3.Số phức Định nghĩa và tính chất 18 NB: Nhận biết: Điểm biểu diễn hình học của số phức 49 VDC: Min, Max của môđun số phức.. Phép toàn 19 NB: Môđun của số phức PT bậc hai theo hệ số thự
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 4 Câu 5 Câu 39 Câu 46
Min, Max của hàm số
1Câu 31
Trang 2Câu 16 Câu 17 Câu 33,41
Ứng dụng TP tính diện tích
Câu 44 Câu 48
Ứng dụng TP tính thể tích
0
5.Khối đa diện
Đa diện lồi - Đa diện đều
0
3
Thể tích khối đa diện
Phương trình mặt phẳng
1Câu 27
Phương trình đường thẳng
Trang 3BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI TRONG ĐỀ
Đường tiệm cận 6 NB: Tìm đường tiệm cận ngang của đồ
thị hàm số b1/b1
Khảo sát và vẽ đồ thị
7 NB: Nhận biết đồ thị hàm số bậc 38
TH: Từ BBT của hàm số b4 trùng phương, tìm m để pt f x( ) 1 m có 2 nghiệm
2.Hàm số mũ -
Logarit
Lũy thừa - mũ - Logarit
9 NB:biến đổi công thức logarit
11 TH:Rút gọn biểu thức lũy thừa
HS Mũ - Logarit 10 NB: Tính đạo hàm của hàm số logarit
Trang 4PT Mũ - Logarit
12 NB:Giải nghiệm phương trình mũ
13 TH:Giải nghiệm phương trình logarit
47 Vận dụng cao: Tìmsốgiátrị m nguyên để phương trình logarit có nghiệm
BPT Mũ - Logarit
32 TH:Giải Bất phương trình logarit
40 VDT:Tìm số nguyên thỏa mãn bất phương trình mũ
3.Số phức
Định nghĩa và tính chất
18 NB: Nhận biết: Điểm biểu diễn hình học của số phức
49 VDC: Min, Max của môđun số phức
Phép toàn 19 NB: Môđun của số phức
PT bậc hai theo hệ
số thực 4.Nguyên Hàm -
Tích Phân Nguyên hàm
14 NB: Định nghĩa của nguyên hàm
15 TH: Biết tìm nguyên hàm của hàm số cos3x
Tích phân
16
NB: Biết mối liên hệ giữa tích phân của hàm số k.f(x) và hàm số f(x) trên cùng một đoạn
17 TH: Biết tính tích phân của tổng các hàm
số cơ bản
33
VD: Biết tính tích phân của hàm phân thức kết hợp với tích phân từng phần của hàm hợp
34 VD: Biết đạo hàm của hàm số là một hàmhợp, tính tích phân của hàm số đó
Ứng dụng TP tính
VD: Tính diện tích của hình phẳng cắt nhau bời 3 đường
48 VDC: Cho diện tích hình phẳng trên hình
vẽ, tính tích phân của hàm số hợp của hàm sô có đồ thị liên quan đến hình
Trang 5Ứng dụng TP tính thể tích
5.Khối đa diện
Đa diện lồi - Đa diện đều
Thể tích khối đa diện
21 NB: Tính thể tích khối đa diện biết diện tích đáy và đường cao
22 TH: Tính thể tích khối đa diện biết một sốyếu tố
43 VD: Tính thể tích khối chop đều
NB: Biết xác định tọa độ vecto khi vecto
đó được phân tích theo ba vecto đơn vị
Phương trình mặt cầu
26 NB: Biết xác định tọa độ tâm và bán kínhcủa mặt cầu khi biết PT của nó
37
TH: Điều kiện để mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu và viết PT của mặt cầu khi biết tâm và bk
50 VDC: Xác định điểm trên mặt cầu thỏa mãn điều kiện cho trước
28 NB: Xác định được tọa độ VTCP của đường thẳng khi biết PTTS của nó38
TH: Biết xác định VTCP của đường thẳng và viết PTTS của đường thẳng khi biết một điểm và VTCP
45 VDT: Xác định hình chiếu của một điểm trên đường thẳng
Trang 68.Tổ hợp - xác
suất
Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp 1
NB: công thức tính số các hoán vị của n phần tử, số các chỉnh hợp/ tổ hợp chập k của n phần tử
Xác suất 29 TH: Tính được xác suất của biến cố
trong một số trường hợp đơn giản
Khoảng cách 36 VD: Tính được khoảng cách giữa 2
đường thẳng chéo nhau
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG….
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút.
Trang 7Câu 3: Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như hình bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng
1
;2
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;
D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;3
Câu 4: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số đạt cực đại tại điểm
Câu 5: Cho hàm số yf x Hàm số yf x' có đồ thị như hình bên Tìm số điểm cực trịcủa hàm số yf x
Trang 8Câu 8: Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x có đúng hai nghiệm 1 m
Trang 9A
5 6
7 6
11 6
6 5
x
13.6
Trang 10z
343
316
Câu 22: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SAABCD
Tính thểtích của khối chóp biết góc giữa SC và mp (ABCD) bằng 450
a
C
3 2 6
A 2; 1; 3 B 2;1;3 C.1;2; 3 D 2;1; 3 Câu 26: Trong không gian Oxyzmặt cầu ( ) : (x 1)S 2(y 2) 2z2 25có tâm và bán kính là
Trang 11Câu 30: Cho hàm số
1
x y x
Mệnh đề nào dưới đây là đúng
A.Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1;
B.Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
C Hàm số luôn nghịch biến trên
3
132
3
172
3
162
Trang 12Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy
và SA a 3 Gọi là góc giữa SD và SAC
a Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng:
a
C
67
a
D
34
Trang 13Câu 43: Cho hình chóp đều S.ABCD, biết hình chóp này có chiều cao bằng a 2 và độ dài
cạnh bên bằng a 6 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Trang 14xác định và liên tục trên đoạn 5;3
có đồ thị như hình vẽ bên Biếtdiện tích của hình phẳng A , B , C , D
giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x
và trục hoànhlần lượt là 6; 3; 12; 2 Tính tích phân 13 2f 2x 1 1 dx
Trang 15Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;1;1
sao cho biểu thức T 3MA22MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính tổng a b c
145
Trang 160 0
2 42
x x
Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy
và SA a 3 Gọi là góc giữa SD và SAC
Trang 17 là hình chiếu của SD lên mặt phẳng SAC SD SAC; SD SO; DSO
Xét SAD vuông tại A : SD 3a2a2 2a
Xét SOD vuông tại O : có SD2a,
a Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng:
a
C
67
a
D
34
a
Lời giải Chọn C
H
Trang 18Do hình chóp S ABC đều nên SG là đường cao của hình chóp (G là trọng tâm tam giác đều ABC ) Kẻ MH SA tại H thì MH là đoạn vuông góc chung của SA và BC
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng MH
Lời giải Chọn C
Ta có: bất phương trình 2x 2 2 2 x m 0
Trang 19Bất phương trình đã cho có tập nghiệm chứa không quá 6 số nguyên
d 2sin2 3 d 1 cos 2 3 d 4 cos 2 d 4 1sin 2
Trang 20Câu 42: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z z z. và 2 z 2?
Lời giải Chọn A
Trang 21Câu 45.Trong không gian Oxyz , Tìm tọa độ của điểm H là hình chiếu của điểm A(2; 1;3) trên
đường thẳng d:
x=3ty=-7 +5tz=2 +2t
x
x x
11
11
1
x
a a x
x x
d d x
Trang 22Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy: Phương trình h x a h x, b h x, c h x, đều có 2d
nghiệm phân biệt
Trang 23Câu 48 Cho hàm số f x
xác định và liên tục trên đoạn 5;3
có đồ thị như hình vẽ bên Biếtdiện tích của hình phẳng A , B , C , D
giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x và trục hoànhlần lượt là 6; 3; 12; 2 Tính tích phân 13 2f 2x 1 1 dx
Trang 24sao cho biểu thức T 3MA22MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính tổng a b c .
145
5 5
thỏa mãn
Trang 25a b c