1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Các dạng bài tập chuyên đề sự điện ly môn Hóa học 11 năm 2020 Trường THPT Mộc Hạ

21 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bazơ mạnh Muối tạo bởi axit mạnh với Có thuỷ phân Cation kim loại pH < 7 bazơ yếu bị thuỷ phân, tạo mt axit Muối tạo bởi axit yếu với bazơ Có thuỷ phân Anion gốc axit pH > 7 mạnh bị thu[r]

Trang 1

CAC DANG BAI TAP CHUYEN DE SU DIEN LY MON HOA HOC 11 NAM 2020

TRUONG THPT MOC HA

Dạng 1: Đại cương về sự điện li - phan loai chat điện li

* KIÊN THỨC CƠ BAN

I SU DIEN LI:

1 Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion

2 Chất điện li: là những chất tan trong nước phân li ra duoc ion (AXIT, BAZO, MUOD

Dung dịch trong nước của các chất điện li sẽ dẫn điện được

3 Phương trình điện ii:

AXIT — CATION H* + ANION GOC AXIT

BAZO — CATION KIM LOAI + ANION OH

MUOI -> CATION KIM LOAI + ANION GOC AXIT

4 Cac hé qua:

-Trong một dung dịch, tổng ion dương = tổng ion âm

-Dung dịch có tổng nồng độ các ion càng lớn thì càng dẫn điện tốt

-Tổng số gam các ion sẽ bằng tổng số gam các chất tan có trong dung dịch đó

Il PHAN LOAI CAC CHAT DIEN LI

1 Chat dién li manh va chat dién li yéu:

a Chat dién li mạnh: Là những chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion (øz =1,

phương trình biểu diễn —>)

Axit mạnh: HCI, HNOa, HCIOa, Ha2SOa, HBr, HI

Bazơ mạnh: KOH, NaOH, Ba(OH)›,

Muối: Hầu hết các muối (trừ HgCla, Hg(CN): )

b Chất điện li yếu: Là những chất khi tan trong nước, chỉ có một phân số phân tử hoà tan phân li ra ion

Axit yêu: CHạCOOH, HCIO, HaS, HE, H;SOa, HạCOa,

Bazo yéu: Mg(OH)2, Al(OH)3, NHs3,

VD 1: Một dung dịch có chứa: a mol Na”, b mol Al**, e mol CT và đ mol SOa“ Tìm biểu thức quan hệ

giữa a, b, c, d?

VD2: Trong các dung dịch sau có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

VD3: Mét dung dich cé chtta: a mol Na‘, b mol Al**, c mol Cl va d mol SOq? Tim khéi luong chat tan

trong dung dich nay theo a, b, c, d?

Trang 2

A Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn

B Sự phân li các chất thành ion trong nước

C Sự phân li các chất thành các nguyên tử câu tạo nên

D Sự phân li các chất thành các chất đơn giản

Câu 2: Chất điện li là:

A Chất tan trong nước B Chất dẫn điện

C Chất phân li trong nước thành các ion D Chất không tan trong nước

Câu 3: Dung dịch nào dẫn điện được

Câu 4: Chất nào không là chất điện li

Câu 5: Cho các chất: NaOH,Na2zCQO3,Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, C2HsOH,C2HsONa, HCI,

H2SO.4,BaCh, BaSOxu

Số các chât khi cho thêm nước tạo thành dung dịch dẫn điện là:

Câu 6: Cho các chat :NaCl (dung dịch), KCI (răn), CaCOa (răn), Pb(NOa)a (dung dịch), PbSOa (răn),

NaaO (rắn), Ba (răn), Fe (rắn), CsH¡2Os (dung dịch), nước cất, oleum

Câu 8: Chat nao sao đây dẫn điện

A NaCl nóng chảy B CaCO nóng chảy

C AIC]a nóng chảy D 2 trong 3 chất đã cho

Câu 9: Chất nào sau đây dẫn điện

Câu 10: Phương trình điện li nao đúng?

Câu 11: Câu nào sau đây giải thích glucôzơ không là chất điện li

(1)Dung dịch glucôzơ không dẫn điện

(2)Phân tử glucôzơ không phân li thành các ion trong dung dich

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

(3)Trong dung dịch glucôzơ không có dòng e dẫn điện

Cau 12: Dung dich mudiaxit,bazo 1a những chất điện li vì:

A Chúng có khả năng phân li thành ion trong dung dịch B Dung dịch của chúng dẫn điện

C Các ion thành phần có tính dẫn điện D Cả A,B,C

Câu 13: Chọn câu đúng

A Mọi chất tan đều là chất điện li B Mọi axit mạnh đều là chất điện li

C Mọi axit đều là chất điện li D Cả ba câu đều sai

các yếu tố sau

(1)Nhiệt độ (2)Áp suất (3)Xúc tác

(4)Nồng độ chất tan (5)Diện tích tiếp xúc (6)Bản chất chất điện li

a, Yếu tô nào ảnh hướng đến độ điện l¡ 2

A Các muối của kim loại kiêm đều là các chất điện li mạnh

B Tất cả các chất điện li đều ít nhiều tan trong nước

C Các chất hữu cơ đều là các chất điện li yéu

D Chỉ khi tan trong HaO,các chất mới phan li thanh ion

Câu 15: Cho céc chat sau: NaCl, HCI, AgCl, NaOH, Ca(OH)2, C2HsOH, CH3COOH, CH3COONa,

CaCO3, BaClh, BaSO¿a, HgC]›, Hgl›, HạO

Câu 16: Cho dung dịch CHaCOOH có cân bằng CHa:COOH © CHaCOO' + H*

a,Dung dịch chứa những 1on nào?

b,Khi cho thêm HCI vào dung dịch thì độ điện li thay đổi như thê nào?

thuộc vào nồng độ HCI

c,Dung dịch bây giờ chứa những chất nào?

Câu 17: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

A HNO3, Cu(NQ3)2, Ca3(PO4)2, HaPO¿ B H28Oa, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

C CaCh, CuSO, CaSOuz, HNO3; D KCI, H2SOza, H2O, CaCh

Câu 18: Các dd sau đây có cùng nồng độ IM, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất

Câu 19: Cân băng sau tổn tại trong dd : CH:COOH 3> CHạCOO + H*

Trường hợp nào sau đây làm cho d6 dién li cua CH3COOH giảm?

€C Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaOH D Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaCT

Câu 20: Nhỏ vài giọt dd phenolphtalein vào dd NH3 thay dd chuyên màu hồng Trường hợp nao sau đây

làm cho màu của dd đậm lên?

C Cho vao dd trén vai giot dd K2CO3 D Cho vao dd trén vai giot dd NH4Cl

Cầu 21: Trong dd H:PO¿ có bao nhiêu loại ion khac nhau?

Câu 22: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện l¡ là sự phân ]¡ một chất dưới tác dụng của dòng điện

Œ Sự điện li là sự phân li một chất thành ion đương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng

thái nóng chảy

D Sự điện li là quá trình oxI hóa - khử

Câu 23: Dãy nào sau đây đều gồm những chất điện li mạnh:

_ [H' ].[PO? ]

¿ [HPO?]

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

A(OH)n : Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)s

Phân li theo kiểu bazo:

- Sự điện li của muối trong nước:

Muối kép: NaCI.KCI > Na* + Kt + 2CT

Phire chat: [Ag(NH3)2]Cl

- Mudi axit, mudi trung hoa:

+ Muối axit: Là muối mà gốc axit còn H có khả năng cho proton

+ Muối trung hoà: Là muối mà gốc axit không còn H có khả nang cho proton

HSO3 + H20 — SO;3* + H30* > HSO3 là axit, SO3” 1a bazo

HSO3 + H2O —+H2SO3 + OH => HSOsz 1a bazo, con H2COs3 1a axit

Vậy: HSO;' là chất lưỡng tính

VD2: Na;SO¿ —> 2NaT + SO¿Z

NaHSO3— Na‘+ HSO3°

HSO3 — Ht + SO3”

VD3: Na2HPO:, NaH2PO> dù là gốc axit còn H nhưng vẫn là muối trung hoà, vì H này không có khả

năng cho proton

H3PO3 axit photphoro (diaxit), H3PO2 axit hipophotphoro (monoaxit)

Câu 1: Cho các điều kiện sau:

(1)dién li ra H* (2)dién li ra OH (3)nhan proton H*

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

(4)cho proton H* (5)tan trong nước (6)là chất điện li mạnh

a,Theo Areniut,axit là chất có các điều kiện

Câu 2: Cho các chat sau :NaOH, HCl, NH3, H2SiO3, Zn(OH)2, Al(OH)3, NaCl, KNO>2, Pb(OH)2, H20,

NHaCl, (NH4)2CO3, KHSO3, NaH2PO2

a,S6 axit theo Areniut la

Câu 3: Cho các chất và phan ttr sau: HPO3*, CH3COO’, NO3,, POa*, HCO3,, Na*, CoHsO", Al(OH)3, S”,

NHúT, AI'*, SOa¿7, HSO¿, Clr, (NH4)2CO3, Na2COs, Ba**, ZnO, NaHCO;

a,SO chat,ion co tinh axit la

Câu 5: Trong các hợp chất sau,hợp chất nào không lưỡng tính

:WWww.hoc247net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

Câu 6: Cho a mol SO> hap thu hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH.Dung dịch thu được có giá

trỊ

Cau 7: Tron dung dich NaHCO3 voi dung dich NaHSOs theo ti 1é số mol 1:1 rồi đun nóng.Sau phản ứng

thu được dung dịch có giá trỊ

Câu 8: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCI vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A Pb(OH)2, ZnO, Fe203

B Al(OH)3, Al203, Na2CO3

Œ Na2SO4, HNO3, AI2O3

D Na2HPO4, ZnO2, Zn(OH)2

E Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2

Cau 9: Cho cac dung dich duoc danh số thứ tự như sau:

Cau 10: Xem cdc chat: (1) CH3COONa; (2) CICH2COONa; (3)CH3CH2COONa;(4)NaCl So sdnh sự

thuỷ phân của các dung dịch có cùng nông độ mol/1 của các chất trên

Câu 12: Dựa vào tính chất lí, hoá học nào sau đây để phân biệt kiềm với bazơ không tan?

A Tính hoà tan trong nước B Phản ứng nhiệt phần

Cau 13: Day chat va ion nao sau day có tính chất trung tính?

A CI, Na*, NHa*, H2O B ZnO, AlbO3, H2O C.Cl,Na* D.NH«a’*, Cl, H20

Dạng 3: pH-Độ mạnh yếu của axit-bazơ

Trang 8

Câu 1: Vai trò của nước trong quá trình điện li là

A Nước là dung môi hoà tan các chất B Nước là dung môi phân cực

C Nước là môi trường phản ứng trao đổi ion D Cả 3 ý trên

Câu 2: Công thức tính pH

A.pH= - log [H'] B pH= log [H']

Œ pH = +10 log [H']| D pH = - log [OH]

Cau 3: Gia trị pH + pOH của các dung dịch là:

Câu 4: Chọn biểu thức đúng

A [H*] [OH] =1 B [H*] + [OH] = 0 C [H*].[OH] = 10'* D [H*].[OH] = 107

Cau 5: Dung dich nao sau đây có tinh axit

Câu 6: Hằng số K› phụ thuộc vào các yếu tổ

A Nông độ B Nhiệt độ C Áp suất D Cả 3 yếu tổ

Câu 7: Cho các dung dịch có nồng độ băng nhau và số chi pH :HCl=a , H2SOs=b , (NH4)2CO3 = c,

NHaCl=d, C2HsOH =e , KOH=f Ta cé

A f<e<d<c<b=a B a=b<c=d<e<f

C b<a<e<d<c<f D a=b<d<e<c<f

Câu 8: Cho các dung dịch sau có nồng độ phan trăm bằng nhau và số chỉ pH: NaOH=a , KOH=b ,

Ba(OH)2=c,Na2CO3=d, KHCO3=e Ta c6

A a=b=c>d>e B a>b>c>d>e C a=b>c>d>e D c>a=b>d>e

Câu 9: Cho các chất sau và chỉ số Ka :HCl=a,HSO¿=b,NH„'*=c,HCOz=d,CHzCOOH=e.Ta có

A a=b>c>d>e B a=b>e>c>d C a>b>e>c>d D a>b>c>d>e

Cau 10: Trong cac dung dich sau: NaxCO3, NaHCO3, KOH, NaOH dac, HCl, AIClz, Na2SiO3 Số dung

dịch làm cho phenolphtalein hoá hồng là

Câu 11: Cho dung dich H2SOz.Tha vào đó vải giọt qùi tím Sau đó thêm BaCl; đến dư vào dung dịch

Mau sac cua dung dich

Câu 12: Trộn lẫn dung dịch chứa 1g NaOH với dung dịch chứa 1g HCI,dung dịch thu được có giá tri

Câu 13: Hòa tan 5 muối sau đây vào nước để tạo ra dung dich tuong ung: NaCl, NHạCT, AICH, NaaS,

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

CøH:ONa Sau đó thêm vào dung dịch thu được một ít quỳ tím Dung dịch nào có màu xanh?

Câu 14: Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH

Cau 15: Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), NazSO¿ (3), Na›COa (4) Hãy chọn đáp án đúng

A (4), (3) có pH =7 B (4), (2) có pH>7 C (1), (3) co pH=7 D (1), (3) có pH<7

Câu 16: Nhận xét nào sau day sai?

A Dung dịch axit có chứa ion H* B Dung dịch bazơ có chứa ion OH~

C Dung dich muối không bao giờ có tính axit hoặc bazơ D Dung dịch HNO2: có [ H*] > 107

Câu 17: Chọn câu đúng

A Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm B Gia tri pH tăng thì d6 axit tang

ŒC Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh D Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ

Câu 18: Cho a mol NO; hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa a mol NaOH, pH của dd sau phản ứng là

Câu 22: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào:

A Sự có mặt của axit hoà tan B Sự có mặt của bazơ hoà tan

Dang 4:Phan ứng trao đổi ion

* KIÊN THỨC CƠ BẢN

1 Phản ứng trao đổi ion:

a Dang thường gap:

MUOI + AXIT > MUOI MOI + AXIT MOI

DK: -Axit mới là axit yêu hơn axit phản ứng hoặc muối mới không tan

MUOI + BAZO — MUOI MOI + BAZO MOI

ĐK: Muối phản ứng và bazơ phản ứng phải tan, đồng thời sản phẩm phải có ít nhất một chất không tan

MUOI + MUOI — MUOI MOI + MUOI MOI

DK: Hai muối phản ứng phải tan, đồng thời sản phẩm tạo thành phải có ít nhất một chất kết tủa

b Cách viết phản ứng hoá học dạng ion:

-Phân l¡ thành ion dương và ion âm đối với các chất vừa là chất điện lỉ mạnh, vừa là chất đễ tan

-Các chất còn lại giử nguyên ở dạng phân tử

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

Muối tạo bởi axi mạnh với | Không thuỷ phân pH =7

bazơ mạnh

Muôi tạo bởi axi mạnh với | Có thuỷ phân (Cation kim loại | pH < 7

bazơ yếu bi thuy phan, tao mt axit)

Muối tạo bởi axit yêu với bazơ | Có thuỷ phân ( Anion gốc axit | pH > 7

Muối tạo bởi axit yêu với bazơ

loại và anion gốc axit đều bị thuỷ phân) Tuy vào Ka, Kp quá trình thuỷ

phân nào chiếm ưu thế, sẽ cho môi trường axit hoặc bazơ

d.Fe” +3OH -> Fe(OH)|

a Ba” + CO? -› BaCO, Ý

c BaCh + NaSOs => BaSOsl + NaCl

Ba** + SOu* — BaSOa|

d.HCl + CaCO3 — CaCk + COct + H20

2H* + CaCO; — Ca’*+CO2t + HạO

VD3 2NaOH + MgCl — 2NaCl+ Mg(OH)2v (phản ứng hoá học dạng phân tử)

2Nat + 20H’ + Mg?* + 2Cl — 2Na* + 2CI + Mg(OH);} (dang ion)

20H + Mẹ”! ->Mg(OH);Ỷ (dạng ion rút gọn)

VD4: CaCO3 + 2HCI > CaCh + CO2 + H20 (dang phan tử)

CaCO3 + 2H* + 2Cl > Ca** + 2Cl + CO2Tt + H2O (dạng ion) CaCO3 + 2H* —> Ca?! + CO¿†` + HạO (dang ion rit ron)

F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Trang 11

VD5: BaClạ + NaaSOa —> 2NaCl+ BaSOx} (dạng phân tử)

Ba** + 2CT + 2Na* + SO¿? — 2Na† + 2CT + BaSO¿} (dang ion) Ba”! + SO¿” —> BaSO¿ Ì (dạng ion rút gọn)

VD6 (co ban): FeCla -> Fe”! + 2CI ;

Fe?! + HOH — Fe(OH)* + Ht — dd FeC]› có pH < 7

VD7 (cơ bản): CHzCOONa —> CHaCOO' + Na' ; CH3COO + HOH — CH3COOH + OH

Suy ra dd CH3COONa co pH > 7

Nang cao VD8: (NH4)2CO3 — 2NHa4* + CO3*

NH,* + HOH — NH3 + H30* Ka

CO37 + HOH + HCO; + OH Kp

So sánh gia tri Ka, Ky = M61 truong cua dd (NH4)2CO3

Bai tap

Cau 1 Tron 100 ml dung dich HNO; 0.1M voi 100 ml dung dich H2SO4 0.05M thu duge dung dich A

a Tính nông độ các ion trong A

b Tính pH của dung dịch A

c Tính thể tích dung dịch NaOH 0.1M để trung hòa dung dịch A

Giải

a Nuno, = 9-1* 0.1=0.01 (mol) ; N45, = 0.1" 0.05 = 0.005 (mol)

> Ngy =Ni.go, = 0.005 (mol ) DN =n¿ao, =0.01 (mol);:n = Nuno, + 2M 95, = 0.02 (mol)

> [NO3] = = 0.08(M);[S0, = 7 0.025(M);.H ]= 93 7 0-1(M)

b [H*] = có =0.1/M)=10 '(M) —> pH =1

c Câu c ta có thể làm theo hai cách khác nhau:

* Cách 1: Đây là cách mà chúng ta hay làm nhất từ trước đến nay đó là viết PTHH rồi tính toán dựa vào

+»+V NaOH =_—NaOH Cụ _ _——_—(0,2(|i† 0.1 ( )

* Cách 2: Bản chất của hai phản ứng trên là:

0.02 > 0.02

> Na = Myson = 9.02 (mol) > Vion = " = 0.2 (lit)

Câu 2 Dung dịch X chứa NaOH 0.IM, KOH 0.1M và Ba(OH); 0.1M Tính thể tích dung dịch HNOa

0.2M để trung hòa 100 ml dung dich X

W:www.hoc247net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11

Ngày đăng: 01/04/2022, 11:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w