1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề và đáp án tham khảo đề thi tốt nghiệp THPT môn Sinh năm 2021 - Mã đề 206

7 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 890,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Thời gian: 90 phút

Mã đề thi 206

Câu 81: Một quân thể thực vật tự thụ phân, xét I gen có 2 alen là B và b Theo lí thuyết, quân thể có cầu

trúc di truyên nào sau đây có tân sô các kiêu gen không đôi qua các thê hệ?

Câu 82: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab//aB đã xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, trong

tông sô giao tử được tạo ra, tân sô hoán vị gen được tính băng tông tỉ lệ % cua 2 loai giao tử nào sau đây:

Cau 83: Sinh vat nao sau day thudc mắt xích mở đầu trong chuỗi thức ăn?

Câu 84: Băng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen bbDd và cửu cho nhân tế bảo

có kiêu gen BbDd có thê tạo ra cừu con có kiêu øen

Câu 85: Các con cừu mang gen sản sinh protein của người trong sữa của chúng là thành tựu của

Cau 86: Qua trình dịch mã sử dụng phân tử nào sau đây làm nguyên liệu?

Câu 87: Dựa vào sự thích nghi của động vật với nhân t6 sinh thái nào sau đây, người ta chia động vật

thành nhóm động vật hăng nhiệt và nhóm động vật biên nhiệt?

Câu 88: Tât cả các loài sinh vật hiện nay đêu có chung một bộ mã di truyên, trừ một vài ngoại lệ, điêu

này chứng tỏ mã di truyên có tính

A phổ biến,

B thoái hóa

C liên tục

D đặc hiệu

Câu 89: Theo thuyết tiễn hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể mang đến quân thê những alen mới

làm phong phú thêm vôn gen của quân thê?

A Chọn lọc tự nhiên

B Giao phối không ngẫu nhiên

C Di - nhap gen

D Các yêu tô ngẫu nhiên

Trang | l

Trang 2

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 90: Nhà khoa học nảo sau đây phát hiện ra hiện tượng di truyên liên kết với giới tinh 6 rudi gidm?

Câu 91: Theo lí thuyết, băng phương pháp gây đột biến tự đa bội, từ các tế bào thực vật có kiểu gen BB,

Bb và bb không tạo ra được tê bào tứ bội có kiêu gen nào sau đây?

Câu 92: Thời gian sông thực tế của 1 ca thé trong quan thé dugc goi 1a:

A tuổi sinh thái B tuổi đang sinh sản

C tuổi quân thé D tuổi sinh lí

Câu 93: Trong hệ tiêu hóa của người, dưới tác động của enzim tiêu hóa, tỉnh bột được biến đổi thành

chât nào sau đây?

A Glixerol

B Glucézo

C Axit béo,

D Axit amin

Câu 94: Nêu mật độ cá thể của 1 quân thể động vật tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không

đủ cung câp cho mọi cả thê trong quân thê thì thường dân tới làm tắng

A mức nhập cư B kích thước quận thệ

C, mức sinh sản D mức cạnh tranh

Câu 95: Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?

Câu 96: Ở ruồi giam, thực hiện phép lai P: X”X” x X”Y, tạo ra F1 Theo lý thuyết, F1 có tối đa bao

nhiêu loại kiêu gen?

Trang 3

—_

Câu 97: Sự trao đổi đoạn giữa 2 NST không tương

(ch

Câu 98: Chim mỏ đỏ bắt các con rận kí sinh trên lun

và lình dương thuộc quan hệ

A ki sinh B hội sinh

——

—_ >=

=s

hát sinh đột biến | doan NST — D đảo đoạn NST

dương để ăn Mối quan hệ giữa chim mỏ đỏ

Câu 99: Trong sản xuất nông nghiệp, đẻ tăng năng sàátcây trông, cân thực hiện tôi đa bao nhiêu biện

pháp sau đây?

L Tưới tiêu nước hợp lí ` II Bén phân hợp lí

II, Trồng cây đúng thời vụ

J

IV Tuyến chọn và tạo giéng méicé-nang suất cao

Câu 100: Ở đậu Hà Lan, alen quy định kiểu hình hoa đỏ và alen quy định kiển

gọi là ! cặp alen?

4

ình nào sau đây được

C Thân cao (0) trắng

Câu 101: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen A, a và B, b trên cùng 1 cặp NST

kiêu gen nào sau đây đúng?

B

Câu 102: Trong lịch sử ph Trung sinh?

Á Phát sinh côn trùng B Phát sinh bò sát

Câu 193: Các động vật khác loi, sống trong cing |

củi p.^2 eo lí thuyết, cách viết

lên của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại

€ Phát sinh thực vật, D Phat sinh thi

ic động mỗi trưởng, có cầu tạo cơ 2} sinh sản khác nhau

va phôi được với nhau Đây là biểu hiện của dang cach li Ề

B sau hợp tử

104: Để tìm hiểu quá

Sinh đã bô trí thí nghiệm n

mục đích nào sau đây?

Gre thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra :

himg minh hỗ hắp ở thực vật thái CO)

€ Giúp hạt nảy mắm nhanh hơn

D Cùng cấp canxi cho hạt nảy mắm, Cau 105: Gia si sy thay

mô tá 6 cdc hinh |, II, 11] đổi sinh khối trong quá trình

Trong 4 hình trên, 2 hình nà đẻ mô tả sinh kh/

Câu 106: Hiện nay dịch `€CỔViI› ¡ọ 4

người cẩn thực hiện đủ bao nhiêu vị¿,

I Git khoang cach khi tiếp xúc với

II Thực hiện khai báo y t khi đị từ đị

Ill Rua tay thưởng xuyen bằng xả phe x

IV Han ché ty tập đồng người khi kh n

Vs EOS xuyên đeo khẩu trang Vải tại nơi côy

Sa 107: Theo lí thuyét, Rhi-ddi vé su đi truyề ko

\A) Cac gen trong té bao chất luồn phản chia đậu

B Các gen lận ở vùng không tương đông trên Ny

C Các gen ở vùng không tương đồng trên NST CON Ka'% >F giới tính +

D Hai cặp gen trên 2 cặp NST khac nhau phân | tt độc lap | `

€ nơi ở

trình hô hấp ở thực vật, ! nhóm học

n như hình bên Nước vôi được sử dụn

D tap tinh

Cúc mước

Nút cao su lành chứa bạt

Đây màn:

- Thời gian (năm) Hình ae Thời gian (năm)

Hình IV

-ĐlvàiH -

chế lây lan dịch, mỗi

giới đ :

_ E quả trịn h giảm ph ân

Trang 2⁄4 _ Mạ để thị 206

n n1

CN

Be ye is

Trang 4

Câu 108: Giả sử 1 loài sinh vật có bộ NST 2n = $: các cặp NST được kí hiệu là A, 4; B, b; D, d và E, e

Câu 199: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn £ coli, đột biển xây ra ở Vi trí

sào sau đây của opêron có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiến mã ngay cả khi môi trường không có lactôzơ?

A Gen cau trúc Z B Gen cầu trúc Y 4 Vùng vận hành D Gen câu trúc A

Câu 110: Một loài thực vật lưỡng bội, chiều cao Cay ŠW/Z cặp gen D, d và E, c phân li độc lập củng quy

định Kiểu gen có cả alen trội D và alen trội E quy định thân cao, các kiểu gen cỏn lại quy định thân

thấp Phép lai P: Cây dị hợp 2 cặp gen x Cay đồng hợp 2 cặp gen lặn, tạo ra F Theo lí thuyết, tỉ lệ

kiểu hình ở F¡ là

Š cây thân cao : 3 cây thân thấp

cây thân cao : 3 cây thân thấp B 9 cây thân cao : 7 cây thân thấp D 1 cây thân cao : | cay thân thập

T11: Một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do 1 gen có 2 alen quy định,

slen trội là trội hoàn toàn Phép lai P: 2 cây giao phan với nhau, tạo ra Fy Theo li thuyét, phat biéu nao sau day ding?

A Nêu F; có 4 loại kiểu gen và tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình thì 2 cây ở thế hệ P có thể có kiểu

gen giông nhau

B Nếu F có 3 loại kiểu hình thì tỉ lệ kiểu hình trội vẻ 2 tính trạng ở F¡ lớn hơn,Š0%

€ Nếu F có tỉ lệ kiểu hình là 3 : 3 : 1 : 1 thì 2 cây ở thế hệ P có thể có kiểu gen giông n§Xú

êu Fq có 7 loại kiêu gen thì F¡.có thể có tôi đa Š loại kiêu gen quy định kiêu hình trội về 2

Câu 112: Một loài thực vePiueng bội, alen A quy định thân cao trội hoan toan so vdi alen a quy djnh than thấp: alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trăng Phép lai P: 2 cây đều

dị hợp Ì cặp gen giao phấn với nhau, tạo ra F có 4 loại kiểu hình Cho cây thân cao, hoa đó F tự thụ

phần, tạo ra F2 Theo lí th tỉ lệ kiểu gen ở Fz có thể là trưởng hợp nảo sau đây?

Câu 113: Xét 4 tế bào sinh tính ở cơ thể có kiểu gen AÀa ở giảm phân tạo giao tử Cho biết các gen

Tỉ ca csuảc š trình giám phần chỉ có 1 tế bảo có cặp NST mang 2 cặp gen B, b và D, d

liên kế toàn; trong quá trình 66t ` LSC COCs Lene eR ee Sm eS

coger ee giảm phan I, phan li binh thường trong giảm phần II; cặp N F mang cặp gen A, a

¡ bình thường Kết thúc qué trinh gam phân đã tạo ra 6 loại giao tử, trong đó có 37,50% loại giao

phân h oa trội Theo li thuyết, loại giao tử mang ! alen trội chiêm tỉ lệ

gáy B12 B 12,50% C.62% - ị 0

i Re Quá gình hình thành các loài B, C, D tir loài A À_

© Ko Ace tú ở hình bến Phần conte nity, theo Ii \-

thuyết, có bao i x đáo II có thể mang một số alen đặc | } ¬

|, Các a os thé ca loi B.& đáo | khong co VJ

trưng mà các aM

ar x®) D.1:1:9%), %&

D 18,75%

ả là yếu tố duy ì sự khác/

vn giữa các đảo có thể lô YCU dolls) |

es ore xe ta các quản thể ử đáo | one ive - ah có tổ

biệt vỀ vôn gcn K quản thể thuộc loài Bớ đảo I, dao II va 7 7

7 É- —^ø34 tes oe ñ > th đấ:X â vẫn: ?@f! @11/

đảo II phần hóa ra oad os lá nhắn tế trực tiếp gây Z2 những thay aoe een :

A 9 ` Ề sát lưỡng bội, 4 a alen A QUY Cini Ahãn cao : _—= bổ Về 6 , (

Câu 115: Một loài ch hoa đó trội hoàn toàn so 5 NY hice

than thip; alen Ð qUuỶ “” es hain vi ge” Thể hệ P- Cây thân cao, h‹

cụng Ì cáp NGT và khô cân Tị cũa mỗi Phếp lại đều có tiỆ ch (cọ Tạ Ser CU > ' : \ 4 hệ P có tôi đa bao `

cho các cây cùng A fe dya vao kicu ger của P, Ở ese? "`"

heating Theo lí ye B3 :

a

Trang 5

Cau it6: Một quần thẻ to vật tự thụ ấn có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là

AB dE AB De ab de ý

0,4 : 0,4 : 0,2 Theolith ất có bao nhiêu phát biêu sau đây đúng?

1L Fa có 9/640 số cây đồng hợp 3 cặp gen lặ?X “i

4 Fy dau cd 6 loai kiéu gen quy dinh ki âu bửfT)ội về 3 tính mt

117À người, xét 2 gen trên 2 cap NST thuong, gen quy định nhóm máu có 3 alen là 1A, 18, 19

kiéu gen 114 va IMO quy dinh nhom mau A; kiéu gen F818 va 181° quy dinh nhom mau B; kiéu gen

11B quy định nhóm máu AB; kiểu gen 11° quy định nhóm máu Ở; gen quy định dạng tóc có 2 len,

alen D trội hoàn toàn so với alen d Một cặp vợ chồng có nhóm máu giống nhau, sinh con trai tên là T

có nhóm máu A, tốc quần và 2 người con gái có kiểu cá Tả Thợ về cũ Z „ mẹ về cả 2 tính trạng đồng thời 2

người con gái này có nhóm máu khác nhau Lớn lên, T kết hôn với H Cho biết, H, bố H và mẹ

H đều

có nhóm mau A, tc quan nhưng em trai của H có nhóm mắu ©, tóc thẳng Theo lí thuyết, xác

suất sinh con đầu lòng là con gái có nhóm mắu A, tóc thắng của T và H là

TS —— _ B 10727 C 4/9 ( D 1/18

Câu 1\8: Ở ruồi giám, xét 3 cp gen: A, a, B, b va D, d; mỗi gen quy định ¡ th trạng, các alen trội là

trội hoàn toàn thép ai P: 2 ruôi đêu có kiều hình trội về 3 tính trạng giao phối với nhau, tạo ra F¡ gồm

24 loại kiêu gen và có 1,25% số ruổi mang kiêu hình lặn về 3 tính trạng nhưng kiêu bình này

chỉ có ở

ruồi đực Theo lí thuyết, trong tổng số ruồi cái có kiểu hình trội về 3 tính trạng & Fy, s6 radi có 5 alen ti” tỉ lệ

119: Alen B bị các đột biến điểm tai cing 1 triplet tgo thành các alen Bạ, B; và Bạ Các chuỗi pôlipeptit do các alen này quy định lần lượt là: B, Bạ, Bạ và Bạ chỉ khác nhau I axit amin đó là Gly ở chuỗi B bị thay bằng Ala ở chuỗi Bị, Arg ở chuỗi Bạ và Trp ở chuỗi Bạ Cho biết các triplet được đọc

trên mạch khuôn của gen theo chiều 3' —> 5' và các côđon mã hóa các axit amin tương

ứng ở bảng sau:

FAxiamin Giin(Giy)D | Alamia (Ala)? | Đa Acginin(Arg) — -|Eipôpbsa (Trp) hr

| Cadon | GGU3', sGGX3,|SGXU3, SGXX3,|5XGU3, 5XGX3,5XGA3,| sUGG3

, NNNN S'GGA3', SGGG3' | SSGXA3', SG XG3' |5XGG3, SAGA3, SAGG3| —_

Theo lí thuyết, phát biêu nào sau đây đúng về sự xuất hiện của các alen đột biến trên?

A Đột biến dẫn đến nuclêôtit thứ hai của triplet mã hóa Gly ở alen B bj thay bằng G hoặc Á

tạo ra

riplet ma héa Arg & alen Bp `

`"

B ot bién dan dén nuclêôtit thứ hai c ủa triplet mã

hóa Gìy ở alen Bb thay bang G tao ra triplet

ma

C Cae alen Bị, Bạ, Bạ đều là kết quả của đột biến dẫn đến thay thế nuclêôtt thứ hai

của trịplet mã

D Đột biên dẫn đến núcÌêôtit thứ nhất của triplet mã hóa (

ily & alen B bj thay bang T tạo re triplet

Câu 120: Giả sử lưới thức ăn trong | hệ sinh thái được mô

tả ờ hình bên Nêu trâu rừng bị loại bỏ hoán toán thỏi hệ:

Sinh thải này thì theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau

NA trâu sẽ bị loại bỏ khỏi hệ sinh th

sẽ lây thức ăn tir mat xích khi : đườn lượng cá thê sâu ăn lá:

g dôi đào hơn,

MI, Sẽ ì se ư » má X ` l2 Ác CC v.v ị "xi - : h .^Z⁄

IV Mac SP con the nai không bị ảnh hưởng vì không liên quan đến cỏ Ì 3 A.2 cạnh tranh Bye’, và báo có thể tăng lên

eee et ` ‘Wa fe “ ns ¬ĂS ‘aCe

có thê tăng lén vi co nguon digh

-

+ - Mã dé thi 206

Trang 6

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

ĐÁP ÁN

111.D |II2B /113.D |I14A |115.A [116A |I1I7D [118.4 |I19B |120.B

Trang 7

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

HOC247 -

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơï, mọi thiết bi — Tiết kiệm

- _ Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPUQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiêng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- - Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-Œ}), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường

Chuyên khác cùng 7S.7Tràn Nam Dũng, 1S Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyên

Đức Tấn

II Khoa Hoc Nang Cao va HSG

Hoc Toan Online cung Chuyén Gia

- - Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- - Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: 7S Lê Bá Khánh

Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

Ill Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

- - HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp I đên lớp 12 tật cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiệt, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mên phí, kho tư

liệu tham khảo phong phú và cộng đông hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kénh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa dé thi

miên phí từ lớp I đên lớp 12 tât cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và

Tiêng Anh

Trang | 7

Ngày đăng: 01/04/2022, 10:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w