Để hệ thống lại kiến thức cũ, trang bị thêm kiến thức mới, rèn luyện kỹ năng giải đề nhanh và chính xác cũng như thêm tự tin hơn khi bước vào kì kiểm tra sắp đến, mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Trần Quốc Toản làm tài liệu để ôn tập. Chúc các bạn làm bài kiểm tra tốt!
Trang 1PHÒNG GDĐT NINH S NƠ
TRƯỜNG THCS TR N QU C TO NẦ Ố Ả
Đ chính th cề ứ
Ti t ế 52: KI M TRA Ể H C Ọ KÌ II
MÔN : CÔNG NGHỆ –L p : ớ 7 Năm h c 2020 – 2021ọ
Th i gian: 45 phútờ
I. KHUNG MA TR N Đ KI M TRAẬ Ề Ể
C p đấ ộ
Tên
Ch đủ ề
Nh n bi tậ ế Thông hi uể
V n d ngậ ụ
C nộ
g
C p đấ ộ
th pấ
C p đấ ộ cao
TN
Ch đ ủ ề
Th y s n ủ ả
(8 ti t ế )
Nh n bi t ậ ế đượ c
m t s ộ ố đ c đi mặ ể
nước nuôi,
phương pháp nuôi, thu ho chạ
và b o qu nả ả và
th y s nủ ả
Trình bày được:
M t sộ ố nguyên nhân nh hả ưởng
đ n môi trế ường
và ngu n l i ồ ợ
th y s n.ủ ả
Phương pháp nuôi, thu ho ch ạ
và b o qu nả ả và
th y s nủ ả
V n d ng đậ ụ ược m t sộ ố
phương pháp đ n gi nơ ả trong nuôi tr ng và chồ ế
bi n th y s nế ủ ả
S câu ố
S đi m ố ể
T l %ỉ ệ
4 1.0đ 10%
1 2.0đ 20%
1 2.0đ 20%
6 5.0đ 50%
Ch đ ủ ề
Chăn nuôi:
(13 ti t ế )
Nh n bi t ậ ế đượ c
m t s kĩ thu tộ ố ậ
v chăn nuôi,ề
phương pháp về
ch bi n th c ănế ế ứ chăn nuôi
Trình bày được vai trò c a chăn ủ nuôi, nh n bi t ậ ế
được thành
ph n, ầ phương pháp ch bi n ế ế
th c ăn v t nuôi.ứ ậ
S câu ố
S đi m ố ể
T l %ỉ ệ
2 0.5đ 5%
6 1.5đ 15%
2 3đ 30%
10 5.0đ 50%
T ng s câu ổ ố
T ng s ổ ố
đi m ể
T l ỉ ệ %
6 1.5 đi m ể
15%
9 6.5 đi m ể
30%
1
2 đi m ể
20%
16 10đ 100%
PHÒNG GDĐT NINH S NƠ
TRƯỜNG THCS TR N QU CẦ Ố
TO NẢ
Đ chính th cề ứ
Ti t ế 52: KI M TRAỂ H C Ọ KÌ II MÔN: Công ngh ệ –L p : ớ 7 Năm h c: 2020 – 2021ọ
Trang 2ĐỀ (Làm bài tr c ti p trên đ ự ế ề)
A. Tr c nghi mắ ệ : (3.0 đi m ể ) Hãy khoanh tròn vào ch cái in hoa c a câu em cho là ữ ủ đúng
nh t ấ
C
â u 1 . Cho cá ăn th nào là h p líế ợ ?
A. V a đ no.ừ ủ B. Th t no.ậ C. Lư ng ít và nhi u l nợ ề ầ
C
â u 2 . Cá sau khi thu ho ch có các cách đ b o qu nạ ể ả ả nào sau đây?
A.N u chín, kho khô ấ B. Ướp mu i, làm khô, làm l nh. ố ạ C. Làm l nhạ .
C
â u 3 . Khí oxi hoà tan trong n cướ ch y u ủ ế t ngu n nào?ừ ồ
A. B m thêm nơ ước. B. Quang h p c a th c v t thu sinh và không khíợ ủ ự ậ ỷ
C. S chuy n đ ng c a nự ể ộ ủ ước.
C
â u 4 . N c nuôi th y s n có m y đ c đi mướ ủ ả ấ ặ ể ?
A .1 B. 2 C. 3
C
â u 5. Các ph ng pháp ch bi n th c ăn cho v t nuôiươ ế ế ứ ậ là:
A. C t ng n, nghi n nh , x lắ ắ ề ỏ ử í nhi t,ệ men, h n h p, đủ ỗ ợ ường hóa tinh b t, ki m hóa r mộ ề ơ
r ạ
B. C t ng n, nghi n nh , h n h p, đắ ắ ề ỏ ỗ ợ ường hóa tinh b t, ki m hóa r m r ộ ề ơ ạ
C. C t ng n, nghi n nh , đắ ắ ề ỏ ường hóa tinh b t, ki m hóa r m r ộ ề ơ ạ
D. C t ng n, x lắ ắ ử í nhi t, men, h n h p, đệ ủ ỗ ợ ường hóa tinh b t, ki m hóa r m r ộ ề ơ ạ
C
â u 6 . Y u t nào tác đ ng đ n s sinh tr ng và phát d c c a v t nuôi?ế ố ộ ế ự ưở ụ ủ ậ
A.Đ c đi m di truy n B. Đ c đi m di truy n và đi u ki n ngo i c nh ặ ể ề ặ ể ề ề ệ ạ ả
C. Đi u ki n ngo i c nhề ệ ạ ả
Dùng c m t :ụ ừ Giàu protein, giàu gluxit, th c ăn thô ứ đi n vào c t phân lo i trong b ngề ộ ạ ả
Câu Tên th c ănứ Thành ph n dinh dầ ưỡng Phân lo iạ
7 B t cá H Longộ ạ 46% protein
8 Đ u t ng (ậ ươ Đ u nành ậ ) (H t ạ ) 36% protein
9 Khô d u l c (ầ ạ Đ u ph ng ậ ộ ) 40% protein
10 H t ngô (ạ B p ắ ) 8,9% protein, 69 % gluxit
12 C tỏ ươi >30% xơ
B. T lu nự ậ : (7.0 đi mể )
Câu 13. Em hãy trình bày nguyên nhân nh h ng đ n môi tr ng và ngu n l i th y s n? ả ưở ế ườ ồ ợ ủ ả (2
đi m) ể
Câu 14. Đ b t cá đ c d dàng, ng i dân đă dùng b́ể ắ ượ ễ ườ ình ăc quy chích đi n. Cá b đi n gi t n i ệ ị ệ ậ ổ lên tha h b t v bán tăng thu nh p cho gia đ́ồ ắ ề ậ ình. Theo em vi c làm đó đúng hay sai? Vệ ì sao? (2
đi m) ể
Câu 15. Em hãy nêu vai trò c a chăn nuôiủ ? (2 đi m) ể
Trang 3Câu 16. Ch bi n th c ăn nh m m c đích gìế ế ứ ằ ụ ? (1 đi m) ể
H TẾ
Đáp án –Hướng d n ch mẫ ấ
A. Tr c nghi m:ắ ệ
Đáp
Giàu protei n
Giàu protei n
Giàu protei n
Giàu Gluxi t
Thứ
c ăn thô
Thứ
c ăn thô
Điể
m
0.25 0.2
5
0.2 5
0.2 5
0.2 5
0.2 5
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
B. T lu n:ự ậ
13 Em hãy trình bày nguyên nhân nh hả ưởng đ n môi trế ường và
ngu n l i th y s n:ồ ợ ủ ả
Khai thác v i c ng đ cao mang tính h y di t (dung đi n, ch t nớ ườ ộ ủ ệ ệ ấ ổ
lưới m t nh …)ắ ỏ Đ p đ p, ngăn sông, xây d ng h ch a (ắ ậ ự ồ ứ làm thay đ i ch t l ổ ấ ượ ng
n ướ …) c
Phá ho i r ng đ u ngu n (ạ ừ ầ ồ làm xói mòn đ t, gây lũ, h n hán ấ ạ …)
Ô nhi m môi trễ ường nướ do nc ( ướ c th i sinh ho t, th i công nghi p, ả ạ ả ệ nông nghi p ệ …)
2
đi m ể 0.5đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ
14 Đánh b t cá b ng chích đi n:ắ ằ ệ
* Là sai. Vì :
Gi t ch t cá tôm, cá nh ch a trế ế ỏ ư ưởng thành
Làm t n di t ngu n th c ph m trong tậ ệ ồ ự ẩ ương lai
Người đánh b t có th b đi n gi t nguy hi m đ n tính m ng.ắ ể ị ệ ậ ể ế ạ
Cá, tôm ch t làm ô nhi m ngu n nế ễ ồ ước
2
đi m ể 0.25đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.25đ
PHÒNG GDĐT NINH S NƠ
TRƯỜNG THCS TR N QU CẦ Ố
TO NẢ
Đ chính th cề ứ
Ti t ế 52: KI M TRAỂ HK II MÔN: Công ngh ệ –L p : ớ 7 Năm h c: 2020 – 2021ọ
Trang 415 * Em hãy nêu vai trò c a chăn nuôi:ủ
Cung c p th c ph mấ ự ẩ
Cung c p s c kéoấ ứ
Cung c p phân bónấ
Cung c p nguyên li u cho các ngành s n xu t khácấ ệ ả ấ
2
đi m ể 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
16 * Ch bi n th c ăn nh m m c đích: ế ế ứ ằ ụ
Làm tăng mùi v , tăng tính ngon mi ng đ v t nuôi thích ăn, ăn đị ệ ể ậ ược nhi u.ề
D tiêu hóa, gi m b t kh i lễ ả ớ ố ượng, gi m đ thô, c ng và kh b ch t ả ộ ứ ử ỏ ấ
đ c h i.ộ ạ
1.điể m 0.5đ 0.5đ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T PẬ H C KÌ IIỌ
I. Câu h iỏ
C
â u 1 . Em hãy nêu vai trò c a chăn nuôi ủ
Cung c p th c ph m ấ ự ẩ
Cung c p s c kéo ấ ứ
Cung c p phân bón ấ
Cung c p nguyên li u cho các ngành s n xu t khác ấ ệ ả ấ
C
â u 2 Em hãy trình bày nguyên nhân nh hả ưởng đ n môi trế ường và ngu n l i th y s n:ồ ợ ủ ả
Khai thác v i c ng đ cao mang tính h y di t (dung đi n, ch t n l i m t nh …)ớ ườ ộ ủ ệ ệ ấ ổ ướ ắ ỏ
Đ p đ p, ngăn sông, xây d ng h ch a (làm thay đ i ch t l ng n c…)ắ ậ ự ồ ứ ổ ấ ượ ướ
Phá ho i r ng đ u ngu n (làm xói mòn đ t, gây lũ, h n hán…)ạ ừ ầ ồ ấ ạ
Ô nhi m môi trễ ường nước (do nước th i sinh ho t, th i công nghi p, nông nghi p…)ả ạ ả ệ ệ
C
â u 3 . Ch bi n th c ăn nh m m c đích: ế ế ứ ằ ụ
Làm tăng mùi v , tăng tính ngon mi ng đ v t nuôi thích ăn, ăn đị ệ ể ậ ược nhi u.ề
D tiêu hóa, gi m b t kh i lễ ả ớ ố ượng, gi m đ thô, c ng và kh b ch t đ c h i.ả ộ ứ ử ỏ ấ ộ ạ
C
â u 4. Đánh b t cá nh th nào là phù h p, là không h i môi tr ắ ư ế ợ ạ ườ ng và t n di t các loài th y ậ ệ ủ
sinh ?
C
â u 5 . Theo em hi n nay ngu n l i th y s n ệ ồ ợ ủ ả (Tôm, cá) trong n ướ c nh th nào? Do nguyên nhân ư ế
ch y u nào? ủ ế (Ph n III/153 SGK) ầ
Hi n tr ng ngu n l i th y s n hi n nay:ệ ạ ồ ợ ủ ả ệ
Các loài th y s n nủ ả ước ng t có nguy c truy t ch ng nh : cá lăng,cá chiên ọ ơ ệ ủ ư
Năng su t khai thác nhi u loài cá gi m sút, đ c bi t các loài có giá tr ấ ở ề ả ặ ệ ị
Các băi đ và s lẻ ố ượng cá con gi m sút đáng k ả ể
Nguyên nhân ch y u: Do ngu n nủ ế ồ ước ô nhi mễ và ng i dân đánh b t ch a phù h p.ườ ắ ư ợ
Trang 5â u 7 . Hãy nh n d ng m t s v t nuôi qua đ c đi m đi n h́ ậ ạ ộ ố ậ ặ ể ể ình
(Bài th c hành 35, 36 trang 93 – 98 SGK) ự
C
â u 8 . Phân lo i m t s th c ăn v t nuôi qua thành ph n dinh d ạ ộ ố ứ ậ ầ ưỡ ng
(Bài 40/107 SGK)
II. Tr c nghi m:ắ ệ
Hãy khoanh tròn vào ch cái in hoa c a câu em cho là ữ ủ đúng nh t ấ
C
â u 1 . Khí oxi hoà tan trong n c ướ chu ý ̉ ếu t ngu n nào? ừ ồ
A. B m thêm n ơ ướ c B. S chuy n đ ng c a n ự ể ộ ủ ướ c.
C. Quang h p c a th c v t thu sinh và không khí ợ ủ ự ậ ỷ
C
â u 2 . Cho cá ăn th nào là h p lí ế ợ ?
A. Lư ng ít và nhi u l n ợ ề ầ B. Th t no ậ C V a đ no ừ ủ
Câu 3. Các ph ng pháp ch bi n th c ăn cho v t nuôiươ ế ế ứ ậ :
A. C t ng n, nghi n nh ắ ắ ề ỏ , x l ử í nhi t, men, h n h p, đ ệ ủ ỗ ợ ườ ng hóa tinh b t, ki m hóa r m r ộ ề ơ ạ
B. C t ng n, nghi n nh , h n h p, đ ắ ắ ề ỏ ỗ ợ ườ ng hóa tinh b t, ki m hóa r m r ộ ề ơ ạ
C. C t ng n, nghi n nh , đ ắ ắ ề ỏ ườ ng hóa tinh b t, ki m hóa r m r ộ ề ơ ạ
D. C t ng n, nghi n nh , x l nhi t, men, h n h p, đ ắ ắ ề ỏ ử ư ệ ủ ỗ ợ ườ ng hóa tinh b t, ki m hóa r m r ộ ề ơ ạ
C
â u 4 . Nhi t k ệ ế dùng làm ǵì trong ki m tra n ể ướ c ao nuôi th y s n ủ ả :
A. Đo nhi t ệ đ c a n ộ ủ ướ c B.Đo đ sâu ộ C. Đo đ pH ộ
C
â u 5 . Lo i th c ăn t nhiên cho Tôm, cá g m: ạ ứ ự ồ
A.T o khuê, t o n xanh ả ả ẩ , rong lông gà, giun mỏm dài.
B B t đ u t ộ ậ ươ ng, t o n, giun m m dài ả ẩ ơ
C T o đ u, b v ả ậ ọ ̣ òi voi, rong lông gà, b t b p. ộ ắ
C
â u 6 . Đi n b ngđ nh n d ng m t s gi ng v t nuôi: ề ả ể ậ ạ ộ ố ố ậ
Tên v t nuôiậ H́ình d ng đi n hnhạ ể ́ Nh n d ngậ ạ
Gà đông c oả c.Lông đen và tr ng ắ 9
L n Đ i b chợ ạ ạ d.Chân to, xù x́ì 10
L n ợ ỉ e.Mào đ n, ơ lông vàng nâu 11
C
â u 7 . Cá sau khi thu ho ch có các cách đ b o qu nạ ể ả ả sau:
A. N u chín, kho khô ấ B. Làm l nh ạ C. Ướ p mu i, làm khô, làm l nh. . ố ạ
C â u 8 . Dùng c m t : ụ ừ Giàu protein, giàu gluxit, th c ăn thôứ đi n vào c t phân lo i trong b ng ề ộ ạ ả
Tên th c ăn ứ Thành ph n dinh d ầ ưỡ ng Phân lo i ạ
Trang 6B t cá H Long ộ ạ 46% protein
Đ u t ậ ươ ng (Đ u nành) (H t) ậ ạ 36% protein
Khô d u l c (Đ u ph ng) ầ ạ ậ ộ 40% protein
H t ngô (B p) ạ ắ 8.9% protein, 69 % gluxit
R m lúa ơ >30% xơ
C t ỏ ươ i >30% xơ
Câu 9. Y u t nào tác đ ng đ n s sinh tr ng và phát d c c a v t nuôi ế ố ộ ế ự ưở ụ ủ ậ
A Đ c đi m di truy n B. Đ c đi m di truy n và đi u k n ngo i c nh ặ ể ề ặ ể ề ề ệ ạ ả
C. Đi u k n ngo i c nhề ệ ạ ả
C
â u 10 . N c nuôi th y s n có m y đ c đi mướ ủ ả ấ ặ ể
A .1 B. 2 C. 3
GV: NGUY N TH NH HUY NỄ Ị Ư Ề
PHÒNG GDĐT NINH S NƠ
TRƯỜNG THCS TR N QU C TO NẦ Ố Ả
Đ ềd bự ị
Ti t ế 52: KI M TRA Ể HK II
MÔN: CÔNG NGHỆ –L p : ớ 7 Năm h c 2020 – 2021ọ
Th i gian: 45 phútờ
I. KHUNG MA TR N Đ KI M TRAẬ Ề Ể
C p đấ ộ
Tên ch đủ ề
Nh n bi tậ ế Thông hi uể
V n d ngậ ụ
C ngộ
C p đấ ộ
th pấ
C p đấ ộ cao
TN
Ch đ ủ ề
Th y s n ủ ả
8 ti t ế
Nh n bi t ậ ế được
m t s ộ ố đ c đi m ặ ể
nước nuôi,
phương pháp nuôi, thu ho ch và b o ạ ả
qu nả và th y s nủ ả
Trình bày được:
M t sộ ố nguyên nhân nh hả ưởng
đ n môi trế ường
và ngu n l i ồ ợ
th y s nủ ả
Phương pháp nuôi, thu ho ch ạ
V n d ng đậ ụ ược m t sộ ố
phương pháp đ n gi nơ ả trong nuôi tr ng và chồ ế
bi n th y s nế ủ ả
Trang 7và b o qu nả ả và
th y s nủ ả
S câu ố
S đi m ố ể
T l %ỉ ệ
4 1.0đ 10%
1 2.0đ 20%
1 2.0đ 20%
6 5.0đ 50%
Ch đ ủ ề
Chăn nuôi:
13 ti t ế
Nh n bi t ậ ế được
m t s kĩ thu tộ ố ậ về chăn nuôi, phươ ng pháp v ch bi n ề ế ế
th c ăn chăn nuôi.ứ
Trình bày được vai trò c a chăn ủ nuôi, nh n bi t ậ ế
được đ c đi m ặ ể
c b n, ơ ả phương pháp ch bi n ế ế
th c ăn v t nuôi.ứ ậ
S câu ố
S đi m ố ể
T l %ỉ ệ
2 0.25đ 5%
6 0.25đ 15%
2 3đ 30%
10 5.0đ 50%
T ng s câu ổ ố
T ng s ổ ố
đi m ể
T l ỉ ệ %
6 1.5 đi m ể 15%
9 6.5 đi m ể 65%
1
2 đi m ể 20%
16 10đ 100%
ĐỀ (Làm bài tr c ti p trên đ )ự ế ề
A. Tr c nghi mắ ệ : (3.0 đi mể )
Hãy khoanh tròn vào ch cái in hoa c a câu em cho là ữ ủ đúng nh t.ấ
C
â u 1 . Cho cá ăn th nào là h p líế ợ
A. V a đ no.ừ ủ B. Th t no.ậ C. Lư ng ít và nhi u l n ợ ề ầ
C
â u 2 Cá sau khi thu ho ch có các cách đ b o qu nạ ể ả ả sau:
A.N u chín, kho khô ấ B. Ướp mu i, làm khô, làm l nh. ố ạ C. Làm l nhạ .
C
â u 3 . Khí oxi hoà tan trong nướ ch y u c ủ ế t ngu n nào ?ừ ồ
A. B m thêm nơ ước. B. Quang h p c a th c v t thu sinh và không khíợ ủ ự ậ ỷ
C. S chuy n đ ng c a nự ể ộ ủ ước
C
â u 4 . Nước nuôi th y s n có m y đ c đi mủ ả ấ ặ ể
A .1 B. 2 C. 3
C
â u 5 . Các ph ng pháp ch bi n th c ăn cho v t nuôiươ ế ế ứ ậ :
A. C t ng n, nghi n nh , x lí nhi t, men, h n h p, đắ ắ ề ỏ ử ệ ủ ỗ ợ ường hóa tinh b t, ki m hóa ộ ề
r m r ơ ạ
B. C t ng n, nghi n nh , h n h p, đắ ắ ề ỏ ỗ ợ ường hóa tinh b t, ki m hóa r m r ộ ề ơ ạ
C. C t ng n, nghi n nh , đắ ắ ề ỏ ường hóa tinh b t, ki m hóa r m r ộ ề ơ ạ
Trang 8D. C t ng n, x lắ ắ ử í nhi t, men, h n h p, đệ ủ ỗ ợ ường hóa tinh b t, ki m hóa r m r ộ ề ơ ạ
C
â u 6 . Y u t nào tác đ ng đ n s sinh trế ố ộ ế ự ưởng và phát d c c a v t nuôiụ ủ ậ
B.Đ c đi m di truy n B. Đ c đi m di truy n và đi u k n ngo i c nh ặ ể ề ặ ể ề ề ệ ạ ả
C. Đi u k n ngo i c nhề ệ ạ ả
Ch n tên và hình dáng đi n hình c a v t nuôi vào c t nh n d ng v t nuôi ọ ể ủ ậ ộ ậ ạ ậ Câu Tên v t nuôiậ H́ình d ng đi n h́ạ ể ình Nh n d ngậ ạ 7 Gà ri A.Lông tr ng ắ toàn thân 7
8 Gà l goơ B.Toàn thân đen 8
9 Gà đông c oả C.Thân đen và tr ng ắ hình yên ng a ự 9
10 L n Đ i b chợ ạ ạ D.Chân to, xù x́ì 10
11 L n ợ ỉ E.Mào đ n ơ 11
12 12 L n Móng Cáiợ F. Tai to h ướ ng v phía tr ề ướ c 12…
B. T lu nự ậ : (7.0 đi mể ) Câu 13. Theo em hi n nay ngu n l i th y s nệ ồ ợ ủ ả (Tôm, cá) trong nước nh th nào ? Do nguyên ư ế nhân ch y u nào? ủ ế (2 đi m) ể Câu 14. Đ b t cá đ c d dàng, ng i dânể ắ ượ ễ ườ đă dùng b́ình ăc quy chích đi n. Cá b đi n gi t n i ệ ị ệ ậ ổ lên tha h b t v bán tăng thu nh p cho gia đ́ồ ắ ề ậ ình. Theo em vi c làm đó đúng hay sai ? V́ệ ì sao ? (2 đi m) ể Câu 15. Em hãy nêu vai trò c a chăn nuôi ủ ? (2 đi m) ể Câu 16. Ch bi n th c ăn nh m m c đích?ế ế ứ ằ ụ (1 đi m) ể BÀI LÀM:
Trang 9
Đáp án –Hướng d n ch mẫ ấ
A. Tr c nghi mắ ệ :
Đáp
Đi m ể 0.2
5
0.2 5
0.2 5
0.2 5
0.2 5
0.2 5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
B.T lu n:ự ậ
PHÒNG GDĐT NINH S NƠ
TRƯỜNG THCS TR N QU C TO NẦ Ố Ả
Đ ềd bự ị
Ti t ế 52: KI M TRAỂ HK II MÔN: Công ngh ệ–L p : ớ 7 Năm h c: 2020 – 2021ọ
Trang 1013 Hi n tr ng ngu n l i th y s n hi n nay:ệ ạ ồ ợ ủ ả ệ
Các loài th y s n nủ ả ước ng t có nguy c truy t ch ng nh : cá lăng,cá ọ ơ ệ ủ ư
chiên
Năng su t khai thác nhi u loài cá gi m sút, đ c bi t các loài có giá ấ ở ề ả ặ ệ
tr ị
Các băi đ và s lẻ ố ượng cá con gi m sút đáng k ả ể
Nguyên nhân ch y u: Do ngu n nủ ế ồ ước ô nhi mễ và ng i dân ườ
đánh b t ch a phù h p.ắ ư ợ
2.đi m ể 0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
14 Đánh b t cá b ng chích đi n: ắ ằ ệ
* Là sai. V́ì:
Gi t ch t c tôm, cá nh ch a trế ế ả ỏ ư ưởng thành
Làm t n di t ngu n th c ph m trong tậ ệ ồ ự ẩ ương lai
Người đánh b t có th b đi n gi t nguy hi m đ n tính m ng.ắ ể ị ệ ậ ể ế ạ
Cá, tôm ch t làm ô nhi m ngu n nế ễ ồ ước
2
đi m ể 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
15 * Em hãy nêu vai trò c a chăn nuôi:ủ
Cung c p th c ph mấ ự ẩ
Cung c p s c kéoấ ứ
Cung c p phân bónấ
Cung c p nguyên li u cho các ngành s n xu t khácấ ệ ả ấ
2
đi m ể 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
16 * Ch bi n th c ăn nh m m c đích: ế ế ứ ằ ụ
Làm tăng mùi v , tăng tính ngon mi ng đ v t nuôi thích ăn, ăn ị ệ ể ậ
được nhi u.ề
D tiêu hóa, gi m b t kh i lễ ả ớ ố ượng, gi m đ thô, c ng và kh b ả ộ ứ ử ỏ
ch t đ c h iấ ộ ạ
1.đi m ể 0.5đ 0.5đ
GV: Nguy n Th Nh Huy nễ ị ư ề