MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – LỚP 7Cấp độ câu Số điểm Mốt của dấu hiệu Đơn thức đồng dạng Bậc của đơn thức Nghiệm của đa thức Định lí Pytago Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện đa thức 1
Trang 1I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – LỚP 7
Cấp độ
câu Số điểm
Mốt của dấu hiệu
Đơn thức đồng dạng
Bậc của đơn thức
Nghiệm của đa thức
Định lí Pytago
Quan hệ giữa cạnh
và góc đối diện
đa thức
1
Cộng, trừ đa thức
1 1.5 15% Nghiệm của đa thức
1 0.5 5% Các trường hợp bằng
nhau của Δ CM: hai tam giác bằng nhau
2
Trung trực của đoạn
thẳng Hình vẽ Cm: Trung của đ.thẳngtrực
2
Quan hệ giữa cạnh
1
Trang 2II NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 Trắc nghiệm (3.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất :
Câu 1 : Điểm kiểm tra môn Toán HKII ở lớp 7A được ghi lại như sau :
Mốt của dấu hiệu là :
A Mo = 7 B Mo = 8 C Mo = 9 D Mo = 10
Câu 2 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2
5xy
5x y
5(xy)
Câu 3 Đơn thức 1 2 4 3 có bậc là :
25
5y z x y
A 6 B 8 C 10 D 12
Câu 4 Giá trị x = 3 là nghiệm của đa thức :
A f x 3 x B 2 C D
3
f x x f x x 3 f(x)2x(x3)
Câu 5 Độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm thì độ dài cạnh huyền là :
A 10 B 8 C 6 D 14
Câu 6 Cho ΔABC, có AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm Số đo các góc A,B,C theo thứ tự là :
A A < B < C B B < A < C C A < C < B D C < B < A
Phần 2 Tự luận (7.0 điểm)
Bài 1: (3.0 điểm) Cho hai đa thức :P(x)3x3 2xx2 7x8 và
Q(x)2x2 3x3 43x2 9
a) Sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) +Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Bài 2 : (4.0 điểm) Cho ABC(AB < AC) Vẽ phân giác AD của ABC Trên cạnh AC lấy
điểm E sao cho AE = AB
a) Chứng minh ADB = ADE
b) Chứng minh AD là đường trung trực của BE
c) Gọi F là giao điểm của AB và DE Chứng minh BFD = ECD
d) So sánh DB và DC
Trang 3III ĐÁP ÁN
TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ
TỰ LUẬN :
Bài 1
a)
8 7 2
3 )
(x x3 xx2 x
P
P(x) = 3x3 + x2 – 2x + 7x + 8
8 7 2
3 ) (x x3 xx2 x
P
P(x) = 3x3 + x2 – 2x + 7x + 8 P(x) = 3x3 + x2 + 5x + 8
8 7 2
3 ) (x x3 xx2 x
P
P(x) = 3x3 + x2 – 2x + 7x + 8 P(x) = 3x3 + x2 + 5x + 8
a) Q(x)2x2 3x3 43x2 9
Q(x) = -3x3 +2x2 –3x2 + 4 – 9
9 3 4 3 2 ) (x x2 x3 x2
Q
Q(x) = -3x3 +2x2 –3x2 + 4 – 9 Q(x) = -3x3 – x2 – 5
9 3 4 3 2 ) (x x2 x3 x2
Q
Q(x) = -3x3 +2x2 –3x2 + 4 – 9 Q(x) = -3x3 – x2 – 5
b) M(x) = P(x) + Q(x)
= 3x3 2xx2 7x8
+( 2x2 3x3 43x2 9)
M(x) = P(x) + Q(x)
= 3x3 + x2 + 5x + 8 +( - 3x3 – x2 – 5)
= 5x + 3
P(x) = 3x3 + x2 + 5x + 8
+ Q(x) = - 3x3 – x2 – 5 M(x) = P(x) + Q(x) = 5x + 3
b) N(x) = P(x) – Q(x)
= 3x3 2xx2 7x8
- (2x2 3x3 43x2 9)
N(x) = P(x) – Q(x)
= 3x3 + x2 + 5x + 8
- ( - 3x3 – x2 – 5)
N(x) = P(x) – Q(x) P(x) = 3x3 + x2 + 5x + 8
Q(x) = - 3x3 – x2 – 5 N(x) = 6x3 +2x2 + 5x + 13
x = - 3/5
M(x) = 0 5x + 3 = 0
5x = - 3 x = - 3/5 Nghiệm của đa thức M(x) là
x = - 3/5
B
C D
E
A
B
C D
E
F
Trang 40.5 1 1
a) Xét ΔADB và ΔADE, ta có:
AB = AE (gt)
AD : cạnh chung
Xét ΔADB và ΔADE, ta có:
AB = AE (gt) BÂD = DÂE (AD là p.giác)
AD : cạnh chung Suy ra ΔADB =ΔADE(c.g c)
Xét ΔADB và ΔADE, ta có:
AB = AE (gt) BÂD = DÂE (AD là p.giác)
AD : cạnh chung Suy ra ΔADB =ΔADE(c.g c)
DB = DE (ΔADB = ΔADE) Ta có : AB = AE ( gt); DB = DE (ΔADB = ΔADE)
Nên AD là đường trung trực của BE
c) Xét BFD và ECD, ta có :
BDF = CDE ( đối đỉnh)
Xét BFD và ECD, ta có : BDF = CDE ( đối đỉnh)
DB = DE (cmt)
Chứng minh được:DBF=DEC Xét BFD và ECD, ta có : BDF = CDE ( đối đỉnh)
DB = DE (cmt)
DBF = DEC (cmt) Suy ra : BFD = ECD (g.c.g)
FBD > C^ ( góc ngoài Δ)
DEC > ( FBD = DEC)C^
DC > DE (Quan hệ góc, cạnh đối diện của tam giác)
Vậy DC >DB