1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kỳ 2 năm học (2007 – 2008) môn : toán55337

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 229,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình nào sau đây là phương trình đường trịn: A.. Cho bảng phân bố tần số sau: Tiền thưởng triệu đồng cho cán bộ và nhân viên trong một cơng ti.. điểm b Lập phương trình đường t

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Thuận ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC (2007 – 2008)

Trường THPT BC Chu Văn An MÔN : TỐN

Nội dung đề số : 001

I) Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

6

7

2

3

2

1

2

3

2

2

 2) Đường trịn (C ): x2  y2 2x4y40cĩ tâm và bán kính là:

A) I(-1;-2) và R = 3 B) I(-1;2) và R = 3 C) I(1;-2) và R = 3 D) I(2;1) và R = 3 3) Khoảng cách từ điểm M(1;2) tới đường thẳng d: x + y - 4 = 0 là:

5

1

3

1

5

1

2 1

4) Cho dãy số liệu thống kê: 1, 3, 5, 4, 7, 6, 8 Số trung vị của các số liệu thống kê là:

5) Đường thẳng đi qua điểm A(-2;3), cĩ vectơ pháp tuyến  n 4;5 cĩ phương trình tổng quátlà:

6) Tập nghiệm của bất phương trình: x2  x3 20 là:

A) 1; B) ;1  2; C) ;1  2; D)  1;2

7) Đường thẳng đi qua điểm M(2;1), cĩ vectơ pháp tuyến  n3;7 cĩ phương trình tham số là:

t y

t x

3 1

7 2

t y

t x

3 1

7 2

t y

t x

3 1

7 2

t y

t x

7 1

3 2

8) tan xác định khi:

4

3 2

2

x

x x

A) ;34; B) 3;1  4; C) ;3  1;4 D) 3;14;

10) Phương trình nào sau đây là phương trình đường trịn:

A) 2x2 y2 4x6y160 B) x2 y2 4x2y10

11)

1

4 4 ) (

x

x x f

A) x < -1 hoặc x > 1 B) 1 x1 C) -1 < x < 1 D) x1 hoặc x1 12) Cho biểu thức f(x)(x3)(x1) , f(x) > 0 khi

A) -1 x < 3  B) x < -1 hoặc x > 3 C) -3 < x < 1 D) -1 < x < 3

13) Cho hai đường thẳng d1: x + 2y + 4 = 0 và d2: x - 3y + 6 = 0 Gĩc giữa đường thẳng d1 và d2 là:

14) Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A) f(x) af(x)a hoặc f(x)a B) f(x) a af(x)a

C) f(x) aaf(x)a D) f(x) af(x)a hoặc f(x)a 15) Cho cung biết 0 khi đĩ dấu của các giá trị lượng giác là:

Trang 2

A) cot 0 B) tan 0 C) sin 0 D) cos 0 16) Cho bảng phân bố tần số sau:

Tiền thưởng ( triệu đồng ) cho cán bộ và nhân viên trong một cơng ti.

Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là:

II) Tự luận:(6 điểm)

5

3 cos

2

sin tan cot

Câu 2: Cho f(x)x2 5xm1 Định m để f(x) 0 với  xR (1 điểm)

2

) 3 4 )(

2 3

x

x x x

Câu 4: Cho ba điểm A(1;4), B(-7;3), C(2;-5)

điểm)

b) Lập phương trình đường trịn (C) ngoại tiếp tam giác ABC (1 điểm)

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Thuận ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC (2007 – 2008)

Trường THPT BC Chu Văn An MÔN : TỐN

DeThiMau.vn

Trang 3

Nội dung đề số : 002

I) Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1) Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

C) f(x) af(x)a hoặc f(x)a D) f(x) af(x)a hoặc f(x)a 2) Đường thẳng đi qua điểm A(-2;3), cĩ vectơ pháp tuyến  n 4;5 cĩ phương trình tổng quátlà:

3) Cho dãy số liệu thống kê: 1, 3, 5, 4, 7, 6, 8 Số trung vị của các số liệu thống kê là:

4

3 2

2

x

x x

A) 3;14; B) ;3  1;4 C) ;34; D) 3;1  4; 5) Đường thẳng đi qua điểm M(2;1), cĩ vectơ pháp tuyến  n3;7 cĩ phương trình tham số là:

t y

t x

3 1

7 2

t y

t x

3 1

7 2

t y

t x

7 1

3 2

t y

t x

3 1

7 2

6) Cho hai đường thẳng d1: x + 2y + 4 = 0 và d2: x - 3y + 6 = 0 Gĩc giữa đường thẳng d1 và d2 là:

7) tan xác định khi:

1

4 4 ) (

x

x x f

A) -1 < x < 1 B) x1 hoặc x1 C) 1 x1 D) x < -1 hoặc x > 1 9) Tập nghiệm của bất phương trình x2  x3 20là:

A)  1;2 B) ;1  2; C) ;1  2; D) 1;

10) Đường trịn (C ): x2  y2 2x4y40cĩ tâm và bán kính là:

A) I(1;-2) và R = 3 B) I(2;1) và R = 3 C) I(-1;2) và R = 3 D) I(-1;-2) và R = 3

6

7

2

3

2

1

2

3

2

2

 12) Cho biểu thức f(x)(x3)(x1) , f(x) > 0 khi

A) x < -1 hoặc x > 3 B) -1 x < 3  C) -1 < x < 3 D) -3 < x < 1

13) Phương trình nào sau đây là phương trình đường trịn:

14) Khoảng cách từ điểm M(1;2) tới đường thẳng d: x + y - 4 = 0 là:

2

1

5

1

3

1

5

1

 15) Cho cung biết 0 khi đĩ dấu của các giá trị lượng giác là:

16) Cho bảng phân bố tần số sau:

Trang 4

Tiền thưởng ( triệu đồng ) cho cán bộ và nhân viên trong một công ti.

Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là:

II) Tự luận:(6 điểm)

5

3 cos

2

sin tan cot

2

) 3 4 )(

2 3

x

x x x

Câu 4: Cho ba điểm A(1;4), B(-7;3), C(2;-5)

điểm)

b) Lập phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC (1 điểm)

DeThiMau.vn

Trang 5

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Thuận ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC (2007 – 2008)

Trường THPT BC Chu Văn An MÔN : TỐN

Nội dung đề số : 003

I) Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1) Cho biểu thức f(x)(x3)(x1) , f(x) > 0 khi

A) -1 x < 3  B) -1 < x < 3 C) -3 < x < 1 D) x < -1 hoặc x > 3 2) Cho dãy số liệu thống kê: 1, 3, 5, 4, 7, 6, 8 Số trung vị của các số liệu thống kê là:

3) tan xác định khi:

4) Cho cung biết 0 khi đĩ dấu của các giá trị lượng giác là:

5) Cho hai đường thẳng d1: x + 2y + 4 = 0 và d2: x - 3y + 6 = 0 Gĩc giữa đường thẳng d1 và d2 là:

6) Đường thẳng đi qua điểm A(-2;3), cĩ vectơ pháp tuyến  n 4;5 cĩ phương trình tổng quátlà:

7) Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A) f(x) af(x)a hoặc f(x)a B) f(x) a af(x)a

C) f(x) aaf(x)a D) f(x) af(x)a hoặc f(x)a

8) Đường trịn (C ): x2  y2 2x4y40cĩ tâm và bán kính là:

A) I(-1;-2) và R = 3 B) I(2;1) và R = 3 C) I(1;-2) và R = 3 D) I(-1;2) và R = 3 9) Khoảng cách từ điểm M(1;2) tới đường thẳng d: x + y - 4 = 0 là:

3

1

2

1

5

1

5 1

1

4 4 ) (

x

x x f

A) x1 hoặc x1 B) 1 x1 C) -1 < x < 1 D) x < -1 hoặc x > 1 11) Phương trình nào sau đây là phương trình đường trịn:

2

x

12) Đường thẳng đi qua điểm M(2;1), cĩ vectơ pháp tuyến  n3;7 cĩ phương trình tham số là:

t y

t x

7 1

3 2

t y

t x

3 1

7 2

t y

t x

3 1

7 2

t y

t x

3 1

7 2

4

3 2

2

x

x x

A) 3;1  4; B) ;34; C) 3;14; D) ;3   1;4 14) Tập nghiệm của bất phương trình x2  x3 20là:

A)  1;2 B) ;1  2; C) 1; D) ;1  2;

6

7

2

1

2

3

2

3

2 2

Trang 6

16) Cho bảng phân bố tần số sau:

Tiền thưởng ( triệu đồng ) cho cán bộ và nhân viên trong một công ti.

Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là:

II) Tự luận:(6 điểm)

5

4 cos

2

sin tan cot

Câu 2: Cho f(x)x2 5xm1 Định m để f(x) 0 với  xR (1 điểm)

2

) 3 4 )(

2 3

x

x x x

Câu 4: Cho ba điểm A(1;2), B(5;3), C(1;-3)

điểm)

b) Lập phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC (1 điểm)

DeThiMau.vn

Trang 7

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Thuận ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC (2007 – 2008)

Trường THPT BC Chu Văn An MÔN : TỐN

Nội dung đề số : 004

I) Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1) Khoảng cách từ điểm M(1;2) tới đường thẳng d: x + y - 4 = 0 là:

5

1

5

1

2

1

3 1

2) Cho biểu thức f(x)(x3)(x1) , f(x) > 0 khi

A) -1 x < 3  B) -3 < x < 1 C) -1 < x < 3 D) x < -1 hoặc x > 3 3) Đường thẳng đi qua điểm A(-2;3), cĩ vectơ pháp tuyến  n 4;5 cĩ phương trình tổng quátlà:

4) Cho hai đường thẳng d1: x + 2y + 4 = 0 và d2: x - 3y + 6 = 0 Gĩc giữa đường thẳng d1 và d2 là:

5) Phương trình nào sau đây là phương trình đường trịn:

4

3 2

2

x

x x

A) ;34; B) ;3  1;4 C) 3;1  4; D) 3;14;

7) Cho cung biết 0 khi đĩ dấu của các giá trị lượng giác là:

6

7

2

3

2

1

2

2

2 3 9) Đường trịn (C ): x2  y2 2x4y40cĩ tâm và bán kính là:

A) I(-1;-2) và R = 3 B) I(1;-2) và R = 3 C) I(-1;2) và R = 3 D) I(2;1) và R = 3 10) Đường thẳng đi qua điểm M(2;1), cĩ vectơ pháp tuyến  n3;7 cĩ phương trình tham số là:

t y

t x

3 1

7 2

t y

t x

7 1

3 2

t y

t x

3 1

7 2

t y

t x

3 1

7 2

11) Tập nghiệm của bất phương trình: x2  x3 20 là:

A)  1;2 B) 1; C) ;1  2; D) ;1  2;

12).Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A) f(x) aaf(x)a B) f(x) a af(x)a

C) f(x) af(x)a hoặc f(x)a D) f(x) af(x)a hoặc f(x)a

13) tan xác định khi:

1

4 4 ) (

x

x x f

A) x < -1 hoặc x > 1 B) 1 x1 C) -1 < x < 1 D) x1 hoặc x1 15) Cho dãy số liệu thống kê: 1, 3, 5, 4, 7, 6, 8 Số trung vị của các số liệu thống kê là:

Trang 8

16) Cho bảng phân bố tần số sau:

Tiền thưởng ( triệu đồng ) cho cán bộ và nhân viên trong một công ti.

Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là:

II) Tự luận:(6 điểm)

5

4 cos

2

sin tan cot

Câu 2: Cho f(x)x2 5xm1 Định m để f(x) 0 với  xR (1 điểm)

2

) 3 4 )(

2 3

x

x x x

Câu 4: Cho ba điểm A(1;2), B(5;3), C(1;-3)

(1,5điểm)

b) Lập phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC (1 điểm)

DeThiMau.vn

Trang 9

Khởi tạo đáp án đề số : 004

01 - - = - 05 ; - - - 09 - / - - 13 =

-02 - - = - 06 - - - ~ 10 - - - ~ 14 =

-03 - - = - 07 - - = - 11 - - = - 15 /

-04 ; - - - 08 ; - - - 12 =

-Khởi tạo đáp án đề số : 001

01 ; - - - 05 - - = - 09 - - - ~ 13 - - - ~

02 - - = - 06 - / - - 10 - / - - 14 - - - ~

03 - - - ~ 07 ; - - - 11 - - = - 15 =

-04 - - = - 08 - - - ~ 12 - - - ~

Khởi tạo đáp án đề số : 002

01 - - - ~ 05 - - - ~ 09 - - = - 13 ;

-02 ; - - - 06 ; - - - 10 ; - - - 14 ;

-03 - - = - 07 - / - - 11 ; - - - 15 /

-04 ; - - - 08 ; - - - 12 =

-Khởi tạo đáp án đề số : 003

01 - / - - 05 - - = - 09 - / - - 13 =

-02 - - - ~ 06 - - - ~ 10 - - = - 14 /

-03 - - = - 07 ; - - - 11 - - = - 15 =

-04 - / - - 08 - - = - 12 =

-ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 10 I) TR ẮC NGHIỆM

Trang 10

ĐỀ 1

ĐỀ 2

ĐỀ 3

ĐỀ 4

1) sin2 cos2 1 2 2 0.25

cos 1

25

16 5

3 1 sin

2

5

4

5

4 sin

2

3

4 cos

sin

4

3 sin

cos

2.)

25 4( 1) 0 0.25+0.5+0.25

0

0 0

)

x

f

4

29

 m

3) dk: x20 x2.

Đặt f(x) = VT

3

2 0

2

3

1 0

3 4

2

x

x x

x

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình là:  1;3 0.25

3

2

;

2 

T

x - -2 -2/3 1 3 +

f(x) - + 0 0 + 0

-DeThiMau.vn

Trang 11

4) a) Ta có   0.25+0.25



8

; 1 1

; 8

4

; 1 :

n VTPT AB

VTCP có

A qua AB



8

; 9

4

; 1 :

BC VTPT có

A qua AH

AH có PTTQ là: 9(x – 1) – 8(y – 3) = 0 9x – 8y + 15 = 0 0.25

b) Gọi đường tròn(C ) cần lập có phương trình là:

Vì (C ) đi qua A,B,C nên ta có hệ pt: 0.25 0

2 2

2

x

0.25 +0.25

68

2121 68

137 68

417

2

x

Đề 3 + 4

cos 1

25

9 5

4 1 sin

2

68 / 2121

136 / 137

136 / 417

29 10

4

58 16

14

17 8

2

0 10

4

25

4

0 6

14

9

49

0 8

2

16

1

c b a

c b a

c b a

c b a

c b a

c b a

c b a

Trang 12

5

3

5

3 sin

2

0

4

3 cos

sin

3

4 sin

cos

2.)

0

0 0

)

x

f

4

21

 m

3)

dk: x20 x2

Đặt f(x) = VT

3

2 0

2

3

1 0

3 4

2

x

x x

x

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình là: ;1 2;3 0.25

3

2





T



4

; 1 1

; 4

2

; 1 :

n VTPT AB

VTCP có

A qua AB



6

; 4

2

; 1 :

BC VTPT có

A qua AH

AHcó PTTQ là: -4(x – 1) – 6(y – 2) = 0 -4x – 6y + 16 = 0 0.25

Vì (C ) đi qua A,B,C nên ta có hệ pt:

0 2

2

2

x

0.25 +0.25

2

3 2

17

2

x  2x2 2y2 17x2y30

x - 2/3 1 2 3 +

f(x) - 0 + 0 - + 0

-

2 / 3

2 / 1

4 / 17

10 6

2

38 6

10

5 4

2

0 6

2

9

1

0 6

10

9

25

0 4

2

4

1

c b a

c b a

c b a

c b a

c b a

c b a

c b a

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 01/04/2022, 09:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm