,09
Ăn uống ngoài gia đình 106,55 104,51 102,88 100,62 102,08
Đồ uống và thuốc lá 104,45 101,62 102,01 100,10 101,39 May mặc, mũ nón và giày dép 103,98 102,06 100,39 99,34 102,41 Nhà ở và vật liệu xây dựng 99,31 100,60 98,30 101,12 96,67 Thiết bị và đồ dùng gia đình 104,82 100,38 100,14 99,82 100,61 Thuốc và dịch vụ y tế 102,06 99,94 100,00 100,00 100,00
Trong đó: Dịch vụ y tế 102,46 100,00 100,00 100,00 100,00
Giao thông 100,21 115,14 106,71 100,64 100,97 Bưu chính viễn thông 100,68 99,79 99,83 99,98 99,88 Giáo dục 103,74 101,06 100,00 100,00 101,06
Trong đó: Dịch vụ giáo dục 103,61 101,18 100,00 100,00 101,18
Văn hoá, giải trí và du lịch 102,00 102,38 100,23 99,71 102,11 Hàng hóa và dịch vụ khác 103,65 101,00 100,55 100,25 100,47
Chỉ số giá tháng 4 năm 2021 so với Chỉ số giá
bình quân
4 tháng năm 2021
so cùng kỳ năm trước
Đơn vị tính: %