1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phân tích, đánh giá quy định của pháp luật hiện hành về tặng cho tài sản có điều kiện. Đề xuất hướng hoàn thiện quy định của pháp luật

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 27,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC MỞ ĐẦU 1 NỘI DUNG 1 I KHÁI QUÁT CHUNG 1 1. Khái niệm 1 2. Đặc điểm 1 3. Phân loại 2 4. Hình thức 3 5. Trách nhiệm 4 II QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ TẶNG CHO TÀI SẢN CÓ ĐIỀU KIỆN 4 III ĐỀ XUẤT HƯỚNG GIẢI QUYẾT 8 KẾT LUẬN 10   MỞ ĐẦU Pháp luật cho phép thực hiện việc tặng, cho có điều kiện tức là người tặng, cho có thể trao đổi với người được tặng, cho về điều kiện mà người tặng cho muốn yêu cầu bên được tặng cho thực hiện (yêu cầu này miễn sao không trái pháp luật và đạo đức xã hội). Để hiểu rõ hơn vấn đề này, em xin phân tích và làm rõ Đề 12: Phân tích, đánh giá quy định của pháp luật hiện hành về tặng cho tài sản có điều kiện. Đề xuất hướng hoàn thiện quy định của pháp luật NỘI DUNG I KHÁI QUÁT CHUNG 1. Khái niệm Hợp đồng tặng cho tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên tặng cho giao tài sản của mình và chuyển quyền sở hữu cho bên được tặng cho mà không yêu cầu đền bù, bên được tặng cho đồng ý nhận. .(Điều 458 Bộ luật dân sự 2015) Hợp đồng mang tính chất đền bù là loại hợp đồng mà bên tặng cho khi thực hiện việc tặng cho thì sẽhoặc nhận được những lợi ích vật chất từ bên kia. 2. Đặc điểm Thứ nhất, hợp đồng tặng cho tài sản là một hợp đồng không có đền bù Hợp đồng tặng cho tài sản là một hợp đồng nằm ngoài quy luật trao đổi ngang giá. Trong hợp đồng tặng cho, một bên (bên tặng cho) trao cho bên kia (bên được tặng cho) một khoản lợi ích vật chất khác. Người nhận tài sản được tặng cho không phải trả cho bên đã tặng cho một khoản tiền hay một lợi ích vật chất nào. Thứ hai, hợp đồng tặng cho tài sản luôn là hợp đồng thực tế. Trong hợp đồng tặng cho tài sản, dù hai bên đã có sự thoả thuận cụ thể về đối tượng tặng cho (là tiền hoặc tài sản), điều kiện và thời hạn giao tài sản tặng cho nhưng nếu bên tặng cho chưa giao tài sản tặng cho cho người được tặng cho, thì hợp đồng tặng cho tài sản chưa được coi là xác lập. Các bên trong hợp đồng không có quyền yêu cầu đối với nhau trong việc thực hiện hợp đồng. Việc hứa tặng cho không làm phát sinh hiệu lực của hợp đồng tặng cho tài sản. Bên được tặng cho không có quyền yêu cầu bên tặng cho phải giao tài sản đã hứa tặng cho. 3. Phân loại Dựa trên yêu cầu của bên tặng cho, Hợp đồng tặng cho được chia thành: Hợp đồng tặng cho có điêu kiện và hợp đồng tặng cho không có điều kiện Hợp đồng tặng cho không có điều kiện: là loại hợp đồng nhằm làm chuyển dịch quyền sở hữu về tài sản mà không kèm theo bất kỳ điều kiện nào. Đốii với dạng hợp đồng này, hầu như người tặng cho tài sản không có quyền đòi lại tài sản trừ trường hợp chứng minh được hợp đồng tặng cho vô hiệu theo quy định của Bộ Luật Dân sự và các Luật khác có liên quan. Nếu đối tượng của Hợp đồng tặng cho là động sản, Hợp đồng có hiệu lực kể từ thời điểm bên được tặng cho nhận tài sản, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Đối với động sản mà luật có quy định đăng ký quyền sở hữu thì hợp đồng tặng cho có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký (Điều 458 BLDS 2015). Nếu đối tượng của Hợp đồng tặng cho là bất động sản, Hợp đồng tặng cho phải được lập thành văn bản có công chứng, chứng thực hoặc phải đăng ký nếu bất động sản phải đăng ký quyền sở hữu theo quy định của luật. Hợp đồng tặng cho bất động sản có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký; nếu bất động sản không phải đăng ký quyền sở hữu thì hợp đồng tặng cho có hiệu lực kể từ thời điểm chuyển giao tài sản (Điều 459 BLDS 2015). Hợp đồng tặng cho có điều kiện: Đối với dạng hợp đồng này theo quy định tại Điều 462 BLDS 2005, Bên tặng cho có thể yêu cầu bên được tặng cho thực hiện một hoặc nhiều nghĩa vụ trước hoặc sau khi tặng cho. Điều kiện tặng cho do Bên tặng cho đưa ra không được vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

M Đ UỞ Ầ 1

N I DUNGỘ 1

I- KHÁI QUÁT CHUNG 1

1 Khái ni mệ 1

2 Đ c đi mặ ể 1

3 Phân lo iạ 2

4 Hình th cứ 3

5 Trách nhi mệ 4

II- QUY Đ NH C A PHÁP LU T V T NG CHO TÀI S N CÓ ĐI U Ị Ủ Ậ Ề Ặ Ả Ề KI NỆ 4

III- Đ XU T HỀ Ấ ƯỚNG GI I QUY TẢ Ế 8

K T LU NẾ Ậ 10

Trang 2

M Đ U Ở Ầ

Pháp lu t cho phép th c hi n vi c t ng, cho có đi u ki n t c là ng iậ ự ệ ệ ặ ề ệ ứ ườ

t ng, cho có th trao đ i v i ng i đ c t ng, cho v đi u ki n mà ng i t ngặ ể ổ ớ ườ ượ ặ ề ề ệ ườ ặ cho mu n yêu c u bên đ c t ng cho th c hi n (yêu c u này mi n sao khôngố ầ ượ ặ ự ệ ầ ễ trái pháp lu t và đ o đ c xã h i) Đ hi u rõ h n v n đ này, em xin phân tíchậ ạ ứ ộ ể ể ơ ấ ề

và làm rõ Đ 12: Phân tích, đánh giá quy đ nh c a pháp lu t hi n hành v ề ị ủ ậ ệ ề

t ng cho tài s n có đi u ki n Đ xu t h ng hoàn thi n quy đ nh c a pháp ặ ả ề ệ ề ấ ướ ệ ị ủ

lu t ậ

N I DUNG Ộ

1 Khái ni m ệ

H p đ ng t ng cho tài s n là s th a thu n gi a các bên, theo đó bên t ngợ ồ ặ ả ự ỏ ậ ữ ặ cho giao tài s n c a mình và chuy n quy n s h u cho bên đ c t ng choả ủ ể ề ở ữ ượ ặ

mà không yêu c u đ n bùầ ề , bên đ c t ng cho đ ng ý nh n .(Đi u 458ượ ặ ồ ậ ề  B lu tộ ậ dân s 2015ự )

H p đ ng mang tính ch t đ n bù là lo i h p đ ng mà bên t ng cho khi th cợ ồ ấ ề ạ ợ ồ ặ ự

hi n vi c t ng cho thì s /ho c nh n đ c nh ng l i ích v t ch t t bên kia ệ ệ ặ ẽ ặ ậ ượ ữ ợ ậ ấ ừ

2 Đ c đi m ặ ể

Th nh t, h p đ ng t ng cho tài s n là m t h p đ ng không có đ n bùứ ấ ợ ồ ặ ả ộ ợ ồ ề

H p đ ng t ng cho tài s n là m t h p đ ng n m ngoài quy lu t trao đ iợ ồ ặ ả ộ ợ ồ ằ ậ ổ ngang giá Trong h p đ ng t ng cho, m t bên (bên t ng cho) trao cho bên kiaợ ồ ặ ộ ặ

Trang 3

(bên đ c t ng cho) m t kho n l i ích v t ch t khác Ng i nh n tài s n đ cượ ặ ộ ả ợ ậ ấ ườ ậ ả ượ

t ng cho không ph i tr cho bên đã t ng cho m t kho n ti n hay m t l i íchặ ả ả ặ ộ ả ề ộ ợ

v t ch t nào.ậ ấ

Th hai, h p đ ng t ng cho tài s n luôn là h p đ ng th c t ứ ợ ồ ặ ả ợ ồ ự ế

Trong h p đ ng t ng cho tài s n, dù hai bên đã có s tho thu n c th vợ ồ ặ ả ự ả ậ ụ ể ề

đ i t ng t ng cho (là ti n ho c tài s n), đi u ki n và th i h n giao tài s nố ượ ặ ề ặ ả ề ệ ờ ạ ả

t ng cho nh ng n u bên t ng cho ch a giao tài s n t ng cho cho ng i đ cặ ư ế ặ ư ả ặ ườ ượ

t ng cho, thì h p đ ng t ng cho tài s n ch a đ c coi là xác l p Các bênặ ợ ồ ặ ả ư ượ ậ trong h p đ ng không có quy n yêu c u đ i v i nhau trong vi c th c hi n h pợ ồ ề ầ ố ớ ệ ự ệ ợ

đ ng Vi c h a t ng cho không làm phát sinh hi u l c c a h p đ ng t ng choồ ệ ứ ặ ệ ự ủ ợ ồ ặ tài s n Bên đ c t ng cho không có quy n yêu c u bên t ng cho ph i giao tàiả ượ ặ ề ầ ặ ả

s n đã h a t ng cho.ả ứ ặ

3 Phân lo i ạ

D a trên yêu c u c a bên t ng cho, H p đ ng t ng cho đ c chia thành:ự ầ ủ ặ ợ ồ ặ ượ

H p đ ng t ng cho có điêu ki n và h p đ ng t ng cho không có đi u ki nợ ồ ặ ệ ợ ồ ặ ề ệ

H p đ ng t ng cho không có đi u ki n ợ ồ ặ ề ệ : là lo i h p đ ng nh m làmạ ợ ồ ằ chuy n d ch quy n s h u v tài s n mà không kèm theo b t kỳ đi u ki nể ị ề ở ữ ề ả ấ ề ệ nào. Đ ii v i d ng h p đ ng này, h u nh ng i t ng cho tài s n không cóố ớ ạ ợ ồ ầ ư ườ ặ ả quy n đòi l i tài s n tr tr ng h p ch ng minh đ c h p đ ng t ng cho vôề ạ ả ừ ườ ợ ứ ượ ợ ồ ặ

hi u theo quy đ nh c a B Lu t Dân s và các Lu t khác có liên quan.ệ ị ủ ộ ậ ự ậ

N u đ i t ng c a H p đ ng t ng choế ố ượ ủ ợ ồ ặ   là đ ng s n, H p đ ng có hi u l cộ ả ợ ồ ệ ự

k t th i đi m bên đ c t ng cho nh n tài s n, tr tr ng h p có th a thu nể ừ ờ ể ượ ặ ậ ả ừ ườ ợ ỏ ậ

Trang 4

khác. Đ i v i đ ng s n mà lu t có quy đ nh đăng ký quy n s h u thì h pố ớ ộ ả ậ ị ề ở ữ ợ

đ ng t ng cho có hi u l c k t th i đi m đăng ký (Đi u 458 BLDS 2015).ồ ặ ệ ự ể ừ ờ ể ề       

N u đ i t ng c a H p đ ng t ng cho làế ố ượ ủ ợ ồ ặ  b t đ ng s n, H p đ ng t ng choấ ộ ả ợ ồ ặ

ph i đ c l p thành văn b n có công ch ng, ch ng th c ho c ph i đăng kýả ượ ậ ả ứ ứ ự ặ ả

n u b t đ ng s n ph i đăng ký quy n s h u theo quy đ nh c a lu t.ế ấ ộ ả ả ề ở ữ ị ủ ậ  H p đ ngợ ồ

t ng cho b t đ ng s n có hi u l c k t th i đi m đăng ký; n u b t đ ng s nặ ấ ộ ả ệ ự ể ừ ờ ể ế ấ ộ ả không ph i đăng ký quy n s h u thì h p đ ng t ng cho có hi u l c k t th iả ề ở ữ ợ ồ ặ ệ ự ể ừ ờ

đi m chuy n giao tài s n (Đi u 459 BLDS 2015).ể ể ả ề

H p đ ng t ng cho có đi u ki n ợ ồ ặ ề ệ : Đ i v i d ng h p đ ng này theo quyố ớ ạ ợ ồ

đ nh t i Đi u 462 BLDS 2005, Bên t ng cho có th yêu c u bên đ c t ng choị ạ ề ặ ể ầ ượ ặ

th c hi n m t ho c nhi u nghĩa v tr c ho c sau khi t ng cho Đi u ki n t ngự ệ ộ ặ ề ụ ướ ặ ặ ề ệ ặ cho do Bên t ng cho đ a ra không đ c vi ph m đi u c m c a lu t, không tráiặ ư ượ ạ ề ấ ủ ậ

đ o đ c xã h i.ạ ứ ộ

Tr ng h p ph i th c hi n nghĩa v tr c khi t ng cho, n u bên đ c t ngườ ợ ả ự ệ ụ ướ ặ ế ượ ặ cho đã hoàn thành nghĩa v mà bên t ng cho không giao tài s n thì bên t ngụ ặ ả ặ cho ph i thanh toán nghĩa v mà bên đ c t ng cho đã th c hi n.ả ụ ượ ặ ự ệ

Tr ng h p ph i th c hi n nghĩa v sau khi t ng cho mà bên đ c t ngườ ợ ả ự ệ ụ ặ ượ ặ cho không th c hi n thì bên t ng cho có quy n đòi l i tài s n và yêu c u b iự ệ ặ ề ạ ả ầ ồ

th ng thi t h i.ườ ệ ạ  

4 Hình th c ứ

Vi c t ng cho tài s n có th b ng hình ch c h p đ ng, cũng có th là hànhệ ặ ả ể ằ ứ ợ ồ ể

vi pháp lý đ n ph ng c a ch s h u tài s n làm phát sinh quy n, nghĩa vơ ươ ủ ủ ở ữ ả ề ụ

Trang 5

dân s đ i v i bên t ng cho tài s n và đ i v i bên nh n tài s n t ng cho Cònự ố ớ ặ ả ố ớ ậ ả ặ tài s n t ng cho, có th là b t đ ng s n ho c là đ ng s n.ả ặ ể ấ ộ ả ặ ộ ả

Theo quy đ nh t i Đi u 107 B lu t Dân s hi n hành v “B t đ ng s n vàị ạ ề ộ ậ ự ệ ề ấ ộ ả

đ ng s n” thì:ộ ả  “1) B t đ ng s n bao g m:Đ t đai;Nhà, công trình xây d ng ấ ộ ả ồ ấ ự

g n li n v i đ t đai; Tài s n khác g n li n v i đ t đai, nhà, công trình xây ắ ề ớ ấ ả ắ ề ớ ấ

d ng; Tài s n khác theo quy đ nh c a pháp lu t ự ả ị ủ ậ

2) Đ ng s n là nh ng tài s n không ph i là b t đ ng s n.” ộ ả ữ ả ả ấ ộ ả

Tr ng h p t ng, cho tài s n đ c l p thành văn b n thì g i là h p đ ngườ ợ ặ ả ượ ậ ả ọ ợ ồ

t ng cho tài s n H p đ ng t ng cho tài s n l i có hai tr ng h p khác nhau là:ặ ả ợ ồ ặ ả ạ ườ ợ

H p đ ng t ng cho tài s n có đi u ki n và h p đ ng t ng cho tài s n không cóợ ồ ặ ả ề ệ ợ ồ ặ ả

đi u ki n.ề ệ

5 Trách nhi m ệ

Th nh t, trách nhi m do c ý t ng cho tài s n không thu c s h u c aứ ấ ệ ố ặ ả ộ ở ữ ủ mình Tr ng h p bên t ng cho c ý t ng cho tài s n không thu c s h u c aườ ợ ặ ố ặ ả ộ ở ữ ủ mình mà bên đ c t ng cho không bi t ho c không th bi t v vi c đó thì bênượ ặ ế ặ ể ế ề ệ

t ng cho ph i thanh toán chi phí đ làm tăng giá tr c a tài s n cho bên đ cặ ả ể ị ủ ả ượ

t ng cho khi ch s h u l y l i tài s n.ặ ủ ở ữ ấ ạ ả

Th hai, bên t ng cho có nghĩa v thông báo cho bên đ c t ng cho khuy tứ ặ ụ ượ ặ ế

t t c a tài s n t ng cho Tr ng h p bên t ng cho bi t tài s n có khuy t t t màậ ủ ả ặ ườ ợ ặ ế ả ế ậ không thông báo thì ph i ch u trách nhi m b i th ng thi t h i x y ra choả ị ệ ồ ườ ệ ạ ả

ng i đ c t ng cho; n u bên t ng cho không bi t v khuy t t t c a tài s nườ ượ ặ ế ặ ế ề ế ậ ủ ả tnawjg cho thì không ph i ch u trách nhi m b i th ng thi t h i.ả ị ệ ồ ườ ệ ạ

Trang 6

II- QUY Đ NH C A PHÁP LU T V T NG CHO TÀI S N CÓ Ị Ủ Ậ Ề Ặ Ả

ĐI U KI N Ề Ệ

Đi u 462 B lu t Dân s (BLDS) quy đ nh nh sau:ề ộ ậ ự ị ư

“1) Bên t ng cho có th yêu c u bên đ c t ng cho th c hi n m t ho c nhi u ặ ể ầ ượ ặ ự ệ ộ ặ ề nghĩa v tr c ho c sau khi t ng cho Đi u ki n t ng cho không đ c vi ph m ụ ướ ặ ặ ề ệ ặ ượ ạ

đi u c m c a lu t, không trái đ o đ c xã h i ề ấ ủ ậ ạ ứ ộ

2) Tr ng h p ph i th c hi n nghĩa v tr c khi t ng cho, n u bên đ c t ng ườ ợ ả ự ệ ụ ướ ặ ế ượ ặ cho đã hoàn thành nghĩa v mà bên t ng cho không giao tài s n thì bên t ng ụ ặ ả ặ cho ph i thanh toán nghĩa v mà bên đ c t ng cho đã th c hi n ả ụ ượ ặ ự ệ

3) Tr ng h p ph i th c hi n nghĩa v sau khi t ng cho mà bên đ c t ng ườ ợ ả ự ệ ụ ặ ượ ặ cho không th c hi n nghĩa v , thì bên t ng cho có quy n đòi l i tài s n và yêu ự ệ ụ ặ ề ạ ả

c u b i th ng thi t h i.” ầ ồ ườ ệ ạ

N i dung Đi u 462 BLDS có m t s v n đ c n quan tâm là:ộ ề ộ ố ấ ề ầ

Th nh t, Bên t ng cho tài s n và bên đ c t ng cho tài s n ph i làứ ấ ặ ả ượ ặ ả ả

ng i có năng l c pháp lu t dân s và có năng l c hành vi dân s ườ ự ậ ự ự ự

Năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân là kh năng c a cá nhân cóự ậ ự ủ ả ủ quy n dân s và nghĩa v dân s (quy đ nh t i Đi u 16 BLDS)ề ự ụ ự ị ạ ề

Năng l c hành vi dân s c a cá nhân là kh ngăn c a cá nhân b ng hànhự ự ủ ả ủ ằ

vi c a xác l p, th c hi n quy n nghĩa v dân s (quy đ nh t i Đi u 19 BLDS).ủ ậ ự ệ ề ụ ự ị ạ ề

Năng l c pháp lu t dân s c a pháp nhân là kh năng c a pháp nhân cóự ậ ự ủ ả ủ các quy n, nghĩa v dân s Năng l c pháp lu t dân s c a pháp nhân khôngề ụ ự ự ậ ự ủ

Trang 7

b h n ch tr tr ng h p BLDS ho c Lu t khác có liên quan có quy đ nhị ạ ế ừ ườ ợ ặ ậ ị khác (quy đ nh t i Đi u 86 BLDS).ị ạ ề

Th hai, Bên t ng cho tài s n và bên đ c t ng cho tài s n hoàn toàn tứ ặ ả ượ ặ ả ự nguy n.ệ

Th ba, Th c hi n nghĩa v là nghĩa v dân s mà bên đ c t ng choứ ự ệ ụ ụ ự ượ ặ

ph i làm theo yêu c u c a bên t ng cho nh là chuy n giao v t, chuy n giaoả ầ ủ ặ ư ể ậ ể quy n, tr ti n ho c gi y t có giá th c hi n m t công vi c ho c không th cề ả ề ặ ấ ờ ự ệ ộ ệ ặ ự

hi n m t công vi c nh t đ nh.ệ ộ ệ ấ ị

Th t , Đi u ki n t ng cho tài s n là nh ng đi u c n thi t mà bên t ngứ ư ề ệ ặ ả ữ ề ầ ế ặ cho tài s n c n đ t đ c Các đi u ki n đó là nghĩa v mà bên đ c t ng choả ầ ạ ượ ề ệ ụ ượ ặ tài s n ph i th c hi n.ả ả ự ệ

Th năm, Th i đi m có hi u l c c a h p đ ng t ng cho tài s n có đi uứ ờ ể ệ ự ủ ợ ồ ặ ả ề

ki n Trong Đi u 462 BLDS quy đ nh v t ng cho tài s n có đi u ki n khôngệ ề ị ề ặ ả ề ệ quy đ nh th i đi m có hi u l c c a h p đ ng t ng cho tài s n có đi u ki n T iị ờ ể ệ ự ủ ợ ồ ặ ả ề ệ ạ kho n 2 c a Đi u 462 BLDS ch quy đ nh “Tr ng h p ph i th c hi n nghĩaả ủ ề ỉ ị ườ ợ ả ự ệ

v tr c khi t ng cho, n u bên đ c t ng cho đã hoàn thành nghĩa v mà bênụ ướ ặ ế ượ ặ ụ

t ng cho không giao tài s n, thì bên t ng cho ph i thanh toán nghĩa v mà bênặ ả ặ ả ụ

đ c t ng cho đã th c hi n.” Quy đ nh này là chung chung, không xác đ nhượ ặ ự ệ ị ị

đ c th i đi m có hi u l c c a h p đ ng và tr c h p có m t bên vi ph mượ ờ ể ệ ự ủ ợ ồ ướ ợ ộ ạ

h p đ ng thì khó xác đ nh th i đi m vi ph m h p đ ng và vi c t ng cho tàiợ ồ ị ờ ể ạ ợ ồ ệ ặ

s n có đi u ki n có ph i tuân theo quy đ nh t i Đi u 458 (v t ng cho đ ngả ề ệ ả ị ạ ề ề ặ ộ

s n) và quy đ nh t i Đi u 459 BLDS (v t ng cho b t đ ng s n) hay khôngả ị ạ ề ề ặ ấ ộ ả cũng là v n đ c n đ c quan tâm.ấ ề ầ ượ

Trang 8

Đi u 458 BLDS quy đ nh v t ng cho đ ng s n nh sau:ề ị ề ặ ộ ả ư

 “1) H p đ ng t ng cho đ ng s n có hi u l c k t th i đi m bên đ c t ng ợ ồ ặ ộ ả ệ ự ể ừ ờ ể ượ ặ cho nh n tài s n, tr tr ng h p có th a thu n khác.” ậ ả ừ ườ ợ ỏ ậ

“2) Đ i v i đ ng s n mà lu t có quy đ nh đăng ký quy n s h u, thì h p đ ng ố ớ ộ ả ậ ị ề ở ữ ợ ồ

t ng cho có hi u l c k t th i đi m đăng ký.” ặ ệ ự ể ừ ờ ể

Đi u 459 BLDS quy đ nh v t ng cho b t đ ng s n nh sau:ề ị ề ặ ấ ộ ả ư  

“1) T ng cho b t đ ng s n ph i đ c l p thành văn b n, có công ch ng, ặ ấ ộ ả ả ượ ậ ả ứ

ch ng th c ho c ph i đăng ký, n u b t đ ng s n ph i đăng ký quy n s h u ứ ự ặ ả ế ấ ộ ả ả ề ở ữ theo quy đ nh c a Lu t.” ị ủ ậ

“2) H p đ ng t ng cho b t đ ng s n có hi u l c k t th i đi m đăng ký, n u ợ ồ ặ ấ ộ ả ệ ự ể ừ ờ ể ế bât đ ng s n không ph i đăng ký quy n s h u, thì h p đ ng t ng cho có hi u ộ ả ả ề ở ữ ợ ồ ặ ệ

l c k t th i đi m chuy n giao tài s n.” ự ể ừ ờ ể ể ả

Đi u ki n t ng cho đ c hi u là m t ho c nhi u nghĩa v mà bên đ cề ệ ặ ượ ể ộ ặ ề ụ ượ

t ng cho ph i th c hi n tr c ho c sau khi nh n tài s n t ng cho Thôngặ ả ự ệ ướ ặ ậ ả ặ

th ng, đi u ki n t ng cho do bên t ng cho đ a ra và đ c s ch p thu n c aườ ề ệ ặ ặ ư ượ ự ấ ậ ủ bên đ c t ng cho Vi c xác đ nh đi u ki n t ng cho ph thu c vào ý chí c aượ ặ ệ ị ề ệ ặ ụ ộ ủ các bên trong h p đ ng Tuy nhiên, các bên không đ c phép th a thu n đi uợ ồ ượ ỏ ậ ề

ki n mà vi ph m đi u c m c a lu t, trái đ o đ c xã h i.ệ ạ ề ấ ủ ậ ạ ứ ộ

Tr ng h p ph i th c hi n nghĩa v tr c khi t ng cho, n u bên đ c t ngườ ợ ả ự ệ ụ ướ ặ ế ượ ặ cho đã hoàn thành nghĩa v mà bên t ng cho không giao tài s n thì bên t ngụ ặ ả ặ cho ph i thanh toán nghĩa v mà bên đ c t ng cho đã th c hi n Quy đ nhả ụ ượ ặ ự ệ ị này hoàn toàn phù h p v i th i đi m phát sinh hi u l c c a h p đ ng t ngợ ớ ờ ể ệ ự ủ ợ ồ ặ

Trang 9

cho Vì khi ch a chuy n giao tài s n thì h p đ ng t ng cho ch a phát sinhư ể ả ợ ồ ặ ư

hi u l c, do đó, m c dù bên đ c t ng cho đã hoàn thành đi u ki n thì bênệ ự ặ ượ ặ ề ệ

t ng cho không b t bu c ph i chuy n giao tài s n mà thay vào đó, bên t ngặ ắ ộ ả ể ả ặ cho thanh toán nghĩa v mà bên đ c t ng cho đã th c hi n Ví d : A th aụ ượ ặ ự ệ ụ ỏ thu n t ng B m t con bò v i đi u ki n B ph i xây chu ng bò; B xây chu ngậ ặ ộ ớ ề ệ ả ồ ồ

bò xong nh ng A không giao bò cho B thì A có trách nhi m ph i thanh toánư ệ ả chi phí B đã b ra đ xây chu ng bò.ỏ ể ồ

Tr ng h p ph i th c hi n nghĩa v sau khi t ng cho mà bên đ c t ngườ ợ ả ự ệ ụ ặ ượ ặ cho không th c hi n thì bên t ng cho có quy n đòi l i tài s n và yêu c u b iự ệ ặ ề ạ ả ầ ồ

th ng thi t h i Th c t , đ nh n đ c tài s n thì bên đ c t ng cho ph iườ ệ ạ ự ế ể ậ ượ ả ượ ặ ả hoàn thành đi u ki n, do đó, n u bên đ c t ng cho không th c hi n đi u ki nề ệ ế ượ ặ ự ệ ề ệ thì đ ng nghĩa v i vi c h không đ c nh n tài s n và ph i tr l i cho bênồ ớ ệ ọ ượ ậ ả ả ả ạ

t ng cho Th m chí, n u trong th i gian gi tài s n, bên đ c t ng cho làmặ ậ ế ờ ữ ả ượ ặ

m t mát, h h ng tài s n thì còn ph i ch u trách nhi m b i th ng thi t h iấ ư ỏ ả ả ị ệ ồ ườ ệ ạ cho bên t ng cho.ặ

III- Đ XU T H Ề Ấ ƯỚ NG GI I QUY T Ả Ế

Đi u 462 B lu t Dân s năm 2015 quy đ nh ch a đ y đ v đi u ki n t ngề ộ ậ ự ị ư ầ ủ ề ề ệ ặ cho, gây khó khăn trong vi c gi i quy t các tranh ch p trên th c t liên quanệ ả ế ấ ự ế

đ n t ng cho tài s n có đi u ki n Th c t có r t nhi u quan đi m khác nhauế ặ ả ề ệ ự ế ấ ề ể xung quanh v n đ đi u ki n t ng cho ph i đáp ng hay th a mãn nh ng y uấ ề ề ệ ặ ả ứ ỏ ữ ế

t gì, đ c bi t là liên quan đ n v n đ đi u ki n t ng cho có đ c mang l i l iố ặ ệ ế ấ ề ề ệ ặ ượ ạ ợ ích cho bên t ng cho hay m t ch th th ba khác hay không? Ch ng h n nh :ặ ộ ủ ể ứ ẳ ạ ư

T ng cho con trai toàn b nhà đ t v i đi u ki n ng i con trai này ph i choặ ộ ấ ớ ề ệ ườ ả

Trang 10

tri u đ ng; t ng cho nhà đ t (đang cho thuê) cho con v i đi u ki n cha m v nệ ồ ặ ấ ớ ề ệ ẹ ẫ

là ng i thu ti n thuê cho đ n khi ch t; t ng cho con nhà đ t v i đi u ki n chườ ề ế ế ặ ấ ớ ề ệ ỉ

đ không đ c bán, chuy n nh ng… Vì v y, vi c nghiên c u đ hoànể ở ượ ể ượ ậ ệ ứ ể thi n quy đ nh v đi u ki n t ng cho tài s n trong th i gian t i là h t s c c nệ ị ề ề ệ ặ ả ờ ớ ế ứ ầ thi t.ế

Kho n 2 Đi u 462 B lu t Dân s năm 2015 quy đ nh: “Tr ng h p ph iả ề ộ ậ ự ị ườ ợ ả

th c hi n nghĩa v tr c khi t ng cho, n u bên đ c t ng cho đã hoàn thànhự ệ ụ ướ ặ ế ượ ặ nghĩa v mà bên t ng cho không giao tài s n thì bên t ng cho ph i thanh toánụ ặ ả ặ ả nghĩa v mà bên đ c t ng cho đã th c hi n” Theo quy đ nh này, bên đ cụ ượ ặ ự ệ ị ượ

t ng cho ph i “hoàn thành nghĩa v ” thì m i đ c yêu c u bên t ng cho thanhặ ả ụ ớ ượ ầ ặ toán chi phí mà mình đã b ra đ th c hi n đi u ki n Nh v y, quy đ nh nàyỏ ể ự ệ ề ệ ư ậ ị

ch a d li u tr ng h p n u bên đ c t ng cho đang th c hi n đi u ki n t ngư ự ệ ườ ợ ế ượ ặ ự ệ ề ệ ặ cho mà phát sinh tranh ch p d n đ n bên t ng cho không chuy n giao tài s nấ ẫ ế ặ ể ả thì h có đ c thanh toán ph n nghĩa v đã th c hi n hay không? Đây cũng làọ ượ ầ ụ ự ệ

m t v ng m c c n có quy đ nh c th đ tháo g ộ ướ ắ ầ ị ụ ể ể ỡ

Kho n 3 Đi u 462 B lu t Dân s năm 2015 quy đ nh: “Tr ng h p ph iả ề ộ ậ ự ị ườ ợ ả

th c hi n nghĩa v sau khi t ng cho mà bên t ng cho không th c hi n thì bênự ệ ụ ặ ặ ự ệ

t ng cho có quy n đòi l i tài s n và yêu c u b i th ng thi t h i” Đ i chi uặ ề ạ ả ầ ồ ườ ệ ạ ố ế quy đ nh v th i đi m xác l p quy n s h u v i quy đ nh t i kho n 3 Đi u 462ị ề ờ ể ậ ề ở ữ ớ ị ạ ả ề thì tác gi băn khoăn r ng, n u bên đ c t ng cho mang tài s n t ng cho điả ằ ế ượ ặ ả ặ bán, th ch p, c m c , t ng cho l i… v i t cách ch s h u tài s n nh ng sauế ấ ầ ố ặ ạ ớ ư ủ ở ữ ả ư

đó, nh ng tài s n này b đòi l i vì bên đ c t ng cho đã không th c hi n đi uữ ả ị ạ ượ ặ ự ệ ề

ki n (nghĩa v ) thì vi c gi i quy t quy n l i c a bên t ng cho và quy n l i c aệ ụ ệ ả ế ề ợ ủ ặ ề ợ ủ bên th ba đã xác l p giao d ch l i không h đ n gi n b i B lu t Dân s nămứ ậ ị ạ ề ơ ả ở ộ ậ ự

Ngày đăng: 01/04/2022, 10:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w