1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập Toán khối 1155315

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP K11I Câu hỏi trắc nghiệm.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP K11

I ) Câu hỏi trắc nghiệm.

Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau :

Câu1 : lim 2 22 3 1có kết quả là:A) B) 2 C) C) 3

n n

n n

 

 

1 2

1 3

Câu 2: 2 có kết quả là :A) -4 B) 1 C) 5 D) -3

1

5 4 lim

1

x

x x

x

 

Câu 3: có kết quả là :A)+ B) - C)-2 D)

1

3 2 lim

1

x

x x

 

4

Câu4: có kết quả là :A) B) C) D)

-2

16 8 1 lim

3 5

x

x



 

4 3

3

16 3

Câu 5: có kết quả là:A )- B) + C) 2 D)

4

2 3

lim

4

x

x x

4

Câu 6: 2 có kết quả là:A) 2 B) -2 C)+ D)

-4

2 10

lim

( 4)

x

x x

Câu7 : lim có kết quả là:A) 1 B) C) D)

3 3

1 3

1 2

Câu 8: có kết quả là :A) 12 B) 8 C) 4 D) 6

3 2

8 lim

2

x

x

x

Câu 9: lim2 2 2 có kết quả là :A) B) C) 0 D)

2

x

x x

 

1 3

1 4

Câu10: có kết quả là :A) 3 B) -1 C) -3 D) 1

2

lim

3 5

x

x



 

Câu 11: có kết quả là:A )- B) + C) -2 D) 2

6

lim

6

x

x x

 

Câu 12: 2 có kết quả là:A) 2 B) -1 C)+ D)

-1

2 1 lim

( 1)

x

x x

Câu13 : lim có kết quả là:A) B) 0 C) C) 1

4 4

5 3

Câu 14: 3 có kết quả là :A) 2 B) 3 C) 1 D) 0

1

1 lim

1

x

x

x

Câu 15: limx 0 1 1 có kết quả là :A) 0 B)1 C) 2 D)

x x

 

1 2

2

4 5 7 lim

3 6

x

x



 

4 3

3

3

Trang 2

Câu 17: có kết quả là: A ) + B) - C) 2 D) -2

5

lim

5

x

x x

Câu 18: 2 có kết quả là: A) - B) 0 C)+ D) 5

3

5 6 lim

( 3)

x

x x

Câu19 : lim có kết quả là:A) 0 B) C) 1 D)

4 4

3 2

Câu 20: 3 có kết quả là : A) B) C) 3 D) 0

1

1 lim

2( 1)

x

x x

1 2

3 2

Câu 21: lim0 1 1 có kết quả là : A) B)1 C) 2 D)

2

x

x x

 

1 4

1 2

Câu22: có kết quả là : A) B) C) D)

2

64 5 7 lim

3 6

x

x



 

64 3

64 3

3

Câu 23: có kết quả là: A ) + B) - C) 2 D) -2

7

lim

7

x

x x

 

Câu 24: 2 có kết quả là: A) + B)-2 C) 5 D)

-4

3 6 lim

( 4)

x

x x

Câu 25: 2 có kết quả là : A) 1 B) 2 C) 3 D) 4

1

lim

1

x

x x

x

Câu 26 : có kết quả là : A) B) C) 1 D) 2

5

1 2 lim

5

x

x x

 

1 2

1 4

Câu 27: 2 có kết quả là : A) 1 B) -1 C) D)

0

1 1 lim

x

x

x x

 

1 2

1 2

Câu28 : 3 3 2 có kết quả là : A) 0 B) C) D) không tồn tại

lim ( 5 )

x

x x x

5

5 3

Câu 29: 2 có kết quả là : A) 0 B) C) 1 D) 2

0

1 cos lim

x

x x

2

Câu 30: có kết quả là : A) 5 B) C) 0 D) 3

0

sin 5

lim

x

x x

1 5

Câu 31: lim3 2 có kết quả là : A) 0 B) C) D) đáp án khác

2.3 1

n

1 2

2

Câu 32: Tổng của cấp số nhân vô hạn: 1 , , , , ,

2

4

1 8

2

n

n

Có kết quả là : A) 1 B) C) -1 D)

4

2

1 3

Câu 33: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 4 tại điểm có hoành độ x = -1 có phương trình là :

1

x

A) y = -x-3 B) y = -x+2 C) y = x -1 D) y = x +2 Câu 34 : Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng 2x+ 12 :

x

A) y = x3 1 B) y = C) y = D) y =

x

5 1

x x x

3

3(x x)

x

2x x 1

x

 

Trang 3

II) Phần tự luận :

Câu1: Tính giới hạn của hàm số sau:

3

25

lim

25

x

x x

 

Câu 2 :ho hàm số f(x) = Tìm m để hàm số liên tục tại x 0 = 3

3

2

27

3 3

3

x

khi x x

Câu 3 :hứng minh rằng phương trình sau : 2x 4 -5x 2 + x +1 = 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc (0 ; 2)

Câu4: Tính giới hạn của hàm số sau:

3

4

lim

4

x

x x

 

Câu 5 : Cho hàm số f(x) = Tìm m để hàm số liên tục tại x 0 =2

3

2

8

2 2

x khi x x

Câu 6 : Chứng minh rằng phương trình sau : x 5 -5x-1 = 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc (-1 ;3)

Câu7:Tính giới hạn của hàm số sau:

3

0

1 1 lim

x

x x

 

Câu 8 : Cho hàm số f(x) = Tìm m để hàm số liên tục tại x 0 = 4

3

2

64

4 4

x

khi x x

Câu 9 : Chứng minh rằng phương trình sau : 2x 3 -10x-7 = 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc (-1 ;3)

Câu10 :Tính giới hạn của hàm số sau:

3

5

lim

5

x

x x

 

Câu 11: Cho hàm số f(x) = Tìm m để hàm số liên tục tại x 0 = 3

3

27

3 3

3

x

khi x x

Câu 12 : Chứng minh rằng phương trình sau : 2x 4 -5x 2 + x +1 = 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc (0 ; 2) Câu 13 : Tính đạo hàm của các hàm số sau :

A) y = cos 4 x B) y = sin 4 x C) y = tan 4 x D) y = cot 4 x E) y = sin 3 x cos 4 x f) y = ( 2 –x 2 ) cosx + 2 x sinx h) y= 2 i) y = ; m) y= ( x+1) ( x+2) 2 ( x+3) 3

2

1 1

x x

x x

 

4

x x

3 2

x x

x

 

a) y’(x) = 0 b) y’(x) = -2 C) y’(x) = 10

Trang 4

Câu 15 : Giải các bất phương trình :

A) f’(x) > 0 với f(x) = 1 7 9 4 B) g’(x) 0 với g(x) =

8 3

2

x x x

 

C) f’(x) < 0 với f(x) = 22 1 D) g’( x) > 0 với g(x) = x 3 - x 2 + 2x +10

1

x x

5 2

Câu 16 : Gọi ( C ) là đồ thị của hàm số y = x 4 +2x 2 -1 Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) trong mỗi trường hợp sau :

A) Biết tung độ của tiếp điểm bằng 2 ;

B) Biết tiếp tuyến đó song song với trục hoành

C) Biếp tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 1x +3

8

Câu 17 : Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị của các hàm số sau:

a) y = 2 4 5 tại điểm có hoành độ x = 0

2

x x x

 

b) y = 3 2 tại điểm (-1; -2)

xx

c) y = 2x1 biết hệ số góc của tiếp tuyết là 1

3

Câu 18 : Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

a) y = sin5x.cos2x b) y = 2 c) y = xcos2x d) y = e) y = (1 - x 2 ) cosx

sin

2

x x

Ngày đăng: 01/04/2022, 09:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w