Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau 2.. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 5 chữ số khác nhau 3.. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 11 BAN CƠ BẢN PHẦN 1: TỔ HỢP – NHỊ THỨC NIUTƠN
1 Cho tập A = {1; 2; 3; 4; 5} Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau
2 Cho tập A = {1; 2; 3; 4; 5} Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 5 chữ số khác nhau
3 Cho tập A = {0; 1; 3; 5; 7} Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau và chia hết có 5
4 Cho tập A = {0; 1; 2,…8; 9} Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau
5 Cho tập A = { 1; 2,…6; 7} Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau và nhất thiết có mặt chữ số 7
A 1200 B.1800 C 600 D 900
6 Có 2 nhà toán học và 10 nhà vật lí Lập một đoàn gồm 8 người Hỏi có bao nhiêu cách lập sao cho trong đoàn có ít nhất một nhà toán học
7 Lớp 11A có 45 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách phân công nhóm 2 người trực nhật một ngày, trong đó có một nhóm trưởng
A 1980 B.990 C 2025 D 1936
8 Một hội đồng quản trị gồm 11 người trong đó có 7 nam và 4 nữ Lập một ban thường trực gồm 3 người, trong đó có ít nhất 1 nam Hỏi có bao nhiêu cách
9 Một lớp có 30 học sinh nam và 15 học sinh nữ Cần lập một đội văn nghệ gồm 6 người, trong đó có ít nhất 4 nam Hỏi có bao nhiêu cách?
A 5.608.890 B.763.806 C 2.783.638 D 412.803
10 Hình đa giác lồi 10 cạnh có bao nhiêu đường chéo
A 35 B.45 C 25 D 36
11 Có 7 bông hồng và 5 bông cúc Chọn ra 3 bông hồng và 2 bông cúc Hỏi có bao nhiêu cách
12 Có 7 quả táo và 3 quả cam Chia làm hai phần có số lượng bằng nhau sao cho mỗi phàn có ít nhất một quả cam Hỏi có bao nhiêu cách chia
13 Hệ số chứa x7của khai triển ( 1- x )12 là:
A 792 B.-792 C -924 D 495
14.Tìm số hạng không chứa x của khai triển
12
2 1
x x
PHẦN 2: LƯỢNG GIÁC
1 Hàm số y = 3cosx + 2 luôn nhận giá trị trong khoảng nào?
2 Phương trình 3 osx + sinx = -2 c có thể đưa về phương trình:
6
3
3
6
3 Điều kiện xác định của hàm số y = tan2x
2
x k
4
x k
x k
4 Phương trình 2 1 có nghiệm là:
os x =
2
c
4
x k
x k
x k
4
x k
5 Phương trình 3 3 t anx=0 chỉ có nghiệm là:
6
6
2
6 Phương trình 2
2 sin x 7 nx + 3=0 si
A Chỉ có các nghiệm 5 2 B Chỉ có các nghiệm
6
2 6 5 2 6
Trang 2C Vụ nghiệm D Chỉ cú cỏc nghiệm 2
6
7 Khẳng định nào sau đõy sai?
A y = tanx là hàm lẻ B y = cotx là hàm lẻ C y = cosx là hàm lẻ D y = sinx là hàm lẻ
8 Hàm số y = sinx + cosx luụn nhận giỏ trị trong khoảng nào?
A 2; B 2; 2 C 2; 2 D 2;
9 Phương trỡnh 3s inx + (m-1)cosx = m + 2 (m là tham số ) cú nghiệm khi:
10 Giải phương trỡnh sin3x = cosx ta cú nghiệm là:
2
4
8
8
4
4
11 Trong cỏc hàm số sau đõy, hàm nào là hàm tuần hoàn
1
x y x
12 Phương trỡnh cosx = 1 cú nghiệm là:
2
6
x k
3
2 3
x k
2 6
x k
13 Giải phương trỡnh 2 sin(4 ) 1 0 ta cú nghiệm
3
7
24 2
2 2
5
24 2
11
24 2
14 Phương trỡnh 2 cú thể chuyển về phương trỡnh bậc hai đối với
2 os x +3sinx + 3 = 0 c
15 Giỏ trị lớng nhất và nhỏ nhất của hàm sụ 3s inx là:
2+cosx
y
A 3 và - 3 B 2 và 2 C 1 và 3 D 3 và -1
16 Trờn khoảng (3 ; 4 ) hàm số nào sau đõy luụn nhận giỏ trị õm
17 Hàm số y = 5 – 3sinx luụn nhận giỏ trị trong tập nào
A [-1; 1] B [-3; 3] C [5; 8] D [2; 8]
18 Phương trình : 3sinx + m.cosx = 5 có nghiệm khi và chỉ khi:
A m 4 B m ≥ 4 C m [– 4;4] D m ≤ – 4
19 Phương trình: tg3x = cotgx có bao nhiêu nghiệm (0, 2)
20 Họ nghiệm của phương trình: cosx = 0 là:
A x = k B x = + k2 C x = k2 D x =
2
k 2
21. Họ nghiệm của phương trình: tanx + cotx = -2 là:
A x = - k B x = - C x = ± D x =
4
4
4
4
22 Phương trình nào sau đây có nghiệm?
Trang 3A cos 2 1 B sin C cosx = D sinx =
2x
3 2x
4 3
5 1 3
PHẦN III: PHẫP BIẾN HèNH – BIỂU THỨC TỌA ĐỘ - TRỤC ĐỐI XỨNG, TÂM ĐỐI XỨNG
Câu1: Cho đoạn thẳng AB; I là trung điểm của AB Phép biến hình nào sau đây biến điểm A thành điểm B?
A Phép tịnh tiến theo vectơ �� B Phép đối xứng trục AB
C Phép đối xứng tâm I D Phép vị tự tâm I, tỉ số k = 1
Câu2: Cho hình bình hành ABCD với A(-1; -4) B(2; -1) C(-7; 1) Phép tịnh tiến theo véctơ biến đoạn thẳng AB thành CD thì có tọa độ là:
u
A (9; -3) B (-6; 5) C (-9; 2) D (-8; -5)
Câu3: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?
Câu4: Cho điểm A(2; -5) Phép tịnh tiến theo véctơ = (-2; 1) biến điểm A thành điểm nào trong các điểm sau?v
A B(1; 4) B C(0; 5)C D(4; 0) D E(0; -4)
Câu5: Cho véctơ v
= (-4; 1) Phép tịnh tiến theo v
biến đường thẳng d: x + 5y + 7 = 0 thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:
A x + 5y - 6 = 0 B x + 5y + 6 = 0 C x + 5y + 8 = 0 D x + 5y - 8 = 0
Câu6: Hình gồm hai đường tròn có cùng bán kính và tâm khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng?
Câu7: Cho M(2; 3) Hỏi trong các điểm nào sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng trục Oy?
A A(3; 2) B B(2; -3) C C(3; -2) D D(-2; 3)
Câu8: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Có một phép tịnh tiến theo véctơ khác véctơ 0 biến mọi điểm thành chính nó
B Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó
C Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó
D Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó
Câu9: Cho điểm M(2; 0) Qua phép đối xứng tâm I(-1; 1) điểm M biến thành điểm nào sau đây?
A A(-4; 0) B B(-4; 1) C C(-4; 2) D D(-4; 3)
Câu10: Hai đường thẳng cắt nhau và không vuông góc
A Không có trục đối xứng B Có hai trục đối xứng và một tâm đối xứng
C Có một trục đối xứng và một tâm đối xứng D Có bốn trục đối xứng và một tâm đối xứng
Câu11: Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 1 đường thẳng và 1 điểm ở ngoài đường thẳng đó:
Câu12: Qua phép đỗi xứng trục Ox đường thẳng d có phương trình x = y = 10 biến thành đường thẳng có phương trình
A x + y = - 10 B x – y = 10 C y – x = 10 D – x – y = -10
Câu13: Điểm M( -5; 8), điểm M’ đối xứng với điểm M qua gốc tọa độ có tọa đô là:
Câu14 Đường thẳng d có phương ttình x + y = 3 d’ là ảnh của d qua phép đối xứng tâm O là gốc tọa độ có pt là:
A y = x + 3 B y = 3- x C y = 3 D y= -x – 3
Câu15: Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay tâm O góc 900 biến điểm C thành điểm nào
Câu16 Cho d có phương trình x + y = 3 d’ là ảnh của d qua phép quay tâm O gốc tọa độ góc 900 có pt là
A y = x + 3 B (y – 90) + (x – 90) C (y + 90) + (x + 90) = 3 D x + y = - 3
Câ 17 Cho đường tròn x2 + y2 – 2x + 2y – 7 = 0 Qua phép tịnh tiến theo vecto v=(4; 3) có ảnh là:
A x2 + y2 + 2x + 2y – 7 = 0 B.x2 + y2 – 10x + 4y + 20 = 0 C x2 + y2 – 2x - 2y – 7 = 0 D x2 + y2 + 10x + 4y + 7 = 0 Câu 18 Hai đường tròn có cùng bán kính:(C1): x2 + y2 – 4x - 2y – 11 = 0; (C2):x2 + y2 – 2x - 4y – 11 = 0 (C1) biến thành (C2) qua phép tịnh tiến theo véc tơ nào
A.( 3; 1) B (1; 3) C (- 3; 1) D(-1; 3)