Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa.. Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là A.[r]
Trang 1
MOT SO DANG BAI TAP THUONG GAP ON TAP CHUYEN DE DAI CUONG HOA HUU CO
MON HOA HOC 11 NAM 2020 TRUONG THPT HOP GIANG
Phan 1: Bài tập luyện tập củng cố lý thuyết
Dạng 1: BT viết ĐPCT:
Bài I: Hóy viết CTCT của cỏc chất sau
a) CsH11 Cl
CH3-CH2-CH2-CH2-CH? —-Cl CH3-CH2-CH2-CH2-CHCI-CH3
CH3-CH2-CH2-CHCI-CH2-CH3 (CH3)2CH-CH2-CH2 —Cl
CH3-CH2-CH(CH3)-CH2 —Cl (CH3)3C-CH> —Cl
b) C4HĐ (cú 1 liờn kết đụi hoặc mạch vũng)
CH›=CH-CH›a-CH:a
CH›:=C(CH:)›
c) CaHĂoO.( Phõn tử cú I nhúm OH)
CH3-CH2-CH2-CH2-OH CH3-CH2-CHOH-CH3
đ) CaHsO.( Phõn tử cú I nhúm OH)
Dạng 2: BT Viết PTPU-Tớnh chất húa học
Bài 2: Viết c,c ph-ơng trxnh hóa hic houn thụunh sơ đọ chuyển hóa sau (c,c chẾt h+u cơ đ-fc viết đ-ới
d'ng CTCT, có ghi đCy đủ điều kiện của phớ[n Si
CH, -Ủ> oH, > GH, => = CH:Oh
2| + món °
(10)
(12) CH;COONa <`” CH;COOH <4” GHo <2 GH,
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
(1) 2acH,—°%E lum I nh nhanh > cHECH + 2m,
HgS0,, H»SO
(2) CH=CH + HO — CHaCHO
(3) CHạCHO + = 0; —XLÈ„ CH,COOH
(4) CH=CH + Hp —2 2S CH=ẴCH,
(5) CHy=CHy + 5-0, “Se%S2 ch;CHO
(6) CHạ—CH;ạ + HƠI: ——>_ CH;~CHạO
(7)2GCHạ-CHạO + 2Na—> HạC-CHạ-CHạ-CHạ + 2NaG|
Ht
(8) CHạ—CH;ạ + HO ——> CH3—CH,OH
HS)
(9) CHa—CH;OH ao CHạCH; + HạO
0) CHạ—-CHạOI + NaOH —> CHạ-CHạOH + NaO
xt,tP
(11) 2CH3—CH,OH — >» CH»=CH—CH=CH> + 2H,O0 + Hp
(13) HạG—CH¿-GHạ-CH: + —Os—°'> 2GH;OOOH + HạO
(14) CH;COOH + NaOH —> CHạCOONa + HạO
(15) CHạCOONa + NaOH 2S cH, + NapCO;
Dang 3: BT nhận biết các hiärocacbon
Bài 1: Trình bày phương pháp hoá học nhận biết các chất khí: CạH;, CạHa, C;H;
Hướng dẫn giải
Cho lần lượt các khí đi qua dung dịch AgNOz/NH: Khí nào bị giữ lại tạo kết tủa vàng thì đó là khí
CạH¿
Hai khí ra khỏi dung dịch AgNOz/NH: không phản ứng với dung dịch AgNOz/NHa là C›:Hs, C›H¿
Cho 2 khí còn lại đi qua dung dịch Bra, khí nào làm mất màu dung dịch Br› là CaHa Khí còn lại bay ra
khỏi dung dich Brz 1a C2He
Phương trình hoá học:
C2H2 + 2[Ag(NH3)2 JOH ——> CoAg2 + 4NH3 + 2H20
C;Ha + Bra ——> C;HaBra
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
*Với bài này ta cũng có thể lập bảng như sau:
Các khí
Sau đó việt các phương trình hoá học như trên
Bài 2: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất sau: benzen, toluen, stiren
Hướng dẫn: dùng dung dịch KMnO4
- Chat làm mắt mâu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là stiren
- Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng là toluen
- Chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 là benzen
HS tự viết PTPƯ
Phần 2: Bài tập giải toán hóa học
Dạng 1: BT xác định CTPT hợp chất hữu cơ
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam chất hữu cơ X (C,H,O) thu 1,344 lít khí COa (đktc) và 1,08 g HạO Ở
trạng thái khí X nặng hơn không khí 2,069 lần Công thức phân tử của X là
Hướng dẫn :
Đặt công thức X là C.H,O; có d= 5% - 2,069 My = 60
Ny = a = 0,03 (mol) ; Nco, = 0,06 (mol) ; NH,0 = 0,06 (mol)
Tính thông qua công thức thực nghiệm
nc = nco, = 0,06(mol) ; nụ = 2nh,o = 0,12(mol)
No = 1,8- (0,06.12- 0,12)
16 X:y:Z=noc:nu :no =0,06:0,12:0,06=1:2:1
CTTN (CHzO)„ : 30n=60 >n=2 >CIPT : CoH,O5
Bài 2: Phân tích thành phần hợp chất A thu được kết quả thực nghiệm: C : 49,40%, H : 9,80%, N:
19,18%, còn lại là oxi, dA/x = 2,52 Công thức phân tử của hợp chất A là
Hướng dẫn:
Gọi CTPT của A: C/HyO¿N: (x.y,z t, nguyén,duong)
M= 2,52 29 = 73g/mol
Xe M,.%C _ 73.49 ,4 _3 12.100% 12.100%
M,.%H 73.98
~ 1,0.100% 100% -
= 0,06(mol)
9
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
z- M,.%O _ 73 21,62 =1
16.100% 16.100 % T= M,.%N _ 73.1218 _
14.100% 14.100%
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một ankan X thu được 3.36 lít khí CO› (đktc) Công thức phân tử của
X 1a
Hướng dẫn:
nC = nCO2 = 0,15mol => mC =0,15.12 =1,8g => mH = 0,4g => nH = 0,4mol
=> X 1a C3Hs (D/A: C)
Bai 4: Dét cháy hoàn toàn 0,2 mol một hidrocacbon A thu được hỗn hợp X gdm CO» va H20 Dan toàn
bộ hỗn hợp X vào trong 3,6 lít dung dịch Ca(OH); 0,5M thay lượng kết tủa sinh ra hoàn toàn đồng thời
1 ->CTPT: C3H7NO
khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm đi 57,2 gam Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X vào trong 2,5 lít
dung dịch Ba(OH)a0,56M thì thấy lượng kết tủa bị tan đi một phân Vậy A là
Hướng dẫn:
n(Ca(OH)2) = 3,6.0,5 = 1,8mol => nCO2 < 1,8mol
m(giam) = mCaCO3 —(mCO2 +mH20O) = 57,2
nBa(OH)2 = 1,4mol => du CO2
=> nCO2 > 1,4 mol và là bội số của 0,2 => nCO2 = 1,6mol => n(H20)=1,8mol => D/a: A
Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ankin A thu được V lít (đktc) hỗn hợp CO; va H20 có tỉ khối so
với hidro băng 16,8 Vậy công thức phân tử của A và giá trị V là
A C4Hs và I1,2 B.CH¿ và I1,2 C CoHs va 22,4 D C›H¿ và 22,4
Hướng dẫn:
d(hh)/2 = 16,8 => M(hh) = 33,6 => n(CO2) =1,5n(H20) => D/a: D
Bài 6: Cho 0,1 mol một hiđrocacbon X mạch hở làm mất màu vừa đủ 300 ml dung dich Br2 1M, tao dan
xuất có chứa 90,22% brom về khối lượng X tác dụng với dung dịch AgNOa trong NHạ tạo kết tủa Công
thức câu tạo của X là
Hướng dẫn:
Ta có pr, = 0.3x1=0,3 (mol) —> ny: pr, = 01:03=1:3
-> Hiđrocacbon X mạch hở có 3 liên kết x
Đặt công thức của dẫn xuất là: C,H, Br
Lập tỉ lệ 480 = 70,22 —+> 12x+y = 52
12x+y 9,78
—> Chỉ có cặp nghiệm x = 4,y = 4 là thích hợp
Do đó công thức phân tử của X là C4H¿
Mặt khác, X tác dụng với dung dịch AgNOa trong NHa tạo kết tủa —> X có liên kết ba ở đầu mạch
Vậy công thức cấu tạo của X là: CHa=CH-C=CH
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Dạng 2: Bài tập xác định giá trị các chất
Bài 1: Hỗn hợp khí A gồm etilen và axetilen Dẫn 3,36 l# khí A vào một lượng dư dung dich AgNO3
trong NHạ, kết thúc phản ứng thu được 24,0 gam kết tủa và có V lít khí thoát ra Cac thé tích đo ở đktc
Tinh V va phan tram về thể tích của các khí trong hỗn hợp A
Hướng dẫn:
Phan tng : CoH2 + 2AgNO3 + 2NH3 > AgoCov + 2NH4NO3
— Số mol hỗn hợp A : Na == 0,15mol
1
SO mol ket tua: Nag.c, = 220 =0,10mol = NC,H
Khí thoát ra là: Vẹ q„ = (0,15-0,10).22,4 = 1,12 lí
— Phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp A :
%V = 0,10 100% = 66, 67%
CaH; 0,15
%Vc.n, = 33,33%
Bài 2: Cho 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm CzH¿ và CzH; lội chậm qua bình đựng dung dịch Bra dư thấy
khối lượng bình tăng thêm 2,7 gam Vậy trong 2,24 lít hỗn hợp X có
C CoH chiêm 50% thể tích D 1,12 gam C›Hạ
Hướng dẫn:
M(hh) = 27 => theo quy tắc đường chéo ta có n(C2H4) = n(C2H2) => DA: C
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan băng oxi không khí (trong
không khí, oxi chiêm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO; (ở đktc) và 9,9 gam nước Thê tích không khí (ở
đktc) nhỏ nhật cần dùng đề đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
A 70,0 lit B 78,4 lit C 84.0 lít D 56,0 lít
Hướng dẫn:
7,84 22,4
Áp dụng sự bảo toàn đối với nguyên tô O:
Ta có Nco, = = 0,35 (mol) ; ñH„o = +2 = 0,55 (mol)
18
NQ/0O, = NQ/CO> + NOQ/H,0 = 2x co, + H„O — 1,25 (mol)
1,25
> No, = 2 x 1o/o„= = 0,625 (mol)
Vậy Vụ, =0,625x22,4x5 = 70 (í0
Dạng 3: BT về hiệu suất của phản ứng:
Bài 1 Người ta tiến hành điều chế thuốc nỗ TNT từ metan Tính khối lượng metan cần dùng đề điều chế
1 kg thuốc nổ, biết hiệu suất của cả quá trình là 40%
Hướng dẫn:
O O
(1) 2CH, °° , G;H; + 23H; (2) 3C2Ha ee CsHs
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
(3) CHi + Ch —®> CH3C1+ HCI (4) C¿Hs + CH:CI a CsHsCH3 + HCI
H;SO„®
(5) CeHsCH3 + 3HNO3 ——m Co6H2CH3(NO2)3 + 3H2O
Ta c6 : 6CH4 —— C2H2 ——> CoHsCH3 —— CeH2CH3(NO2)3
1 kg
Khôi lượng CH¡ theo li thuyét la 27 (kg)
ì hiệu suất quá trình là 40% => m ân dùng là 6.16 100 0,8727 (kg)
V1 nieu SU : q Ua (rinn la 6 CH, Can aung la Tl gla se To 7 =X, 8
Bài tập 2: Crackinh 40 lít butan thu được 56 lít hỗn hop A gdm Ho, CHa, CoHa, CoH, C3H., CaHg va mot
phan butan chưa bị crackinh (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Giả sử chỉ có các
phản ứng tạo ra các sản phẩm trên Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là
Hướng dẫn: Khi crackinh butan thì I lít butan luôn cho 2 lít hỗn hợp
=> đã có 16 lit butan bi crackinh => H = 16/40.100% = 40% => dap an A
Bai 3 : Crackinh 560 lít CzH:› thu được 1036 lít hỗn hợp X gồm nhiều hiđrocacbon khác nhau Các khí
đều được đo ở cùng điều kiện Hiệu suất của phản ứng crackinh là
A 75% B 80% C 85% D 90%
Hướng dẫn:
X2 — VỊ sage — 100% = 85%
Vị
H=
Dạng 4: BT tong hop cac hidrocacbon
Bài 1: Hỗn hợp X có ti khối dx„u, =15 gồm C2H›, C2Ha, CzHs, CzHạ và Hạ được chứa trong bình có
dung tích 2,24 lít (đkte) Cho một ít Ni (thể tích không đáng kể) vào bình rồi nung nóng một thời gian,
sau đó dẫn hỗn hợp khí Y thu được qua bình chứa Br: thu được 0,56 lit hỗn hợp khí Z (đktc) có dz„, =
20 Khôi lượng bình Br; tăng lên (Am) có giá trị:
Hướng dẫn:
Theo bảo toàn khối lượng luôn có :
mx = my va My = mz+ Am
22.4 (gam) và mz 22.4 Vậy Am = my — mz=3-1=2 (gam)
Bài 2: Hỗn hợp X có ti khối dx„u, =15 gồm C2H›, CzHa, CzHs, CzHạ và Hạ được chứa trong bình có
dung tích 2,24 lít Cho một ít Ni (thể tích không đáng kể) vào bình rồi nung nóng một thời gian, sau đó
dẫn hỗn hợp khí Y thu được qua bình chứa Br; thây khối lượng bình Bra tăng lên một lượng Am = 2
(gam) và có V lít hỗn hợp khí Z (đz¿m„ = 20) thoát ra Các khí đo ở đktc V có giá tri:
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7a oe
SS
A 1,68 lit B 1,12 lit C 1,00 lit D 0,56 lit
Hướng dẫn:
Theo bảo toàn khối lượng luôn có : mx = my va my = mz + Am
Ma mx = 15.2 2,24
22,4 1
= 3 (gam) và Am = 2 (gam) > mz = | (gam)
Do Mz = 20.2 = 40 nén nz = 20 = 0,025 (mol) > Vz = 0,025.22,4 = 0,56 (lit)
Bài 3 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon C;Hy và C;H; có số mol bằng nhau thu được 1,792
lít khí CO: (đktc) và 1,62 gam HaO Công thức phân tử của các hiđrocacbon là:
A C3Hs va C3H6 B CoH, va C2He
C CaHio0 va CaHs D CaHio va CaHe
Hướng dẫn:
Ta có n = — = 0,08 (mol); n = —— = 0,09 (mol
CƠ 224 (m6) To =TTg (mo!)
> Dy,0 > ñcọ, > Hỗn hợp c6 mét hidrocacbon 1a ankan: C,H>, ,>
Gia su hh gdm ankan va anken : ankan = anken = 0,09 — 0,08 = 0,01
S6 nguyén tir C bang : 0,08/0,02 = 4 : CaHio va CaHs (thoa man dap an)
CAC CAU HOI TRAC NGHIEM KHACH QUAN
Câu 1: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
B gồm có C, H và các nguyên tổ khác
C bao gồm tất cả các nguyên tô trong bảng tuần hoàn
D thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P
Câu 2: Cấu tạo hoá học là
A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
B các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
C thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D ban chat liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Câu 3: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:
A thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất
B thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
C thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
D thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
B Các chất có câu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều
nhóm -CH:- là đồng đăng của nhau
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
D Liên kết ba gồm hai liên kết z và một liên kết o
Câu 5: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
A Phan ting tach B Phan tng thé C Phan ung cong D Phan ung phan huy
Câu 6: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:
Câu 7: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A Phản ứng cộng của Br; với anken đối xứng
C Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
B Phản ứng trùng hợp của anken
D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
Câu 8: Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng 2
A Không có chất nào làm mất màu dung dịch KMnOa
B Co 3 chat déu lam mat mau dung dich Bro
C Cả 4 chất đều làm mắt mau dung dich Bro
D Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNOa trong NHa
Câu 9 Người ta dùng phản ứng nảo sau đây để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm ?
1500 °C
A.2CH4 ————~> (H+ 3H2 B CaC2 + 2H20 ——> C¿H;Ÿ+ Ca(OH)›
C.2C+ Hy OC, on, D GoHs <-> GH» + 2H
Câu 10 Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn: C2H¿, C;H¿, C;H›, người ta dùng các hoá chất nào
dưới đây?
A Dung dich Bro B Dung dich AgNO3/NHs va dung dich Bro
C Dung dich AgNO3/NH3 D dung dich HCI va dung dich Brn
Câu 11 Hợp chất nào trong số các hợp chất sau thuộc dãy đồng đăng aren?
Câu 12: Gốc CsHs-CH:- va géc CoHs- c6 tén goi 1a:
A phenyl va benzyl B vinyl va alyl
Cau 13: Toluen + Ch (as) xay ra phản ứng:
A Cộng vào vòng benzen B Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn
C Thế ở nhánh, khó khăn hơn CHa D Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH¡
Câu 14: Cho ankin X có công thức câu tạo sau : CHạCCCCH CHa
Câu 15: Tính chất nào không phải của toluen ?
A Tac dung véi Brz (t°, Fe) B Tac dung véi Clo (as)
Œ Tác dụng với dung dịch KMnÔ¿, £° D Tac dung voi dung dich Bro
Câu 16: So với benzen, toluen + dung dịch HNOzs(đ)/H:SO¿ (đ):
A Dễ hơn, tạo ra o — nitro toluen và p — nitro toluen
B Khó hơn, tao ra 0 — nitro toluen và p — nitro toluen
C Dễ hơn, tạo ra o — nitro toluen va m — nitro toluen
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
D Dễ hơn, tạo ra m — nitro toluen va p — nitro toluen
Câu 17 Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
C Etilen va propilen D Etilen va stiren
Câu 18 Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất benzen, stiren, etylbenzen?
Cau 19: Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3 Tén goi cua ankan là:
Câu 20: Cac chat trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A CH›C]1› CH;Br-CH›Br, NaCL, CH:aBr, CH;CH2Br
B CH2Ch, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH
C CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3
D HgCl:, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br
Câu21: Cho cdc chat : CecHsOH (X) ; CcHsCH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; CcHsCH2CH2OH (T)
Các chất đồng đăng của nhau là:
Câu 22: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thirc phan tir CsHio 1a:
Câu 23: Có bao nhiêu đồng phân câu tạo có công thức phân tử CsH¡¿ ?
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân
Câu 24: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
Câu 25: Cho phản ứng: C¿ạHạ + HO -> A Chất A là chất nào sau đây:
Câu 26: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Ca theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:
Câu 27: Khi cho but-1-en tac dung véi dung dich HBr, theo qui tac Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây
là sản phẩm chính ?
A CHa-CH›-CHBr-CH›aBr Cc CHa-CH›-CHBr-CH:
Cau 28: Anken X có công thức câu tạo: CHạ-CHz-C(CHa)=CH-—CH: Tên của X là
C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en
Câu 29: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CHạ CH;)zC-OH là
Câu 30: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO¿ thu được sản phẩm là:
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
A MnOz;, C2H4(OH)2, KOH C KaCOa, HạO, MnO¿
B CoHsOH, MnO>, KOH D C2Hu(OH)2, KxCO3, MnO>
Câu 31: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm tir CoHsOH (H2SOu diac, t°=170°C) thuong 1an cdc oxit
như SOa, CO2 Chon mét trong sé cdc chat sau dé loai b6 SO2 va CO2
A Dung dich brom du B Dung dich NaOH du
C Dung dich Na2CO3 du D Dung dich KMnOsa loang, du
Câu 32: Cho phan ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80°C (tỉ lệ mol 1:1), sản phâm chính của phản ứng
là
Câu 33: Cho phan tmg gitta buta-1,3-dien va HBr 6 40°C (ti 1é mol 1:1), san pham chinh ctia phản ứng là
Câu 34: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
Câu 35: Cho day chuyén hod sau: CH1 > A> B > C —->Cao su buna Công thức phân tử của B là:
Câu 36: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phan
ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Nị, t°), phản ứng thế với dd AgNOa /NHa
Cau 37: Ung với công thức phân tử CsH¡o có bao nhiêu câu tạo chứa vòng benzen ?
Câu 38: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hop X gém hai ankan ké tiép trong day déng dang duoc 24,2 gam CO;
va 12,6 gam H2O Cong thuc phan tu 2 ankan la:
A CHa va CoHe B CoHe6 va C3Hs C C3Hs va CaHio D.CaH¡o và C:H¡2
Câu 40: Khi đốt I lí khí X cần 6 lít Oz thu duoc 4 lit CO va 5 lit hoi H2O (cdc thé tích khí đo ở cùng
điều kiện nhiệt độ, áp suất) CTPT của X là:
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4.4 gam CO; va 1,8 gam H2O Biét ti
khối của X so với He (Mue = 4) là 7,5 CTPT của X là:
Câu 42: Hợp chất X có CTĐGN là CH30 CTPT nao sau day tmg voi X ?
Câu 43: Một hợp chất hữu cơ X có khói lượng phân tử là 26 Đem đốt X chỉ thu được COa và H;O
CTPT của X là:
Câu 44:Công thức thực nghiệm của chất hữu cơ có dạng (CHaC))› thì công thức phân tử của hợp chất là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10